x x 2
Bài 1. Giải bất phương trình
x 1 x
3
1.
Lời giải
Điều kiện: x 0 . Suy ra
x 1 x 0 .
3
Bất phương trình tương đương
x x 2 x 1 x
3
x x 2 x 1 2 x x 1 x x 3 2 x 2 2 x 1 2 x 1 x x 1 0
3
3
x 1 x 2 x 1 2 x 1 x x 1 0 x 1 x 2 x 1 2 x 2 x 0
x 2 x 1 2 x 2 x 0
Đối chiếu điều kiện, bất phương trình có nghiệm duy nhất x
x x 1 x 2
Bài tập tương tự. Giải bất phương trình
1 .
x x 1 x x 3
Hướng dẫn
2
Điều kiện: 0 x 1 .
Ta có x x 1 x 2 x 3 x x 1 x 2 x x 1 x 0, x 0;1 .
Bất phương trình tương đương
x x 1 x 2 x x 1 x 2 x 3
x 2 x 3 1 x 1 x 2 x 2 x 3 1 x 1 x 2 2 x 1 x 2
x 2 x . 1 x 2 1 x 2 0 ... x 1 x 2 .
Đáp số: x
0
Do đó bất phương trình luôn đúng. Suy ra x 0;1 là một tập nghiệm.
2
2 x 2 x 1 x x 2 x 1 1 x 0
Trường hợp 2. Nếu x 1 thì
.
x
1
0
x 1 2 x 2 x 1 x
Do đó bất phương trình tương đương
x 1 2 x 2 1 2 x x 0 x
1
2 x 2 1 0 .
x
x
được mà cần phải chia ra hai trường hợp âm, dương và bỏ mẫu hoặc đưa về bất phương trình dạng tích – thương và xét
Với t 1 , ta được
x
1
1 x x 1 0 x
dấu. Ở lời giải trên, ta đã xác định lượng
trường hợp
x 1 0 và
2 x 2 x 1 x 0 , còn
x 1 thì chưa xác định được nên chia ra 2
x 1 0 để giải.
Bài tập tương tự. Giải bất phương trình
Điều kiện: x 1 . Ta có
x 2
2 x x 1 1
4
2
.
x x 12 0
2
Trường hợp 2. Nếu x 1 thì bpt x 2 x 1 2 x 4 x 2 1 1 ... x 1
1 5
.
Đáp số: S ;1
2
x x
Bài 3. Giải bất phương trình
1 2 x 2 x 1
1.
Lời giải
Điều kiện: x 0 .
1
3
3
2 x 2 x 1 2 x
1 nên 1 2 x 2 x 1 0 .
t 1
1 t 0
t 1
2
t 1.
2
t 2t 1 0 (t 1) 0 t 1 0
Với t 1 , ta có
x
1
x
1 x
5 1
3 5
x
.
2
2
3 5
.
2
Nhận xét. Đây là bất phương trình chứa ẩn ở mẫu và nhìn thấy có chứa x với