đề ôn thi giáo dục quốc phòng 3 - Pdf 35

Câu 1. Vũ khí hoá học có mấy cách phân loại?
a. 2 cách.
b. 3 cách.
c. 4 cách.
d. 5 cách.
Câu 2. Phân loại theo thời gian gây tác hại của vũ khí hóa học có mấy nhóm?
a. 2 nhóm .
b. 3 nhóm.
c. 4 nhóm.
d. 5 nhóm.
Câu 3. Phân loại theo bệnh lí chất độc quân sự được chia ra những nhóm nào?
a. Nhóm chất độc gây hại cho sinh lực và chất độc diệt cây.
b. Nhóm chất độc thần kinh, chất độc loét da, chất độc toàn thân, chất độc ngạt thở, chất độc
kích thích và chất độc tâm thần.
c. Nhóm chất độc thần kinh, chất độc gây ngạt thở, chất độc kích thích và chất độc gây hại cho
da.
d. Nhóm chất độc hai thành phần và chất độc ba thành phần.
Câu 4. Phân loại theo độ độc vũ khí hoá học có mấy loại?
a. 2 loại.
b. 3 loại.
c. 4 loại.
d. 5 loại
Câu 5. Đặc điểm tác hại cơ bản của vũ khí hoá học là gì?
a. Sát thương sinh lực chủ yếu bằng tính độc.
b. Phạm vi gây tác hại rộng.
c. Thời gian gây tác hại kéo dài.
d. Cả 3 phương án trên.
Câu 6. Chất độc thần kinh Vx là gì?
a. Là một chất lỏng không màu, không mùi, nhiệt độ sôi 300 0C, ít tan trong nước, tan tốt trong
các dung môi hữu cơ.
b. Là một chất lỏng không màu, không mùi, nhiệt độ sôi 400 0C, tan tốt trong nước, trong các

Câu 10. Chất độc kích thích có triệu chứng gì đối với mắt?
a. Gây ra viêm niêm mạc mắt nặng, làm bỏng rát, đau nhức dữ dội, làm cay mắt, chảy nước
mắt.
b. Gây khó thở, tức ngực mệt mỏi, phù phổi, làm cay mắt, dẫn đến chết nhanh chóng.
c. Suy đường hô hấp, nên gây chảy nước mắt, hắt hơi đồng thời còn kích thích da.
d. Vàng mắt, vàng da, dẫn đến chết nhanh chóng.
Câu 11. Chất độc kích thích CS có tính chất gì?
a. Là một chất kết tinh màu trắng có mùi hạt tiêu nhẹ, khả năng bay hơi thấp, không tan trong
nước và trong Axeton, Dioxan, Benzen, Clorofooc.
b. Là một chất lỏng không màu, không mùi, sánh như dầu, kết tinh màu trắng có mùi hạt tiêu
nhẹ, khả năng bay hơi thấp, không tan trong nước, tan tốt trong Axeton, Dioxan, Benzen,
Clorofooc.
c. Là một chất kết tinh màu trắng có mùi hạt tiêu nhẹ, khả năng bay hơi thấp, không tan trong
nước, tan tốt trong Axeton, Dioxan, Benzen, Clorofooc.
d. Là một chất kết tinh màu trắng, không tan trong nước và trong Axeton, Dioxan, Benzen,
Clorofooc.
Câu 12. Đề phòng chất độc kích thích CS cần phải làm gì?
a. Đeo mặt nạ, mặc quần áo phòng da, bảo vệ cơ quan hụ hấp cho ngửi ống thuốc chống khói.
b. Mặc quần áo phòng da, tiêu độc cho da và vũ khí trang bị, bảo vệ cơ quan hụ hấp cho ngửi
ống thuốc chống khói.
c. Sử dụng các loại mặt nạ, áo choàng, ủng và găng tay để bảo vệ cho người, có thể sử dụng
khăn mặt ướt, khẩu trang, băng miệng, mũ mềm để che phòng cho cơ quan hô hấp.
d. Mặc quần áo phòng da, bảo vệ cơ quan hụ hấp, cho ngửi ống thuốc chống khói, che phòng
cho cơ quan hô hấp.
Câu 13. Chất độc tâm thần BZ có tính chất gì?
a. Là một chất kết tinh màu trắng có mùi hạt tiêu nhẹ, khả năng bay hơi thấp, sản phẩm công
nghiệp có màu vàng nhạt, không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ, rất ổn định
trong không khí.
b. Là một chất kết tinh màu trắng, sản phẩm công nghiệp có màu vàng nhạt, tan tốt trong nước,
không tan trong dung môi hữu cơ, rất ổn định trong không khí.

c. Sử dụng khí tài đề phòng như mặt nạ, áo choàng, ủng, găng tay để che phòng. Lương thực,
thực phẩm phải đảm bảo trong bao bì kín, chống thấm không sử dụng nguồn nước, lương thực,
thực phẩm bị nhiễm độc.
d. Mặc quần áo phòng da, không sử dụng nguồn nước, lương thực, thực phẩm bị nhiễm độc, che
chắn cỏc cụng trỡnh cụng sự, tiêu độc cho da và vũ khí trang bị.
Câu 18. Nhóm chất độc quân sự mau tan có thời gian tồn tại là bao nhiêu?
a. Dưới 1 giờ
b. Dưới 2 giờ
c. Dưới 3 giờ
d. Dưới 4 giờ
Câu 19. Nhóm chất độc quân sự lâu tan có thời gian tồn tại là bao nhiêu?
a. Dưới 1 giờ
b. Dưới 2 giờ
c. Trên 1 giờ
d. Trên 2 giờ
Câu 20. Chất đầu độc Nicotin dùng để làm gì?
a. Dùng để đầu độc nguồn nước, thực phẩm.
b. Dùng để đầu độc lương thực, thực phẩm.
c. Dùng để đầu độc thức ăn gia súc.
d. Dùng để đầu độc gây tổn thất về người, gia súc.
Câu 21. Vũ khí sinh học là gì?
a. Vũ khí sinh học là loại vũ khí huỷ diệt lớn, dựa vào đặc tính gây (hoặc truyền) bệnh của vi
sinh vật.
b. Vũ khí sinh học là loại vũ khí huỷ diệt lớn, dựa vào đặc tính gây bệnh của chất phóng xạ.
c. Vũ khí sinh học là loại vũ khí huỷ diệt lớn, dựa vào đặc tính gây bệnh của chất độc quân sự.
d. Vũ khí sinh học là loại vũ khí huỷ diệt lớn, dựa vào đặc tính gây bệnh qua đường truyền
nhiễm.
Câu 22. Triệu chứng bệnh dịch hạch như thế nào?
a. Nhức đầu, đau mỏi toàn thân, sốt cao, buồn nôn, mặt và mắt đỏ, hạch nổi ở nách, ở bẹn, thời
kỳ ủ bệnh 5 – 6 ngày.

