Cụng trỡnh: ng ni b khu du lch ngh dng Lc Sn
D ỏn u t xõy dng
THUYT MINH
D N U T XY DNG
CONG TRèNH: NG NI B KHU DU LCH NGH DNG LC
SN
THNH PH VNG TU
__________
I. PHM VI NGHIấN CU:
- a im: Xó Long Sn, thnh ph Vng Tu
- im u: im giao vi ng hin hu di chõn nỳi
- im cui: Nm trong t d ỏn
- Chiu di: 170.44m
- Ch u t:
Cụng ty TNHH MTV Dch v Du lch Trớ Dng
a ch:
in thoi/Fax:
- T vn KS, thit k: Cụng Ty CP T Vn Xõy Dng An Thnh
a ch: K28 Khu i An, Phng 9, Thnh ph Vng Tu
S ti khon: 180.314.851.006.710 ti Ngõn hng Eximbank chi
nhỏnh B Ra Vng Tu
in thoi: 064.3702377
II. CC CN C:
1. Cỏc cn c phỏp lý chung
- Lut xõy dng s 16/2003/QH11 ngy 26/11/2003; Lut sa i b sung mt s
- Cn c hp ng kinh t s
/H-XD ngy
thỏng
nm 2012 gia
Cụng ty TNHH MTV Dch v Du Lch Trớ Dng v cụng ty CP t vn xõy dng An
Thnh v vic kho sỏt, lp d ỏn xõy dng cụng trỡnh ng ni b khu du lch ngh
dng Lc Sn, xó Long Sn , thnh ph Vng Tu;
3. Cỏc quy trỡnh quy phm ỏp dng
- S liu iu kin t nhiờn dựng trong xõy dng: QCXDVN02:2008/BXD
- Quy chun k thut quc gia, Cỏc cụng trỡnh h tng k thut ụ th: QCVN 07:
2010/BXD
- Tiờu chun thit k ng ụtụ: TCVN 4054 05
- Quy trỡnh thit k ỏo ng mm: 22 TCN 211-06.
- Xi mng Pocclng- Yờu cu k thut: TCVN 2682: 2009
- Xi mng Pocclng hn hp - Yờu cu k thut: TCVN 6260:2009
- Thộp ct bờ tụng: TCVN1651: 2008
- Thộp cabon cỏn núng dựng cho xõy dng- Yờu cu k thut: TCVN5709:1993
- Nc trn bờ tụng v va Yờu cu k thut: TCXDVN 302:2004
- Ct liu cho bờ tụng v va yờu cu k thut: TCVN 7570-2006
- Cng hp bờ tụng ct thộp ỳc sn Yờu cu k thut v phng phỏp th:
TCXDVN 392 2007
- Cụng tỏc t Quy phm nghim thu v thi cụng: TCVN 4447:1987.
- Quy trỡnh kim tra nghim thu cht ca nn t trong ngnh GTVT: 22TCN0271&Q 4313/2001/Q-GTVT
- Quy trỡnh lp thit k t chc xõy dng v thit k thi cụng Quy phm thi cụng v
nghim thu: TCVN 4252:1998
- Quy trỡnh thớ nghim xỏc nh ch s CBR ca t v ỏ dm: 22 TCN 332-06
* Cn c vo iu kin gii thiu tng quan v Cụng trỡnh ng ni b khu du lch
ngh dng Lc Sn thỡ vic u t xõy dng Cụng trỡnh ng ni b khu du lch
ngh dng Lc Sn l ht sc cn thit v cp bỏch, vic u t s ỏp ng c cỏc
mc tiờu sau:
+ To mụi trng sinh thỏi mi, mi ngi dõn c hng iu kin sinh thỏi
tt nht;
+ To iu kin hon thin, nõng cao h thng h tng k thut núi chung v
giao thụng núi riờng trong khu vc;
+ Phỏt trin kinh t, y mng du lch cho khu vc Long Sn c phỏt trin.
