Tuyển Tập Báo Cáo Khoa Học Tại Hội Nghị Khoa Học Phân Tích Hoá, Lý Và Sinh Học Việt Nam Lần Thứ I - Pdf 36

HỘI NGHỊ KHOA HỌC PHÂN TÍCH HÓA, LÝ VÀ SINH HỌC VIỆT NAM
LẦN THỨ NHẤT
THE FIRST NATIONAL CONFERENCE ON ANALYTICAL SCIENCES

/

TUYEN TẠP

CÔNG TR ÌN H KHOA HỌC
PROCEEDINGS OF THE FIRST NATIONAL
CONTERENCE ON ANALYTICAL SCIENCES
26- 9-2000


TUYỂN TẬP BÁO CÁO KHOA HỌC TẠI HỘI
NGHỊ KHOA HỌC PHÂN TÍCH HOÁ, LÝ VÀ
SINH HỌC VIẸT NAM, LẦN THỬ NHẤT.
P R O C E E D 9 N G S O F T H E R R S T y iE T Iv lẨ M N A T I O N A L
C O H Ỗ R E S S O N Ầ M Ẩ ỊỶ T lé Ằ L S Ổ ÌỈE N C E S .

StíỈỂỉyụỊỉỉs-spooo

'


C

ác cỏng trình sau khi

,


Từ\'ăn M ặc-Đại iwc Bách khoa tìà nội
NGHIÊN c ứ ư XÁC ĐỊNH DẠNG LIÉN KẾT VẾT KIM LOẠI
TRONG MẪU N iró c T ự NHIÊN BẰNG CÁC PHƯONG PHÁP ĐIỆN HOÁ
Trịnh Xuân Giãn*, Vũ Đức Lợi*, Phạm Gia Môn*, Lé Đức Hẻm**
* Viện tìoá học-TT KHTN & CNQG
** Trườỉỉg Đại học Mỏ Địa chẩỉ Hà nội

TIỂU BAN CÁC PHƯƠNG PHÁP PH ÂN TÍCH ĐIỆN HOÁ
1
\y

2

3

4

5

6

KIỂM TRA NHANH CHẤT LƯỢNG LỚP PHỦ Hủtl c ơ
Phạm Huy Ouvnh. Hoàns Anh Tuấn. Lê Phủ Niệm. Lẻ Xuân Què*
Viện KTPKKQ. *Yiện KTNĐ. NCST
PHIĨONG PHÁP VON-AMPE HOÀ TaN ANOT (ASV) x á c đ ịn h đ ổ n g
THÒI Ảs(IH). Hg(II) TRÊN ĐÍỆN c ự c MÀNG Au-exsitu
Nguyẻn Thị Huệ, Lê Ngọc Anh, Trịnh Xuán Giàn, Nguyễn Khắc Lam
Viện Hoá học - Trung lảm KHTN & CNQG
NGHIÊN CỮU XÁC ĐINH NỔNG ĐỘ KHÍ THẢI NO, VÀ M ối TƯƠNG
QUAN GIỮA TÓC ĐỘ THÀI KHÍ NO: VỚI ĐỘ BỂN HOÁ HOC CỦA VẬT


10

CAC ĐẶC TÍNH VON - AMP£ IĨOẦ TAN HẤP PHỤ (AdSV) CỦẠ pp’-DDT
TRONG NỂN TETRAETYLAMONĨ BROMUA (TEABr) VÀ ỨNG ĐỤNG
TRONG PHÂN TÍCH VỂT
\ r;>uvèn Kiiấc Lam, Lé Ngọc Anh. Nguyên Thị Huệ. Hoàng Hữu Cường,
Tống Thị Thanh Thuỷ, Trài: Thám.
Viện tỉoá ỈIỌC' Trung làm KtỉTN (£ CNQƠ

ii

NGHIÊN CỨU QUÁ TRÌNH TAO MẠM TINH THỂ LỚP MẠ DIỆN HOÁ
BÀNG PHƯƠNG PHÁP PHẢN c ự c XUNG DÒNG
Lê Xitán Quẻ - Viẹn Kv thuật lỸỉìiệí d(ỷi, TTKHTN&CNQG, Hà nội, V'iẳệr nam
NGHIÊN c ử u XÁC ĐÍNH NTTRAT DỰÓỊ DANG NITROPHENOLDIS ULFONI c
ACID b ằ n g ph ư ơ n g p h á p cự c p h ổ x u n g Vĩ p h à n
Nguyên Phước Thànỉt. Nguyên Bậ (ĩoài t\jứì. Võ Diệp Thatih Thủy, Trần Quốc Bảo
Bộ môn Hóa Phán Tícii, Đại học Khoa hoe Tự nỉiìên Tp. Hồ Chí Miỉĩh
NGĨÍIÉN c ứ ; XAC ĐỈNH GIÁN 1IÉP NiTRITE DƯỚI DANG
DIPHENYLNrrROSAMỚỈEạẰiVG HIƯƠNG PHÁP c ự c PHỔ XUNG VI PHẨN
'■íựir/ến Phước Thành. Nguyễn Bá Hoải Aĩiỉi, Trấn Qỉuýc Bảo, Vổ Diệp TỉiữrUi Thìcỷ
3ộ (non Hóa Phún lích - Khoa Hóa - Trườỉig ĐH Khoa học Tụ nhiên Tp. HCM
n g h i ê n CÚtJ Đ \c ĐĨỂM HiỆU ÚNG.VON-AMPE HOA TAN HẤP PHU
CATỎT TRONG 1IÈ DUNG DỊCH c h ứ a Co*\ NOv, N-NITROSDIPĨIENYLAM1N
(N-NODPAÌ VÀ IOIÀ XĂNG ỨNG DỤNG NÔ TRONG PHÂN TÍCII
N°ỉ{vèr: Tổỉỉĩì Hoàn
17



