THPT CHUYấN H LONG QUNG NINH
TI LIU ễN THI VO 10 THPT 2016
BI TP TRC NGHIM
PHN MễN TING VIT 9
Bi 1 các phơng châm hội thoại
1 Khỏi nim nm phng chõm hi thoi
a/ KN: Phơng châm về lợng: Khi giao tiếp, cần nói có nội dung; nội dung của lời nói
phải đáp ứng đúng yêu cầu của cuộc giao tiếp, không thiếu, không thừa.
b/ KN Phơng châm về chất :Khi giao tiếp, đừng nói những điều mà mình không tin là
đúng hay không có bằng chứng xác thực.
c/ KN Phơng châm quan hệ : Khi giao tiếp, cần nói đúng vào đề tài giao tiếp tránh nói
lạc đề.
d/ KN Phơng châm cách thức: Khi giao tiếp, cần chú ý nói ngắn gọn, rành mạch;
tránh cách nói mơ hồ.
e/ KN phơng châm lịch sự: Khi giao tiếp, cần tế nhị và tôn trọng ngời khác.
h Quan h gia phng chõm hi thoi v tỡnh hung giao tip
- Việc vận dụng các phơng châm hội thoại cần phù hợp với đặc điểm của tình huống giao
tiếp( Nói với ai? Nói khi nào? Nói ở đâu? Nói để làm gì? )
- Việc không tuân thủ các phơng châm hội thoại có thể bắt nguồn từ những nguyên nhân
sau:
+ Ngời nói vô ý, vụng về, thiếu văn hóa giao tiếp.
2 Bi tp vn dng
2.1 Trc nghim (Khoanh trũn vo cỏc ỏp ỏn em cho l ỳng)
Cõu 1 Dũng no k tờn nht cỏc p/c hi thai m em ó hc?
A Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ,Phơng châm
cách thức.
B Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ, Phơng châm
lch s
C Phơng châm về lợng, Phơng châm về chất, Phơng châm quan hệ, Phơng châm
cách thức. phơng châm lịch sự
C. n m núi t.
B. Khua mụi mỳa mộp.
D. Núi nh m vo tai.
2.2 T lun
Cõu 1 Gia thớch ngha ca cỏc thnh ng sau v cho bit nhng thnh ng ny cú liờn
quan n phng chõm hi thoi no? (bi 5/11)
+ An m núi t : Vu khng, t iu ,ba chuyn cho ngi khỏc.
+ n c núi mũ: Núi khụng cú cn c.
+ n khụng núi cú: Vu khng ba t.
+ Cói chy, cói ci: C tranh cói nhng khụng cú lớ l gỡ c.
+ Khua mụi mỳa mộp: núi nng ba hoa, khoỏc lỏc phụ trng.
+ Núi di nú chut: núi lng nhng, linh tinh, khụng cú xỏc thc.
+ Ha hu ha vn: ha c lũng ri khụng thc hin li ha.
-*.........................................................................................................................................
Cõu 2 c hai on thoi sau v cho bit phng chõm hi thoi no khụng c tuõn
th?
a.Trụng thy thy giỏo, A cho rt to:
- Cho thy.
Thy giỏo tr li v hi
- Em i õu y?
- Em lm bi tp ri - A ỏp.
-*...........................................................................................................................................
b. Trong gi a lý, thy giỏo hi mt hc sinh ang mi nhỡn qua ca s :
- Em cho thy bit súng l gỡ ?
Hc sinh tr li :
- Tha thy Súng l bi th ni ting ca Xuõn Qunh .
-*....................................................................................................................................................................................................
Cõu 2 Phõn tớch ý ngha cỏch xng hụ ca ch Du vi cai l t chỏu- ụng chỏu van
ụng nh chỏu va mi tnh dy chuyn qua tụi vi ụngChng tụi au yu ụng khụng
c phộp hnh h v sau cựng l my- bMy trúi ngay chng b i, b cho my
xem!
Gi ý
- chỏu- ụng : .
- tụi vi ụng.......................................................
- my- b...
Bi 3 CáCH DẫN TRựC TIếP Và CáCH DẫN GIáN TIếP
1 Khỏi nim li dn trc tip - giỏn tip
1.1 ) Cách dẫn trực tiếp: tức là nhắc lại nguyên văn lời nói hay ý nghĩ của ngời hoặc nhân
vật; lời dẫn trực tiếp đợc đặt trong dấu ngoặc kép.
