PHÒNG GD&ĐT KRÔNG ANA
SÁ
KIẾ KI
IỆ
Ê ĐỀ ÀI:
S
KI
IỆ VỀ Ô
Á BỒI D Ỡ
CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN.
ọ và tên tác giả: Nguyễn Thị Thịnh
Đơn vị công tác: T
ng mầm n n
rình độ đào tạo: Đại họ S
ôn đào tạo:
Giá dụ mầ
hạ
mầ
n n
u .........................................................................5
II. PHẦN NỘI DUNG .................................................................................7
.
2. Th
u n ............................................................................................7
t ạng ..............................................................................................8
2.1. Thu n
i - Khó khăn............................................................................8
2.2. Thành công - hạn hế ...........................................................................9
2.3. Mặt ạnh -
ặt yếu............................................................................10
2.4. Các nguyên nhân- á yếu t tá động ................................................10
2.5. hân t h đánh giá á vấn đề về th
t ạng
à đề tài đã đặt
.........11
3. Gi i há , iện há .............................................................................12
3.1 .Mụ tiêu ủ gi i há , iện há ......................................................12
3.2. Nội dung và á h th
u............15
ủ vấn đề N ....17
III. P ẦN KẾT LUẬN, KIẾN NG Ị .......................................................18
1. Kết u n .................................................................................................18
2. Kiến nghị ..............................................................................................20
* Nh n xét ủ
* Tài iệu th
ội đồng SK .....................................................................22
kh
..................................................................................23
2
S
KI
IỆ VỀ Ô
Á BỒI D Ỡ
CHUYÊN MÔN CHO GIÁO VIÊN.
ƠĐ U
I. PHÂN
1. ý do chọn đề tài:
- Giá viên th
th , đến đặ điể
âu t
ng h ng h
- Là án ộ qu n ý
h giá viên, gi
ất
âu hỏi nà , giá
ng
ng không ẵn
u n “ h nh xá hó
x ,
t i nghiệ
h yt
ình.
n thân tôi uôn nghĩ ằng
n giá viên đã đ
đà tạ qu
ng ớ nh ng t ng quá t ình ên ớ không h i giá viên nà
h ạt, hủ động áng tạ h y ử dụng đồ dùng kh
-
ôn h
u:
i khá . Giá viên th
ủ
t
ồi d ỡng huyên
ình và th
t
-T
ôn.
i đ ng uy nghĩ ủ
ng t
BQL ó ý nghĩ quyết
át h ng tôi thấy ằng, t ng đội ngũ giá viên vẫn òn
hạn hế và khó khăn nhất định, ụ thể nh
viên th
ng. B n
h đội ngũ, t ng đó đặ
ồi d ỡng giá viên về ông tá
- Tuy v y, t ng quá t ình tổ h
-
ôn t ng t
ng SGD t ẻ, h nh vì thế tôi đã t
ồi d ỡng nâng
ột
huyên
ng xử inh h ạt với á tình hu ng
hạ
gặ
h
ó kỹ năng
h i, những vấn đề n y
inh t ng quá t ình ên ớ .Việ t n dụng kh i thá
ôi t
ng xung qu nh
ngay trong ớ để v n dụng h ặ giá dụ t ẻ òn hạn hế.
- Một vài đồng h
h
nắ
năng t duy t nh hủ động t h
ắt đặ điể
ủ t ẻ để k h th h kh
ng xung qu nh để giá dụ t ẻ, giá viên h
nh n th
đ
ằng đ i với GDMN thì t ẻ “ học gì ” và họ “ học như thế nào”.
h nh vì những điều này khiến tôi t ăn t , Và đây ũng h nh à ý d
để tôi
họn đề tài “Một số kinh nghiệm về công tác bồi dưỡng chuyên
môn cho giáo viên”
2.
ục tiêu, nhiệm vụ của đề tài :
Việ
ồi d ỡng nâng
đầu ủ ng
i án ộ qu n ý, gi
giá dụ để giá dụ t ẻ
giá dụ
ầ
ng t ình
ủ t ẻ.