NGĨÍlÈN c ứ u XẮC ĐINH Pdll BÁNG PHƯƠNG PHÁP
VON-AiVĨPE h o a t a n h ẩ p p h ụ XƯNG VI PHÂN
Nguyễn Hải Phon%, Nguyễn Văn Hợp -Kỉìoa Hoá, Đại ỈUĨCKhoa học. Dại học Hỉiê
TừVọrĩỊỊ Nẹhi. Hoàn Ị Thọ Tín- Khoa Hoá. Dại'học KHĨ'N, ŨHQG Hà Nội
ổ ừ DỤNG VON AxVÍPE VÒNG ĐA CHU KỲ NGHIÊN c ứ u HIỆU írNG
CỦA PHU GIA POL^TVIE DÀN TRONG ĐIÊN c ơ c ÂM ĩ,a(NÍ-M)5
Lè XiiủK Què. ỈAỈU Toàn Tái*, Nguyên Phú TỈIUV*, Nguvèn Hữu Tình*
i 'iệti kỹ ỉhuậĩ nhìèỉ dài, '!TKHĩNầ.CNQG, Hà nội

s s íS S « » is s ,:5 ™

s ,m *«,,c,,K,M

LOAI THEO PÍIVƠNG PII ÁP THỂ ~ í HỜI GIAN

95
101

iC


(CHRONOPOếrENTIOMETRY>
Từ ' 'o?i%N"iu i: - Lé Bào Htữia 'ễt. lx; Ọuuc Hùntí ;ịe>‘- ĩ'rán ỈMH Hươĩĩg **
ỊI.)

"Khoa Hoá học - Đại ítoc Khoa học Tựnitiéít - Dụt ỈÌỌC Quốc Xỉa Hà Nội

pT

126

D ỏ \ 'ăn H uê - K hoa tìo á , Đ ại học S ư phạm t ì à N ộ i

XÁC ĐỊNH Độ NHẠY TRẮC QUANG (LƯỢNG TỐI THlỂU XÁC ĐỊNH ĐƯỢC)
CỦA PHẢN ÚNG MÀU GIỮA
VÀ r TRONG MÔI TRƯỜNG NaClế
Nguvẻn Tinh Dnnẹ, Đặng Xuân Thư, Ỉiỉiỳìĩh Văn Trung
Kìioa hoá • Đại học Sư phạm Hà nội
NGHIÊN cút) CÁC PHỨC ĐA LIGAN TRONG HỆ PAN - Au (in) - L - RƯỢU
KOAMYLIC BẰNG PIĨƯƠNG PHÁP CHIẾT. TRẮC QUANG
Hồ ViẻấỊ Quý. Trương Vận. Dương Quang Phùng
Khoa Hoú. Đại học sư phạm Hà Nội.
PHÂN TÍCH DƯỢC PHAM BẢNG PHƯƠNG PHÁP QUANG PHổ MCA
Trịnh Vãn Qu\, Trấn Việt Hùng và cộng sự - Viện Kiểm nghiệm
NGHIÊN cứ h KHẢ NẢNG s ử DỤNG THI lốc THỬ 4- (PYRĨDYL-1- AZO).
RESORCINOL (PAR) TRONG PHƯƠNG PHÁP TRẮC QUANG XÁ^ĐỊNH
LirơNG VẾT THỤY NGẰN
Chu Xỉián Anh. Đổ Quan? Trung. N°itvễ>i Xuân Trung. Piưm Huv Hoằng,
Nguyên Thị Hài
Khoa Hoá học. Đại học Khoa nọc Tựnhiẻn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Cơ SỞ CHỌN LỌC TRONG PHÁN TÍCH VI LƯỢNG MANGAN BANG
PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG HỌC XÍ1C TÁC
Trần Thị Minh Nguvệỉ (a) và Nguyẻn Vãn Xuyêh (b)
a - Viện khoa học vật liệu. Trung tám khoa học tự nhiên và công nghệ quốc gia
b - Khoa công nghệ hữá học. Trường dại học bách khoa Hà Nội
NGHIÊN CÚIT SỰ TẠO PHỨC ĐA-UGAN TRONG HỆ Nd34-4-{2-PYRIDYLAZO>REZOXIN(PAJR) CC),COOII BANG p h ư ơ n g p háp t r ắ c q u a n g
Nguyễn Đình Luvện, Nạuvđn Văn Phúc - Trướng ĐHSP-Đại Học Huế


168


14

P1RÌỠNG PHÁP PHIROD CAI 1IẼN
T'án TứHịếu. Phạm Luật: - £a.: học KHĩtV * ĐHQCHù nội
Tỉ án Thúc Binh - Dại học Khiu; học - Đại học'Huế
s ĐỤNG PHƯƠNG PHÁP ĐO Ql ANG ĐỂ ĐLNHLllỌNG OSTữOL VÀ CIHCUMIN
Nguvẻtì TỉiếDùng*. Lé Minh Hủ”, Phạm Đình Tị*. Hoàng Ván Phiệt*..