c. Cách li người bệnh, tẩy uế các đồ dùng, chủng đậu và dùng các loại thuốc kháng sinh phối
hợp.
d. Bảo vệ đường hô hấp, đeo kính bảo vệ mắt, tiêm chủng phòng dịch bệnh, tổ chức diệt chuột
và bọ chét ở những nơi tập trung đông người.
Câu 26.Triệu chứng bệnh sốt phát ban chấy rận như thế nào?
a. Sốt cao trên 390C, nhức đầu dữ dội, mặt đỏ, đau nhức bắp thịt, nổi mẩn và sốt xuất huyết,
đỏ ở ngực và cánh tay, thời kỳ ủ bệnh 10 – 14 ngày.
b. Sốt cao, khó thở , hạch trương thật to thường có dịch màng phổi, xuất huyết màng não, huyết
áp tụt dẫn đến tử vong, thời kỳ ủ bệnh 10 – 14 ngày.
c. Sốt cao liên tục 39 – 40 0C và kéo dài 4 – 7 ngày, mệt mỏi, ăn ngủ kém, môi khô, lưỡi bẩn,
mạch đập nhanh, huyết áp dao động, nước tiểu vàng.
d. Sốt li bì, mê man và đi ỉa ra máu, thủng ruột dẫn đến tử vong nhanh, thời kỳ ủ bệnh 10 – 14
ngày.
Câu 27.Triệu chứng bệnh thương hàn như thế nào?
a. Sốt cao, khó thở, hạch trương thật to thường có dịch màng phổi, xuất huyết màng não, huyết
áp tụt dẫn đến tử vong.
b. Nhức đầu, đau mỏi toàn thân, sốt cao, buồn nôn, mặt và mắt đỏ, hạch nổi ở nách, ở bẹn thời
kỳ ủ bệnh 5 – 6 ngày.
c. Sốt li bì, mê man và đi ỉa ra máu, thủng ruột dẫn đến tử vong nhanh.
d. Sốt cao liên tục 39 – 400C và kéo dài 4 – 7 ngày, mệt mỏi, ăn ngủ kém, môi khô, lưỡi bẩn,
mạch đập nhanh, huyết áp dao động, nước tiểu vàng.
Câu 28.Triệu chứng bệnh cúm như thế nào?
a. Sốt cao liên tục 39 – 40 0C và kéo dài 4 – 7 ngày, mệt mỏi, ăn ngủ kém, môi khô, lưỡi bẩn,
mạch đập nhanh, huyết áp dao động, nước tiểu vàng.
b. Sốt cao, khó thở, hạch trương thật to thường có dịch màng phổi, xuất huyết màng não, huyết
áp tụt dẫn đến tử vong.
c. Thấy nhức đầu, ho, khó thở, sốt rét từng cơn, đau ngực, đau bụng.
d. Sốt cao, đau bụng từng cơn, phân lỏng lẫn máu, cổ chướng nôn ra máu, thủng ruột và chết.



a. Nhiệt độ khi cháy đạt dưới 2200oC.
b. Nhiệt độ khi cháy đạt trên 2200oC.
c. Nhiệt độ khi cháy đạt trên 2400oC.
d. Nhiệt độ khi cháy đạt trên 2600oC.
Câu 36. Phương pháp sử dụng chất cháy Etylen oxít như thế nào?
a. Thường nhồi, nạp trong mìn, đạn, sử dụng xe tăng, pháo binh nổ trên mặt đất là chủ yếu.
b. Thường nhồi, nạp trong bom, đạn, sử dụng máy bay, pháo binh cho nổ trên không là chủ yếu.
c. Thường nhồi, nạp trong lựu đạn, đạn, sử dụng bộ binh và xe tăng nổ trên mặt đất là chủ yếu.
d. Thường nhồi, nạp trong bom mìn, sử dụng máy bay và bộ binh nổ cả trên không và dưới đất.
Câu 37.Phương pháp sử dụng chất cháy Pyrogen là như thế nào?
a. Thường được nạp vào đạn cháy và lựu đạn cháy.
b. Thường được nạp vào mìn.
c. Thường được nạp vào bom.
d. Thường được nạp vào thùng, hộp.
Câu 38.Phương pháp sử dụng chất cháy phot pho trắng như thế nào?
a. Được đóng nạp trong bom, đạn.
b. Được đóng nạp trong mìn, lựu đạn.
c. Được đóng nạp trong bom, đạn, mìn.
d. Được đóng nạp trong bom, đạn, mìn, lựu đạn.
Câu 39.Đặc tính của chất cháy Pyrogen như thế nào?
a. Là hợp chất cháy thể keo, cháy trong không khí, mồi cháy bằng ngọn lửa.
b. Là hợp chất cháy thể rắn, cháy trong không khí, mồi cháy bằng ngọn lửa.
c. Là hợp chất cháy thể lỏng, cháy trong không khí, mồi cháy bằng ngọn lửa.
d. Là hợp chất cháy thể lỏng, không cháy trong không khí, mồi cháy bằng ngọn lửa.

Câu 40. Vũ khí hạt nhân là gì?
a. Là loại vũ khí huỷ diệt lớn dựa trên cơ sở sử dụng năng lượng rất lớn được giải phóng ra từ
phản ứng phân hạch dây truyền và phản ứng tổng hợp hạt nhân.
b. Là loại vũ khí huỷ diệt lớn dựa trên cơ sở sử dụng năng lượng thuốc nổ TNTđể tiêu diệt sinh
lực địch.

nhân chiến lược.
b. Tên lửa, máy bay bay trên tầng cao của khí quyển.
c. Tên lửa, máy bay bay trên tầng trung lưu và bình lưu của khí quyển.
d. Vệ tinh, tàu vũ trụ bay trên tầng khí quyển.
Câu 47.
Công dụng phương thức nổ trên cao của vũ khí hạt nhân là gì?
a. Tàu vũ trụ, tên lửa, máy bay.
b. Tiêu diệt phương tiện đang bay trên không như máy bay, tên lửa…. Cản trở sự làm việc của
máy vô tuyến điện, rađa…
c. Máy bay, tên lửa, công trình kém bền vững ở mặt đất.
d. Vệ tinh, tàu vũ trụ, tên lửa, máy bay.
Câu 48.
Có mấy nhân tố sát thương phá hoại của vũ khí hạt nhân?
a. 3 nhân tố sát thương phá hoại.
b. 4 nhân tố sát thương phá hoại.
c. 5 nhân tố sát thương phá hoại.
d. 6 nhân tố sát thương phá hoại.


Câu 49.Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của vũ khí hạt nhân là gì?
a. Sóng xung kích
b. Bức xạ quang
c. Bức xạ xuyên
d. Chất phóng xạ
Câu 50.Nhân tố sát thương phá hoại quan trọng của vũ khí hạt nhân là gì?
a. Sóng xung kích.
b. Bức xạ quang.
c. Bức xạ xuyên.
d. Chất phóng xạ.
Câu 51.Nhân tố sát thương phá hoại đặc trưng của vũ khí hạt nhân bao gồm những loại ?

a. Là dòng gama và nơtron được phóng ra từ tâm nổ,ngay lúc xảy ra phản ứng hạt nhân.
b. Là dòng ion được phóng ra từ tâm nổ ngay lúc xảy ra phản ứng hạt nhân.
c. Là dòng anpha và nơtron phát ra từ vùng nổ ngay lúc xảy ra phản ứng hạt nhân.
d. Là dòng ion và anpha phát ra từ vùng nổ ngay lúc xảy ra phản ứng hạt nhân.
Câu 59.Sóng xung kích chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng của vụ nổ?
a. 30% năng lượng của vụ nổ.
b. 40% năng lượng của vụ nổ.
c. 50% năng lượng của vụ nổ.
d. 60% năng lượng của vụ nổ.
Câu 60.Bức xạ quang chiếm bao nhiêu phần trăm năng lượng của vụ nổ?
a. Khoảng 25% năng lượng của vụ nổ.
b. Khoảng 35% năng lượng của vụ nổ.