IV. C IM T NHIấN CA KHU VC
1. V trớ a lý
Coõn g ty CP Tử vaỏn xaõy dửùng An Thũnh
3
Công trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Dự án đầu tư xây dựng
- Vị trí xây dựng Công trình Đường nôi bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn thuộc xã
Long Sơn, thành phố Vũng Tàu cụ thể như sau:
+ Phía Đông giáp biển;
+ Phía Tây giao với đường ;
+ Phía Bắc giáp biển;
+ Phía Nam giáp núi
2. Đặc điểm địa hình địa vật khu vực
* Qua khảo sát thấy địa hình xây dựng công trình là khu vực đồi núi hiểm trở,
IV
V
VI
VII VIII
IX
X
XI
XII
Trung
bình 25.0 25.4 26.7 28.2 28.5 27.7 27.1 27.0 26.9 26.7 26.4 25.4
(TB)
Cao
29.1 29.4 30.5 31.8 32.1 31.5 30.8 30.8 30.6 30.3 30.1 29.5
Coân g ty CP Tö vaán xaây döïng An Thònh
Năm
tuyệt
đối
16.8 18.4 16.8 21.0 18.7 17.9 20.0 18.2 18.6 19.0 17.1 15.0
15.0
Biên
độ
ngày
TB
6.3
5.7
5.2
5.2
5.7
5.9
5.7
5.6
5.6
VIII IX
X
XI
XII
Năm
Tuyệt
đối
Trung 24.6 25.4 27.3 29.7 31.0 30.9 30.1 30.0 30.2 29.7 28.1 25.6 28.6
bình
(mbar)
Tương
đối
Trung 78.3 78.5 78.6 78.1 80.5 83.6 84.8 85.4 86.1 85.7 82.1 79.9 81.8
bình
(%)
Tương
đối
Thấp 59.3 61.1 61.9 62.9 64.7 67.8 69.5 69.7 70.3 69.7 65.8 61.4 65.3
nhất
TB (%)
Coân g ty CP Tö vaán xaây döïng An Thònh
49
41
39
21
Nguồn: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng QCXDVN 02 : 2008/BXD
- Lượng mưa: trung bình tháng và năm; Lượng mưa ngày lớn nhất; Số ngày mưa
trung bình tháng và năm, tại trạm Vũng Tàu như sau:
Lượng
mưa
(mm) I
Tháng
II
III
IV
V
VI
VII
VIII IX
14
Ngày
17
lớn nhất
17
118 196 176
271
159
132
140
150
157 64
Số ngày
mưa TB 0.9 0.2 0.8
(ngày)
3.7
13.9 18.6 20.0 18.5 18.8 17.0 7.3
V
VI
VII VIII IX
X
XI
XII
4.1
4.3
3.8
2.7
3.0
2.9
2.2
2.4
2.3
264 258 294 274 232 197 211 191
Coân g ty CP Tö vaán xaây döïng An Thònh
X
XI
XII
Năm
185 190 209 224 2728
6
Cơng trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Dự án đầu tư xây dựng
Nguồn: Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng QCXDVN 02 : 2008/BXD
III. QUY MƠ XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH:
* Căn cứ vào số liệu khảo sát địa chất, địa hình được chủ đầu tư cung cấp;
* Căn cứ vào quy định quy trình quy phạm ngành giao thơng và điều kiện thực tế
cơng năng của tuyến đường và theo u cầu của chủ đầu tư, tuyến đường phục vụ nhu
cầu đi lại, sinh hoạt của khu du lịch với tải trong xe dưới 40 tấn nên tư vấn thiết kế
kiến nghị phương án và tiêu chuẩn kỹ thuật cho tuyến đường như sau:
- Tuyến đường theo tiêu chuẩn Đường ơ tơ – u cầu thiết kế TCVN 4054-2005
Dự án đầu tư xây dựng
Do đây là tuyến đường trong khu du lich và được đầu tư xây dựng thành tướng
tuyến riêng để đảm bảo cho quá trình xây dựng được thuận tiện và được chia làm các
giai đoạn để đầu tư xây dựng;
Giai đoạn 1 của dự án: Tuyến đường nội bộ dài 4.127,55m được chia thành 09
tuyến đường nhỏ được ký hiệu như sau: Tuyến số 1, Tuyến số 2, Tuyến số 3, Tuyến
số 4, Tuyến số 5, Tuyến số 6, Tuyến số 7, Tuyến số 8, Tuyến số 9 cụ thể như sau:
+ Tuyến số 1 có chiều dài: 869,36m;
+ Tuyến số 2 có chiều dài: 738,67m;
+ Tuyến số 3 có chiều dài: 574,14m;
+ Tuyến số 4 có chiều dài: 190,00m;
+ Tuyến số 5 có chiều dài: 668,32m;
+ Tuyến số 6 có chiều dài: 278,90m;
+ Tuyến số 7 có chiều dài: 181,28m;
+ Tuyến số 8 có chiều dài: 418,47m;
+ Tuyến số 9 có chiều dài: 208,41m;
+ Tuyến đường được chạy theo triền núi và được kết nối với đường hiện hữu, dân
sinh rộng 7m tại khu vực chân núi thuộc dự án
+ Lưu lượng xe đi lại không nhiều (chủ yếu là người dân đi lại)
- Từ các điều kiện trên bình đồ tuyến được thực hiện dựa trên các điều kiện sau:
+ Đảm bảo kết nối với hệ thống giao thông hiện hữu
+ Căn cứ vào hiện trạng của tuyến trên cơ sở kết quả khảo sát địa chất, địa hình do
chủ đầu tư cung cấp.
