Phân tích và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty TNHH xây dựng - Pdf 35

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Viện Kinh tế và Quản lý

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

Phân tích và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại
công ty TNHH xây dựng
và thương mại Bắc Hà
SVTH : Phạm Thanh Tuấn
LỚP : QTKD BKB1-Hải Phòng
GVHD : Ths. Nguyễn Tiến Dũng


CÁC N ỘI DUNG CHÍNH
- Giới thiệu về Công ty
- Phân tích thực trạng HQKD
- Phân tích các nhân tố ảnh hưởng
- Thiết kế các giải pháp nhằm nâng cao HQKD


KẾT CẤU
1

2

3

Cơ sở lý thuyết về

Phân tích hiệu quả kinh



Kết quả hoạt động kinh doanh tại công ty năm 2012 - 2014
Chênh lệch 2013/2012
Chỉ tiêu

Năm 2012

Năm 2013

Chênh lệch 2014/2013

Năm 2014
Tuyệt đối

%

Tuyệt đối

%

1. Doanh thu thuần

148.394.071.886

168.128.666.334

185.855.527.093

19.734.594.448


6.883.825.358

5,58

4. Vốn chủ sở hữu

46.294.741.173

60.894.945.060

67.505.417.222

14.599.903.887

31,54

6.610.772.162

10,86

3. Lợi nhuận trước thuế

10.004.755.879

14.515.938.044

17.124.450.030

4.511.182.165


3.248.051.159

45,09

2.391.862.131

22,89

4

2.82

19

21.92

250.000

9,62

200.000

7,02

6. Số lượng lao động
7. Thu nhập bình quân

56


Năng suất tổng quỹ lương
Thu nhập bình quân

Đơn vị
tính
1000đ
1000đ
người
người
người
%
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người
1000đ /Người

So sánh
Năm 2013

Năm 2014

168,128,666
14,478,734

185,855,527

+/17,726,860
2,611,098
19
12
7
0
-449,542
-561,294
-1,906,260
16,090
20,370
49,835
0
2
702

%
10.54%
18.03%
31.67%
28.57%
38.89%
6.78%
-16.04%
-14.02%
-20.41%
74.59%
62.95%
56.01%
0.00%

Tuyệt đối
19.734.594.448
4.505.274.880

Chênh lệch
2014/2013

Tương đối (%)

Tuyệt đối

Tương
đối (%)

13,30 17.726.860.759
45,17
2.611.098.597

10,54
18,03

2,949,188,241

4,912,615,046

4,035,694,584

10
1,963,426,805



31.98

12

34,56

32,172,449

45,246,044

51,475,400

13,073,595

(40.64)

6,229,356

13,76

3,38

2,94

4,23

(0,44)

(12.85)

Tương đối (%)

1. Lợi nhuận thuần từ HĐKD

14.478.734.212

17.089.832.809

2.611.098.597

18,03

2. Lợi nhuận kế toán trước thuế

14.515.938.044

17.124.450.030

2.608.511.986

17,97

Doanh thu thuần

168.128.666.334

185.855.527.093

17.726.860.759


(19,57)

148.089.243.439

162.300.802.232

14.211.558.793

9,06

7. Doanh lợi giá vốn hàng bán

0,01

0,108

0,098

8. Doanh lợi chi phí bán hàng

92,6

87,4

5,2

46,84
7,14

9. Doanh lợi chi phí QLDN


90,556

24,667

37,44

0,01

0,88

6. Tổng chi phí

10. Doanh lợi tổng chi phí
11. Năng suất giá vốn hàng bán
12. Năng suất chi phí bán hàng
13. Năng suất chi phí QLDN
14. Năng suất tổng chi phí

Nhận xét:

Năng suất tổng chi phí tăng

1,135 Số tuyệt đối

1,145

%

0,01


+/-

%

Tổng chi phí

148.089.243

100,00 162.300.802

100,00 14.211.558

9,06

Giá vốn hàng bán

143.974.434

97,31 158.294.662

97,75 14.320.227

0,44

Chi phí quản lý doanh nghiệp

2.551.671

2,65


Do doanh thu tăng làm NSGVHB giảm

- 0,009

-175

Do tổng GVHB tăng làm NSGVHB tăng

0,003

275

Nhận xét:

Số tuyệt đối

%

Năng suất chi phí bán hàng giảm

-12,432

100

Do doanh thu tăng làm NSCFBH giảm

- 14,758

-126,17


168.128.666 185.855.527

So sánh
+/17.726.860

%
10,54

14.478.734

17.089.832

2.611.098

18,03

0,086

0,092

0,006

6,98

Ta có: ROS = R/S
Từ bảng trên ta có ∆ ROS = ROS(2014) - ROS(2013) = 0,006
Như vậy, bằng cách sử dụng phương pháp thay thế liên hoàn, các nhân tố ảnh hưởng
đến tỷ suất lợi nhuận:
•Nhân tố doanh thu:

Năm 2014

So sánh
+/-

%

Doanh thu Thuần

168.128.666 185.855.527

17.726.860

10,54

Giá Vốn hàng bán

143.974.434 158.294.662

14.320.227

0,44

Chi phí bán hàng

1.563.136

2.052.378

(499.293)


0.88

Doanh lợi tổng chi phí

0,098

0,105

0,007

7,14

Các khoản chi phí cấu thành giá vốn hàng bán chiếm tỷ trọng lớn (khoảng 80%)
Chương lớn chúng là các chi phí biến đổi, chi phí tài chính, chi phí quản lý doanh nghiệp
khoảng 10% - 15%
Năng suất tổng chi phí năm 2014 là 1,145 tăng 0,01 tương đương 0,88% so với năm
2013 chứng tỏ đơn vị sử dụng chi phí hiệu quả
Năm 2014 là năm nền kinh tế bị lạm phát gặp nhiều khó khăn, tốc độ tăng trưởng
giảm, nên việc áp dụng chính sách tiết kiệm các chi phí kinh doanh là hết sức cần thiết.
Năm 2014, Công ty đã tiết kiệm các loại chi phí chiếm tỷ trọng lớn, cụ thể là chi phí bán
hàng nhưng không bù được mức độ lãng phí chi phí giá vốn hàng bán và chi phí quản lý
doanh nghiệp.
Doanh lợi tổng chi phí tăng 0,007 tương ứng với 7,14% so với năm 2013, đồng thời
chỉ tiêu đánh giá khả năng sinh lời lợi nhuận trên doanh thu ROS cũng tăng 7,14%. Điều
này chứng tỏ đơn vị vẫn hoạt động kinh doanh có hiệu quả.


Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản và nguồn vốn
Bảng tính các giá trị chỉ tiêu hiệu quả sử dụng tài sản và vốn chủ sở hữu

0,078

10,86
5,88

0,172

0,190

0,018

10,47

0,062
2,761

0,069
2,754

0,007
(0,007)

11,29
(0,25)

Năng suất tổng tài sản (SOA)
Năng suất vốn chủ sở hữu
Doanh lợi tài sản
Doanh lợi vốn chủ sở hữu


So sánh
Chỉ tiêu
Năng suất tổng tài sản (SOA)

Năm 2013
1,326

Năm 2014
1,404

+/0,078

%
5,88

ROS (LNST/DT)

0,172
0,062

0,190
0,069

0,018
0,007

10,47
11,29

L(TTSbq/VCSHbq)



Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu
NĂM 2013
STT

Khách hàng

1
2

Trực tiếp
Gián tiếp
Tổng

Giá trị

NĂM 2014

Tỷ trọng
(%)

So sánh

Tỷ trọng
(%)

Giá trị

Tỷ lệ


50,00

Sản phẩm tiêu thụ qua kênh phân phối gián tiếp chiếm một tỷ lệ nhỏ
trong tổng doanh thu của doanh nghiệp chiếm 43 % doanh thu năm 2013,
chiếm 48,22 % doanh thu năm 2014 và có xu hướng ngày càng tăng.
Bảng tổng hợp doanh thu theo khách hàng
Năm 2013