Câu 61.Tác dụng của súng tiểu liên AK là gì ?
a. Dùng để tiêu diệt sinh lực địch, trong công sự ẩn nấp.
b. Dùng hoả lực, lưỡi lê, báng súng để tiêu diệt sinh lực địch.
c. Dùng để tiêu diệt sinh lực địch, ngoài công sự.
d. Dùng để tiêu diệt sinh lực địch trong và ngoài công sự.
Câu 62.Cấu tạo lớn của súng tiểu liên AK gồm mấy bộ phận chính?
a. 9 bộ phận chính.
b. 11 bộ phận chính
c. 10 bộ phận chính
d. 8 bộ phận chính
Câu 63.Tính năng chiến đấu của súng tiểu liên AK bắn máy bay quân dù trong vòng bao
nhiêu mét?
a. 500 m
b. 600 m
c. 300 m
d. 400 m
Câu 64.Súng tiểu liên AK trang bị cho bao nhiêu người sử dụng?

a. 3,8 kg
b. 3,2 kg
c. 3,7 kg
d. 3,3 kg
Câu 71.
Súng tiểu liên AK bắn mục tiêu cao 1,5m, tầm bắn thẳng là bao nhiêu mét?
a. 525m
b. 550m
c. 555m
d. 560m
Câu 72.Phải làm gì trước khi tháo lắp súng tiểu liên AK?
a. Phải tháo đạn khám súng, để bảo đảm an toàn trong quá trình tháo lắp.
b. Phải lau chùi sạch sẽ bên ngoài.
c. Phải khám súng, để bảo đảm an toàn trong quá trình tháo lắp.
d. Phải lau chùi sạch sẽ bên ngoài, tháo đạn khám súng, sau đó mới được tháo lắp súng.
Câu 73.Tốc độ bắn chiến đấu của súng tiểu liên AK khi bắn liên thanh là bao nhiêu
phát/phút ?
a. 200 phát/phút
b. 100 phát /phút
c. 150phát/phút
d. 180phát/phút


c. Khoảng 45% năng lượng của vụ nổ.
d. Khoảng 55% năng lượng của vụ nổ

Câu 74.Tốc độ bắn chiến đấu của súng tiểu liên AK khi bắn phát một là bao nhiêu
phát/phút ?
b. 40 phát/phút
c. 50 phát phút.

nhất định, làm cho đầu đạn tự xoay tròn quanh trục của nó khi chuyển động.
c. Làm buồng đốt và chịu áp lực khí thuốc, định hướng bay cho viên đạn, tạo cho đầu đạn có tốc
độ ban đầu không đổi, làm cho đầu đạn tự xoay tròn quanh trục của nó khi chuyển động.
d. Làm buồng đốt và chịu áp lực khí thuốc, định hướng bay cho viên đạn, tạo cho viên đạn có
tốc độ ban đầu nhất định, làm cho đầu đạn không tự xoay tròn quanh trục của nó khi chuyển
động.
Câu 80.Tầm bắn hiệu quả của súng tiểu liên AK là bao nhiêu mét?
a. 330m
b. 400m
c. 360m
d. 300m
Câu 81.Hoả lực tập trung của súng tiểu liên AK đến bao nhiêu mét ?
a. 700m
b. 800m
c. 900m
d. 600m
Câu 82.Tác dụng của bộ phận ngắm súng tiểu liên AK là gì?
a. Để ngắm bắn vào các mục tiêu ở cự li khác nhau.
b. Để thay đổi đường ngắm đến các cự li khác nhau.
c. Để đo khoảng cách đến các mục tiêu ở cự li khác nhau.
d. Để ngắm bắn và hiệu chỉnh súng.
Câu 83.Tác dụng của hộp khoá nòng súng tiểu liên AK là gì?
a. Để liên kết bộ phận cò của súng; hướng cho bệ khoá nòng và khoá nòng chuyển động.
b. Để liên kết các bộ phận của súng; hướng cho bệ khoá nòng và khoá nòng chuyển động.
c. Để hất vỏ đạn khi bắn; hướng cho bệ khoá nòng và khoá nòng chuyển động.
d. Để liên kết với nòng súng ; hướng cho bệ khoá nòng và khoá nòng chuyển động
Câu 84.Tác dụng của bệ khoá nòng và thoi đẩy súng tiểu liên AK là gì ?
a. Làm khoá nòng và bộ phận kim hoả chuyển động, thoi đẩy để chịu áp lực khí thuốc đẩy khoá
nòng lùi.
b. Làm khoá nòng và bộ phận thoi đẩy chuyển động, thoi đẩy để chịu áp lực khí thuốc đẩy khoá

b. Để bảo đảm cho đạn an toàn
d. Để chứa đạn và tiếp đạn cho súng
Câu 90.Tác dụng của Lê súng tiểu liên AK là gì ?
a. Để diệt địch khi đánh gần, dùng thay dao, cưa, kéo cắt dây thép gai.
b. Để tiêu diệt địch khi đánh giáp la cà.
c. Để dùng để đào công sự khi cần thiết.
d. Dùng để phát quang khi cần thiết.
Câu 91.Cấu tạo của đạn dùng cho súng tiểu liên AK gồm những bộ phận chính nào?
a. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn, đai đạn.
b. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc phóng, đầu đạn.
c. Vỏ đạn, thuốc phóng, đầu đạn, vỏ đầu đạn.
d. Vỏ đạn, hạt lửa, thuốc cháy, đầu đạn.
Câu 92.Tác dụng súng diệt tăng B40 là gì?
a. Là loại vũ khí có uy lực mạnh của tiểu đội bộ binh do một người sử dụng, dùng để tiêu diệt xe
tăng bọc thép, pháp tự hành.
b. Là loại vũ khí có uy lực mạnh của tiểu đội bộ binh một người sử dụng, dùng để tiêu diệt xe
tăng, xe bọc thép, các vật kiến trúc khác.
c. Là loại vũ khí dùng để tiêu diệt các mục tiêu bằng sắt thép như xe tăng bọc thép, pháo tự
hành…. và sinh lực của địch ẩn nấp trong công sự hoặc các vật kiến trúc không kiên cố.
d. Là loại vũ khí bộ binh có uy lực mạnh dùng để: tiêu diệt xe tăng, xe bọc thép, các vật kiến
trúc không kiên cố, pháo tự hành.
Câu 93.Súng diệt tăng B40 có tầm bắn ghi trên thước ngắm đến bao nhiêu mét?
a. 50m ÷ 150m
b. 100m ÷ 250m
c. 150m ÷ 350m
d. 150m ÷ 450m
Câu 94.Súng diệt tăng B40 có tầm bắn thẳng với mục tiêu cao 2 mét là bao nhiêu?


nòng lùi.

