Báo cáo tài chính hợp nhất quý 4 năm 2010 - Công ty Cổ phần Gò Đàng - Pdf 36

CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ

số
A. Tài sản ngắn hạn
100
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
1. Tiền
111
2. Các khoản tương đương tiền
112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
120
1. Đầu tư ngắn hạn
121
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
1. Phải thu khách hàng
131
2. Trả trước cho người bán
132
3. Các khoản phải thu khác
138
4. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
139

3. TSCĐ vô hình
227
- Nguyên giá
228
- Giá trị hao mòn lũy kế
229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
230
III. Bất động sản đầu tư
240
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
250
1. Đầu tư vào công ty con
251
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252
3. Đầu tư dài hạn khác
258
4. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư dài hạ 229
V. Tài sản dài hạn khác
260
1. Chi phí trả trước dài hạn
261
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262
3. Tài sản dài hạn khác
268
VI. Lợi thế thương mại
269
TỔNG CỘNG TÀI SẢN

9.787.790.083
9.787.790.083
463.500.000
526.425.308
(62.925.308)
94.391.600.382
62.485.678.123
8.530.598.121
26.269.517.380
(2.894.193.242)
176.963.493.411
176.963.493.411
6.879.747.367
2.450.981.142
3.493.085.639
935.680.586
169.862.902.390
164.411.450.432
122.234.238.395
159.805.815.706
(37.571.577.311)
36.947.873.485
38.249.244.979
(1.301.371.494)
5.229.338.552
5.043.592.037
5.043.592.037
407.859.921
458.349.033.634



Trang 1


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT
Ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
NGUỒN VỐN
A. Nợ phải trả
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay và nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho người bán
3. Người mua trả tiền trước
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
5. Phải trả công nhân viên
6. Chi phí phải trả
7. Các khoản phải trả, phải nộp khác
8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
II. Nợ dài hạn
1. Phải trả dài hạn người bán
2. Phải trả dài hạn nội bộ
3. Phải trả dài hạn khác
4. Vay và nợ dài hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
B. Vốn chủ sở hữu
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
2. Thặng dư vốn cổ phần

316
319
323
320
321
322
323
324
325
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
439
440

Thuyết
minh

V.11

1
31/12/2010
47.169,36
3.653,50
-

31/12/2009
177.264.612.659
163.105.612.659
119.519.930.068
28.065.195.044
1.493.375.489
312.326.514
2.239.209.234
10.969.788.676
505.787.635
14.159.000.000
14.159.000.000
127.570.652.497
127.570.652.497
80.000.000.000
31.306.550.000
3.616.734.255
12.647.368.242
304.835.265.156
0
31/12/2009
119,287.57
4,127.38
-

số

8.
9.
10.
11.
12.
13.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịc
Giá vốn hàng bán
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch
Doanh thu hoạt động tài chính
Chi phí tài chính
- Trong đó: lãi vay
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Chi phí khác
Lợi nhuận khác

01
03
10
11
20
21

52
59
61
62
70

Thuyết
minh

VI.01
VI.02
VI.03
VI.04
VI.05
VI.06
VI.07
VI.08

VI.09

Quý 4/2010

Lũy kế
Năm 2010

Quý 4/2009

Lũy kế
Năm 2009


151.670.688.942
1.781.045.176
149.889.643.766
135.690.057.536
14.199.586.230
3.556.332.744
4.798.955.790
4.230.738.318
(1.800.126.894)
2.988.453.497
11.768.636.581
491.856.798
781.721.182
(289.864.385)

510.225.616.868
4.974.050.253
505.251.566.615
434.229.902.109
71.021.664.506
6.489.122.562
9.759.879.504
7.981.706.465
35.042.651.808
11.475.378.319
21.232.877.437
1.923.901.456
893.820.599
1.030.080.857


Ngày 25 tháng 01 năm 2010

Trang 3


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VND

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận trước thuế
Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao tài sản cố định
Các khoản dự phòng
Lãi/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
Lãi/lỗ do từ hoạt động đầu tư
Chi phí lãi vay
Lợi nhuận thay đổi vốn lưu động
(Tăng)/giảm các khoản phải thu
(Tăng)/giảm hàng tồn kho
Tăng/ (giảm) các khoản phải trả
(Tăng)/ giảm chi phí trả trước
Tiền lãi vay đã trả
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ
Tiền thu từ thanh lý TSCĐ và tài sản dài hạn khác