174

Trịnh Xuân Giàn**
15

16

* Viện Hoá ỈIỌC các Hợp cUấi ỉlìiẻn nhién - Trung ỉám KHTN&CNQG
** \ iện Hoá học - TruỉỉỊ tàm KHTN&CNQG
IOỂM t r a Sư p h á n ltổ KÉT QVA ĐO MẬT ĐỎ QUANG DUNG D1CH
THUỐC THỨ4-(-2 PYRIl)YLAZO)-REZORXIN VÀ ĐÁNH GIÁ Đổ CHÍNH XÁC
CỦA PHÉP ĐO TRÊN PHÒ QV ANG KÍ: BIOCHROM 4060
f)ó Yâtì Hiíé -Dại học Su phạn: TP Hổ Chí Minh
Nguvéiỉ Tinh Dung - Đại học Sú phạm Hà nội.
XÁC ĐỈNH VI ưrỢNG IỐT BÁNG PHƯƠNG PHÁP TRẮC Ql ANG ĐÒNG HỌC
XÚC TÁC HỆ I ICLOPROMA7.IN - II:0 2]
Hoàng 1 1'ỢIÌỊỊ Sĩ*. Trán Tư lỉicu**. Nguyên ' 'ân Phưmtq***1. Hoàng Cao


TÍCH KLN TRONG M ò c AO. n ỏ KHI v ự c HÀ NỘI
Trấn ỉlóiiíỊ Cóiì. Chu Thi Thu ììiẽìi - Khou Hoá. Dại học KHTK-ĐHQG Hà
nội
Đỏíìịỉ Kim Loan - Khoư Mói tnuni". Ì.ìụi itọi KỈỈTS-DIÌQG Hà nội
NGHIÊN CỦlTa ĩ Ế TAO Ỉ)ĨÍ:N CỊ V aiO N U)C ION N1TRAT TRANG IllAl RẮN
TRÉNOƠSỜPOiJP!WS SĩO K )H L Ã N T ÍaiD É N T H Í:TR O N G ÍJC)Ní;OIÁY
ỉk> Pkttc Quan. Điììh Duy Hat. Xỉỉuvứr, Thi Hom Hanii. Phạm Hùn» \ iêỉ Trung lám Htìá học Mói /Iểifmỉt:. Dại học KỉírN-ĐHQG Hà nội
NGHÉN c ủ v XÁC t)ỊNH TỐNG 1>1CL0Ị>I1>HENYLTRỈCLOETAN (DDTS)
TRONG NƯỚC Ổ PHÁ TAM GIANC; - ( Ẩ IR A Ỉ-T lll AJIIIÊN m iẾ
\ í!TẠW'A'uáii Khoa*. XHuyên ThuỸ .Víyr :i"\
)iiian Tnu:\!**. Phạm Ị I ú t \ ‘/V/^
* AT/ỉOtì Hoá - Đợi học khoa học - Đựi học ỉìuc
Khoa Hoủ - Đại Học KỈỈTS ĐỈỊQG ììu HÚI

y*

- -:

- ỉV

'

229

\


6

7

KIM LOẠI NẶNG TKONG MÒI TRƯỜNG M ó c . MỘT s ố K ín Qỉ 'A PHẢN
TÍCH VÀ ĐÁNH GIẢ lA Ỉ K ín v ự c HÀ NÕĨ.
T rấn H ổng Còn. kỉioa ììỏ a hoe. Trường B ỉ Ị K ỉ ỉ T S . Du: học Qitưc íỉia hà nội.

Đỏng Kim Loatì, khoa Moi inếmiỊi. 'ívườiiỊỊ Đỉì Kỉ ĩ 7~A ĐH Quác Ììia Hủ nội.
C hu T h ì T hu ỉỉiẽ n . khoư H óa học. 7 i ườny. D ỉỉ K ì ỉ T K . ỉ ’Ị ỉ Q ụôi ịỊÌu l ì ủ nội.

]5

PHƯƠNG PIIÁP TẠO MÀNG QUANG x t c T Ã r TiO; TRẼN SIUCAGEL.
THỬY TINH VÀ Í ^ G DCNG TRONG PHÂN lĩú v CÁC HỢP CHẤT H ũ c o

Ngttxẻn Thị ỉìuệ ' ỉl 1 aodaM~

16

‘iệiĩ ỉỉo á học -Trung làn: K ỉ ỉ r \ Ạ;C\'QG
** Phòng VỘI liệu dơ chức uảtĩụ~ \ lữt; i\shiéiì CIÍÌI Cói)ẩi nạhiệp Quoc ỵiu
Nơgova. Nhật ban
ỨÍÍG ÌạĩNG CÁC KỸ THI ẬT PHẢN TÍCH HẠT NHÀN Ỉ)ẢNH GIÁ KHẢ NÀNG
CITNG CẤP IÓT CHO CO TIĨỂ THEO CHẾ Đ ò DINH ĐƯỞNG HĨỆN NAY
CỬA NG1 rò! DẢNềHTYỆN LẠC m ONG. TÍNH LẢM ĐỔNG
Ngnvthỉ Nqọc Tuấn. Y ịệ ìi N'ỉhiẻìì Cìhi Hạt nhíỉK. D à iạt

Bùi Duy Cam. Trườn? Đại học Kiìoa hạc Tựnhirti. DIỈQCỉ Hà nội


17

NGHIÈN c ứ ư KHẢ NÁNG HẤP PHU ION CRÔM TRÈN CH1TIN


TRÒ CÍ'A IIỆ BỔ THỂ T RO NG VIÈC ĐAO TOÀI CHẾ PHẨM d a n t h u ố c
LOAI L n ’OSOMES

Tràn M inh Hươiĩy*, lỉirosỉú K i w a d ã Ỳ'*
" \ ịện Khoa học hìiỉiỉ s ư
>Grơduak>S ờ ì00 ì 01 Pitannaceui icai Sciences ,
iVV Universir .1ofTokosiũmơ. Japan