a. 4 bộ phận
b. 5 bộ phận
c. 6 bộ phận

Câu 112.Cấu tạo của đạn B41 gồm có mấy bộ phận chính?
a. 6 bộ phận chính.
c. 4 bộ phận chính.
b. 5 bộ phận chính.
d. 3 bộ phận chính

d. 3 bộ phận

Câu 98.Tại sao súng diệt tăng B40 khi bắn không giật?
a. Phản lực, khi bắn khí thuốc từ liều phóng đẩy đạn ra khỏi nòng súng
b. Không giật, khi bắn lực khí thuốc đẩy đạn đi.
c. Phản lực, khi bắn khí thuốc từ liều phóng đẩy đạn ra khỏi nòng súng, thuốc phóng của đạn
bay về phía mục tiêu.
d. Khi bắn khí thuốc phụt mạnh về phía sau đẩy đạn về trước, lực đẩy đạn đi và lực phụt về sau
bằng nhau nên súng không giật.
Câu 99.Khi bắn súng B40 có vật tỳ miệng nòng súng phải nhô ra phía trước là bao nhiêu
cm?
a. 20cm
b. 30 cm
c. 40 cm
d. 50 cm
Câu 100.Khi bắn súng B40 phía sau vị trí bắn cách đuôi nòng súng cách bao nhiêu mét
không có vật chắn vuông góc để đảm bảo an toàn?
a. 1 m
b. 1,5 m
c. 2 m

d. 200m đến 500m
Câu 114.Tác dụng ống thuốc đẩy của đạn B41 là gì?
a. Để tăng thêm tốc độ bay của đạn.
b. Để tăng khả năng phá huỷ các mục tiêu.
c. Để tăng tốc độ xuyên của đầu đạn.
d. Để tăng thêm sức công phá của đầu đạn.
Câu 115.Tác dụng đuôi đạn và thuốc phóng của đạn B41 là gì?
a. Để giữ thăng bằng cho đạn và đẩy đạn ra khỏi nòng súng khi thuốc phóng cháy.
b. Để giữ thăng bằng cho đạn khi bay và đẩy đạn ra khỏi nòng súng khi thuốc phóng cháy.
c. Để giữ thăng bằng cho đạn khi bay và đẩy đạn ra khỏi nòng súng.
d. Để giữ thăng bằng cho đạn khi bay và giữ súng cân bằng khi bắn.
Câu 116.Tác dụng của nòng súng B40 là gì?
a. Để làm buồng đốt, định hướng bay cho đạn, tạo cho đạn có tốc độ ban đầu nhất định.
b. Để làm buồng đốt và chịu áp lực của khí thuốc, định hướng bay cho đầu đạn, tạo cho đạn có
tốc độ ban đầu.
c. Để làm buồng đốt và chịu áp lực khí thuốc, định hướng bay cho đạn, tạo cho đạn có tốc độ
ban đầu nhất định.
d. Để làm buồng đốt và chịu áp lực khí thuốc, tạo cho đạn có tốc độ ban đầu nhất định khi bắn
các mục tiêu.
Câu 117.Tầm bắn thẳng của súng CKC là bao nhiêu mét?
a. Với mục tiêu cao 0,5m là: 350 m.
c. Với mục tiêu cao 0,5m là: 330 m.
Với mục tiêu cao 1,5m là: 525m.
Với mục tiêu cao 1,5m là: 535m.
b. Với mục tiêu cao 0,5m là: 320 m.
d. Với mục tiêu cao 0,5m là: 340 m.
Với mục tiêu cao 1,5m là: 535m
Với mục tiêu cao 1,5m là: 545m

Câu 105.Tốc độ ban đầu của đạn B41 là bao nhiêu m/s?

Câu 108.Tác dụng bộ phận ngắm cơ khí của súng diệt tăng B41 là gì?
a. Để bắn trong điều kiện khó khăn như mưa, gió, bụi cát.
b. Để ngắm bắn khi không sử dụng kính ngắm quang học.
c. Để bắn khi sử dụng kính quang học.
d. Để bắn trong điều kiện thời tiết khó khăn như ban đêm.
Câu 109.Tác dụng của bộ phận kính ngắm quang học là gì?

Câu 120.Một trong những tính năng chiến đấu của súng CKC là gì?
a. Súng CKC chỉ bắn được liên thanh.
b. Súng CKC bắn được cả phát một và liên thanh.
c. Súng CKC chỉ bắn được phát một.
d. Súng CKC không bắn được phát một
Câu 121.Tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng CKC là bao nhiêu mét?
a. 100m đến 900m.
c. 100m đến 800m.
b. 100m đến 1000m
d. 100m đến 700m
Câu 122.Tầm bắn hiệu quả của súng CKC là bao nhiêu mét?


a. Để đo cự li mục tiêu, ngắm bắn, quan sát đạn và kiểm tra hiệu chỉnh súng
b. Để đo khoảng cách bắn, ngắm bắn, quan sát đạn và kiểm tra hiệu chỉnh súng.
c. Để đo cự li mục tiêu, ngắm bắm ban đêm và kiểm tra hiệu chỉnh súng.
d. Để đo khoảng cách mục tiêu, ngắm bắn, quan sát góc chạm của đạn.

a. 400 m

b. 500 m

c. 600 m


Câu 126.Khối lượng của súng CKC khi có đủ 10 viên đạn là bao nhiêu kg?
a. 3,75 kg
b. 3,8 kg
c. 3,9 kg
d. 3,95 kg

Câu 144.Động tác lắp súng trung liên RPĐ gồm mấy bước?
a. 5 bước
b. 6 bước
c. 7 bước

d. 8 bước

Câu 127.Tốc độ đầu của đầu đạn súng CKC là bao nhiêu m/s?
a. 535 m/s
b. 635 m/s
c. 735 m/s

Câu 145.Nòng súng trung liên RPĐ có mấy rãnh xoắn?
a. 4 rãnh xoắn
b. 5 rãnh xoắn
c. 6 rãnh xoắn

d. 7 rãnh xoắn

d. 835 m/s

Câu 128.Tầm bắn hiệu quả của súng CKC khi bắn máy bay, quân dù là bao nhiêu mét?
a. 450 m

Câu 134.Cấu tạo chung của súng RPĐ gồm bao nhiêu bộ phận chính?
a. 10 bộ phận
b. 11 bộ phận
c. 12 bộ phận
d. 13 bộ phận
Câu 135.Một trong những tính năng chiến đấu của súng RPĐ là gì?
a. Súng RPĐ bắn được liên thanh và phát một.
b.Súng RPĐ chỉ bắn được phát một.
c. Súng RPĐ chỉ bắn được liên thanh.
d. Súng RPĐ không bắn được liên thanh.
Câu 136.Tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng RPĐ là bao nhiêu mét?
a. 100m đến 800m
b. 100m đến 900m
c. 100m đến 1000m
d. 100m đến 1100m
Câu 137.Cỡ đạn súng RPĐ là bao nhiêu mm?
a. 7,60 mm
b. 7,61 mm
c. 7,62 mm

d. 7,63 mm

Câu 139.Tốc độ đầu của đầu đạn súng RPĐ là bao nhiêu m/s?
a. 675 m/s
b. 700 m/s
c. 725 m/s

d. 735 m/s

Câu 140.Tác dụng bộ phận ngắm của súng RPĐ là gì?