+ Giảm thiểu tới mức tối đa phải giải phóng công trình hiện hữu
1.2. Trắc dọc tuyến
- Trắc dọc tuyến đường được thiết kế đảm bảo hài hòa các yếu tố sau
+ Kết hợp hài hòa giữa các yếu tố: Bình đồ - trắc dọc – trắc ngang
+ Dựa vào các điểm khống chế bao gồm điểm đầu, cuối
+ Khối lượng đào đắp hợp lý để tiết kiệm công trình
1.4.1 Nn ng:
- Theo kho sỏt hin trng v trớ tuyn ng nhn thy: tuyn ng chy vũng
quanh nỳi, vi a cht l ỏ v t nn phn nn ng sau khi o phn t, ỏ thỡ
tin hnh lu lốn cht K95 .
1.4.2 Kt cu mt ng
- Cn c vo tiờu chun thit k ng ụ tụ TCVN 4054-05; quy trỡnh thit k ỏo
ng mm 22TCN 211-06 v cỏc iu kin nguyờn vt liu cú trong khu vc cng
nh theo yờu cu ca ch u t v kt cu ỏo ng gm cỏc lp nh sau:
+ Lp bờ tụng ỏ 1x2M250
: dy 15cm
+ Cp phi ỏ dm loi I (Dmax=25mm)
: dy 30cm
+ p nn ng bng t chn lc
+ Nn ng bờn di c lu lốn k0.95
2. H thng thoỏt nc
- Hng thoỏt nc: õy l iu kin quan trng nht i vi h thng thoỏt nc
ma cụng trỡnh, qua kho sỏt hin trng tuyn t vn kin ngh hng thoỏt nc nh
sau: hng thoỏt theo dc chiu di tuyn t u tuyn v cui tuyn v s dng
mng thoỏt nc hai bờn tuyn v chy theo dc dc ca tuyn ng.
Coõn g ty CP Tử vaỏn xaõy dửùng An Thũnh
9
Tuyn s 2
: 11.344.569.428 ng;
Tuyn s 3
: 13.082.323.800 ng;
Tuyn s 4
: 2.671.812.551 ng;
Tuyn s 5
: 15.424.500.421 ng;
Tuyn s 6
: 5.766.546.069 ng;
Tuyn s 7
: 5.335.329.330 ng;
Tuyn s 8
: 8.148.350.212 ng;
Tuyn s 9
kinh tế xã hội cho khu vực xã Long Sơn và tồn bộ khu vực xung quanh nói chung.
VII. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MƠI TRƯỜNG & AN TỒN PHỊNG CHỐNG
CHÁY NỔ
1 Ảnh hưởng của dự án tới mơi trường
Dự án xây dựng cơng trình Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn được
triển khai trong khu vực khơng có dân cư, chủ yếu là cây cối rậm rạp nên khơng ảnh
hưởng tới người dân xung quanh. Trong q trình thi cơng cần tránh trường hợp đất
đá vương vãi, hạn chế đến mức tối đa đất, đá rơi xuống phía dưới chân núi. Trong q
trìn triển khai cần có biện pháp bản đảm an tồn khi đào, đắp đất đá, tại các vị trí mới
đào để thi cơng cần có rào chắn và thơng báo cho người dân tại các vị trí đó biết tiến
độ thi cơng để cùng phối hợp thực hiện. Nghiêm cấm trường hợp thi cơng tràn lan
làm ảnh hưởng tới địa hình, địa vật. Khi xây dựng cần lưu ý những vị trí mái taluy âm
và mái taluy dương khi phá đá để làm đường.
