Một số giải pháp hoàn thiện hoạt động marketing tại công ty trách nhiệm hữu hạn minh thành đến năm 2020 - Pdf 35

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

GIANG VŨ VĂN
MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG
MARKETING TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
MINH THÀNH ĐẾN NĂM 2020

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH

Đồng Nai, Năm 2015


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƢỜNG ĐẠI HỌC LẠC HỒNG

GIANG VŨ VĂN
MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG
MARKETING TẠI CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
MINH THÀNH ĐẾN NĂM 2020

Chuyên ngành: Quản Trị Kinh Doanh
Mã số: 60340102

LUẬN VĂN THẠC SỸ QUẢN TRỊ KINH DOANH
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. NGÔ QUANG HUÂN

Đồng Nai, Năm 2015


nghiên cứu tìm hiểu của tôi dƣới sự hƣớng dẫn khoa học của Thầy TS. Ngô Quang
Huân.
Hệ thống thông tin, số liệu, dữ liệu, kết quả nghiên cứu trong luận văn là trung
thực và nội dung của luận văn chƣa từng đƣợc công bố trong bất kỳ công trình nghiên
cứu nào khác.
Đồng Nai, ngày 15 tháng 7 năm 2015

Tác giả

Giang Vũ Văn


iii

TÓM TẮT LUẬN VĂN
Doanh nghiệp muốn tồn tại và phát triển thì yếu tố tiên quyết là phải có phƣơng
án kinh doanh mang lại hiệu quả kinh tế, nghĩa là đảm bảo bù đắp chi ph và mang lại
lợi nhuận. Tuy nhiên, thực tế để xây dựng và thực hiện đƣợc phƣơng án sản xuất kinh
doanh thì các doanh nghiệp còn bị chi phối và phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác
nhau nhƣ: nguồn nhân lực, thị trƣờng

Bởi vậy, các doanh nghiệp luôn phải chú

trọng đào tạo nâng cao chất lƣợng đội ngũ cán bộ thực hiện chiến lƣợc kinh doanh,
đồng thời thƣờng xuyên đổi mới nội dung kinh doanh và chiến lƣợc kinh doanh sao
cho phù hợp với thị hiếu ngƣời tiêu dùng để tăng dần sức cạnh tranh của sản ph m
trên thị trƣờng.
Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Thành đƣợc thành lập từ năm 2002 cho tới
nay trải qua quá trình hình thành và phát triển trong những năm qua Công ty luôn luôn
áp dụng công nghệ cải tiến nhằm nâng cao năng suất và chất lƣợng của sản ph m đáp


Lý do chọn đề tài ............................................................................................1

2.

Mục tiêu nghiên cứu của đề tài .......................................................................2

3.

Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài ..................................................2

4.

Phƣơng pháp nghiên cứu ................................................................................2

5.

Kết cấu đề tài ..................................................................................................4

CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ MARKETING .....................................................5
1.1

Khái niệm về marketing ........................................................................................5

1.1.1

Marketing truyền thống ..................................................................................5

1.1.2


1.4.1

Chính sách sản ph m (Product) ....................................................................10

1.4.2

Chính sách giá (Price)...................................................................................10

1.4.3

Chính sách phân phối (Place) .......................................................................11

1.4.4

Chính sách xúc tiến bán hàng (Promotion) ..................................................11

1.5

Các yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động Marketing mix của doanh nghiệp ............12

1.5.1

Các yếu tố bên trong .....................................................................................12

1.5.1.1

Nguồn nhân lực ......................................................................................12


v

1.6.1

Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) ................................................17

1.6.2

Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) ..............................................18

1.6.3

Ma trận hình ảnh cạnh tranh (CIM) ..............................................................18

1.6.4

Ma trận SWOT .............................................................................................19

1.6.5

Ma trận QSPM ..............................................................................................20

1.7 Đặc điểm ngành công nghiệp sản xuất chế biến đồ gỗ của Việt Nam ....................21
Tóm tắt chƣơng 1...........................................................................................................23
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG MARKETING TẠI CÔNG TY TNHH
MINH THÀNH..............................................................................................................24
2.1