b. Đeo kết quả bốc thăm ở ngực, đeo số thi đấu ở lưng .
c. Đeo biển tên thi đấu ở ngực, đeo số tên đơn vị ở lưng.
d. Đeo số thi đấu ở ngực, đeo số tên đơn vị thi đấu ở lưng.
Câu 150.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp vận động viên có được thay đổi số áo trong
suốt cuộc thi không?
a. Được thay đổi số áo.
b. Không được thay đổi số áo.
c. Được thay đổi theo từng nội dung.
d. Chỉ được thay đổi một lần duy nhất.
Câu 151.Khi thi đấu môn bắn súng quân dụng, nếu nổ súng sau khi có lệnh thôi bắn của
trọng tài, bị xử lý như thế nào?
a. Bị cảnh cáo, viên đạn đó không được tính thành tích và bị trừ 3 điểm trên bia.
b. Bị cảnh cáo, viên đạn đó vẫn được tính thành tích và bị trừ 2 điểm trên bia.
c. Bị trừ 3 điểm trên bia, viên đạn đó vẫn được tính thành tích cho vận động viên.
d. Bị cảnh cáo, viên đạn đó không được tính thành tích và bị trừ 2 điểm trên bia.
Câu 152.Khi thi đấu môn bắn súng quân dụng, nếu nổ súng trước khi có lệnh bắn của
trọng tài, bị xử lý như thế nào ?
a. Tước quyền thi đấu môn bắn súng.
b. Tước quyền thi đấu và bị cảnh cáo.
c. Bị cảnh cáo và bị trừ 5 điểm trên bia.
d. Bị cảnh cáo và bị trừ 3 điểm trên bia.


a. 7,10 kg

b. 7,20 kg

c. 7,30 kg

d. 7,40 kg

tính thành tích không?
a. Được tính thành tích nhưng bị trừ 2 điểm .
b. Không được tính thành tích.
c. Bị cảnh cáo và không tính thành tích.
d. Vẫn tính thành tích nhưng bị trừ 5 điểm.
Câu 157.Trong môn bắn súng quân dụng, số đạn bắn và phương pháp bắn được quy định
như thế nào?
a. Bắn phát một, số lượng đạn 3 viên.
c. Bắn phát một, số lượng đạn 4 viên.
b. Bắn liên thanh, số lượng đạn 3 viên
d. Bắn liên thanh, số lượng đạn 6 viên
Câu 158.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, ở nội dung chạy vũ trang, vận động viên
phải có mặt ở vị trí tập kết trước giờ thi đấu của mình bao nhiêu phút để điểm danh, kiểm
tra trang bị và khởi động?
a. Trước 5 phút
b. Trước 10 phút
c. Trước 15 phút
d. Trước 20 phút
Câu 159.Khi chạy vũ trang vi phạm một trong những nội dung nào sau đây thì bị xoá bỏ
thành tích?
a. Chạy không hết đường quy định.
c. Thiếu thắt lưng.
b. Thiếu số áo
d. Thiếu mũ
Câu 160.Khi chạy vũ trang vi phạm một trong những nội dung nào sau đây thì bị xoá bỏ
thành tích?
a. Nhờ người mang vũ khí, trang bị, hoặc dìu đỡ trước khi về đích.
b. Về đích thiếu số áo, thiếu số bốc thăm, thiếu mũ, thiếu thắt lưng.
c. Mang hộ vũ khí người khác, giúp đỡ người khác chạy về đích.
d. Giúp người khác chạy , về đích thiếu số áo, số bốc thăm, thắt lưng.

thi là gì?
a. Được bắn thử ở bãi tập của đơn vị mình theo các bài thi và những địa điểm khác theo quy
định của đội trưởng.
b. Được bắn thử để kiểm tra súng, luyện tập và thực hiện các bài tập ở những địa điểm đã quy
định của hội đồng trọng tài.
c. Chỉ được bắn thử trên bãi tập của đơn vị mình và luyện tập theo nội dung thi của trọng tài phụ
trách nội dung thi đó.
d. Được biết trước nội dung thi để chuẩn bị, không được phép bắn thử, chỉ được luyện tập trên
bãi tập của đơn vị mình.
Câu 166.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, nếu bắn súng thể thao thì điều kiện bắn
như thế nào?
a. Cự ly 55m, bia số 7b, nằm bắn không có bệ tỳ, bắn 3 viên tính điểm (như bắn súng quân
dụng).
b. Cự ly 50m, bia số 7b, nằm bắn không bệ tỳ, bắn 3 viên, thử 1 viên. tính điểm (như bắn súng
quân dụng).
c. Cự ly 50m, bia số 7b, nằm bắn có bệ tỳ, bắn 3 viên tính điểm (như bắn súng quân dụng).
d. Cự ly 100m, bia số 4 cố định, nằm bắn có bệ tì, bắn 3 viên, tính điểm (như bắn súng quân d)
Câu 167.Trong thi đấu môn ném lựu đạn, phải tuân thủ một trong những quy tắc nào?
a.Vận động viên ném theo kết quả bắt thăm.
b. Khi ném thử hoặc ném tính điểm vận động viên phải báo cáo.
c. Khi ném thử không phải báo cáo, ném tính điểm phải báo cáo.
d. Khi ném thử theo kết quả bắt thăm, ném tính điểm phải báo cáo.
Câu 168.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, tính điểm đồng đội từng môn. đội nào có
tổng số điểm nhiều hơn xếp trên, nếu bằng nhau thì xếp hạng như thế nào?
a. Xét đội nào có số vận động viên nữ nhiều hơn xếp trên.
b. Xét đội nào có số vận động viên nữ xếp hạng cao hơn xếp trên.
c. Xét đội nào có vận động viên xếp thứ hạng cao hơn xếp trên.
d. Xét đội nào có ít các lỗi phạm trong thi đấu thì xếp trên.
Câu 169.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, nếu tổng số điểm đồng đội toàn năng bằng
nhau thì xếp hạng như thế nào?

Câu 173. Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, ở nội dung chạy vũ trang tư thế của vận
động viên trước khi xuất phát phải như thế nào?
a. Tay không được chạm vào vạch xuất phát.
b. Tay được chạm, chân không được chạm vạch xuất phát.
c. Tay và chân không được chạm vào vạch xuất phát.
d. Tay và chân được chạm vào vạch xuất phát.
Câu 174. Quy tắc bắn súng quân dụng quy định: Khi có lệnh bắn, mọi trường hợp cướp
cò, nổ súng thì xử lý như thế nào?
a. Coi như đã bắn, đạn thia lia không tính thành tích.
b. Được phép bắn lại, đạn thia lia không tính thành tích.
c. Được phép bắn lại, đạn thia lia vẫn tính thành tích.
d. Bị phạt cảnh cáo, đạn thia lia bị trừ 2 điểm trên bia
Câu 175. Trong môn bắn súng quân dụng nội dung quy tắc thi đấu được quy định ở mấy
điều?
a. 4 Điều
b. 5 Điều
c. 6 Điều
d. 7 Điều
Câu 176.Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, ở phần quy tắc thi đấu có tất cả bao nhiêu
điều?
a. 15 Điều
b. 19 Điều
c. 21 Điều
d. 24 Điều
Câu 177. Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp, ở phần cách tính thành tích có tất cả bao
nhiêu điều?
a. 7 Điều
b. 8 Điều
c. 9 Điều
d. 10 Điều