01

18.852.043.254

42.298.906.260

11.478.772.196

22.262.958.294

02
03
04
05
06
08
09
10
11
12
13
16
20

3.988.564.752
837.048.081
(325.365.344)
(152.000.000)
6.568.590.525
29.768.881.269

(4.230.738.318)
(38.699.999)
16.122.074.507

10.265.633.951
281.237.600
(592.954.335)
99.388.547
7.981.706.465
40.297.970.522
(20.244.857.941)
23.824.178.311
(24.764.163.817)
153.283.776
(7.981.706.465)
(137.918.800)
11.146.785.586

21
22
25
26
27
30

(11.353.758.414)
4.480.373.692
58.265.703
152.000.000
(6.663.119.019)

7.050.549.539
1.481.348.030
8.306.442.154

760.525.010.746
(661.217.387.807)
99.307.622.939
(10.608.162.012)
20.395.952.196
9.787.790.184

91.000.000
(91.000.000)
131.030.647.035
(120.144.297.576)
(9.600.000.000)
1.286.349.459
5.497.394.238
14.834.484.702
(64.073.258)
20.395.952.196

310.740.000
(91.000.000)
495.008.118.420
(465.238.159.877)
(9.600.000.000)
20.389.698.543
15.187.931.742
5.143.947.198

2007 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang cấp.
Vốn điều lệ của Công ty là: 80.000.000.000 đồng.
2 Lĩnh vực kinh doanh
Nhóm Công ty, thông qua Công ty mẹ và các công ty con, có hoạt động chính là thu mua thủy sản; chế biến thủy
sản; nuôi trồng thủy sản; dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi; đầu tư tài chính; mua bán, cho thuê nhà
máy, xí nghiệp, bất động sản.

3 Địa chỉ
Trụ sở chính của Công ty đặt tại lô 45 Khu Công nghiệp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang.
4 Các công ty con
Công ty có 04 (bốn) công ty con, được hợp nhất trong báo cáo tài chính.
5 Danh sách các Công ty con được hợp nhất
% Tỷ lệ lợi
ích

% Quyền
biểu quyết

Tên Công ty

Địa chỉ

Lĩnh vực kinh doanh

Công ty TNHH TM Gò Đàng

Số 202/33 đường Cô Bắc,
quận 1, TP.HCM

Thu mua hàng thuỷ sản


Lô CX2, KCN An Hiệp, Bến
Tre

Chế biến hàng thuỷ sản

100

100

Công ty CP Hiệp Thanh V

Lô 45, KCN Mỹ Tho, Tiền
Giang

Chế biến hàng thuỷ sản

100

100

II. Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1.
2.
3.
4.

Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
Ngôn ngữ sử dụng trong kế toán: Tiếng Việt

nhất giữa các Công ty con và Công ty.

Tất cả các số dư và các giao dịch nội bộ, kể cả các khoản lãi chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch nội bộ đã
được loại trừ hoàn toàn. Các khoản lỗ chưa thực hiện được loại trừ trên báo cáo tài chính hợp nhất, trừ trường hợp
không thể thu hồi chi phí.
Lợi ích của cổ đông thiểu số thể hiện phần lợi nhuận hoặc lỗ và tài sản thuần không nắm giữ bởi các cổ đông của
Công ty và được trình bày ở mục riêng trên báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất và bảng cân đối kế toán hợp
nhất.
Công ty con được hợp nhất kể từ ngày Công ty nắm quyền kiểm soát và sẽ chấm dứt hợp nhất kể từ ngày Công ty
không còn kiểm soát công ty con đó. Trong trường hợp Công ty không còn kiểm soát công ty con thì các báo cáo
tài chính hợp nhất sẽ bao gồm cả kết quả hoạt động kinh doanh của giai đoạn thuộc năm báo cáo mà trong giai
đoạn đó Công ty vẫn còn nắm quyền kiểm soát.
Báo cáo tài chính của các công ty con thuộc đối tượng hợp nhất kinh doanh dưới sự kiểm soát chung đuợc bao
gồm trong báo cáo tài chính hợp nhất của Nhóm Công ty theo phương pháp cộng giá trị sổ sách. Báo cáo tài chính
của công ty con khác được hợp nhất vào báo cáo của Nhóm công ty theo phương pháp mua, theo đó tài sản và nợ
phải trả được ghi nhận theo giá trị hợp lý tại ngày hợp nhất kinh doanh.