Tổng quan về Công ty TNHH Minh Thành ........................................................24

2.1.1



Phân đoạn thị trƣờng và lựa chọn thị trƣờng mục tiêu ..........................30

2.3.2 Thực trạng về hoạt động Marketing mix tại Công ty Minh Thành ..................32
2.3.2.1

Chính sách sản ph m .............................................................................32

2.3.2.2

Chính sách giá ........................................................................................37

2.3.2.3

Chính sách phân phối.............................................................................41

2.3.2.4

Chính sách xúc tiến ................................................................................43

2.3.3

Đánh giá chung về hoạt động Marketing tại Công ty Minh Thành ..............45

2.3.3.1

Ƣu điểm .................................................................................................45


vi


Nghiên cứu và phát triển ........................................................................51

2.4.1.5

Hệ thống thông tin .................................................................................51

2.4.2 Các yếu tố bên ngoài .........................................................................................52
2.4.2.1 Môi trƣờng vĩ mô .......................................................................................52
2.4.2.2

Môi trƣờng vi mô ...................................................................................56

2.4.3 Đánh giá chung các yếu tố ảnh hƣởng đến hoạt động Marketing tại Công ty
TNHH Minh Thành ...................................................................................................65
2.4.3.1

Ma trận các yếu tố bên ngoài (EFE) ......................................................65

2.4.3.2

Những cơ hội .........................................................................................66

2.4.3.3

Những nguy cơ ......................................................................................66

Tóm tắt chƣơng 2...........................................................................................................68
CHƢƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN HOẠT ĐỘNG MARKETING
TẠI CÔNG TY TNHH MINH THÀNH ĐẾN NĂM 2020 ..........................................69

Nhóm giải pháp điểm mạnh – thách thức (S-T) ....................................71

3.2.1.4

Nhóm giải pháp điểm mạnh – thách thức (W-T) ..................................71

3.2.2

Lựa chọn giải pháp qua phân tích ma trận QSPM........................................71

3.2.2.1

Nhóm giải pháp SO ...............................................................................72

3.2.2.2

Nhóm giải pháp WO ..............................................................................73

3.2.2.3

Nhóm giải pháp ST ................................................................................74

3.2.2.4

Nhóm giải pháp WT ..............................................................................75

3.2.3 Triển khai các giải pháp đã lựa chọn để hoàn thiện hoạt động Marketing tại
Công ty TNHH Minh Thành đến năm 2020 ..............................................................76




Về phía Công ty ............................................................................................85

Tóm tắt chƣơng 3...........................................................................................................86
KẾT LUẬN ...................................................................................................................87
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
Phụ lục 1: Phiếu khảo sát khách hàng
Phụ lục 2: Phiếu khảo sát chuyên gia
Phụ lục 3: Danh sách chuyên gia khảo sát
Phụ lục 4: Danh mục sản ph m của công ty


viii

DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC TỪ VIẾT TẮT
CP:

Cổ phần.

CPI:

Consumer Price Index (Chỉ số giá tiêu dùng)

ĐVT:

Đơn vị t nh

EFE:


QSPM:

Quantitative Strategic Planning Matrix (Ma trận hoạch định chiến
lƣợc)

R&D:

Research & Development (Nghiên cứu & Phát triển)

Showroom: Cửa hàng trƣng bày.
SWOT:

Strength-Weakness -Opportunity -Threat (Mạnh-Yếu-Cơ hội-Nguy
cơ)

TNHH:

Trách nhiệm hữu hạn

TP:

Thành phố

VN:

Việt Nam


ix


Trang
Hình 2.1. Hình ảnh Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Minh Thành.......................................... 24
Hình 2.2. Các loại giƣờng ngủ ..................................................................................................... 33
Hình 2.3. Bàn ghế phòng khách................................................................................................... 34
Hình 2.4. Kệ ti vi các loại ............................................................................................................. 34
Hình 2.5. Nội thất phòng bếp ....................................................................................................... 34


xi

DANH MỤC SƠ ĐỒ
Trang
Sơ đồ 1.1. Mô hình 4P trong Marketing mix .............................................................................. 10
Sơ đồ 2.1. Cơ cấu tổ chức của Công ty TNHH Minh Thành ................................................... 26
Sơ đồ 2.4. Hệ thống kênh phân phối của Công ty TNHH Minh Thành .................................. 41
Sơ đồ 2.5. Quy trình sản xuất sản ph m đồ gỗ của Công ty TNHH Minh Thành ................... 50

DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Trang
Biểu đồ 2.2. Biểu đồ kết quả kinh doanh của công ty ................................................................ 28
Biểu đồ 2.3. Trình độ nguồn lao động của công ty..................................................................... 48


1

PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Các doanh nghiệp ngày nay phải tự thân vận động theo định hƣớng phát triển
của thị trƣờng vì thế các nhà lãnh đạo trong doanh nghiệp phải biết xây dựng hình ảnh
sản ph m cho mình thật hấp dẫn, đồng thời biết cách quảng bá các nét đặc thù của “sản

2

2. Mục tiêu nghiên cứu của đề tài
 Mục tiêu chung: Mục tiêu chung của đề tài là dựa trên cơ sở phân t ch, đánh
giá tình hình thực trạng hoạt động Marketing của Công ty trong thời gian qua. Từ đó
tác giả giả đề xuất Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động marketing của Công ty
Minh Thành đến năm 2020.
 Mục tiêu cụ thể: Tác giả tập trung vào các nội dung sau.
Hệ thống hoá các vấn đề lý luận và thực tiễn về marketing nội địa
Phân t ch đánh giá thực trạng marketing của Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh
Thành theo cách nhìn nhận của marketing nội địa trong khoảng thời gian từ năm 2012
đến năm 2014;
Đề xuất Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động marketing của Công ty
trách nhiệm hữu hạn Minh Thành đến năm 2020.
3. Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu của đề tài
 Đối tƣợng nghiên cứu
- Đối tƣợng nghiên cứu: Tác giả tập trung vào nghiên cứu các hoạt động
marketing của Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Thành.
- Đối tƣợng điều tra khảo sát: Là cán bộ công nhân viên tại Công ty trách nhiệm
hữu hạn Minh Thành bao gồm: Lãnh đạo công ty, lãnh đạo các phòng nghiệp vụ,
ngƣời tiêu dùng và một số đối tác của Công ty.
 Phạm vi nghiên cứu
- Về không gian: Đề tài tập trung nghiên cứu hoạt động marketing tại trị trƣờng
nội địa của Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Thành.
- Về thời gian: Tác giả tập trung phân t ch và đánh giá thực trạng hoạt động
marketing tại trị trƣờng nội địa của Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Thành trong
giai đoạn 2012 - 2014, từ đó tác giả đề xuất các giải pháp hoàn thiện hoạt động
marketing của Công ty đến năm 2020.
4. Phƣơng pháp nghiên cứu
Trong luận văn tác giả sử dụng các phƣơng pháp nghiên cứu dựa trên nguồn dữ

thống nhất đƣợc phƣơng án tiến hành khảo sát.
- Phƣơng pháp nghiên cứu sử dụng bảng câu hỏi:
Sau khi có ý kiến của các chuyên gia, tác giả dùng bảng khảo sát ý kiến của 20
ngƣời bao gồm 5 nhân viên thuộc các phòng ban và 15 khách hàng thân thiết của Công
ty. Kết quả đƣợc đánh giá lại, nhận thấy có một số mục hỏi không phù hợp, do ngƣời