ủ xã hội. ệ th ng t
ộng về quy
ụ tiêu
ng dạy họ , và hát
Ngày n y, với yêu ầu ngày àng
khi đó
ng
hù h
ôn h giá viên à
n n hiện n y. Từ đó nâng
huy t nh t h
ầ
huyên
ô và
đà
âu nghiên
ông tá dạy và họ
vụ nh
t
u, nh
ủ nhà t
Từ đó tôi t ăn t
nhiệ
u
điể
để
n thân tiế tụ
ng ngày àng đạt kết qu
và tiến hành nghiên
hỉ đạ
Mụ đ h nghiên
Kh
u ủ đề tài
à:
át kh năng tổ h , kh năng
t ng quá t ình ên ớ đạt hất
đề
ột
Nhiệ
- Là
ng, hiệu qu
vụ nghiên
õ th
t ạng ủ t
ng để
hất
ầ
.
-
hạ
t
những ài họ kinh nghiệ .
để gi
giá t ng việ tổ h
ng đội ngũ đá
ng với những yêu ầu
n n hiện n y.
. Đ i tư ng nghiên c u
Biện há nhằ
.
ồi d ỡng huyên
ôn h giá viên
i i hạn hạm vi nghiên c u
Khuôn khổ nghiên
- Qu th
tế, thấy đ
kh năng ủ
hạn hế. Vì v y tôi ất ăn kh ăn t ăn t
viên tổ h
th
hiện á
h
ng há
đồng h giá viên òn
à h i à
t t á h ạt động t ng t
u tài iệu, họ hỏi kinh nghiệ
ột
ng
ầ
- h
ng há kiể
t
đánh giá hất
- h
ng há qu n át, điều t
ng giá viên, họ
tòi tài
u.
inh.
á h ạt động ủ giá viên.
* hương há kiểm tra đánh giá chất lư ng giáo viên, học sinh.
- Qu kh
át đầu nă , á đ t kiể
t ,d
và kết qu đạt đ
hiệu kiể
á h ạt động h t ẻ để nắ
giá viên ụ thể nh
tổ h
u:
gi họ
Sử dụng đồ dùng h
Tạ
ôi t
kh
th
h
inh h ạt.
họ .
ng h ạt động h t ẻ h
45 %
11/20
55 %
10/20
50 %
11/20
55 %
9 /20
45 %
Kh i thá
ôi t
ng xung qu nh ng y t ng ớ để
10/20
50 %
v n dụng và gi họ h ặ giá dụ t ẻ òn hạn hế.
ầ
ng nòng
ng. án ộ qu n ý à ng
n n ũng đã khẳng định đ
t quyết định hất
điều
ng giá dụ
ủ nhà
i định h ớng ồi d ỡng để giá viên ó t y
nghề vững vàng giá dụ t ẻ hát t iển t àn diện về
ọi
ặt.
h nh vì thế
việ
ng
ại từng đ i t
độ Giỏi, khá , t unh ình. Từ đó ó những iện há gi
ng
đỡ h giá
viên.
- h nh vì v y tôi
gắng tì
ọi iện há
ồi d ỡng huyên
ôn
cho giáo viên.
- Tài iệu iên qu n hỗ t
h tôi á dụng để h àn thành kinh nghiệ
này:
Tài iệu ồi d ỡng th
ng xuyên h giá viên
ầ
ớng dẫn tổ h
Tâ
th
ý họ t ẻ e
Giá dụ họ
h
tuổi
ầ
t
Qu
ầ
n n.
n n
ó giá dụ t ẻ
đánh giá hất
Qu d gi th
ồid ỡng th
ng xuyên nă
2. hực trạng :
2. .Thu n
i- khó khăn:
* hu n l i:
-T
ng thuộ đị
nhân dân
àn ó điều kiện kinh tế, xã hội hát t iển, đ
động nh ng ất hiếu họ ..