TIỂU BAN CÁC PH Ư Ơ N G P H Ấ P TÁ C H VÀ SẮC K Í
CIIK TAO VÀ SỪ DỤNG RÔ TÍC H GÓP TRONG PHÂN TÍCH Hg

304

KẰNG PH ƯƠNG PHÁP CV-ÀÀS

x ^ u v e ti Vãu £)(?/.■?. c .ĩ' Thành Long
V > ỉvỉôn Hóa Phơn Tích. Kỉioa Hóa, Đ t í K h ĩ ĩ N . D H QG Tp. H ồ C hị Mình

PHÂN TÍCH f)ĩNH LƯỌNG CÁC HỌP CHAT ĨIlTU c ơ THƠM DÈ BAY HƠI

309

TRONG Nirớc BẰNG PHƯƠNG PÍĨÃP IIEADSPACE - GC / FID
.Ỵí>ờ Trọĩìệ Hi tỉ:7. Tran Văn t ỉ nệ. p h a m Thi Anh
)"ru?ìỵ ]'iUn Dịch í ;!>' Phán T k i ' Thi N:ịhìệifì T P Hổ Chí Mình

yiNlỉ TÍN1I PHẨM MÀƯ AZO TROfí
Trung Túm Phán Ticiỉ Thi S'ịhiệ}ti, 2 NĩỊuyènVúrt Thủ Q ỉ . T P Hư Chí Minh

XẠC ĐĨNÍI N-METHYL CARBAMAT t r o n g n ư ớ c b a n g p h ư ơ n g PHAP
SẮC KÝ LỎNG CAO AP-ĐẨU d ò KIIỐI p h ổ
Trán Thị Kiều ễA n i t P h ạ m Tỉ ụ Ánh**. Phạm Ầ1Ỉ0Ù!Ĩ i ' »'*'*, Nguxẻn Tlưỉĩih Khuyên*
Dcu ÌIOC Khoa hoc T ư nhiên, 2 2 7 Niỉuyẻn Văỉi C ừ Q S TP tìỏ C hi Minh
Trur.*’ Tâm Phán Tícit Thí Nụhiệm. 2 N^uyẻỉĩVủn Thủ Q ỉ . T P H ổ C h i Minh

*

330


8

9

10

PHẦN TÍCH ĐỊNH LƯONG pÁC HỢỊPCHẠT HỊprụ c ọ ỊHHỢM DẾ BAY HỢI
TRONG NƯỚC BẰfefcsưtH NỢ m ẰÌ» IlE A Đ S ^ ctí * ó c /FIĐ
Ngô Trọng Hiền . Trấn Vởn Huệ, Phạm Thị Ạnìĩ
Trung Tám Dịch Vụ Pliản Tích TlìỊ Ngiiiềm ĨP . Họ Chí Mitih
Só'2 NguyẻỊiVáìỉThủ,Q.ỉt TPltíồ€kíì\điríh
XÁC ĐỊNH RIÊNQ RÊ Hg HỮU c o ỵ k Hg-VÔ c ơ BẢNG
PHƯƠNG PHÁP CV.ÀMALGAM AAS
Nguyễn Văn Đông, Cù Thành Lọtị%


..f

Võ Thị Bạch Huế, Ngô VáríThU. ỳỉgúýến KÌiẳc Quỳak c ứ (a)
Hà Diệu Ly, Nguyễn Ngọc Vinh (bị
ịaị:Khoa Dược - Dại học Y dược Thành phốỉĩC M
(b): Phònạ Vậi ỉỷ - Phản viện $iểm nghiệm Thànhpkộ'ỊÌCM,'
; 347
XÁC ĐỊNH DưLỨỌNG THÚỐC ÍRỪ SÂt) HÌƠỤ cfơ cLÒ R ỲíỊONG Ị ị ị i ị
THỦY HẢI SÀN, THỊT BỜ b W g párưỢNG
kỶ KẾữ KÊT flơ p
VỚI KỸTHƯẶtLVTRÍCƠ TRÉ3V’ PHA RẤK (SPE^è/EỞ ))
Ngó Trọng Hiền, Trần Ván Huệ, Phạm Thị Ánh
,
,
TrungTám DịchVụ PhánTíchThí NghiẹmTP. H&ữkỉ MỉịịỊì :
\S, ~
351
XÁC ĐỊNH TY LỆ THÀNH PạẨ N HXPRQCÀ$BỌNị JítẠ€H HỎTỊỉÒNGị ÊẠỊ*
ONG TINH LUỴỆN BẰNG PHỨONG PiỊáP
J
Nguyễn Hồng ỈẦen, Chu Phạm Ngọc Sơn
,,J:
Trung tảm Dịch vụ Phàn tích Thí nghiệm TP. BỞChtMịiih
355
PHẨN TÍCH CÁC XAXOID TỪ LA CAY THÔNG ỘÒXẠXPS
VVALLICmANA z u c c . BẦNG LG-MS
r
Nguyền Hũu ToờnPiưm. NguỵềnTlậ ÚiệuTỉnéỉì. Hoàng Thịũức,Nguyẻn ptnhTnơìị
Phán viện Sinh học iại Dà Lạt

5
** Klư>a Hoá, Đại học KHTN * ĐHQG tìà ìtội
ì Vi
*** Viện Công nghệ xạ hiếm
t


T IỂ I BAN C A C PH Ư O N G PH A P PH A N T ÍC H VẬT LÍ
]