Khi dự án xây dựng xong sẽ góp phần rất lớn cho q trình triển khai của cả dự án
Khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn.
Côn g ty CP Tư vấn xây dựng An Thònh
11
Cụng trỡnh: ng ni b khu du lch ngh dng Lc Sn
D ỏn u t xõy dng
2 Phng ỏn bo v mụi trng:
- Trong quỏ trỡnh thi cụng cụng trỡnh chc chn s b tỏc ng ti mụi trng xung
quanh do ú phi cú cỏc bin phỏp bo v an ton cho mụi trng khu vc tuyn v
mụi trng xung quanh.
Coõn g ty CP Tử vaỏn xaõy dửùng An Thũnh
12
Cụng trỡnh: ng ni b khu du lch ngh dng Lc Sn
D ỏn u t xõy dng
- Lm ro chn tm thi nhng ni o múng cng, sau khi BT cng m cha
lp t np an. Trc khi trin khai lm phn o t thi cụng lm ro chn chc chn
võy xung quanh din thi cụng.
- K s v cụng nhõn ti cụng trng c b trớ mang bo h lao ng trong
sut thi gian lm vic.
- T bo v v cụng nhõn phi ng ký danh sỏch vi ch u t v chớnh quyn
a phng.
- Cụng tỏc an ton lao ng trờn cụng trng phi c hc tp v an ton lao
ng v c trang b bo h lao ng v c ng ký bo him v an ton lao ng
theo qui nh ca nh nc khụng cho phộp cụng nhõn cú sc khe yu, ngi cú
hi men tham gia vo cỏc cụng tỏc trờn cụng trng.
- Cỏc in v ng dõy dn in khụng c t trờn mt t phi tuyt i
m bo cỏch in khi tri ma.
4. Phũng chng chỏy n:
Hai bờn tuyn l rng cõy do ngi dõn trng, do ú trong quỏ trỡnh thi cụng
cn cú bin phỏp bo v cụng tỏc phũng chng chỏy n m bo an ton khi thi cụng
cụng trỡnh.
+ Cỏc n v thi cụng cn phi cú bin phỏp cng nh d tr nc phũng khi
chỏy n xy ra cú phng phỏp ng cu kp thi.
- Hình thức thi cơng: cơ giới kết hợp với thủ cơng, nhân cơng là chủ đạo.
- Đặc biệt quan tâm đến biện pháp an tồn trong q trình thi cơng .
- Thi cơng phải tn thủ theo đúng quy trình, quy phạm. Phải có biện pháp thi cơng
và kiểm tra đảm bảo chất lượng các hạng mục cơng trình.
*/ Lưu ý:
- Cần đặc biệt chủ yếu biện pháp an tồn để phòng tai nạn xảy ra.
- Đơn vị thi cơng phải thực hiện các biện pháp nhằm kiểm sốt mức độ ơ nhiễm
bụi trong khơng khí do việc thi cơng lu lèn nền thiên nhiên, đào nền đường hiện hữu,
đục phá đá, đắp đất chọn lọc nền đường, rải cấp phối đá dăm, đổ bê tơng mặt đường,
độ ồn do các máy thi cơng..v..v... để khơng làm ảnh hưởng đến sức khỏe của người
dân gần khu vực thi cơng cũng như mơi trường.
- Đơn vị thi cơng có thể thiết lập biện pháp tổ chức thi cơng khác sao cho phù
hợp với tình hình thiết bị thi cơng, vật tư của đơn vị, đạt u cầu tiến độ và hạ giá
thành thi cơng cơng trình nhưng trong mọi trường hợp phải đạt các u cầu về kỹ
thuật và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.
- Trong q trình thi cơng nếu có vấn đề gì chưa phù hợp giữa thiết kế và thực
tế, phát sinh khối lượng và đặc biệt là chất lượng vật liệu, mỏ khai thác … đề nghị
đơn vị thi cơng báo ngay cho Chủ đầu tư và Thiết kế biết để cùng nhau xem xét và
giải quyết kịp thời.