-Đ
qu n tâ
-Đ
qu n tâ , hỉ đạ t n tình ủ
hỉ đạ
háu inh h ạt
ng.
hòng Giá dụ & Đà tạ ,
huyên viên Ngành họ mầ
-S
h
n n t ng huyện.
ẹ họ
inh gó
hần ùng
ình ùng tiến ộ.
ng ớ t
ng đ i đ
để hụ vụ t t h
ô và t ò. Sân h i ó óng
t ung nên việ đi ại hỉ đạ và the dõi
khó khăn.
không đồng đều,
ột
giá viên òn
ng
ng dạy với thói quen “Á đặt”, t h ý đến yêu ầu h ng th với
hát t iển á nhân ủ từng t ẻ. Giá viên th
8
ng the dõi t ẻ à
the
ó đ ng không h n à tạ
giá viên h
huy đ
th
áng tạ
tiế , nh n th
, ngôn ngữ, thể hất thẩ
tôi uôn t ăn t , uy nghĩ tì
nà để ồi d ỡng huyên
tòi nghiên
ỹ …Với tình hình t ên
u để ó những iện há
ôn h giá viên
à
thế
ột á h t t nhất.
2.2. Thành ông - hạn hế :
* hành công:
- T ng quá t ình th
những ần á dụng á
Về h
tạ
ôi t
qu nh ng y t ng ớ để v n dụng inh h ạt, áng tạ h n.
Đ i với t ẻ h ng th , h ạt động t h
h nt ớ .
* ạn hế:
- Khi v n dụng đề tài này thì B n giá
gi n, ông
ột
2.3. Mặt
*
đầu t về th i
ạn gi ng t ên
áy vi t nh còn
.
- Việ khai thác thông tin t ên
hạn hế
hiệu h i ó
ạng,
ôn nghiệ vụ, iết ắng nghe, iết
ột nâng
- Đội ngũ giá viên đ
..
t
hù h
với năng
hiện ó. á đồng h giá viên ó tình thần t họ
đ
nh n th
đ
hiện n y à hết
tầ
qu n t ọng ủ Giá dụ
, với t ình độ
á
h ạt động .
- Sử dụng đồ dùng h
t h
kh
họ , h
th
hú ý phát huy tính
t ẻ.
- Tạ
h i h
ôi t
ng h ạt động h t ẻ h
h ng h , thiết kế á t ò
hấ dẫn
- Kh i thá
giá viên t ng quá t ình tổ h
đ
iện há , gi i há
á h ạt động đạt
u n.
- Một điều qu n t ọng để gi
há ,
huyên
huyết với nghề, nh n th
tôi thành ông t ng việ tì
ồi d ỡng huyên
khuyến kh h kị th i nếu ó đầu t
ôn h giá viên à
ó qu n tâ
hiệu qu h n.
10
- Đồ dùng , đồ h i hụ vụ h h ạt động òn đ n điệu,
không hù h
nên không u n h t t ẻ t ng á h ạt động.
- Một
đ
àu ắ
giá viên ử dụng đồ dùng h
t nh t h
t ẻ. Kh i thá
ôi t
ó kh
họ , h
hát huy
ng xung qu nh ng y t ng ớ để
v n dụng h ặ giá dụ t ẻ òn hạn hế.
2.5. hân t h, đánh giá á vấn đề về th
t ạng
t ẻ t ng quá t ình h ạt động,
ột
ới, h
hát huy đ
giá viên h
đ i với từng độ tuổi, òn yếu về kĩ năng tổ h
ử ý tình hu ng. Bên ạnh đó việ
họ nên h
Khi kh
th
t h
T
inh h ạt, áng
v itòt h
ủ
hiểu hết yêu ầu ần đạt
á h ạt động
ng t ng khi
đe
- Giáo viên trong quá t ình ên ớ
ại hiệu qu
. h
hát huy đ
- Giá viên h
dùng dạy họ .
nói nhiều
t nh t h
à gi dạy vẫn h
ủ t ẻ.
thấy hết v i t ò qu n t ọng ủ việ
ử dụng đồ
Nhất à hình nh inh họ , d đó òn nhiều hạn hế, ất
kh i thá và ử dụng đồ dùng.