4

đƣợc hỏi không hiểu hoặc không có thông tin, nên bảng câu hỏi đƣợc điều chỉnh lại
cho phù hợp. Sau cùng bảng khảo sát ch nh thức đƣợc dùng khảo sát 165 ngƣời bao
gồm khách hàng thƣờng xuyên sử dụng sản ph m của Công ty và một số khách hàng
ghé thăm quan sản ph m tại cửa hàng phân phối. Thông tin thu thập đƣợc sẽ đƣợc xử
lý bằng Excel.
Kết quả khảo sát cụ thể nhƣ sau:
Tổng số lƣợng bản câu hỏi phát ra: 165 bảng đạt tỷ lệ 100%
Tổng số lƣợng bản câu hỏi thu về: 157 bảng đạt tỷ lệ 95,2 %
Tổng số bản câu hỏi hợp lệ: 146 bảng đạt tỷ lệ 88,5 %
Tổng số bản câu hỏi không hợp lệ: 11 bảng đạt tỷ lệ 6,7 %
 Nghiên cứu định lƣợng
Phƣơng pháp thống kê, phân t ch, so sánh số liệu: Việc xử lý và phân t ch, so
sánh số liệu đƣợc thực hiện bởi sự trợ giúp của máy t nh, bằng phần mềm Excel.
Phƣơng pháp sử dụng các ma trận để đánh giá
5. Kết cấu đề tài
Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo và phụ lục số liệu,
luận văn gồm có ba chƣơng:
Chƣơng 1: Cơ sở lý luận về Marketing.
Chƣơng 2: Thực trạng hoạt động Marketing của Công ty trách nhiệm hữu hạn
Minh Thành.
Chƣơng 3: Một số giải pháp nhằm hoàn thiện hoạt động Marketing của Công ty

Bán

Kết quả

hàng Thu đƣợc lợi nhuận thông qua

Quảng cáo

khối lƣợng hàng bán ra

Thỏa mãn các Vận dụng tổng Thu đƣợc lợi nhuận thông qua
nhu cầu của hợp chiến lƣợc việc thỏa mãn các nhu cầu
khách hàng

Marketing

khách hàng
(Nguồn: Tổng hợp của tác giả)

1.2 Vai trò Marketing đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Marketing đã tạo ra sự kết nối giữa hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh
nghiệp với thị trƣờng trong tất cả các giai đoạn của quá trình tái sản xuất. Marketing
đã cung cấp các hoạt động tìm kiếm thông tin từ thị trƣờng và truyền tin về doanh
nghiệp ra thị trƣờng, nghiên cứu phát triển sản ph m mới, tiêu thụ sản ph m, cung cấp
dịch vụ khách hàng

(Trương Đình Chiến, 2010)

Marketing trở thành cầu nối gắn kết hoạt động của doanh nghiệp với thị trƣờng.


1.3.2 Phân khúc thị trƣờng
Phân khúc thị trƣờng đƣợc định nghĩa nhƣ là một quá trình phân chia thị trƣờng
tổng thể thành nhiều nhóm khách hàng khác nhau theo những tiêu thức nhất định sao
cho mỗi nhóm gồm những khách hàng có những đặc điểm chung, có nhu cầu và hành
vi mua giống nhau. Kết quả của việc phân khúc thị trƣờng là nhà quản trị Marketing


7

nhận biết đƣợc thị trƣờng sản ph m của họ có bao nhiêu nhóm khách hàng khác biệt
nhau về nhu cầu và mong muốn.
Khi phân khúc thị trƣờng phải đạt các yêu cầu sau:
- Tính đo lường được: Qui mô và mãi lực của các phân khúc phải đo lƣờng
đƣợc.
- Tính tiếp cận được: Các khúc thị phần phải vƣơn tới và phục vụ đƣợc bằng hệ
thống phân phối và các hoạt động truyền thông.
- Tính hấp dẫn: Các phân khúc thị trƣờng phải có qui mô đủ lớn và sinh lời
đƣợc.
- Tính khả thi: Doanh nghiệp phải có đủ khả năng về nhân lực, tài ch nh, kỹ
thuật, Marketing để đáp ứng đƣợc đòi hỏi của các khúc thị trƣờng đã phân khúc.
Có rất nhiều tiêu thức dùng để phân khúc thị trƣờng. Ngƣời làm Marketing phải
nghiên cứu, thử nghiệm để đƣa ra tiêu thức phân khúc thích hợp. Chúng ta sẽ khảo sát
các tiêu thức thƣờng đƣợc sử dụng để phân khúc thị trƣờng nhƣ địa lý, dân số, tâm lý
và hành vi.
Phân khúc theo khu vực địa lý: Phƣơng pháp này đòi hỏi chia thị trƣờng thành
các khu vực địa lý khác nhau nhƣ các Quốc gia, các vùng, các tỉnh, thành phố, quận,
huyện.
Phân khúc theo dân số: Phân khúc theo dân số đƣợc chia làm nhiều loại nhƣ:
Phân khúc theo độ tuổi, phân khúc theo giới t nh, quy mô gia đình,


