TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH QUẢN TRỊ KINH DOANH
KHOA KẾ TOÁN KIỂM TOÁN
LỚP KD1D
Học phần: Phân tích tài chính doanh nghiệp
Chủ đề:
Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn công ty cổ
phần đồ hộp Hạ Long CANFOCO
1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.1. Lịch sử hình thành
• Thành lập năm 1957 tại Hải Phòng
• Với 50 năm xây dựng và phát
triển
1. Giới thiệu về công ty cổ phần đồ hộp Hạ long
1.2 Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính
• Sản xuất chế biến các mặt hàng thuỷ sản và các sản
phẩm thực phẩm khác
•Đóng hộp, chế biến tổng hợp các mặt hàng thuỷ sản, đặc sản,
bột cá và thức ăn chăn nuôi;
•Xuất khẩu các mặt hàng thuỷ, hải sản, súc sản đông lạnh
•Nhập khẩu các thiết bị, công nghệ, nguyên vật liệu, hoá chất
phục vụ cho sản xuất các mặt hàng của Công ty;
•Sản xuất dầu gan cá và các chế phẩm nang mềm. Sản xuất
các chế phẩm từ rong biển: Agar-Alginat;
Nam trong năm 2012 được bầu chọn của VNR
(Vietnam Report).
Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2014
Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2015
Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm
của canfoco và một số kiến nghị.
Tổng hợp cơ cấu và sự biến động nguồn vốn 3 năm của
canfoco
Kiến nghị và điều hướng.
2.Phân tích cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn
2.1.Cơ cấu và sự biến động của nguồn vốn năm 2013
Khái
quát
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2013
31/12/2012
So sánh
Chỉ tiêu
Số tiền
Tỷ trọng
63615
15679
1894
55.29
97.59
51.62
24.65
12.08
4. Thuế và các khoản phải nộp
nhà nước
8673
11.99
14559
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
11381
6100
15.74
8.44
7. Các khoản phải trả, phải nộp
khác
-40.43
-756.70
9755
6114
67.00
62.68
1626
-14
16.67
-0.23
-51.26
-54.24
1.18
3142
51.39
5458
7.55
3043
271
2772
102114
102114
50000
15753
11302
10674
2.41
8.91
91.09
44.71
100.00
48.96
15.43
11.07
10.45
5. Lợi nhuận chưa phân phối
17911
16.78
14384
NGUỒN VỐN
0.00
-166.16
-741
-24.54
-52.18
-2772
0
4640
4640
0
0
931
182
-91.09
0.00
4.54
4.54
0.00
0.00
8.24
1.71
-2.04
91.09
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2013
31/12/2012
So sánh
Tỷ
Tỷ
Chỉ tiêu
Số tiền
Số tiền
Số tiền
trọng
trọng
Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
(Trđ)
(Trđ)
(Trđ)
(%)
(%)
72582 40.47 126280 55.29 -53698
-53698
-42,52
A. NỢ PHẢI TRẢ
72582
-42.52
-14.82
I.Nợ ngắn hạn
72311
24083
33.30
15679
24.65
8404
53.60
8.66
3. Người mua tra tiền trước
2210
3.06
1894
12.08
316
16.68
-9.02
16.67
-51.26
6. Chi phí phải trả
6100
8.44
6114
62.68
-14
-0.23
-54.24
7. Các khoản phải trả, phải
nộp khác
854
1.18
3142
-741
271
271
0.37
100.00
3043
271
-
-
2.41
-2772
8.91
0
91,09
8. Dự phòng phải trả
10. Quỹ khen thưởng phúc
lợi
II. Vay và nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn khác
2. Vay dài hạn
5458
-
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VỐN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2013
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2013
31/12/2012
So sánh
Số tiền
(Trđ)
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
(Trđ)
Tỷ
trọng
(%)
Số tiền
(Trđ)
Tỷ lệ (%)
1. Vốn cổ phần
50000
50000
46.84
50000
50000
48.96
0
0.00
-2.13
2. Thặng dư vốn cổ phần
15753
15753
14.76
15753
15753
15.43
10.17
10674
10.45
182
1.71
1,71
-0.28
5. Lợi nhuận chưa phân
phối
17911
16.78
14384
14.09
3527
24.52
2.69
-50926
-41.32
2.04
1.Vay và nợ ngắn hạn
11282
15.60
63615
51.62
-52333
-82.27
-36.02
2. Phải trả người bán
24083
33.30