11
trong
Kh i thá
ôi t ng xung qu nh ng y t ng ớ để v n dụng h ặ
ột á h hù h
họ ,
tạ điều kiện h
giáo viên tham gia.
- Th
ng xuyên tạ điều kiện h giá viên th
d ỡng huyên
ôn, t
ồi d ỡng the
h
gi họ t , ồi
ng t ình ồi d ỡng th
ng
xuyên ...
3.1. Mụ tiêu ủ gi i há , iện há :
- Gi
t ẻ th
gi và
i qu n hệ xã hội, ĩnh hội đ
nh : gi
tiế t ng uộ
h ạt động
vừ gi
ng há , iện há , á h th
tổ h
h tẻ
h ng th
ủ tẻ
ột á h nhẹ nhàng và th i
ái. “ h i
à h i.
3.2. Nội dung và á h th
à
-L
kế h ạ h ồi d ỡng ụ thể the từng tháng, họ kỳ, từng hủ đề,
từng th i điể
ột á h hù h
tạ điều kiện h giá viên th
gi .
Biện há 2: Xâ dựng đội ngũ nòng c t thực hiện công tác ồi
dưỡng giáo viên:
- Tổ h
vững đ
h
huyên
ụ tiêu, nội dung, h
ủ từng hủ đề việ đổi
h
ôn, tổ kh i và những giá viên
Biện há
t õi
họn những giá viên
ột á h inh h ạt, áng tạ …Để th
ôn, nghiệ vụ d S GD và
giỏi đi d gi họ t
ôn họ và
ới, ó kinh nghiệ , ó kh năng t uyền đạt và
họn đội ngũ GV
h ng tôi òn tổ h
kinh nghiệ
ủ từng
ới những vấn đề gì. L
n về ái
ử ý tình hu ng
ng há
ôn, t
ồi d ỡng the
h
hu kỳ…Động viên giá viên th
th
gi
ng hỗ t
gi họ t
về
và ồi
ng t ình ồi d ỡng th
gi
ng
á ớ họ ng ại ngữ, vi
t nh, á ớ họ t ên huẩn…
Biện há
đổi d gi , tổ h
: Nh thuyết t ình, th
t kinh nghiệ … Rất thu n
giáo viên.
13
i h
Biện há
: Bồi dưỡng thông qua việc t ch c sinh hoạt chuyên
môn theo cụm:
ụ
dụ: T
ng
ũ, t
t
huyên
ng
ầ
n n
quen với t án đề tài : Xá định vị t
ủ đồ v t h
t ớ , h
ng
u ủ
ột đ i t
ng. T
hiện, hần xây d ng tiết dạy tăng
.T
Thiểu
ng
ầ
động., từng t
khá
huyên
ng Là
t ái , h
tổ h
th
inh dân tộ
h ạt động ng ài t i. T ng
t kinh nghiệ . Qu việ
huyên đề
h
ng tiếng Việt h họ
n n K ôngAn tổ h
uổi inh h ạt huyên
ột nôi dung v
d gi
tất
L n tổ h
á h ạt động họ về ĩnh v
ó ng dụng ông nghệ thông tin.
d ng tiết dạy hát t iển về thể hất… á
t
ng th t
t
ất thiết th
đổi, àn ạ , th
và ổ
ần đ
và nâng
dung ài dạy ũng nh
ủ t ẻ để gi họ
khá, t ung ình
ô Nguyễn Thị
hát t iển về nh n
ó thể hát huy t nh t h
ắt đ
ng t ẻ giỏi,
ớ .
