VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2
Trường THPT Thanh Hà
Năm học 2015 - 2016
Môn: Toán, Khối 12
Thời gian làm bài: 180 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1. (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3 x 2 2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b) Tìm m để đường thẳng d đi qua A(0;-2), có hệ số góc m cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
Câu 2. (1,0 điểm)
a) Giải bất phương trình
1
4x
1
4 3.2 x
.
b) Tìm phần thực và phần ảo của số phức z biết số phức z thỏa mãn z
1 3i
3 4i .
vuông góc của S lên (ABC) là điểm H nằm trên đoạn AB sao cho AH =
11 10
của tam giác ABC là G ; . Viết phương trình các đường thẳng chứa các cạnh của tam giác ABC
3 3
biết điểm A có tọa độ nguyên.
x 4 3 x 12 x x 2 x 1 2 x 5 ( x )
Câu 8. (1,0 điểm) Giải phương trình
Câu 9. (1,0 điểm) Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn x, y, z (1; ) và x y z xyz . Tìm giá trị nhỏ
nhất của biểu thức P
x 1
y
2
y 1
z
2
z 1
x
0,25
x
x
+ Bảng biến thiên:
0
x
y
-
2
0
+
-
2
3
4
0,25
-1
-2
-3
-4
Đồ thị:
Đường thẳng đi qua A(0; -2) có hệ số góc m . Tìm m để đường thẳng cắt 1,00
(C) tại ba điểm phân biệt.
Đường thẳng có hệ số góc m đi qua A(0; -2) có dạng y= mx-2
0,25
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng và (C): x3 3x2 2 mx 2 (1)
1b
x 0
x 3 3 x 2 mx 0 x x 2 3 x m 0 2
x 3 x m 0 (2)
0,25
Để để đường thẳng cắt (C) tại ba điểm phân biệt thì (1) có 3 nghiêm phân biệt
0,25
hay (2) có hai nghiệm phân biệt khác 0
0,25
(t >0) bất PT trở thành: t 2 3t 4 0 1 t 4
2
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
1
x
1
1 2x
0
Kết hợp với ĐK lấy 0 t 4 . Vậy 0 2 2 2
2
x
x
x 0
1 3i
Cho số phức z thỏa mãn : z
3 4i .Tìm phần thực, phần ảo của số phức z.
1 i
1 3i 1 i 3 4i z 1 2i 3 4i z 4 2i
1 3i
3 4i z
2b z
1 i
0
2
I sin x. x cos 2 x dx x.sin xdx sin x.cos 2 xdx = I1 I 2
2
3
0
2
I1 x.sin xdx x cos x 02 cos xdx 0 sin x 02 1
0
I2
0,25
0
1
6
1
2
= cos 3x cos x
I= I1 I 2
0,25
1
3
2
3
Giải phương trình
0,25
sin 2 x 2sin x cos x 1 0
2sin x cos x 2sin x cos x 1 0 2sin x 1 cos x 1 0
4a
0,25
1
Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là
Số phần tử của không gian mẫu là: n( )= C125 792
3
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Gọi A là biến cố “ Chọn 5 tiết mục sao cho khối nào cũng có tiết mục được biểu
diễn và trong đó có ít nhất hai tiết mục của khối 12''
0,25
Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :
+ 2 tiết mục khối 12, hai tiết mục khối 10, một tiết mục khối 11
+ 2 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 2 tiết mục khối 11
+ 3 tiết mục khối 12, 1 tiết mục khối 10, 1 tiết mục khối 11
Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: n(A) = C42 .C32 .C51 C42 .C31.C52 C43 .C31.C51 330 .
0,25
330 5
.
Xác suất cần tìm là P
Trong
không
gian
792 12
với hệ
0,25
Gọi n là vecto pháp tuyến của (P). Ta có n cùng phương với BC , OI
5
BC (1;1;3)
OI (3; 2;1)
BC , OI (7;10; 1) Chọn n =(7; 10; -1)
Viết được phương trình (P): 7(x-2)+10(y-1)-1(z+3) = 0
<=> 7x+10y -z-27 = 0
d M , ( P)
6
3
1
7. 10 27
2
2
7 2 102 (1) 2
F
A
C
H
E
D
B
1
1
3 3 3a 2
BA.BC.sin 600 .3a.2a.
2
2
2
2
2
2
2
0
2
HC BH BC 2 BH .BC.cos 60 3a CH a 3
S ABC
có
BC//(SAD)
.Vậy
3
2
d(BC,SA)=d(BC,(SAD))=d(B,(SAD))= d(H,(SAD)
Gọi F là hình chiếu của H lên AD . Tính được HF= a 3
Gọi I là hình chiếu H lên SF chứng minh được HI vuông góc với (SAD)
0,25
d(H,(SAD) =HI
1
1
1
1
1
2
a 3
2 2 2 HI
2
2
2
HI
7
các cạnh của tam giác ABC biết tọa độ điểm A là các số nguyên
5
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
GH 1
AC 3
GK 1
GK AC K
AB 3
GH GK
GH AC
AC AB
GK AB
GH AB H
cos BCA
3
a 2 b2
a b (b 0)
13b a 3 17b 13a
5a 8b (b 0)
3
11b 10a
2b a
3
3
a 2 b2
0,25
Với a=b PT đường thẳng AB : x+y-3=0
PT đường thẳng AC : x-y+1=0
A(1;2) thỏa mãn
B thuộc đường thẳng AB nên B(b; 3-b)
C thuộc đường thẳng AC nên C(c; c+1)
Áp dụng tính chất tọa độ trọng tâm tìm được b=3, c=7
0,25
Vậy B(3; 0); C(7; 8).
5a= 8b chọn a=8; b=5 PT đường thẳng AB : 8x+5y-27=0
PT đường thẳng AC : 5x-8y+2=0
206 151
;
2
y
7
Biến đổi (*) về : y
2 2
2x 5
0,25
2
7
2
2
1
7
Xét hàm số f (t ) t t 2
trên 0; có f '(t)> 0 .Vậy hàm số đồng biến trên
0,25
2
2
0; . Mà f y f 2 x 5 y 2 x 5
0,25
1 89
4
Cho ba số thực x, y, z thỏa mãn x, y, z (1; ) và x y z xyz . Tìm giá trị nhỏ
x 1
nhất của biểu thức P
P
x 1 y 1
y
2
y
y 1 z 1
z
y 1
2
1
yz
1
y
1
zx
z 1
x
1,0
2
z 1 x 1 1 1 1 1
1
1
2 2 2
2
x
y
z
1
1 1
1 1
y 1 2 2 z 1 2 2
y
x z 0,25
y z
2
(2)
xz
(1).
1
x
2
2
1
z
2
1
yz
1
(3).
zx
1
xy
1
Từ (3), (4), (5) và (6) suy ra P 3 1 . Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x y z 3 .
Vậy giá trị nhỏ nhất của P là
3 1.
7