VD1: Bác Hồ nói: Không có gì quý hơn độc lập tự do
- Phần đặt trong ngoặc kép của câu trên chính là lời dẫn trực tiếp câu nói của Bác
Hồ.
1. 2) Cách dẫn gián tiếp: tức là thuật lại lời nói hay ý nghĩ của ngời hoặc nhân vật, có
điều chỉnh cho thích hợp, lời dẫn gián tiếp không đặt trong dấu ngoặc kép.
VD: Bác Hồ nói rằng không có gì quý bằng độc lập tự do.
Câu trên nhắc lại lời nói của Bác Hồ nhng đã có điều chỉnh nên không đặt trong
ngoặc kép. Câu trên là lời dẫn gián tiếp.
1.3 Lu ý Khi chuyn i li dn trc tip thnh li dn giỏn tip cn chỳ ý
4
- Bỏ dấu hai chấm và dấu ngoặc kép
- Thay đổi từ xưng hô cho thích hợp
- Lược bỏ các tình thái từ
- có thể thêm rằng hoặc là trước lời dẫn
Ví dụ Nam nói “ Ngày mai tớ nghỉ học nhé!”
Nam nói là ngày mai bạn ấy nghỉ học ( Chuyển từ ngôi thứ nhất: tớ sang ngôi thứ ba:
1.1 Bin i v phỏt trin ngha ca t
- Cùng với sự phát triển của xã hội, từ vựng của ngôn ngũ cũng không ngừng phát triển.
Một trong những cách phát triển từ vựng tiếng Việt là phát triển nghĩa của từ trên cơ sở
nghĩa gốc của chúng.
- Có hai phơng thức chủ yếu phát triển nghĩa của từ ngữ: phơng thức ẩn dụ và phơng
thức hoán dụ.
+ VD ẩn dụ Ngày xuân em hãy còn dài
Từ xuân trong câu trên có nghĩa là tuổi trẻ, đây là hiện tợng chuyển nghĩa theo phơng thức ẩn dụ.
+ VD hoán dụ: Tôi có chân trong đội tuyển bóng đá của nhà trờng.
Từ chân trong câu trên có nghĩa là : một vị trí trong đội tuyển, đây là hiện tợng
chuyển nghĩa theo phơng thức hoán dụ.
1.2 Lm tng s lng t.
- Tạo từ ngữ mới để làm cho vốn từ ngữ tăng lên cũng là một cách để phát triển từ vựng
tiếng Việt.
VD1 : Mẫu x + y
Trên cơ sở 2 từ quen thuộc điện thoại và di động, ngời ta ghép lại thành một từ
mới điện thoại di động.
VD2 : Mẫu x + tặc
Với một yếu tố cố định tặc, ngời ta có thể ghép các yếu tố mới khác nhau để tạo
thành từ mới : hải tặc, không tặc, lâm tặc
- Mợn từ ngữ của tiếng nớc ngoài cũng là một cách để phát triển từ vựng tiếng Việt.
Bộ phận từ mợn quan trọng nhất trong tiếng Việt là từ mợn tiếng Hán.
Vd : các từ Tài tử, Giai nhân. là những từ mợn tiếng Hán.
Sơ đồ sự phát triển của từ vựng
Sự phát triển của từ vựng
7
Phát triển về nghĩa
B Ngha chuyn
Cõu 3 Kinh t tri thc l t ng mi, c cu to trờn c s cỏc t kinh t v tri thc
iu ú ỳng hay sai?
A ỳng
B Sai
Cõu 4 Khi ngi ta ó ngoi 70 xuõn thỡ tui tỏc cng cao, sc khe cng thp.
T xuõn trong cõu trờn chuyn theo phng th no?
A Chuyn theo phng thc n d
B Chuyn theo phng thc hoỏn d
Cõu 5 Trong cỏc t xuõn sau õy ( Truyn Kiu - Nguyn Du), t no mang ngha
chuyn?
A.Trc lu Ngng Bớch khúa xuõn.
C. Ln thu thy nột xuõn sn.
B. Ch em sm sa b hnh chi xuõn.
D. Ngy xuõn con ộn a thoi.
Cõu 6 Trong cỏc cõu th di õy (trớch Bp la - Bng Vit), t nhúm no c
dựng vi ngha chuyn?
8
Câu 3 Từ "xuân" trong câu thơ sau được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa chuyển?