Biện há 7: Bồi dưỡng thông qua việc t ch c các tiết dạ thao
giảng, hội giảng:
14
Th
hiện the kế h ạ h ủ t
hân ông th
gi ng, hội gi ng, huẩn ị hu đá
BG , tổ kh i và giá viên
nghiệ
ng, á đồng h giá viên đ
t án t ng t
á tiết dạy ủ
ng
t ên việ tổ h
huyên
hiện ông tá kiể
t
nội ộ ũng
ồi d ỡng huyên
ôn, h
ôn h
hiện gi i há , iện há :
hiện á gi i há , iện há này ần h i ó
ng tiện, á dụng th
há , iện há đòi hỏi ng
h
hội thi giá viên d y giỏi, thi
ầm non Hoa Cúc.
ó hù h
h
t
việ tổ
với nội dung , hủ đề, đó h y
không.
3.4. M i qu n hệ giữ
-
á gi i há , iện há :
á gi i há , iện há khi th
thiết với nh u, iện há này nó
hiện đề tài ó
hỗ t
quyện á nội dung ại với nh u để đi đến
gi i há t i u nhất nh ng vẫn đ
ô g h giữ
iện há ki nhằ
ột
kết qu
15
ủ vấn đề nghiên
hiện hỉ đạ
u
* Đ i với giá viên:
họ
u:
h giá viên t ên đây
- Giá viên hủ động, áng tạ , inh h ạt h n t ng quá t ình ên ớ .
Không òn
ng t ng t ng việ
- Đặ
ử dụng đồ dùng, đồ h i.
inh h ạt, áng tạ h n
họ h n
ng h ạt động h t ẻ
h ng h hấ dẫn
giáo
Kết
viên
quả
17/20
85 %
19/20
95 %
19/20
95 %
20/20
thể,
ạnh
dạn gi t y hát iểu.
-Tẻ
ạnh dạn, t tin, th
t i nghiệ , ó
độ
gi họ t
hội ộ ộ kh năng ủ
, kh năng áng tạ
ủ t ẻ khi th
ất th i
ái, ó điều kiện để
n thân, hình thành đ
gi và
t nh t
tá t h
qu n t ọng ủ giá dụ
ầ
4. Kết quả thu đư c qua khảo nghiệm, giá trị khoa học của vấn đề
nghiên c u:
- Qu quá t ình th
hiện đề tài và á dụng
ột
gi i há , iện
há “Một số kinh nghiệm về công tác bồi dưỡng chuyên môn cho
giáo viên”
* Về giáo viên :
- S u khi th
t ng t
họ
hiện những iện há t ên tất
á đồng h giá viên
ng đều ó những huyển iến õ nét, ụ thể hình th
h t ẻ đã đạt khá
t
gi
h ng h h n. Thiết kế á t ò h i hấ dẫn
t ng ớ để v n dụng và giá dụ t ẻ ó nhiều kinh nghiệ
tổ h
tổ h
ông tá
huyên
t t á
. T ng họ kỳ I vừ qu
ôn d gi 4 tiết xế
hòng
ại giỏi
100%.
* Về hía học sinh :
Tẻ
đến t
ạnh dạn, t tin th
á h ạt động.
+ ầu hết t ẻ đều t h
h ạt động, á
h ạt động t
hiểu
ọi
háu hủ động th
v t hiện
gi
á
thể ..
T ẻ iết v n dụng và th
tế và t kiể
họ .
17
với tình hình th
giá viên th
tế ủ t
gi đầy đủ á
ng. h ý tạ
ọi điều kiện h
ớ , á đ t ồi d ỡng huyên
ôn d
ấ
t ên tổ h .
- Việ
th
ồi d ỡng huyên
ôn h giá viên h i đ
th
ng xuyên với nhiều hình th , đ dạng và h ng h tạ
thể
hạ , tổ h
hiện t t h
họ t ng t
huyên
hiện
t t ông tá gi ng dạy h giá
năng h ớng dẫn, hỉ đạ
á
h
ng. Xá định õ nội dung và hình th
ôn, ó kiể
ủ t ẻ từ đó
t
hỉ đạ
t
gi ng dạy và tổng kết đánh giá kiể
t kinh nghiệ
- T ng ông tá
t tđ
á h ạt
kế h ạ h ồi d ỡng h từng giá viên ụ thể.