b. Chậm hơn 5 phút 30 giây thì 1 giây trừ 5 điểm.
c. Chậm hơn 3 phút 30 giây thì 1 giây trừ 2 điểm.
d. Chậm hơn 4 phút 30 giây thì 1 giây trừ 2 điểm.
Câu 184. Trong chạy vũ trang đối với nam được tính điểm như thế nào?
a. Chậm hơn 10 phút thì 5 giây trừ 2 điểm.
b. Chậm hơn 10 phút thì 2 giây trừ 5 điểm.
c. Chậm hơn 10 phút thì 1 giây trừ 3 điểm.
d. Chậm hơn 10 phút thì cứ 3 giây trừ 2 điểm.
Câu 185. Trong ném lựu đạn đối với nam được tính điểm cộng thêm như thế nào?
a. Xa hơn 60m cứ 5cm được tính 1 điểm.
b. Xa hơn 60m cứ 4cm được tính 1 điểm.
c. Xa hơn 50m cứ 5cm được tính 2 điểm.
d. Xa hơn 55m cứ 4cm được tính 1 điểm.
Câu 186. Trong thi đấu 3 môn quân sự phối hợp ở phần tính điểm môn chạy vũ trang đối
với nữ được tính điểm cộng thêm như thế nào?
a. Nhanh hơn 5 phút 30 giây thì một giây được 5 điểm.
b. Nhanh hơn 6 phút 30 giây thì cứ 1 giây được 3 điểm.
c. Nhanh hơn 6 phút 30 giây thì 1 giây được 2 điểm.
d. Nhanh hơn 3 phút 30 giây thì cứ 1 giây được 5 điểm
Câu 187.Bản đồ địa hình là gì?
a. Là loại bản đồ chuyên đề có tỷ lệ từ 1: 1.000.000 và lớn hơn. Trên bản đồ địa hình, địa vật
một khu vực được thể hiện một cách chính xác và chi tiết, bằng hệ thống các ký hiệu, quy ước
thích hợp.
b. Là loại bản đồ chuyên đề có tỷ lệ từ 1: 1.000.000 và nhỏ hơn. Trên bản đồ địa hình, địa vật
một khu vực được thể hiện một cách chính xác và chi tiết, bằng hệ thống các ký hiệu, quy ước
thích hợp.
c. Là loại bản đồ chuyên đề có tỷ lệ từ 1: 1.000.000 và lớn hơn. Trên bản đồ các yếu tố tự nhiên
được thể hiện bằng hệ thống các ký hiệu.
d. Là loại bản đồ chuyên đề có tỷ lệ từ 1: 1.000.000 và nhỏ hơn. Trên bản đồ, các yếu tố tự nhiên
được thể hiện bằng hệ thống các ký hiệu, quy ước thích hợp.

d. Có tỷ lệ từ 1:100.000 đến 1:250.000
Câu 13.Khung bản đồ có mấy loại đường?
a. Có hai loại đường b. Có ba loại đường

c. Có bốn loại đường

d. Có
đường

năm

Câu 202. Tỷ lệ bản đồ được viết ở dạng nào?
a. Ở dạng phân số, tử số chỉ độ dài trên bản đồ, mẫu số chỉ độ dài trên thực địa.
b. Ở dạng phân số, chỉ độ dài trên bản đồ tương ứng với độ dài trên thực địa.
c. Ở dạng phân số, chỉ 1cm trên bản đồ tương ứng với độ dài trên thực địa.
d. Ở dạng phân số, chỉ mối quan hệ các số đo trên bản đồ với ngoài thực địa.
Câu 203. Tỷ lệ thước trên bản đồ có tác dụng gì?
a. Giúp cho đo đạc trên bản đồ được chính xác.
b. Giúp cho tính toán độ dài trên bản đồ.
c. Giúp cho tính toán trên bản đồ được thuận tiện.
d. Giúp cho đo đạc và tính toán thuận tiện.
Câu 204. Bản đồ tỷ lệ 1:25.000, mỗi đường bình độ con cách nhau bao nhiêu mét?
a. Cách nhau 5 m
b. Cách nhau 10 m
c. Cách nhau 20 m
d. Cách nhau 25 m
Câu 205. Bản đồ tỷ lệ 1:25.000, mỗi đường bình độ cái cách nhau bao nhiêu mét?
a. Cách nhau 25m
b. Cách nhau 20m
c. Cách nhau 15m

d. 25.000 m
Câu 199.Khung bắc của bản đồ địa hình ghi chú các nội dung gì?
a. Số hiệu, tên mảnh bản đồ, vị trí địa dư, thước điều chỉnh góc lệch, độ mật.
b. Ký hiệu, tên mảnh bản đồ, thước điều chỉnh góc lệch, độ mật.
c. Tên mảnh bản đồ, giản độ góc lệch, vị trí địa dư, độ mật.
d. Tên mảnh bản đồ, độ mật, giản đồ góc lệch, vị trí địa dư, thước đo độ dốc, độ mật.
Câu 200.Tỷ lệ số là gì?
a. Là tỷ lệ ở dạng phân số, biểu thị độ dài trên bản đồ tương ứng bằng mét (m) trên thực địa.
b. Là tỷ lệ ở dạng phân số, biểu thị mức độ thu nhỏ các yếu tố trên địa hình, địa vật, thực địa vẽ
trên bản đồ.

Câu 206. Phép chiếu hình GAUSS và phép chiếu UTM, phép chiếu nào sai số nhỏ hơn về
tỉ lệ và diện tích?
a. Hai phép chiếu đều có sai số giống nhau.
b. Phép chiếu GAUSS có sai số nhỏ hơn.
c. Phép chiếu UTM có sai số nhỏ hơn.
d. Cả 3 phương án đều đúng.
Câu 207. Theo phép chiếu hình GAUSS Trái Đất được chia thành 60 múi, được đánh số
thứ tự như thế nào?
a. Đánh số thứ tự từ hướng Tây sang hướng Đông.
b. Đánh số thứ tự từ hướng Đông sang hướng Tây.
c. Đánh số thứ tự từ kinh tuyến 1800 về hướng Tây.
d. Đánh số thứ tự từ kinh tuyến 1800 về hướng Đông.
Câu 208. Lãnh thổ đất liền Việt Nam nằm trong mấy dải chiếu đồ?
a. 2 dải chiếu đồ
b. 3 dải chiếu đồ
c. 4 dải chiếu đồ
d. 5 dải chiếu đồ
Câu 209. Bản đồ tỷ lệ 1:1.000.000, Hà Nội nằm trong mảnh có ký hiệu nào?
a. Ký hiệu E – 48


a. Có hai bước.
b. Có ba bước.