2. Tiền và tương đương tiền
Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn có
thời hạn thu hồi không quá ba tháng, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành lượng tiền
xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi.

Trang 6


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ

hoá tồn kho có thể xảy ra dựa trên bằng chứng hợp lý về sự giảm giá trị vào thời điểm cuối năm tài chính. Số tăng
hoặc giảm khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho được kết chuyển vào giá vốn hàng bán trên Báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh.

6. Tài sản cố định và khấu hao tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định được trình bày theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm
giá mua và những chi phí có liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào hoạt động như dự kiến. Các chi phí mua
sắm, nâng cấp và đổi mới tài sản cố định được vốn hóa và chi phí bảo trì, sửa chữa được tính vào báo cáo kết quả
hoạt động kinh doanh. Khi tài sản được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa sổ và bất
kỳ các khoản lãi lỗ nào phát sinh do thanh lý tài sản đều được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh.

Trang 7


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ

Khấu hao tài sản cố định hữu hình được trích theo phương pháp khấu hao đường thẳng trong suốt thời gian hữu
dụng ước tính của các tài sản như sau:
Nhà cửa, vật kiến trúc

05 - 10 năm

Phương tiện vận tải


thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản liên quan.

Lãi tiền vay của các khoản vay khác được ghi nhận là chi phí hoạt động tài chính ngay khi phát sinh.
8. Chi phí phải trả
Chi phí phải trả được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được
không phụ thuộc vào việc Công ty đã thanh toán hoặc nhận được hóa đơn của nhà cung cấp hay chưa.

9. Cổ phiếu ngân quỹ
Cổ phiếu quỹ, công cụ vốn sở hữu được Công ty mua lại, trình bày trên phần nguồn vốn như một khoản giảm trừ
vốn chủ sở hữu, bằng với chi phí mua lại. Công ty không ghi nhận các khoản lãi hoặc lỗ khi mua, bán, phát hành
hoặc hủy các công cụ vốn chủ sở hữu của mình.

9. Thặng dư vốn cổ phần
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu phát
hành lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ.

Trang 8


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
8. Phân chia lợi nhuận
Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được chia cho các nhà đầu tư sau khi được Hội đồng
Quản trị Công ty phê duyệt và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và các quy định của pháp
luật Việt Nam.

9. Các quỹ của Công ty


Trang 9


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
Công ty Cổ phần Gò Đàng (Công ty mẹ) được áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi là 15%
trên thu nhập chịu thuế trong vòng 10 năm đầu hoạt động và bằng 25% trong các năm tiếp theo. Công ty được
miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 03 năm kể từ khi kinh doanh bắt đầu có lãi (năm 2006) và giảm 50% trong 07
năm tiếp theo. Năm 2010 là năm thứ hai Công được giảm thuế thu nhập doanh nghiệp 50%.

Công ty TNHH XNK Thủy sản An Phát và Công ty TNHH TM Thủy sản Việt Đức (các Công ty con) được áp dụng
mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi là 15%; được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 03 năm kể từ
khi có thu nhập chịu thuế, và giảm 50% số thuế phải nộp cho 07 năm tiếp theo. Năm 2009 là năm đầu tiên Công ty
TNHH XNK Thủy sản An Phát có thu nhập chịu thuế. Công ty TNHH TM Thủy sản Việt Đức chưa phát sinh thu
nhập chịu thuế.

Công ty TNHH TM Gò Đàng áp dụng mức thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định hiện hành.
Công ty được áp dụng mức thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ưu đãi là 15% trên thu nhập chịu thuế trong vòng
10 năm đầu hoạt động và bằng 25% trong các năm tiếp theo. Công ty được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp 03
năm kể từ khi kinh doanh bắt đầu có lãi và giảm 50% trong 07 năm tiếp theo. Công ty đã được miễn thuế thu nhập
doanh nghiệp 03 năm từ năm 2006 đến năm 2008. Năm 2009 là năm đầu tiên Công được giảm thuế thu nhập
doanh nghiệp 50%.

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định
này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tuỳ thuộc vào kết quả kiểm
tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.


18. Tài khoản ngoài bảng
Giá trị được ghi nhận trong tài khoản ngoài bảng theo hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam được trình bày trong
thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất.

V. Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán

1.