- Đánh giá mức độ hấp dẫn về cơ cấu của phân khúc thị trƣờng.
- Đánh giá mục tiêu và nguồn lực của doanh nghiệp.
Sau khi đánh giá các khúc thị trƣờng, doanh nghiệp tiến hành lựa chọn thị
trƣờng mục tiêu - là thị trƣờng doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh. Có năm phƣơng án
để lựa chọn:
- Một là: Tập trung vào một khúc thị trƣờng. Khi tập trung mọi nguồn lực vào
một khúc thị trƣờng thì khả năng giành đƣợc vị trí dẫn đầu trong phân khúc đó là rất
cao. Tuy nhiên, phƣơng án này có độ rủi ro khá cao vì đến lúc nào đó, nhu cầu trong
khúc thị trƣờng này sẽ giảm đi.
- Hai là: Chuyên môn hoá chọn lọc. Trong trƣờng hợp này, doanh nghiệp chọn
một số khúc thị trƣờng, mỗi khúc thị trƣờng đều có sức hấp dẫn khách quan và phù
hợp với những mục tiêu và nguồn tài nguyên của mình. Chiến lƣợc phục vụ nhiều
khúc thị trƣờng này có ƣu điểm là hạn chế rủi ro cho doanh nghiệp, nếu một khúc thị
trƣờng nào đó trở nên không hấp dẫn nữa thì doanh nghiệp vẫn có thể tiếp tục thu lợi
nhuận từ những khúc thị trƣờng khác.
- Ba là: Chuyên môn hoá sản ph m, doanh nghiệp chỉ cung cấp một số sản
ph m chuyên biệt cho khúc thị trƣờng nhất định. Ƣu điểm của phƣơng án này là có thể
cung ứng đƣợc sản ph m có chất lƣợng cao.
- Bốn là: Chuyên môn hoá thị trƣờng. Các doanh nghiệp tập trung phục vụ
nhiều nhu cầu của một số nhóm khách hàng cụ thể. Ƣu điểm là doanh nghiệp có thể


9

tạo đƣợc uy tín của mình trên khúc thị trƣờng nhƣng rủi ro sẽ cao khi nhu cầu của
khúc thị trƣờng này giảm.
- Năm là: Phục vụ toàn thị trƣờng. Có hai cách:
+Làm Marketing không phân biệt: Bỏ qua sự khác biệt về nhu cầu của các đoạn
thị trƣờng và sử dụng cùng một chính sách Marketing-mix. Sử dụng phƣơng án này sẽ
tiết kiệm đƣợc chi phí nhờ đó doanh nghiệp có thể định giá thấp hơn để giành đƣợc


1.4 Các thành phần cơ bản của marketing mix
Marketing hỗn hợp (Marketing –mix) là tập hợp các phƣơng tiện (công cụ) tiếp
thị đƣợc doanh nghiệp sử dụng để đạt đƣợc trọng tâm tiếp thị trong thị trƣờng mục
tiêu. Các thành phần chủ yếu của marketing hỗn hợp đƣợc liệt kê thành 4 chữ “P”, từ
nguyên gốc tiếng anh là: Product (Sản ph m), Price (Giá), Place (Phân phối),
Promotion (Xúc tiến hỗn hợp).