Côn g ty CP Tư vấn xây dựng An Thònh
14
Công trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Dự án đầu tư xây dựng
10
5
2
1
45-75 40-65 20-50
0.5
0.074
15-30
7-12
+/ Chỉ số dẻo của vật liệu phạm vi từ 7-17, giới hạn chảy không quá 40.
2. Cấp phối đá dăm
- Cấp phối đá dăm mặt đường: dùng đá cấp phối đá dăm loại I, với các yêu cầu theo
đúng như những qui định trong 22TCN-334-06 của Bộ GTVT
Thành phần hạt phải tuân thủ theo bảng sau:
Kích cỡ lỗ sàng vuông
(mm)
Tỷ lệ lọt sàng % theo khối lượng
Dmax = 37.5mm
Coân g ty CP Tö vaán xaây döïng An Thònh
-
79-90
100
19
58-78
67-83
90-100
9.5
39-59
49-64
58-73
4.75
24-39
34-54
39-59
Phương pháp TN
Độ hao mòn Los-Angeles của cốt liệu(LA) (%)
≤ 35
22TCN 318-04
Chỉ số sức chịu tải CBR độ chặt K98, ngâm nước
96h (%)
≥100
22TCN 322-06
Giới hạn chảy (Wl) (%)
≤ 25
AASHTO T89-02
Chỉ số dẻo Ip (%)
≤6
AASHTO T90-02
Chỉ số dẻo PP =Chỉ số dẻo Ip x lượng lọt qua sàng
0.075mm
Công trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Dự án đầu tư xây dựng
+ Cường độ chịu nén (TCVN 6016-95) R28 không nhỏ hơn 400kg/cm2 và R3
không nhỏ hơn 180kg/cm2
+ Thời gian đông kết TCVN 6017-1995(ISO 9597-1989)
Thời gian bắt đầu đông kết không dưới 45 phút
Kết thúc đông kết không dưới 170 phút
+ Độ ổn định thể tích đo theo phương pháp Le Chatelier
0
70
-
-
0
0-10
0
0-10
0-10
Coân g ty CP Tö vaán xaây döïng An Thònh
17
Công trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Dự án đầu tư xây dựng
90-100
10
0-10
40-70
...
...
90-100
90-100
-
5
90-100
90-100
90-100
90-100
-
1000
200
Nước trộn bê tông cho các kết cấu BT
không cốt thép, nước trộn vữa xây và 10000
trát
2700
3500
300
Mục đích sử dụng
Muối
hòa tan
8. Thép
- Tuân thủ theo TCVN 1651:2009 – cốt thép bê tông & các tiêu chuẩn hiện hành
khác liên quan
- Cường độ thiết kế thép tuân thủ theo bảng sau:
Chủng loại
Thép trơn
Mác thép
CB 300-T
Công trình: Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn
Thép gờ
CB 400-V
6-50
400
Dự án đầu tư xây dựng
570
14
X. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
*Kết luận:
Công trình Đường nội bộ khu du lịch nghỉ dưỡng Lộc Sơn là một trong những
dự án thành phần quan trọng trong tổng dự án Khu du lich nghỉ dưỡng Lộc Sơn. Với
tính chất quan trọng của công trình nên công trình Đường nội bộ khu du lịch nghỉ
dưỡng Lộc Sơn rất cần thiết và phải triển khai ngay để làm cơ sở vật chất ban đầu của
dự án sẽ tạo tiền đề cho xây dựng các công trình liên quan khác của khu du lịch.
Vị trí đất xây dựng công trình nằm ở một trong những vị trí đẹp và hợp lý trong
bố trí mặt bằng, rất thuận lợi về cảnh quan môi trường đáp ứng công năng sử dụng.
Quy mô và tổng mức đầu tư của dự án phù hợp với khả năng cấp vốn cho dự án
từ nguồn vốn của chủ đầu tư.
*Kiến nghị:
Để đảm bảo chất lượng, tiến độ thực hiện công tác tư vấn thiết kế các hạng mục công
trình của dự án. Đề nghị các cơ quan chức năng liên quan, chủ đầu tư nhanh chóng