PHÁN TÍCH s r TAO TH ANH DI NG DICH RẮN TRONG HÊ LaCu^Mn ,/ } .
- Ce02 bÀNG PHƯƠNG PHÁP NHIẺI XA RƠNGHEN

387

Lé vãn tìuan. Lé Thị Cúi 7 ườììỉi. ? ham Giứ S'ỉữ. .\'ỉỉ i\é n \ ìệi Qitaiìiỉ Hwưỉ.
Nguvẻỉì \ ỚI'ẴChain. Tvúìì Que Ci:
1 'iện Kỉioư học \ 'ậỉ liệu ~ TruiiỊị u.tt: K f í ỉ ' \ ẩ C N Q G
VẬT L I Ệ r POLYME T R Ẽ N C ơ S ơ VINYLSACARIT

2

391

II- BẢO Ví; NHÓM HYDROXYL CIIC) 2.3:4.5.DI-0-ISOPKOPYLII)EN
1 (4 V I N Y I . P H E N Y L ( - D - G U ĨC ( )> í ) - ẳ\l .- \ N N O ) - P E N T I T O L

V õT h à ỉiỉi Phong - Y ìệ n K hoa tìoc Yậi ìtẹu ' ĩ r u n í> ĩám KỈ-ỈTN và C i\Q G

3
A
Ktíir - ị nỉi:èj hi!?: krtoú

7



'^ir.cn Ể
IJhíi : inr ' x ^ a \ t jì; ỉlữ u 7 lììỉr'

\ lén K'~ tiiitu: M iiệ i dơi. 77 K ỉ ĩ i sSzẩ
C X ( J ( ; . Hù nội

run? lam qiiov !(■ dan !iit> i í; kho., ho:
9

Ìícu 1F íỉm S )

X Á C f)IM I ANH m O M , ( ' ĩ ,\ Crế Cu VÀ Si TÓI TÍ.VIỈ CHAT

425

(T A VẬT UYV Đ1KN c \ v am I.a.Nếi..íM,,_i TRONCi PĨN NẠP Ni-.MII
Lĩũi l í tư r. Tủi. Ĩ a‘ Xuiu ỉ ( >ue '. ỉinor.-: Th. V í ' ; ; 77//' V/,

ỈỈ1MS. liCÌDổiĐT : "VKTSỈ' rrKf-rr\ikCS'QG. ỉỉà no;
10

CHAT THÈM Si VÀ PIIl O N G PH AI* OKI) VOI T ÍN Ii ('H AT CI'A \ ẠT LIẼĨ

42V

ĐIÊN ( T C Ả m LaíNi-M^TRONCỈ PIN NAP Ni-MỈĨ

Lưu Tuưn Tài. Ỉ-I' Xiiái: ỉ'Ểiu',::\ lioàr.-Ị "íli. S'2iv-Ci: Thị S ụ


RAM A N CÙA C I I Í N G

(ha .v\’ír': S^uyẽiỊ Tiên ỉ ưi" Phan \ ĩỉỉii Phác**. N
đ é ra.
Ngoài yèu cầu cơ bản nói trên, việc íiản a dạy hóa học phân tích ờ các trườns
ĐHSP còn phải đáp ứng yêu cầu nghiệp vụ, mà nội duns chả yếu là f 1j :
1. Trang bị các iaến thức cơ bản, hiện đại về mòn học phải tiạv ỏ' PTTH (cả lí
thuyết và thực nghiệm).
2. Bổi dưỡnR nãns lực phân tích, tổna hợp, khả năng diễn đạt và truvền thụ kiến
thức cho học sinh (HS).
3. Rèn ỉuvện V chí và bổi dưỡng năng lực tự học, tự nghiên cứu.
4. Bổi dưỡng phẩm chất đạo đức. lòng vêu nshề, yèu khoa học, nãns lực máo
dục HS thôns; qua hoạt độn Sĩ m ảns day và các hoạt độns khác.
Hai yèu cầu "cơ ban" và "nshiệp vụ" nói trẻn liẽn quan chặt chẽ với nhau và phàidươc
quán triệt ư ons toàn bộ quá trình ơịảnơ dạv của môn học từ aiảns dạy lí thu vết. bài
tập. ĩhưc hành, hưcme dẫn niĩhièn cứu, cả trona nội duns và phương pháp giảne dạvf 1 Ị.
Hóa học phàn tích với nhiều ưu ihế của minh đã được coi là một trong các bộ
m ôn cơ bán q u an ĩrọ n s tro n " iíià n e dạv

h ó a học ớ Đ H S P [2, tra n s 4] và hệ t.hốníi

chươrm trình iĩiánu dạv hóa học phân tích cho hệ Đại học [2, trans 94] và hệ Sau Đại
Vlột phán nói duriíĩ của bứo cáo này dã được thónc báo lai hội thào "Nàng cao chãi lượn*: đào lao 'Ị!;ío viên"
cúa Irườn£ ĐHSP Hìi Nòi: Nuuvcn Tinh Dung. Giàn y |/ LỈạv các Í/« ẾV luạĩ cùa hóa học" đế "các b ộ m ôn
d ạ y cúc íỉói ĩiiỢnự cụ tỉìứ xem xét vờ /Ý giãi cúc qu á ĩỉìnỉĩ Ììóư h ọ c " và "hét sức
ĩránìì rnuì^ Ịập ỈVOÍÌ” nụị dunụ i:ian” d ạ y cùa c ức b ọ món, ĩroni’ ĩvườnạ h ọp tììậĩ càn
' Í Ì Ì CỈ thểỉ Ị V i i i ! ĩ n c h ứ c h ọ p /v rứ c

ị.hiìì I iìi) s i n h

YO/ÌÌỊ ụ i d ỉ ỉ ’^ dtẵi\' LỈƯ ĩ n t Y Ữ ì ì ĩ h ụ Y ỉ ì n ^ CÍÌLÌC k i ế n ĨỈ11ÌC c ơ

vỉch'.