Tiền và các khoản tương đương tiền
Phân loại theo tính chất
31/12/2010

01/01/2010

Tiền mặt

3.177.138.330

3.085.618.851

Tiền gửi ngân hàng

6.610.651.753

4.910.333.345

Các khoản tương đương tiền

-


Công ty TNHH TM TS Việt Đức

48.466.314

68.660.243

Công ty Cổ phần Hiệp Thanh V

193.019.412

-

23.124.727

-

Phân loại theo bộ phận kinh doanh

Công ty TNHH MTV Gò Đàng Bến Tre
Cộng

2.

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
Đầu tư ngắn hạn
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

2.1


62.485.678.123

74.204.725.052

8.530.598.121

3.491.447.654

26.269.517.380

8.287.944.672

Cộng

97.285.793.624

85.984.117.378

Dự phòng phải thu khó đòi

(2.894.193.242)

Giá trị thuần các khoản phải thu ngắn hạn

94.391.600.382

Các khoản phải thu ngắn hạn
Phải thu khách hàng
Trả trước cho người bán
Phải thu khác

1.722.219.128

10.559.350.600

5.370.255.000

770.869.727

1.195.470.544

26.269.517.380

8.287.944.672

31/12/2010

01/01/2010

33.175.035.305

293.992.302

4.631.645.176

3.983.616.905

Chi phí sản xuất dở dang

64.879.470.078


-

2.490.420.920
176.963.493.411
-

82.227.191.283
(281.237.600)

176.963.493.411

81.945.953.683

31/12/2010

01/01/2010

176.754.876.907

71.119.174.787

179.879.004

10.639.131.401

Phân loại theo bộ phận kinh doanh

Công ty Cổ phần Gò Đàng
Công ty TNHH TM Gò Đàng
Công ty TNHH XNK TS An Phát

01/01/2010

Tạm ứng nhân viên

698.506.345

1.187.930.221

Ký quỹ, ký cược ngắn hạn

237.174.241

129.641.461

Cộng

935.680.586

1.317.571.682

Tài sản ngắn hạn khác

-

-

Trang 12


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

38.832.989

70.262.578

6.440.678

808.803

1.497.886

117.842.934

Tăng

40.458.445

952.433

144.570

42.249

365.185

41.962.882

Giảm

-


396.686

905.887

25.814.058

Tăng

8.769.343

2.437.949

Tại ngày 31/12/2010
Khấu hao lũy kế

Giảm

-

-

92.610

324.798
-

132.820

-


92.028.876

Tại ngày 31/12/2010

58.207.866

57.553.208

5.287.044

361.756

824.364

122.234.238

Tại ngày 31/12/2010
Giá trị còn lại

7.

Tài sản cố định vô hình
Quyền SD
đất/nhà trọ
nhân viên

Quyền sử dụng
đất có thời hạn

Phần mềm kế

48.894.040

38.249.244.979

Tại ngày 01/01/2010

#

581.833.461

47.227.374

629.060.835

Tăng

#

670.643.993

1.666.666

672.310.659

Giảm

#

Tại ngày 31/12/2010


-

Khâu hao lũy kế

-

-

-

Giá trị còn lại

-

36.947.873.485

Trang 13


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
8.

31/12/2010

01/01/2010


8.1

Mua sắm tài sản cố định

(8.1) Bao gồm chi phí mua phần mềm quản lý là 579.768.010 đồng.

9.

Chi phí trả trước dài hạn
Cộng

(0)
Bao gồm trả trước tiền thuê đất theo hợp đồng thuê lại đất số 10/HĐ-TLĐ ngày 31/12/2003 và phụ lục hợp đồng
ngày 10/10/2007, diện tích thuê 5.000 m2 đất tại lô 45 khu Công Ngiệp Mỹ Tho, Tiền Giang, thời hạn thuê từ ngày
18/12/2002 đến ngày 20/9/2047. Tổng giá trị tiền thuê là 50,000.00 USD.

10. Lợi thế thương mại
Lợi thế thương mại

31/12/2010

01/01/2010

407.859.921

466.125.624

Giá trị lợi thế thương mại được kết chuyển vào kết quả kinh doanh theo phương pháp đường thẳng với thời gian
phân bổ là 10 năm bắt đầu từ năm 2008.