15679
24.65
8404
53.60
8.66
3. Người mua tra tiền trước
2210
3.06
1894
12.08
316
16.68
-9.02
4. Thuế và các khoản phải nộp
8673
11.99
khác
8. Dự phòng phải trả
5458
7.55
5458
173.71
0
0.00
-166.16
10. Quỹ khen thưởng phúc lợi
2279
3.15
3020
55.33
-741
-24.54
-52.18
II. Vay và nợ dài hạn
271
0.37
3043
2.41
-2772
-91.09
-2.04
1. Phải trả dài hạn khác
271
100.00
271
8.91
2. Thặng dư vốn cổ phần
15753
14.76
15753
15.43
0
0.00
-0.67
3.Quỹ đầu tư phát triển
12233
11.46
11302
11.07
931
8.24
0.39
4. Quỹ dự phòng tài chính
10856
10.17
10674
10.45
182
1.71
-0.28
5. Lợi nhuận chưa phân phối
17911
16.78
14384
14.09
3527
80589
80317
5916
41.07
99.66
7.37
72,582
72,311
11,281
40.47
99.63
15.60
Số tiền
(trđ)
8007
8006
-5365
2. Phải trả cho người bán
41158
51.24
24,082
8,673
11.99
-4417
-50.93
-6.70
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Các khoản PTPNK
8. Dự phòng phải trả
12102
15.07
11,381
15.74
721
6.34
0.67
5311
2,278
3.15
282
12.38
0.04
271
271
0.34
100.00
271
271
0.37
100.00
0
0
0.00
0.00
-0.04
46.84
8780
0
8.22
0.00
-0.09
-3.56
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quỹ đầu tư phát triển
15573
13.48
15,753
14.76
-180
-1.14
-1.28
25000
4.Dự phòng quỹ tài chính
5.Lợi nhuận chưa phân phối
NGUỒN VỐN
Số tiền (trđ) Tỷ trọng (%) Số tiền (trđ) Tỷ trọng (%)
196221
Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng (%)
11.03
11.07
-4756
0.60
0.04
-8.23
104.38
9.42% 10.18
16886
12768
637
5.87
-0.22
Tỷ trọng
(%)
Số tiền
(trđ)
Tỷ trọng
(%)
Số tiền
(trđ)
Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng
(%)
A. NỢ PHẢI TRẢ
80589
41.07
72,582
40.47
8007
11.03
41158
51.24
24,082
33.30
3. Người mua trả tiền trước
3099
3.86
2,209
3.05
4. Thuế và CKPNNN
4256
5.30
8,673
11.99
5. Phải trả người lao động
7. Các khoản PTPNK
457
0.57
854
1.18
-397
-46.49
-0.61
8. Dự phòng phải trả
5458
6.80
5,458
7.55
0
0.00
0.00
-0.04
1.Phải trả dài hạn khác
271
100.00
271
100.00
0
0.00
0.00
-5365
-5365 -47.56%
-47.56
70.91
17076
17076
70.91
%
40,29
890
(%)
So sánh
Số tiền
(trđ)
Tỷ lệ (%)
Tỷ trọng
(%)
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
115633
58.93
106,753
59.53
8880
8.32
-0.60
I. Vốn chủ sở hữu
115533
15573
13.48
15,753
14.76
-180
-1.14
-1.28
25000
25000
21.64
12,232
11.46
11493
9.95
10,856
6969
16886
10.18
5.87
-0.22
38.91
4.74
9.42
0.00
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2014
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2014
31/12/2013
So sánh
Số tiền
Số tiền (trđ) Tỷ trọng (%) Số tiền (trđ) Tỷ trọng (%)
Tỷ lệ (%) Tỷ trọng (%)
(trđ)
Chỉ tiêu
A. NỢ PHẢI TRẢ
I. Nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và CKPNNN
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Các khoản PTPNK
8. Dự phòng phải trả
9. Quỹ khen thưởng và phúc lợi
II. Vay và nợ dài hạn
1.Phải trả dài hạn khác
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn cổ phần
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quỹ đầu tư phát triển
4.Dự phòng quỹ tài chính
5.Lợi nhuận chưa phân phối
NGUỒN VỐN
41158
51.24
3.86
5.30
15.07
6.61
0.57
6.80
3.19
0.34
3099
4256
12102
5311
457
5458
2560
271
271
115633
115533
50000
15573
25000
11493
24880
196221
24,082
2,209
8,673
11,381
6,090
854
5,458
2,278
271
271
106,753
0.67
-1.81
-0.61
-0.75
0.04
-0.04
0.00
-0.60
-0.09
-3.56
-1.28
10.18
-0.22
4.74
0.00
890
-4417
721
-779
-397
0
282
0
0
8880
8780
0
-180
12768
(trđ)
(%)
113257
48.37
80589
41.07
32668
40.54
7.30
A. NỢ PHẢI TRẢ
112985
99.76
80317
99.66
32668
40.67
0.10
I. Nợ ngắn hạn
21780
19.28
5916
7.37
15864
268.15
11.91