Theo rinh thân nàv "Hóa phân lích” được dạy nsav sau "Hóa co' >ờ" (Hóa đại
cươnỉỊi -.à ùạv -onLi sona với "Hóa ỉỷ” đế có rhé vận dụnẹ các định luật cơ sỡ của hóa
;ìoc ÙOHLI Ịhời tao đi é 11 kiers cho các bộ môn đi sau sư tiụiiii các phơưnsi pháp phân tích
:n>ỉ;‘_:

J ạ \ bó m on m ìn h .

2. ị',YiL’ phân cua ch Ươm: tnnh bộ món được >ãp xcp hợp K bao đ:im tính Ịion
•ục. ’!I1!Ì :v: r h o i ì g vu t í n h đ ã c t h ù c u n m ò n h ọ c t ạ o s ự n h á t q u á n c a vó Iv t h u v é t v a ( h ư c
:
Hư Da i hoc\ L í thuyct can hãim 1011 '4 J \ ): Thực hành níihiẽn cứu tính chất và phán ứng ion trong dưng dịch
I
■: Li' íhuM;,i u thực hanh \'<J các phirang pháp định lươns: hóa học I> dvc Li' thụvéí \'à thực hành vc một hố
^ h ư o n ^ ; ' h á p p h ủ n t í c h l ì i Kt j f í 5

I.

He Sau Dai học: Nuoui pimn ciiun^ 'Các phươni: ph^p ' ạt lí \'à hóa lí tronc lióa học" í4 đv).“Xừ lí tlìóne ke
ụ'.:.i rr:,:k. [;L:Ì5i(jjn ‘ '2 J v i. L()I1
cac .nuyẽn dè bo mỏrì: "Cư >ơ hóa hục r : i:UI tích” '4 đvj: “ Hóa ÌÌOC phân tích

món học. Tuy vậy. cần có ý ihức thườne trực tron ỉ! việc kết hợp tín h co ban với tính
nghiệp vụ ngay ca trong nội dung giang dạy. Chăng hạù. phần thực hành ”Phán lích
định tính” có nội dunc chủ yếu là nchién cứu tính chất cua các ion và vận dụnc chúnc
đé xây dựng các sơ đó đế tách, nhận biết các ion trong các hỗn hợp khác nhau. Đẻ kết
hợp tố t h ơ n giữa việc CUD2 cáp k iến thức vé H ó a phân tích với v iệc c ú n c cổ các kiến
thức cơ bản cán cho việc giảng dạy ờ PTTH. học phán nàv được đới thanh "Thực
h à n h n g h iê n cứu cá c p h ấ n ứ n g ion tro n g d u n g dịch" với n h iệm vụ chu yếu \lêt n d n e n

cứu tính chất và phán ứnc cua các ion trên CO' SO' vận dụnc lí thuvết cán bãnQ ion đe ciúi
thích và dư đoán hiện tượneỆĐế nhấr quán với phán lí thuvết cán băne ion. tính chiit
cua các ion đưực uình bày dưới dạn 2 4 loại phán ứnc chính: axít-bazơ. 0\1 hóa-khư. tạo
phức và tao hợp chài ít lan Ị9Ị. Việc phán tích hồn hợp các nhóm ion ch 1 là mộì bài láp
vận dụne đé pháĩ trién tư duv hóa học hơn là một bài tập thuần túv vé phán tích. Yiệc
sáp xép các nhóm ion đẻ nchién cứu dựa vào tính chất axít-bazơ cua chúne irùỉ khóntr
dựa vào lín h um CUÌ\ các s u n íu a nhu ĩro n c sơ dó phán lích cò điốỉi ỊlO ị. Xnoiti việc
nahiẽii Lếíru lính chất va phan ỨTỈL2 cua các ion. s v con được úén hành thí numem minh
họa các quv luật vé cãi' banu ion đã dược học tron 2 lí ihuvct |7Ị. Tron í; chuom: irmh

"Các phư ơ ng plỉúp phan tích đinh ỉượnq hóa h ọ c “ dù vạn duiìi: lí thtiYét um haììi: ioiì
đe íỊĨiii đoản các điêu kiện phan ứmí: cụ thế dùni: ironc định hrợnc í I ] i ' MI' tỈỊiỉìi: diéiỉ
kiện p ro lo n troim Iinỉì toán diỉờ n c ch u an độ và sai "ố chuan do. tính a:.!.
v iió pK
tới q u á irình cìiLMii dọ oxi h ó a-k h u . tạo phức Y V ...S o n i: -.(ỊHi: \ó'i \ 'k v '
ì
ứ ùi'
ụuv lác dơơni! ỉuợnc cià s ư d ụ n í: rộm : rãi diiìh Im lĩ h ạn thức với m ụ c đu-i'! u 1' !V' .IV' Ế
SV

làm quen \'ới cac piicp lính ĩươnu u; rroỉìLỊ dan í; uụ\ ơ PTTH ị 12;.
C hư ơng irìiìlì