11.1

NH TMCP Liên Việt

Tại ngày
01/01/2010

Vay trong kỳ

53.737.464

447.022.269

(403.542.740)

97.216.993

27.494.440

73.899.684

(101.394.124)

-

Trả trong kỳ

Tại ngày
31/12/2010


50.775.780

(26.282.001)

24.493.779

NH Sài Gòn Thương Tín

11.5

-

21.471.450

(1.448.967)

20.022.483

-

4.700.000

-

70.591.506

(29.367.078)

41.224.428



Trang 14


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
(11.1) Vay ngắn hạn từ Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank) - CN Hòa Bình theo Hợp đồng
tín dụng số 1007LAV201001012 ngày 18/8/2010; hạn mức vay: 100 tỷ đồng hoặc ngoại tệ tương đương; lãi suất
vay theo từng giấy nhận nợ. Số dư nợ vay vào ngày 31/12/2010 là 48.752.000 ngàn đồng và USD 796,647 tương
đương 15.082.121 ngàn đồng. Tài sản đảm bảo cho khoản vay này bao gồm:
- Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại số 108/14/4 đường Ba Tháng Hai, phường 14, quận 10, Tp Hồ
Chí Minh;
- Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất tại số 251/13 đường Trần Hưng Đạo, phường Cô Giang, quận 1, Tp
Hồ Chí Minh;
- Quyền sử dụng đất và quyền sở hữu công trình xây dựng tại Lô 45, Khu công nghiệp Mỹ Tho, Tp Mỹ Tho, tỉnh
Tiền Giang;
- Quyền sử dụng 1.142,4 m2 tại thửa đất số 124, tại Ấp Bình Tạo, xã Trung An, Tp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Quyền sử dụng 1.688,9 m2 tại thửa đất số 180, tại Ấp Bình Tạo, xã Trung An, Tp Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang;
- Quyền sử dụng 57.066,9 m2 tại thửa đất số 95, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 61.887,7 m2 tại thửa đất số 192, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 1.033,1 m2 tại thửa đất số 82, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 22.165,6 m2 tại thửa đất số 86, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 15.579,2 m2 tại thửa đất số 91, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 11.888,4 m2 tại thửa đất số 72, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 3.315,9 m2 tại thửa đất số 84, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 946,9 m2 tại thửa đất số 85, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;
- Quyền sử dụng 43.583,7 m2 tại thửa đất số 83, tại Ấp 05, xã Thạnh Phú Đông, huyện Giồng Tôm, tỉnh Bến Tre;

(11.5) Vay ngắn hạn từ Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín theo hợp đồng tín dụng số LD 1033600041 ngày
02/12/2010; hạn mức tín dụng: 3,000,000 USD hoặc VNĐ tương đương; lãi suất vay theo từng giấy nhận nợ
khoảng 5%/năm. Số dư nợ vay vào ngày 31/12/2010 là 1,057,600 USD. Tài sản đảm bảo cho khoản vay này là
quyền đòi nợ và toàn bộ hàng hoá hình thành từ vốn vay và hàng tồn kho thuộc quyền sở hữu của Công ty Cổ
phần Gò Đàng.

(11.6) Vay ngắn hạn từ Ngân hàng TMCP Phương Tây - CN Tiền Giang theo hợp đồng tín dụng và phụ lục số
0407/2010/HĐHM-DN.TG ngày 19/7/2010; hạn mức tín dụng 50 tỷ đồng hoặc USD tương đương; lãi suất vay VND
là 12,89%/năm và lãi suất vay USD là 4,56%/năm. Số dư khoản vay này vào ngày 31/12/2010 là 12,7 tỷ đồng và
1,506,678 USD tương đương 28.524.427 ngàn đồng. Tài sản đảm bảo cho khoản vay này theo hợp đồng thế chấp
số 0407/2010/HĐTC-DN.TG, 0410/2010/HĐTC-DN.TG, 0510/2010/HĐTC-DN.TG, 0610/2010/HĐTC-DN.TG.

(11.7) Vay ngắn hạn từ cá nhân Bà Nguyễn Thị Thanh Trúc theo 02 hợp đồng vay ký ngày 01/01/2009 với lãi suất
vay dao động từ 0,9% - 1,1%/tháng. Số dư nợ vay vào ngày 31/12/2010 là 9.690.531 ngàn đông. Khoản vay này
không có tài sản đảm bảo.