c. Có bốn bước.
d. Có năm bước


Câu 215. Số hiệu bản đồ UTM có điểm gì khác so với số hiệu bản đồ GAUSS?
a. Ghi thêm chữ N vào trước dải chiếu đồ.
b. Ghi thêm chữ S vào sau dải chiếu đồ.
c. Ghi thêm chữ N hoặc S vào trước dải chiếu đồ.
d. Ghi thêm chữ N hoặc S vào sau dải chiếu đồ.
Câu 216.Một trong những nguyên tắc chắp bản đồ là gì?
a. Mảnh dưới đè mảnh trên, mảnh trái đè mảnh phải.
b. Mảnh dưới đè mảnh trên, mảnh phải đè mảnh trái.
c. Mảnh trên đè mảnh dưới, mảnh phải đè mảnh trái.
d. Mảnh trên đè mảnh dưới, mảnh trái đè mảnh phải.
Câu 217.Một trong những nội dung của giữ gìn bảo quản bản đồ là gì?
a. Phải đánh dấu vào các ký hiệu khi cần thiết.
b. Khi gấp phải miết mạnh để tạo thành nếp.
c. Không viết, vẽ tuỳ tiện lên bản đồ.
d. Không được cho người khác mượn khi sử dụng bản đồ.
Câu 218.Đo cự ly đoạn thẳng trên bản đồ, thường dùng mấy phương tiện?
a. Hai phương tiện
b. Ba phương tiện
c. Bốn phương tiện
d. Năm phương tiện
Câu 219.Đo cự ly 1 đoạn cong trên bản đồ bằng phương tiện nào chính xác nhất?
a. Thước milimét.

∆y đo từ mục tiêu đến đường tung độ bên phải.
c. ∆x đo từ mục tiêu đến đường hoành độ phía dưới.
∆y đo từ mục tiêu đến đường tung độ bên trái.
d. ∆x đo từ mục tiêu đến đường hoành độ phía trên.
∆y đo từ mục tiêu đến đường tung độ bên trái.
Câu 225.Toạ độ chính xác gồm bao nhiêu số?
a. 6 số
b. 8 số
c. 10 số
d. 12 số
Câu 226.Định hướng bản đồ có mấy phương pháp cơ bản?
a. 2 phương pháp
b. 3 phương pháp
c. 4 phương pháp

d. 5 phương pháp

Câu 228.Khi xác định điểm đứng bằng phương pháp giao hội 3 địa vật, nếu 3 đường
hướng tạo thành tam giác có cạnh nhỏ hơn 2mm thì vị trí chính xác được xác định ở đâu?

Câu 229. Khi đối chiếu bản đồ với thực địa thường vận dụng mấy phương pháp?
a. 2 phương pháp
b. 3 phương pháp
c. 4 phương pháp
d. 5 phương pháp
Câu 230.Phương pháp ước lượng cự ly khi đối chiếu bản đồ với thực địa được vận dụng
trong trường hợp nào?
a. Khi cần bổ sung các đối tượng xác định vị trí mục tiêu ở gần.
b. Khi cần bổ sung các đối tượng xác định vị trí mục tiêu ở xa.
c. Khi cần bổ sung các đối tượng, cư ly nhỏ hơn 500m.

b. Kinh độ 30’, vĩ độ 20’
d. Kinh độ 20’, vĩ độ 15’
Câu 236.Bản đồ tỷ lệ 1:25.000 có kinh và vĩ độ bao nhiêu phút?
a. Kinh độ 20’, vĩ độ 20’.
c. Kinh độ 15’, vĩ độ 10’.
b. Kinh độ 20’, vĩ độ 15’
d. Kinh độ 7’30”, vĩ độ 5’
Câu 237.Nguyên tắc băng vết thương ?
A. Băng hở 1 phần vết thương, không làm ô nhiễm vết thương.
B. Băng kín vết thương, không bỏ sót vết thương, hạn chế sự mất máu vết thương.
C. Băng kín hoàn toàn vết thương, băng chặt, băng nhanh nhằm giảm đau vết thương.
D. Băng kín vết thương, không bỏ sót vết thương, băng đủ chặt và băng sớm, băng nhanh.
Câu 238.Có mấy kiểu băng bó cơ bản?
A. 1 kiểu. Băng vòng xoắn.
B. 3 kiểu. Băng chéo, băng tam giác và băng thẳng.
C. 2 kiểu. Băng vòng xoắn và băng số 8.
D. 4 kiểu. Băng vòng xoắn, băng tam giác, băng thẳng và băng số 8.
Câu 239.Khi băng vai, băng nách thì băng theo kiểu nào?
A. Băng vòng xoắn.


a. Xác định ở đỉnh của tam giác.
b. Xác định ở mép phải của tam giác.

c. Xác định ở tâm của đường đáy.
d. Xác định ở tâm của tam giác

B. Băng vòng xoắn hoặc số 8.
C. Băng số 8.
D. Băng theo kiểu vành khăn

Câu 245. Bỏng nặng hay nhẹ phải căn cứ vào đặc điểm nào của vết bỏng?
A. Diện tích vết B. Độ sâu vết bỏng
C Màu sắc vết bỏng
D. Diện tích và độ
bỏng
sâu của vết bỏng
Câu 246. Thương binh có vết thương ở bụng, khi cáng thương binh phải đặt thương binh ở
tư thế nào?
A. Nằm ngửa, chân duỗi thẳng.
C. Nằm nghiêng, chân duỗi thẳng.
B. Nằm nghiêng, chân hơi co
D. Nằm ngửa, chân hơi co
Câu 247. Có mấy nguyên tắc băng?
A. 1 nguyên tắc
B. 2 nguyên tắc

C. 3 nguyên tắc

D. 4 nguyên tắc

Câu 248. Trong cách băng xoắn thì ta đặt đầu ngoài cuộn băng ở vị trí nào?
A. Đặt đầu ngoài cuộn băng ở trên vết thương.
B. Đặt đầu ngoài cuộn băng dưới vết thương.
C. Đặt đầu ngoài cuộn băng bên trái vết thương.
D. Đặt đầu ngoài cuộn băng bên phải vết thương.
Câu 249. Khi băng vòng soắn ta cuộn băng như thế nào?
A. Từ dưới lên trên.
C. Từ trái qua phải.
B. Từ trên xuống dưới
D. Từ phải qua trái

C. Nằm nghiêng
D. Nằm chân co
Câu 257. Đối với thương binh bị thương ở vùng ngực, phải đặt trong tư thế nào?
A. Nằm sấp
B. Nằm ngửa
C. Nửa nằm, nửa ngồi
D. Nằm ngửa, chân hơi co
Câu 258. Những thương binh bị thương ở cột sống thì chuyển thương binh bằng phương
tiện nào là phù hợp nhất?
A. Chuyển thương bằng dây đai.
C. Chuyển thương bằng võng.
B. Chuyển thương bằng cáng
D. Chuyển thương bằng ván cứng
Câu 259. Khi khiêng thương binh phải chú ý những gì?
A. Phải cho đầu đi trước.
B. Tuyệt đối không để ngã, rơi thương binh.
C. Khi đặt xuống phải nhẹ nhàng tránh những chấn động mạnh.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 260. Loại vũ khí nào sau đây thuộc vũ khí lạnh?
A. Gươm, giáo, dao, chông.
C. Bom, mìn.
B. Súng bộ binh
D. Hoả lực pháo binh
Câu 261. Vũ khí hạt nhân nổ, tạo ra các nhân tố sát thương nào?
A. Sóng chấn động.
C. Chất phóng xạ.
B. Bức xạ quang, bức xạ xuyên
D. Cả 3 phương án trên
Câu 262. Vết thương không bị rách da hoặc chảy máu bên ngoài gọi là gì?
A. Vết thương kín.