H ó i ỉlìao khoa ỉtoc nììủìỉ ĨÍCỈ1 hóa. /’•

t/ sinh Ì1Q. ỉoaii ƠIIỎ. ịưìi ĩỉìứ nỉuíỉ. H à AVÁ'ế 9

KẾT LUẬN
Việc eiane dạy hóa học phán tích ơ các trườne ĐHSP phải đạt cả hai yéu cầu
khoa học cơ bản và nghiệp vụ s ư p h ạ m . Hai Yêu cáu nà\ lién quan mật thiết với nhau
và phải được quan triệt trong toàn bộ hoạt độns sians dạv: xàv dựng chương trình, nội
dung giảng dạy. biên soạn giáo trình, cải tiến tổ chức và phương pháp giảng dạy.
TÀI LIÊU THAM KHẢO
1. Nguyẽn Tinh D unc - “Để sian a dạy có chất ỉượnc cao ớ Đại học Sư phạm cán quán
triệt hơn nữa tính nghiệp vụ tronc ciản£ dạv khoa học cơ bán" - Hội thảo khoa học
quốc gia các trườno ĐHSP lẩn thứ 2. Vinh 12/199X. tranỉi 115-122.
2. Bộ Giáo dục. Cục Đào tạo và Bổi dườns- Kế hoach và chươne trình các món học
khoa Hoá Trườnc Đại Học Sư Phạm hệ 4 nãm đào tạo theo hình thức tặp trung (ban
hành theo QĐ 757/QĐ ncày 21.7.1984 của Bộ Giáo dục. Hà Nội, 1984.
3. Bộ Giáo dục. Cục Đào tạo và Bói dưỡnc- Chương trinh Sau Đại học, Ncành Hóa, Hà
Nội, trang 162-168. 1982.
4. Bộ Giáo dục và Đào tạo. ĐHQG. ĐHSP Hà Nội- Chương trình đào tạo thạc sĩ hóa
học. ì 997.
5. Níiuvẻn Tinh Dunc - "Dự đoán và đánh siá phan ứns Ironc dune dịch các chấi diện
li” tron
8. N iiuvci: T inh D u n e - Bài Lập hóa học phan tích. N X B G D . H à nội. 19*2.

9. Nguven Tinh Dun*: - Hóa học phân tích. Phần 2: Phan ứns ion tronạ duní! dịch nước.
N X B G ạ Hù Nội. 1986: tái ban 2000.
10. NM. Bỉoc - Phăn tích định tính hóa học, Tập II. NXBGD. Hà Nội. 1970.
] 1. Ncuvẻn Tinh Dune - Hóa học phân tích. Phán ?; Các phươnc pháp đinh lượnc hóa
học. NXềBGD. Hà Nội." I9SI: túi ban 2000.
12. N íỉuvễn T in h D unii-- Sư d ụ n e định luật hợ p thức tron í: tính toán hóa học. "H ó a học

và Cóne nnhiệp hóa chát”-, sỏ 2 ;59). iranc 3-5 (2000).
13. Hó Viết Quv. N euvẻn Tinh Dunc. - Các phươnc pháp phân tích lí hóa.
Đ H S P H àN ội. 1 9 9 r ’
^
.
14. Nau vẻn Tinh D unc. Lé Thị Vinh. Trán Thị Yến. Đỗ Vãn Hue - Một số phưưnc
pháp phán tích hóa lí. ĐHSP TP Hổ Chí Minh. 1995.
15. Đỗ Tát Hien. Đinh Thị Hổnc - Bài tập hoá học ỉớp 11. XXBGD. Hà Nội. 1998. bài
43, tranc 8 .

6


Hói

Ki

..

■nịiár /;V/. ỉ i


chai hữu c ơ t ro ns n h ừ n s diêu ki ện heí sức phú* lạp ĨĨOH2 cá c ph a san khi chiéì các hííp
chất hữu cơ.
Đẻ xác định nóns độ các chất hữu CO' 0 nóng độ lớn, thườn£ 112ười la hay duii£

phươne pẴ
h áp phán lích thé tích [10]. Tuy nhiên phương pháp phán tích thé tích khóns đu
chon ỉoc cho .việc phán tích các hợp chải hữu co irone cấc điểu kiện phức tạp. Mậi khác
Iiệ0ĩì£ q u á irình chiei t hường thì n ó n c đó chấĩ nshiéiì cứu ư o n £ các phũ k h á t hấp nen
ph ư ơ n e p h áp phán tích thê tích k h ó n s thích hơp lãm ch o việc n s h iê n cưu các hop chấĩ hữu
cơ.

Có nhiẻu tác sia đà cố sán s nghiên cÚLi các phươnc pháp quan? phố đo quan
von-ampe xuất hiện phưcme; phdp (ích luỹ chất nghièrt cứu trèn loại điện cưc bằn!? quá
trình hấp phụ [29]. Đây là một kỹ thuàt cho phép tàng độ nhạy của phương pháp phủn tích
Ịên nhiều bậc. Phương pháp có thể áp dụng cho cấc hợp chất vô cơ ỉản hữu cơ. Theo các
thông báo, nhờ biện pháp nàv nsười ta có thể đạt đến độ nhạy có đô phát hiện tối thiểu
đến l ữ 11M [28,29]-