Marketingmix

Thị trƣờng
mục tiêu
(Nguồn: Sách Marketing căn bản, Trƣờng Đại học Kinh tế TP.HCM)
Sơ đồ 1.1: Mô hình 4P trong Marketing mix
1.4.1 Chính sách sản phẩm (Product)
Là thành phần cơ bản nhất trong Marketing mix. Đó có thể là sản ph m hữu hình
của Công ty đƣa ra thị trƣờng, bao gồm sự đa dạng, chất lƣợng sản ph m, hình dáng
thiết kế, đặc t nh, bao bì, nhãn hiệu. Sản ph m cũng bao gồm kh a cạnh vô hình nhƣ
các hình thức dịch vụ giao hàng, sửa chữa, huấn luyện,
1.4.2 Chính sách giá (Price)
Là thành phần không kém phần quan trọng trong Marketing mix. Là số tiền mà
khách hàng phải bỏ ra để có đƣợc sản ph m, bao gồm: giá bán sỉ, giá bán lẻ, chiết


11

khấu, giảm giá, kỳ hạn thanh toán, t n dụng,... Giá cả phải tƣơng xứng với giá trị nhận
đƣợc của của khách hàng và có khả năng cạnh tranh.
1.4.3 Chính sách phân phối (Place)
Cũng là một thành phần chủ yếu trong Marketing mix. Vì một sản ph m dù

Mọi tổ chức đều có những điểm mạnh và yếu trong các lĩnh vực kinh doanh.
Những điểm mạnh và điểm yếu bên trong cùng với những cơ hội và nguy cơ bên ngoài
là những điểm cơ bản cần quan tâm khi thiết lập các mục tiêu và chiến lƣợc. Do đó,
việc phân t ch môi trƣờng nội bộ (môi trƣờng bên trong) là vô cùng cần thiết đối với
Công ty. Qua phân t ch sẽ giúp xác định rõ các ƣu điểm và nhƣợc điểm của mình. Từ
đó đƣa ra các biện pháp nhằm giảm bớt nhƣợc điểm và phát huy ƣu điểm để đạt đƣợc
lợi thế tối đa. Đây cũng là cơ sở để Công ty đề ra đƣợc những chiến lƣợc tối ƣu để tận
dụng cơ hội và đối phó với những nguy cơ từ bên ngoài.
Môi trƣờng bên trong bao gồm các nguồn lực về nhân lực, tài ch nh, sản xuất,
nghiên cứu và phát triển, hệ thống thông tin, marketing

của Công ty.

1.5.1.1 Nguồn nhân lực
Nhân lực đƣợc hiểu là tất cả những ngƣời tham gia vào hoạt động sản xuất kinh
doanh của doanh nghiệp mà bất kể họ làm việc gì, ở cƣơng vị nào. Con ngƣời là yếu tố
đầu vào vô cùng quan trọng quyết định sự thành công hay thất bại của doanh nghiệp.
Nguồn lực con ngƣời đƣợc chia thành các cấp: các quản trị viên cấp cao, quản trị viên
cấp trung và đội ngũ công nhân viên. Để giúp doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh
doanh có hiệu quả lâu dài thì các quản trị viên cấp cao phải là những ngƣời có kinh
nghiệm công tác, phong cách quản lý, khả năng ra quyết định, khả năng xây dựng ekip quản lý, am hiểu về lĩnh vực kinh doanh, nhanh nhạy trong các hợp đồng kinh tế
và hay có những ý tƣởng chiến lƣợc sáng tạo.
Các nhà quản trị viên là ngƣời đứng đầu doanh nghiệp nếu có tầm nhìn xa, xác
định đúng hƣớng đi cho doanh nghiệp về sản ph m khi đƣa ra thị trƣờng, lựa chọn các
chiến lƣợc và giải pháp marketing phù hợp với từng đoạn thị trƣờng thì chắc chắn
doanh nghiệp sẽ thắng đƣợc đối thủ. Bên cạnh đó số lƣợng và chất lƣợng đội ngũ công
nhân viên cũng góp phần tạo nên khả năng cạnh tranh cho doanh nghiệp.
Việc phân t ch và đánh giá nguồn nhân lực của doanh nghiệp cần tập trung vào:
số lƣợng, trình độ tay nghề, kỹ năng chuyên môn, ý thức trách nhiệm, kỷ luật lao động,
đạo đức nghề nghiệp,


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status