12. Thuế và các khoản phải nộp
Thuế GTGT
Thuế xuất nhập khẩu phải nộp

31/12/2010

01/01/2010

437.199.926

286.217.214
-

28.245.598


116.988.879

13. Phải trả khác
BHXH, BHYT, BHTN

Các khoản phải trả khác
Cộng

7.491.820.514
(1)

14. Vay và nợ dài hạn
Vay dài hạn
Trừ các khoản vay dài hạn đến hạn trả
Tổng cộng

10.969.788.676
-

31/12/2010

01/01/2010

14.159.000.000

19.079.000.000

(4.920.000.000)


19.079.000

-

(4.920.000)

14.159.000

Vay từ ngân hàng TMCP Liên Việt (Lienvietbank) - CN TP.HCM theo hợp đồng tín dụng số 377-09/HĐTD-HCM
ngày 09/9/2009; số tiền vay: 20,309 tỷ; ngày đáo hạn: 05/10/2013; mục đích vay: Tái tài trợ khoản vay trung hạn
xây kho lạnh cho thuê và khoản vay dài hạn xây dựng nhà xưởng sản xuất theo HĐTD số 07.0061/HĐDH ngày
05/4/2007 và HĐTD số 07.0150/HĐTH ngày 12/11/2007 ký giữa Công ty TNHH XNK Thủy sản An Phát và Ngân
hàng Công thương Chi nhánh 8; lãi suất: 10,5%/năm. Tài sản đảm bảo cho khoản vay này bao gồm:

- Nhà xưởng chế biến thủy sản của Công ty TNHH XNK Thủy sản An Phát tại lô 25 Khu công nghiệp Mỹ Tho, Tiền
Giang theo Gi ấy chứng nhận quyền quyền sở hữu công trình xây dựng số 828152828500002 do UBND tỉnh Tiền
Giang cấp ngày 08/4/2009. Gi á trị tài sản đảm bảo là 21,9 tỷ đồng, chi tiết tài sản theo biên bản định giá ngày
25/7/2009.
- Kho lạnh 3.000 tấn và hệ thống thiết bị lạnh của Công ty TNHH XNK Thủy sản An Phát. Tổng giá trị tài sản đảm
bảo là 29,34 tỷ đồng, chi tiết theo biên bản định giá tài sản ngày 25/7/2009.
Khoản vay dài hạn được hoàn trả theo lịch biểu sau:
Trong vòng một năm
Trong năm thứ hai
Từ năm thứ ba đến năm thứ năm
Cộng
Trừ số phải trả trong năm 2010
Số còn phải trả

31/12/2010


15. Vốn chủ sở hữu
Theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ của Công ty là 80.000.000.000 đồng, được chia thành
8.000.000 cổ phần phổ thông, mệnh giá cổ phần là 10.000 đồng. Tại ngày 31/12/2010, các cổ đông đăng ký và góp
vốn thực tế như sau:

Vốn đăng ký
Cổ đông

Vốn thực góp

Số cổ phần

Giá trị

Nguyễn Văn Đạo

500.000

5.000.000.000

1.734.160

17.341.600.000

Nguyễn Thị Thanh Trúc

500.000

5.000.000.000


11.011.880.000

Lê Thị Liêm

-

-

801.088

8.010.880.000

Cổ đông khác

6.400.000

64.000.000.000

1.721.303

17.213.030.000

Cộng

8.000.000

80.000.000.000

8.000.000


Thặng dư vốn cổ phần

31.306.550.000

-

-

31.306.550.000

1.654.633.488

-

1.654.633.488

3.616.734.255

1.111.633.424

-

4.728.367.679

12.647.368.242

42.298.906.260

(4.446.533.696)



Trích quỹ đầu tư phát triển

1.111.633.424

860.597.147

Lợi nhuận chưa phân phối giảm do:

Chia cổ tức cho cổ đông
Cộng

-

9.600.000.000

4.446.533.696

10.804.836.005

31/12/2010

01/01/2010

Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành

8.000.000

8.000.000


-

-

- Cổ phiếu ưu đãi
Số lượng cổ phiếu được mua lại

Số lượng cổ phiếu đang lưu hành
- Cổ phiếu phổ thông
- Cổ phiếu ưu đãi

8.000.000

7.989.910

8.000.000

7.989.910

-

-

Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: 10.000 đồng/cổ phiếu

Trang 18


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG



510.225.616.868

Cộng
Trừ
Giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
Cộng doanh thu thuần