9


Hôi nghị khoa học phân lích Hoá, ]ỷ và sinh học Việt nam

Với kỹ thuật phương pháp von-ampe, khi chọn được các điều kiện tối ưu về loại
điên cực, dune địch nẻn, chế độ eiáns điện thế lẽn điện cực chế độ đo dòng, tốc độ quét
thế v.v...người ta có thể khốns chế để quá trình xảy ra với E I/2 thích hợp, nhờ đó có thể
tàng độ chọn lọc của các kếí quả phân tích.
III. ÁP ĐỤNG PHƯƠNG PHÁP VON-AMPE VÀO MỤC ĐÍCH KIEM t r a QÚA t r ì n h
CHIÉT CÁC HỢP CHẤT HỮU c ơ .
Như chúng tói đã trinh bàv , mặc dù phương pháp chiết các hợp chất hữu CO' đã
được tự phát sử dung trong cuộc sống tờ khá láu đời [1,4] nhưns còn khá hiếm các còne
trìn h ng h ién cứu ch iết các hợp chất hữu cơ m ộ t cá ch có hệ th ố n g (từ n g hơp c h ấ t, từ n s lớp

họp chất ) mà khó khăn trong việc thực hiộn kiểm tra quá trình chiết là môt nguyên nhân
quan trọng .
Cac họp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức như trình bày ở bảng 1 là những ỉoai
hợp chất thuôc các họ andehvt, xeton, hvdro cacbon, mecaptan, các ancaloit [20-27] là
nhữne ìoại hợp chất tồn tại khá phổ biến ưong tự nhiên và có nhiều ảnh hường đến cuộc
sốns. Yêu cầu phân tích, chiết xuất các ỉoại hợp chất nêu trên là một đòi hỏi của cuộc
sống, đặc biệt trone việc sản xuất dược liệu, bào chế dược phẩm, điều chế các nguyên liệu
cho cóng lìghiêp các hợp chất hữu cơ, đánh giá chất lượng mói trường sống.v..v...
Trong những nãm gần đây với việc sử d ụ n s máy phân tích von-ampe kiểu Metrohm

Pos.

Iổent. 1/S2

Ident.l/Sl

of
of

81.5% free

Run
Stand address

0
1

160

Determinaton

O.Oh

M odifíed
Sample tabỉe

08170957-dtm
99-08-I7
09:57:40
no


7
8

9
10
11
12

13

DOS/M
REM
PƯRGE
STIR
SMPL>M
(ADD
NOP
OPURGE
STIR
SEGMENT
ADD>M
ADD)2
END

v.added
lO.OOOmL
8.0 mL (ruou:nuoc):= 1:1 + 2 m L d d d e m 0.1M
300.0 Rot.speed
V.fraction

v .to tal

2 0 0 0 /min
Benzald
Ben-Std

v .ad d

IL

10.0

30.0

Rot.speed
Segm.name
Soln.name

O.lOOmL

,

M ethod: A n d eh y t

Instructions

2 0 0 0 /min
O.lOOmL

SEG M ENT

ư .step
Sweep rate

normal
2 0 .0

40.0
6

20-

ms
ms
mV
mV/s

2000/m in
mV'

IV. TRIỂN VỌNG CỬA PHƯƠNG PHÁP VON-AMPE PHÂN TÍCH CÁC HỢP CHẤT
HỮU C ơ.
Ngàv nay với các kiêu máy phân tích von-ampe mới cho phép người ta thực hiên
viẹc phàn tích các ỉớp hợp chất hữu cơ một cách thuận tiện. Đây là lĩnh vực hiện nay đang
còn ít được khai thác, v ể mặt phàn tích định ỉượng, đây là phưcmg pháp cho phép phân
tích cấc hợp chấí hỉru cơ có độ nhay rất cao, khi chọn được điều kiện thực nghiêm thích
hợp, có thể phàn tích các hợp chất hữu cơ với độ nhạy, độ chọn lọc cao, đô chính xác chấp
nhận được. Đặc biệt phương pháp cho phép phân tích các hợp chất trong những điều kiện
phức tạp như trong dịch chiết các họp ch ít hữu cơ.
Mối rương quan giữa điện thế nửa sóng hav các pic trôn đường cong von-ampe cho
phép phán đoán nào đó vể cất! trúc phàn tử cấc hợp chất hữu cơ. Thòng qua nghiên cứu

17]
[8 ]
[9]
110 ]
111 ]

[12]
[131
[ 14]
[15]
ị 16]
[17]
[18]
[19]

N ^uyẻn Bá Tĩnh
Tuệ Tĩnh toàn tập. Viện y học dãn tộc Hà nội, ỉ 978
Đỗ Tất Lơi
N hữns câs thuốc và vị thuốc Vièĩ nam. NXB Khoa học và kv thuật. 1986
Lè Trán Đức
Tróng hái và dùne cáv thuốc. Táp L IL IIL NXB N ỏns Iiehiệp. 1985. 1986. 1987
Bộ V tế vụ dư ợc chính. H ư ớ n ẹ dản trò n c cáv th u ò c Iiam . ch âm cứu

Nhà xuất ban y học, 1985
Lé Q uans Toàn
Tu vén tập báo cáo hội nshị hod hoc toàn quốc lán thứ 3
Hội hoá hoc Việt nam, Ha nối. Ị°08
H vdrocarbon Process 51. no 9. pỉ85. 1972
Kemp L ỂC ề et. al. Ind. Esn. Chem.. 40. p220-270. 1948
Thegze et al. Oil gas J 59 no 19. 00. 1961

pháp đã dưtK: nnhién cứu ticu chnán hoá cho các mảu nưó; khác nhau. Nhưnn nếu chí xác dịnh
dượt; nồng độ tổnc vẽi kim loại, thì chưa đú đế niỉhiên cứu sự phán chia, vận ehuycrụ ỉién kêL các
phản ứng, các quá trình sinh hoá. các quá irình dịa hoa. xác dịnh níĩuỏn ổ nhiỗm. lác độní! d(X'
hại... của các kim loại irorm rrK)i inròrii: niRìc ị5 Ị. Cunii với nhữniĩ dòi hỏi nuàv càníỊ cao của
khoa hcx:. công nahệ và mời inròne. các phưcTfn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status