STT Khách hàng
1
2

Tổ chức
Cá nhân
Tổng

Giá trị
63.788.617.382
9.458.519.478
73.247.136.860

Năm 2014

TT
(%)
87,08
12,92
100


ty được mở rộng nhưng doanh thu từ khách hàng đến là các tổ chức vẫn là chủ yếu và tăng mạnh trong năm
2014 (năm 2013 tổ chức chiếm tỷ trọng 86,72% và cá nhân chiếm 13,28 % trong tổng doanh thu theo khách
hàng). Điều này cho thấy với các khách hàng nhỏ lẻ, các khách hàng mới với doanh nghiệp cần phải hoàn
thiện hơn trong tất cả các khâu của quá trình sản xuất đồng thời tạo ấn tượng và lòng tin của khách hàng mới
đối với doanh nghiệp.


Bảng Cơ cấu tiêu thụ sản phẩm theo khu vực địa lý
STT Khách hàng

Năm 2013
Giá trị
Tỷ lệ (%)

Năm 2014
Giá trị
Tỷ lệ (%)

So sánh
Giá trị

+/- (%)

Quảng Ninh
1

12.272.498.739

12,26


72,39

6.356.750.637

21,34

15.112.683.620

83,45

36.623.613.430

50,00

Hưng Yên
2

Hải Dương

3
4

Hải Phòng

29.786.444.828

34,03

36.143.195.465


với năm 2013, doanh thu từ thị trường Hải Dương tăng 3,742,073,166 đồng tăng 72,39%
so với năm 2013.


Các nhân tố ảnh hưởng đến sự biến động của
doanh thu


CHƯƠNG 3: CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BẮC HÀ
Kế hoạch sản phẩm và doanh thu 2014 – 2020
Đơn vị tính: triệu
đồng
Tên vật liệu
1.Gạch đặc loại A1
2. Gạch đặc loại A2
3. Gạch đặc loại B
4. Gạch tuynel 2 lỗ loại A
5. Gạch tuynel 4 lỗ vuông loại A
6. Gạch tuynel 4 lỗ tròn loại A
7. Gạch tuynel 6 lỗ loại A
8. Gạch tuynel 3 lỗ chống nóng
9.Gạch đinh G03 loại A1
10. Gạch đinh G03 loại A2
11.Gạch đinh G03 loại B
12.Gạch thẻ loại nhỏ
13.Gạch 10 lỗ loại A
14. Cát vàng
15. Cát đen
16. Đá 1 * 2

1.100
990
2.300
200.000
100.000
330.000
330.000

2020
1.500
1.400
1.500
1.900
1.900
2.500
1.500
1.500
1.500
2.600
250.000
150.000
370.000
380.000


CHƯƠNG 3: CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH
TẠI CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI BẮC HÀ
Biện pháp Thành lập văn phòng đại diện tại
Hải Phòng nhằm mở rộng quy mô thu hút thêm
nhiều khách hàng tiềm năng, tăng doanh thu

Giá vốn hàng bán

248.625.000

3

Lợi nhuận gộp

133.875.000

4

Tổng chi phí biện pháp

5

Chi phí hội thảo giới thiệu sản phẩm

6

Chi phí băng rôn, tờ rơi

7

Chi phí đăng bài, quảng cáo truyền hình

8

Khuyến mại giới thiệu các điểm đại lý



Kết quả và hiệu quả của biện pháp 2

Doanh thu tăng thêm 5%

2.

Giá vốn hàng bán (bằng 85% doanh thu)

3.

Lợi nhuận gộp (3= 1-2)

4.

Tổng chi phí của biện pháp

4.1 Chi phí quà tặng khách hàng
4.2 Chi phí quảng bá truyền thông tổ chức hội thảo
4.3 Chi phí nâng cấp trang web và quản trị web
4.4
Chi phí in Hồ sơ năng lực và catalogues quảng cáo
5

Lợi nhuận trước thuế của biện pháp (3-4)

6

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu ROS


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status