Trước lầu Ngưng bích khóa xuân
Vẻ non xa tấm trăng gần ở chung
(Truyện Kiều - Nguyễn Du)
- *................................................................................................................................
Câu 4 Tìm nghĩa gốc, nghĩa chuyển và phương thức chuyển nghĩa của các từ in đậm
trong các câu thơ sau:
a) Đuề huề lưng túi gió trăng,
Sau chân theo một vài thằng con con.
..............................................................................................................................................
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
b) Buồn trông nội cỏ rầu rầu
Chân mây mặt đất một màu xanh xanh.
(Nguyễn Du, Truyện Kiều)
.............................................................................................................................................
c) Dù ai nói ngả nói nghiêng
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
..............................................................................................................................................
d) Chân trời góc bể bơ vơ
Tấm son gột rửa bao giờ cho phai
.............................................................................................................................................
e) Tôi có chân trong đội bóng đá của lớp
............................................................................................................................................
g) Đội bóng chỉ có một chân sút
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
10
D Sinh hc
2 Bi tp vn dng
2.1 Trc nghim (Khoanh trũn vo cỏc ỏp ỏn em cho l ỳng)
Cõu 1: Cỏc thut ng tam giac, ng cao, ng chộo, ng phõn giỏc thuc lnh v
khoa hc no?
A Vt lớ
B Toỏn hc
C Vn hc
D Sinh hc
Cõu 2 Thut ng cú th tr thnh t ng thụng thng, c dựng ph bin trong giao
tip hng ngy v trờn cỏc phng tin thụng tin i chỳng hay khụng?
A Cú th
B Khụng th
2.2 T lun
11
Cõu 1: Cho 5 vớ d v thut ng dựng trong lnh vc KH Ng vn
.
Bi 6
trau dồi vốn từ
C c hai ý trờn u ỳng
D c hai ý u sai
Cõu 3 Ngha ca yu t tuyt trong tuyt chng l gỡ?
A mt
B Cc kỡ
C Nht
D Hon ton
2.2 T lun
Cõu 1 So sỏnh giỏ tr ý ngha ca nhng t in m trong tng cp cõu sau. Theo em
dựng t no hay hn?
a a bộ lao vo lũng ngi m
a bộ chy vo lũng ngi m
12
…………………………………………………………………………………………
b - Nước ở đâu ào vào nhà
- Nước ở đâu chảy vào nhà
…………………………………………………………………………………………
Câu 2 Các câu sau có mắc lỗi dùng từ không? Hãy phân tích các lỗi đó
a Những đứa trẻ chân chạy liến thoắng trên bãi biển.
………………………………………………………………………………………….
b Bức tranh treo không phù họa với bức tường
láy.
Câu 2. Từ láy: nho nhỏ, gật gù, lạnh lùng, xa xôi, lấp lánh.
- Từ ghép: ngặt nghèo, giam giữ, bó buộc, tươi tốt, bọt bèo, cỏ cây, đưa đón,
nhường nhịn, rơi rụng, mong muốn.
Câu 3. Từ láy, giảm nghĩa: trăng trắng, đem đẹp, nho nhỏ… - Từ láy tăng nghĩa: nhấp
nhô, sạch sành sanh…
2 . Thành ngữ
Câu 1. Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh.
Câu 2. Tổ hợp là thành ngữ.
- Đánh trông bỏ dùi :là làm việc bỏ dở, không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
- Được voi đòi tiên: tham lam, được cái này lai muốn cái khác hơn.
- Nước mắt cá sấu :là sự thương xót, thông cảm giả tạo nhằm đánh lừa người khác.
Câu 3. Thành ngữ có yếu tố chỉ động vật.
- Nuôi ong tay áo: giúp đỡ, che chở một kẻ sau sẽ phản bội mình.
Đặt câu :…………………………………………………………………………………
- Thẳng ruột ngựa: nghĩ thế nào nói thế, không giấu giếm, nể nang.
Đặt câu :…………………………………………………………………………………
Câu 4. Thành ngữ có yếu tố chỉ thực vật.
- Dây cà ra dây muống: nói, viết rườm rà, dài dòng.
Đặt câu :…………………………………………………………………………………..
- Cưỡi ngựa xem hoa: làm qua loa.
Đặt câu:...............................................................................................................................
Câu 5. Ví dụ về việc sử dụng thành ngữ trong văn chương: Thân em vừa trắng lại vừa
tròn. Bảy nổi ba chìm với nước non.