1. Vay và nợ ngắn hạn
59721
52.86
41158
51.24
5311
6.61
-2482
-46.73
-4.11
6. Chi phí phải trả
606
0.54
457
0.57
149
32.60
-0.03
7. Các khoản PTPNK
5458
4.83
5458
6.80
0
0.00
-1.96
8. Dự phòng phải trả
3261
2.89
2560
3.19
701
27.38
-0.30
9. Quỹ khen thưởng và phúc lợi
0.09
I. Vốn chủ sở hữu
50000
41.37
50000
43.28
0
0.00
-1.91
1. Vốn cổ phần
15573
12.88
15573
13.48
0
0.00
-0.60
2. Thặng dư vốn cổ phần
27648
22.87
25000
21.64
2648
10.59
1.23
3. Quỹ đầu tư phát triển
27471
4.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
LNST chưa phân phối cuối kỳ
13748
10.41
1.19
6524 19,32
90.31
37908
%
-3934
-22.28
21.01
37908
19.32
-21.01
0.00
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM
2015
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2015
31/12/2014
So sánh
41.07
32668
40.54
7.30
I. Nợ ngắn hạn
112985
99.76
80317
99.66
1. Vay và nợ ngắn hạn
21780
19.28
5916
7.37
2. Phải trả cho người bán
9825
8.70
12102
15.07
6. Chi phí phải trả
2829
2.50
5311
6.61
-2482
-46.73
-4.11
7. Các khoản PTPNK
606
0.54
2560
3.19
701
27.38
-0.30
II. Vay và nợ dài hạn
271
0.24
271
0.34
0
0.00
-0.10
1.Phải trả dài hạn khác
271
1.61
63,93
-572
-572
-18.46
%
2721
63.93
2721
-2277
-2277
-18.82
-1.62
0.88
-6.37
9. Quỹ khen thưởng và phúc lợi
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2015
Chỉ tiêu
So sánh
(trđ)
5339
1. Vốn cổ phần
50000
41.37
50000
43.28
00
2. Thặng dư vốn cổ phần
15573
12.88
15573
13.48
0
3. Quỹ đầu tư phát triển
27648
LNST chưa phân phối cuối kỳ
trước
13748
50.05
7224
29.04
6524
90.31
21.01
13722
49.95
17656
70.96
-3934
-22.28
-21.01
4.62
0.09
BẢNG PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH NGUỒN VÔN CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỒ HỘP HẠ LONG NĂM 2015
ĐVT: Triệu đồng
31/12/2015
31/12/2014
So sánh
Chỉ tiêu
Số tiền
Tỷ trọng
Số tiền
Tỷ trọng
Số tiền
Tỷ trọng
Tỷ lệ (%)
(trđ)
(%)
(trđ)
(%)
(trđ)
(%)
113257
48.37
80589
41.07
32668
3.86
-572
-18.46
-1.62
3. Người mua trả tiền trước
6977
6.18
4256
5.30
2721
63.93
0.88
4. Thuế và CKPNNN
9825
8.70
12102
15.07
-2277
-18.82
-6.37
5. Phải trả người lao động
2829
2.50
5311
6.61
-2482
-46.73
-4.11
6. Chi phí phải trả
606
II. Vay và nợ dài hạn
271
100.00
271
100.00
0
0.00
0.00
1.Phải trả dài hạn khác
120872
51.63
115633
58.93
5239
4.53
-7.30
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
120872
100.00
115533
99.91
5339
4.62
0.09
I. Vốn chủ sở hữu
50000
41.37
50000
43.28
0
21.53
2591
10.41
1.19
13748
50.05
7224
29.04
6524
90.31
21.01
13722
234129
49.95
100.00
17656
5. Phải trả người lao động
6. Chi phí phải trả
7. Các khoản PTPNK
8. Dự phòng phải trả
9. Quỹ khen thưởng và phúc lợi
II. Vay và nợ dài hạn
1.Phải trả dài hạn khác
2.Vay dài hạn
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn cổ phần
2. Thặng dư vốn cổ phần
3. Quỹ đầu tư phát triển
4.Quỹ dự phòng tài chính
5. LNST chưa phân phối cuối kỳ
trước
NGUỒN VỐN
ĐVT: triệu đồng
31/12/2012
31/12/2013
Tỷ trọng
Tỷ
Số tiền
Số tiền
(%)
trọng(%)
126280
55.29
72582
2.55
854
1.18
5458
4.43
5458
7.55
3020
2.45
2278
3.15
3043
2.41
271
0.37
271
8.91
271
100.00
2772
91.09
102113
44.71
106753
59.53
102113
100.00
106753
100.00
50000
4256
5.30
12102
15.07
5311
6.61
457
0.57
5458
6.80
2560
3.19
271
0.34
271
100.00
115632
58.93
115632
100.00
50000
43.24
15753
13.62
13506
11.68
11493
9.94
31/12/2015
51.63
120872
100.00
50000
41.37
50000
41.37
15573
12.88
27648
22.87
14384
14.09
17911
16.78
24879
21.52
27471
22.73
228393
60%
Năm 2015
Năm 2014
Nơ phải trả
Vốn chủ sở hữu
41%
59%
Nợ phải trả
52%
Vốn chủ sở hữu
48%