A. 2 Loại
B. 3 Loại
C. 4 Loại

D. 5 Loại


Câu 267. Đối với vết thương thấu ngực kín thường có triệu chứng nào?
A. Khạc ra máu.
C. Thở nhanh, nông, khò khè, nhiều đờm.
B. Có tràn khí dưới da
D. Cả 3 phương án trên
Câu 268. Vết thương cột sống được phân làm mấy loại?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại

D. 5 loại

Câu 269. Vết thương sọ não còn kèm theo tổn thương nào?
A. Tổn thương các phần mềm.
B. Tổn thương xương sọ.
C. Bị phù não gây rối loạn tim, mạch hô hấp.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 270. Khi bị thương sọ não, nguyên tắc chung cấp cứu đầu tiên là gì?
A. Băng bó, cầm máu, cố định đúng kỹ thuật.
B. Chống choáng, chống khó thở bằng cách làm sạch đờm, đặt đầu thương binh nghiêng về một
bên.
C. Vận chuyển nhanh thương binh về tuyến sau, nhưng phải thật nhẹ nhàng.
D. Cả 3 phương án trên.

bộ đội.
b. Tiêu diệt sinh lực địch, phá huỷ vật cản của địch, làm công sự, dùng huấn luyện bộ đội.
c. Tiêu diệt sinh lực, phá huỷ phương tiện chiến tranh, công sự, vật cản của địch, tăng tốc độ
phá đất đá, làm công sự, khai thác gỗ.
d. Thuốc nổ có sức phá hoại lớn, có thể phá huỷ công sự vật cản của địch, làm công sự, khaithác
gỗ
Câu 280.Khi sử dụng thuốc nổ phải thực hiện tốt mấy yêu cầu?

Câu 281.Một trong các yêu cầu sử dụng thuốc nổ là gì?
a. Phải căn cứ vào nhiệm vụ, tình hình địch, địa hình, thời tiết và lượng thuốc nổ hiện có, để
quyết định cách đánh cho phù hợp.
b. Phải căn cứ vào ý định của cấp trên, thực lực của đơn vị và tình hình địch để áp dụng cách
đánh cho phù hợp.
c. Phải căn cứ vào mệnh lệnh của cấp trên, vào tình hình địch, địa hình để quyết định cách đánh
cho phù hợp.
d. Phải căn cứ vào khả năng sẵn có của đơn vị, điều kiện địa hình, thời tiết để đề ra cách đánh
cho phù hợp.
Câu 282.Một trong các yêu cầu khi sử dụng thuốc nổ là gì?
a. Hiệp đồng chặt chẽ với xung lực, hoả lực.
b. Chuẩn bị chu đáo, bảo đảm nổ.
c. Dũng cảm, bình tĩnh.
d. Bảo đảm nổ theo yêu cầu nhiệm vụ
Câu 283.Đường kính dây nổ là bao nhiêu mm?
a. 6-7mm
b. 5-6mm
c. 5,5-6mm
d. 6,5-7mm
Câu 284.Một trong những công dụng của dây nổ là gì?
a. Truyền nổ và phá huỷ một số mục tiêu, nòng pháo, ngoài ra còn gây cháy nổ các vật liệu dễ
cháy khác.

a. Sắt
b. Nhôm
c. Đồng
d. Chì
Câu 292.Thuốc gây nổ fuyminát thuỷ ngân tự nổ ở nhiệt độ tối thiểu là bao nhiêu?
a. 1200C - 1400C
b. 1400C - 1500C
c. 1600C - 1700C
d. 1800C - 1900C
Câu 293.Để nhận biết thuốc gây nổ Azôtua chì, căn cứ vào đặc điểm nào sau đây?
a. Tinh thể màu vàng, không tan trong nước.


a. 2 yêu cầu

b. 3 yêu cầu

c. 4 yêu cầu

d. 5 yêu cầu

b. Tinh thể màu trắng, không tan trong nước.
c. Tinh thể màu trắng, hạt nhỏ, khó tan trong nước.
d. Tinh thể màu vàng, tan trong nước


Câu 294.Thuốc gây nổ Azôtua chì tác dụng với kim loại nào sau đây?
a. Thuốc gây nổ Azôtua chì tác dụng với nhôm và hợp kim của nhôm
b. Thuốc gây nổ Azôtua chì tác dụng với đồng và hợp kim của đồng
c. Thuốc gây nổ Azôtua chì tác dụng với sắt và hợp kim của sắt

b. 80% thuốc nổ mạnh Hêxôghen và 20% chất dính màu nâu.
c. 80% thuốc nổ mạnh Hêxôghen và 20% chất dính màu trắng đục.
d. 70% thuốc nổ mạnh Hêxôghen và 30% chất dính màu trắng đục.
Câu 301.Thuốc nổ Nitratamôn thường được gói khối lượng là bao nhiêu gam?
a. 50 - 100g
b. 100 - 150g
c. 150 - 200g
d. 100 - 200g

Câu 308.Khi gói buộc lượng nổ khối, chiều dài không quá mấy lần chiều rộng?
a. Không quá 2 lần.
c. Không quá 4 lần.
b. Không quá 3 lần
d. Không giới hạn
Câu 309.Phá ốp (đá mồ côi ) được sử dụng khi tảng đá có thể tích lớn nhất là bao nhiêu?
a. 7m3
b. 6m3
c. 5m3
d. Không phụ thuộc vào thể tích khối đá
Câu 310.Trong sản xuất, thuốc nổ được ứng dụng để phá những gì?
a. Phá đất, phá đá, phá các vật thể khác.
b. Phá đất, phá đá, phá cây.
c. Phá xe đá, phá hàng rào dây thép gai.
d. Phá đá, phá cây, phá các vật thể khác.
Câu 311.Phá hất đá so với phá vỡ đá phải tăng thuốc nổ lên mấy lần?
a. 2-3 lần
b. 4-5 lần
c. 5-6 lần
d. 6-7 lần
Câu 312.Khái niệm thuốc nổ là gì?

a. 7500-8000m/s
b. 8000-8200m/s
c. 8300-8400m/s

d. 8500-9000m/s

Câu 304.Thuốc nổ Hêxôghen cháy ở nhiệt độ là bao nhiêu?
a. 1300C
b. 2300C
c. 3300C

d. 4300C

Câu 305.Căn cứ vào cách gây nổ ta chia kíp làm mấy loại?
a. 1 loại
b. 2 loại
c. 3 loại

d. 4 loại

Câu 306.Vỏ kíp thường được chế tạo bằng những chất liệu nào sau đây?
a. Bằng đồng, nhôm hoặc giấy.
b. Bằng đồng, kẽm hoặc giấy.
c. Bằng đồng, kẽm hoặc nhựa.
d. Bằng đồng, nhôm hoặc gỗ.
Câu 307.Trong kíp có vỏ bằng nhôm ta sử dụng loại thuốc gây nổ nào?
a. Sử dụng loại thuốc Pentrit.

Câu 316.Thuốc gây nổ Azôtua chì có tỷ trọng là bao nhiêu?
a. 2,8 ÷ 3,5 g/cm3.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status