14
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
VD:..................................................................................................................................
“Khi người ta đã 70 xuân thì tuổi tác càng cao sức khỏe càng yếu”
> Tác giả dùng từ “xuân” không dùng từ “tuổi” thể hiện tinh thần lạc quan yêu đời. Mỗi
năm có một mùa xuân. Mỗi mùa xuân ứng với một tuổi. Dựa vào sự chuyển nghĩa theo
phương thức hoán dụ(Lấy bộ phận chỉ toàn thể) tác giả đã lấy từ “xuân” thay thế cho từ
tuổi.
7 . Từ trái nghĩa:
1. Từ trái nghĩa là những từ có ý nghĩa trái ngược nhau (Một từ nhiều nghĩa có thể thuộc
nhiều cặp từ trái nghĩa khác nhau).
2. Các cặp trái nghĩa. - Xa – gần. - Rộng – hẹp. - Xấu – đẹp
3. Xếp hai nhóm:
- Nhóm 1: Sống >< chết, chẵn >< lẻ, chiến tranh >< hòa bình, đực >< cái.
- Nhóm 2: Già >< trẻ, yêu >< ghét, cao >< thấp, nông >< sâu, giàu >< nghèo. Nhóm 1:
Cặp từ trái nghĩa biểu thị khái niệm đối lập nhau, loại trừ nhau, khẳng định này là phủ
định cái kia. Các từ này thường không kết hợp với phó từ chỉ mức độ.
Nhóm 2: Cặp từ trái nghĩa biểu thị ý nghĩa thang độ, khẳng định cái này không có nghiã
là phủ định cái kia, có khả năng kết hợp với phó từ chỉ mức độ như rất, quá, lắm…
8 . Cấp độ khái quát của nghĩa từ:
1. Cấp độ khái quát của nghĩa từ: nghĩa của một từ ngữ có thể rộng hơn hoặc hẹp hơn
nghĩa của một từ ngữ khác: Một từ ngữ được coi là có nghĩa rộng khi phạm vi nghĩa của
từ đó bao hàm phạm vi của một số từ ngữ khác. Một từ ngữ được coi là có nghĩa hẹp khi
phạm vi của từ ngữ đó được bao hàm trong phạm vi của một từ ngữ khác.
Một từ ngữ có nghĩa rộng đối với từ ngữ này đồng thời có thể có nghĩa hẹp đối với một
từ ngữ khác.
Giải thích: - Từ ghép là từ phức được cấu tạo bằng cách ghép các tiếng có quan hệ với
nhau về ý nghĩa.
16
- Từ láy là từ phức được cấu tạo bằng cách ghép các từ có quan hệ với nhau về mặt âm
Câu 2. Chọn nhận định đúng trong những nhận định sau. Câu (c) là câu nhận định đúng.
Vay mượn là hiện tượng phổ biến ở tất cả các ngôn ngữ, vay mượn vừa làm giàu vốn
ngôn ngữ của dân tộc, vừa để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt.
Câu 3. Những từ mượn như săm, lốp, ga, xăng, phanh là những từ mượn đã được Việt
hóa. Còn những từ như a-xít, ra-đi-ô, vi-ta-min là những từ mượn theo hình thức phiên
âm.
12 Từ Hán Việt.
Câu 1. Ôn lại khái niệm từ Hán Việt. Từ Hán Việt là từ có nguồn gốc tiếng Hán đã được
người
Việt
sử
dụng
theo
cách
của
mình.
VD.......................................................................................................................................
Câu 2. Chọn quan niệm đúng trong những quan niệm sau: Câu (b) là quan niệm đúng
bởi vì nền văn hóa và ngôn ngữ của người Việt chịu ảnh hưởng rất lớn của ngôn ngữ
Hán suốt mấy ngàn năm phong kiến, nó là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc
Hán.
13 . Thuật ngữ và biệt ngữ xã hội.
c.Báo chí đã tấp nập đưa tin.
a. - Sai về dùng từ ............., .............. là từ dùng để chỉ thức ăn nuôi cơ thể. - Sửa lại:
dùng từ ................. thay thế, ......................... mang lại nhiều lợi nhuận.
b. - Sai về dùng từ ......................,...................... là sự ăn uống đơn giản, đáp ứng nhu cầu
tối thiểu của cơ thể
- Sửa lại: dùng từ ................... thay thế - ........................ là hành động vô ơn không giữ
trọng nghĩa tình.
c. - Sai về cách dùng từ .......................... – ......................... là chỉ sự đông người qua lại.