- Th
t
ột t
hiện
t
kết u n
u:
ôn h đội ngũ giá viên
ột ớ ,
đầy đủ á ớ , á đ t ồi d ỡng.
- ông tá
ồi d ỡng giá viên h i đ
th
nhiều hình th , đ dạng và h ng h tạ
đổi kinh nghiệ
hiện th
ng xuyên với
hội h giá viên họ t
t
ẫn nh u.
án ộ qu n ý h i uôn âu át t ng quá t ình hỉ đạ the dõi
việ th
hiện, ó
kết, tổng kết hát hiện kị th i những nhân t điển
hình để hát huy nhân ộng, những hạn hế, khó khăn để thá gỡ và ó iện
há hỗ t
đánh giá
khá
ôi t
ýt t
h ạt động
ng nhắ
há ủ t ẻ. Thông
ng xung qu nh, hiểu iết
u này. Đ i với t ẻ
độ hiểu iết ủ t ẻ, tạ
há đó ũng h nh à gi
tẻ
ớ tiế the và
ầ
n n
hội để
, t nh hát t iển, t nh hệ th ng iên tụ và
h ý á iệt đ i với t ẻ nhằ
t ên
t
ồi d ỡng huyên
để ồi d ỡng h giá viên tổ h
- Giá viên ần h i d
khuôn
hỉ đạ
gi ng dạy và tổng kết đánh giá kiể
t kinh nghiệ
hiện.
đ
ê, th
ng xuyên qu n tâ
ổ ung đồ dùng h
- Tiế tụ tì
đạt hiệu qu
h ng h , hấ dẫn hù h
tòi nghiên
với hủ đề.
giá viên t ng quá t ình tổ h
này nhằ
ồi d ỡng h giá viên và nâng
ng đ
nhu ầu hát t iển giá dụ hiện n y.
ng giá dụ t ẻ, đá
* Kết qu
ủ nội dung nghiên
- Qu quá t ình th
há
u để gi
ới và
á đồng
ng giá dụ t ẻ ngày
. Đội ngũ giá viên vững vàng, inh h ạt và áng tạ h n . ụ
thể: S giá viên khá, giỏi đ
hòng Giá Dụ về kiể
nâng ên. Thể hiện T ng họ kỳ I vừ qu
t
ông tá
huyên
ôn d gi 4 tiết xế
ại
giỏi 00%.
Qu hội thi giá viên dạy giỏi ấ
t ng t
ng tổ h
ó hiệu qu
u , họ hỏi ,
t kinh nghiệ
qu n họ t
t ng ông tá
hă
á tỉnh
ó giá
dụ t ẻ.
T ên đây là
cho giáo viên đ
hy vọng
ng đ
ột
đ
kinh nghiệ
về ông tá
kết qu những t i nghiệ
à những đóng gó t ng việ nâng
ôn ngày
t t h n t ng ông tá
ồi d ỡng
ột t t h n./.
Buôn T ấ , ngày 5 tháng 0 nă
20 6
gười viết
Nguyễn Thị Thịnh
21
Ậ X
I ĐỒ
SÁ
KIẾ
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Qu n ý giá dụ
5
Tâ
7
n n
Tài iệu ồi d ỡng th ng xuyên h giá
viên ầ n n hu kỳ II (2004-2007)
4
6
K Ả
( hạ Thị hâu, T ần
Thị Sinh).
ý họ t ẻ e
á tạ
ầ
Một vài kinh nghiệ
Nội
n n
t h uỹ từ họ
ng xuyên nă
họ : 20 4 -
họ : 20 5- 2016;
t ạng ủ đ n vị.
23
Qu
gi
à
24
25