295.702.708.490
(2.694.751.600)
597.555.852.717

(666.039.531)
(4.308.010.722)
505.251.566.615

Phân loại theo bộ phận kinh doanh
Năm 2010
Công ty Cổ phần Gò Đàng

525.569.925.840

398.849.464.610

Công ty TNHH TM Gò Đàng

102.064.879.599

143.220.557.692


505.251.566.615

Giá vốn hàng bán
Phân loại theo bộ phận kinh doanh
Năm 2010
Giá vốn hàng bán
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cộng

471.512.646.975
(281.237.600)
471.231.409.375

Năm 2009
433.948.664.509
281.237.600
434.229.902.109

Phân loại theo bộ phận kinh doanh
Năm 2010

Năm 2009

443.012.603.118

358.827.283.222

Công ty TNHH TM Gò Đàng



471.231.409.375

434.229.902.109

Trang 19


CÔNG TY CỔ PHẦN GÒ ĐÀNG

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2010
Đơn vị tính: VNĐ
3.

Doanh thu hoạt động tài chính
Phân loại theo tính chất
Năm 2010
Lãi tiền gửi
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Cổ tức được chia
Bất lợi thương mại - mua lại Công ty CP Hiệp Thanh V
Thu nhập tài chính khác
Cộng

Năm 2009

354.421.741

1.254.230.009


944.326

Công ty Cổ phần Hiệp Thanh V

109.502

Cộng
4.

48.647.195.057

Công ty TNHH XNK TS An Phát

Trừ: Doanh thu hoạt động tài chính nội bộ

Năm 2009

-

(34.621.971.831)
16.149.594.783

-

Chi phí hoạt động tài chính

Phân loại theo tính chất
Năm 2010
Chi phí lãi vay


5.456.024.869

Công ty TNHH TM Gò Đàng

1.571.027.350

1.858.782.044

Công ty TNHH XNK TS An Phát

2.553.442.503

2.388.041.460

Công ty TNHH TM TS Việt Đức
Công ty Cổ phần Hiệp Thanh V
Trừ: Chi phí hoạt động tài chính nội bộ
Cộng

-

57.031.131

496.969.622

-

(496.969.622)


32.223.501.810

28.091.582.848

Chi hoa hồng môi giới

1.130.672.574

1.951.978.913

Chi phí bằng tiền khác

2.585.055.992

2.152.026.119

62.704.471.958

35.042.651.808

Cộng
Phân loại theo bộ phận kinh doanh

Năm 2010
Công ty Cổ phần Gò Đàng
Công ty TNHH TM Gò Đàng
Công ty TNHH TM TS Việt Đức

Năm 2009


Chi phí nhân viên quản lý

7.442.722.213

5.319.548.412

Chi phí công cụ dụng cụ

1.295.021.105

1.410.004.123

Chi phí khấu hao TSCĐ

1.047.565.259

908.259.386

Chi phí dự phòng phải thu khó đòi

1.218.200.773

Chi phí dịch vụ mua ngoài

2.220.558.300

1.833.377.936

58.265.703



354.215.178

664.685.462

Công ty TNHH TM TS Việt Đức

4.109.741

68.961.568

Công ty Cổ phần Hiệp Thanh V

188.946.031

-

58.265.703

-

Công ty Cổ phần Gò Đàng
Công ty TNHH TM Gò Đàng

Lợi thế thương mại
Trừ: Chi phí quản lý doanh nghiệp nội bộ
Cộng

(14.552.777.776)
18.350.861.179


1.038.117.131

-

Các khoản cho thuê kho bãi, tiền phạt và các khoản khác
Cộng

8.

Năm 2009

761.895.199

1.833.901.456

2.955.126.447

1.923.901.456

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Năm 2010

Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Các khoản điều chỉnh tăng/giảm lợi nhuận kế toán để xác định
lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ động sở hữu cổ phiếu phổ
thông
Lợi nhuận hoặc (lỗ) phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ
thông

Mối quan hệ

Nghiệp vụ

Năm 2010

Phó CT HĐQT

Cho mượn

10.000.000.000

Số dư công nợ với các bên liên quan tại ngày kết thúc năm tài chính như sau:
Mối quan hệ
Nghiệp vụ
Bên liên quan

Năm 2009
-

31/12/2010

31/12/2009

9.690.531.000

17.909.281.280

Phải trả khác
Nguyễn Thị Thanh Trúc

trong báo cáo tài chính.

NGUYỄN THỊ NGỌC HÀ
Kế toán trưởng
Ngày 25 tháng 01 năm 2010

NGUYỄN VĂN ĐẠO
Tổng Giám đốc

Trang 22




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status