- Sửa lại: dùng từ ..........................., ............................ là liên tiếp, dồn dập.
15 Từ tượng hình và từ tượng thanh
Câu 1. Ôn lại khái niệm từ tượng thanh và từ tượng hình.
- Từ tượng thanh: từ mô phỏng âm thanh của tự nhiên, loài vật và con người. (ầm ầm, rì
rào, lao xao, bì bạch, rầm rộ…). VD..............................................................................
19
- Từ tượng hình: từ gợi tả hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật (mấp mé, lè tè, xanh
xao, chót vót, lênh khênh, vàng vọt…).VD....................................................................
Câu 2. Tìm những tên loài vật là từ tượng thanh. Một số tên loài vật là từ tượng thanh. Loài vật ở rừng: tắt kè, tu hú, bìm bịp, cuốc cuốc, đa đa… ..........................................
- Loài vật ở biển: ba ba, thờn bơn…
Câu 3. - Từ tượng hình: lốm đốm, lê thê, loáng thoáng, lồ lộ.
-
Tác dụng: những từ tượng hình trên đã góp phần miêu tả đám mây một cách sinh động
từ màu sắc (lốm đốm) cho đến hình dáng (lê thê) rồi đến sự thay đổi màu sắc hình dáng
(loáng thoáng) và cuối cùng là một sắc màu và hình dáng mới (lồ lộ, trắng toát) ở đàng
xa.
16 Một số phép tu từ từ vựng.
Câu 1. Ôn lại các khái niệm: so sánh, ẩn dụ, nhân hóa, hóan dụ, nói quá, nói giảm, nói
tránh, điệp ngữ, chơi chữ.
..............................................................................................................................................
.........).
- Nói giảm, nói tránh: là phép dùng từ một cách uyển chuyển tế nhị trong diến đạt tránh
gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề, tránh thô bạo, thiếu lịch sự
(Vídụ: ..................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......).
- Điệp ngữ: lặp lại từ ngữ (hoặc câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh
(Vídụ: ..................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.......).
- Chơi chữ: dùng sự đồng âm và khác nghĩa của từ để tạo ra sắc thái hài hước dí dỏm
(Vídụ: ..................................................................................................................................
.... ...................................................................................................................................
Câu 2. a. Thà răng liều một thân con,
21
Hoa dù rã cánh lá còn xanh cây.
- Phép .................................................................................................................................
- Tác dụng: ...........................................................................................................................
- Phép .................................................................................................................................
- Tác dụng: ...........................................................................................................................
- Phép .................................................................................................................................
- Tác dụng: ...........................................................................................................................
b. Trong như tiếng hạc bay qua,
Đục như tiếng suối mới sa nửa vời.
Tiếng khoan như gió thoảng ngoài,
Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa.
Voi uống nước, nước sông phải cạn. (Nguyễn Trãi, Bình Ngô đại cáo)
Phép .....................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.........
Tácdụng: ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................................
..............
c. Tiếng suối trong như tiếng hát xa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.
Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ,
Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà.
23
(Hồ Chí Minh, Cảnh khuya)
- Phép …............................................................................................................................
Tácdụng: ..............................................................................................................................
..............................................................................................................................................
............
d. Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ
Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ. (Hồ Chí Minh, Ngắm trăng)
-Phép
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
-Tácdụng:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
e. Mặt trời của bắp thì nằm trên đồi
Mặt trời của mẹ thì nằm trên lưng. (Nguyễn Khoa Điềm, Khúc hát ru những em bé lớn
Đốc tờ-“ Bác sỹ” Phê phán những người có thói sính dùng từ nước ngoài, dùng tiếng
nước ngoài nhưng không phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
2. 2 Bài tập nâng cao
Phần I: Nhận diện các biện pháp tu từ qua các câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Hình ảnh “nô nức yến anh” trong câu “gần xa nô nức yến anh”sử dụng phép tu từ
nào?
A: Ẩn dụ
B: Hoán dụ
C: Nhân hóa
D: So sánh
Câu 2: Câu thơ : Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính trong bài thơ “ Đồng chí “ sử
dụng biện pháp tu từ gì ?
A: hoán dụ và nhân hóa
B: So sánh và nhân hóa
C: Ẩn dụ và so sánh
D: Nói giảm , nói tránh
25