Báo cáo tài chính
Quý II năm tài chính 2011
CÔNG TY: CỔ PHẦN BAO BÌ BỈM SƠN
Địa chỉ: Phường Lam Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa
Tel: 0373 767 474
Fax: 0373 825 633
Mẫu số B01a - DN
DN - BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu Thuyết minh
Số cuối kỳ
Số đầu năm
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
99,360,077,113
80,527,988,192
I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110
121
0
0
TÀI SẢN
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
129
0
0
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130
58,875,587,933
38,131,013,919
1. Phải thu khách hàng
131
58,203,081,531
223,981,052
2,176,989,484
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
139
-373,360,000
-373,360,000
IV. Hàng tồn kho
140
37,762,937,299
29,126,949,794
1. Hàng tồn kho
141
37,762,937,299
29,126,949,794
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
154
0
0
4. Tài sản ngắn hạn khác
158
285,940,800
401,281,100
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
200
42,850,134,644
44,107,728,170
I. Các khoản phải thu dài hạn
210
0
0
0
5. Dự phòng các khoản phải thu dài hạn khó đòi
219
0
0
II.Tài sản cố định
220
39,013,446,884
37,414,468,410
1. Tài sản cố định hữu hình
221
37,544,856,731
36,036,208,364
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
226
0
0
3. Tài sản cố định vô hình
227
0
0
- Nguyên giá
228
0
0
- Giá trị hao mòn lũy kế
229
0
0
0
250
3,836,687,760
6,693,259,760
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
251
0
0
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
252
0
0
3. Đầu tư dài hạn khác
2. Tài sản thuế thu nhập hoàn lại
262
0
0
3. Tài sản dài hạn khác
268
0
0
VI. Lợi thế thương mại
269
0
0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
270
142,210,211,757
22,966,130,146
18,870,489,194
3. Người mua trả tiền trước
313
0
29,360,000
NGUỒN VỐN
4. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
314
1,475,535,145
2,214,335,848
5. Phải trả người lao động
315
3,081,788,429
4,968,370,055
1,077,596,446
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
320
0
0
11. Quỹ khen thưởng phúc lợi
323
836,849,583
0
II. Nợ dài hạn
330
200,966,300
0
1. Phải trả dài hạn người bán
331
335
0
0
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm
336
200,966,300
0
7. Dự phòng phải trả dài hạn
337
0
0
8. Doanh thu chưa thực hiện
338
0
0
38,000,000,000
2. Thặng dư vốn cổ phần
412
4,590,000,000
4,590,000,000
3. Vốn khác của chủ sở hữu
413
0
0
4. Cổ phiếu quỹ
414
0
0
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
415
419
0
0
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420
4,206,981,839
9,162,954,160
11. Nguồn vốn đầu tư XDCB
421
0
0
12. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
422
0
0
0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
142,210,211,757
124,635,716,362
0
0
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG
1. Tài sản thuê ngoài
01
0
0
2. Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
02
0
0
0
Báo cáo tài chính
Quý II năm tài chính 2011
CÔNG TY: CÔNG TY CỔ PHẦN BAO BÌ BỈM SƠN
Địa chỉ: Phường Lam Sơn - Thị xã Bỉm Sơn - Thanh Hóa
Tel: 0373 767 474
Fax: 0373 825 632
Mẫu số B02A-DN
DN - BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH - QUÝ
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu Thuyết minh
Quý này năm nay
Quý này năm trước
Số lũy kế từ đầu năm Số lũy kế từ đầu năm
đến cuối quý này
đến cuối quý này
(Năm nay)
(Năm trước)
166,781,255,991
117,445,945,383
4. Giá vốn hàng bán
11
78,469,197,215
53,090,177,832
148,650,920,856
105,868,875,056
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11)
20
10,699,931,706
6,424,989,775
18,130,335,135
11,577,070,327
6. Doanh thu hoạt động tài chính
106,444,445
8. Chi phí bán hàng
24
890,227,367
425,711,391
1,471,879,849
1,091,696,056
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
2,107,195,485
2,819,501,386
5,421,277,963
5,054,487,767
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) - (24+230
2,811,713,630
98,000,000
13. Lợi nhuận khác(40=31-32)
40
38,865,454
-23,923,900
38,865,454
131,476,012
14. Phần lãi lỗ trong công ty liên kết, liên doanh
45
0
0
0
0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40)
50
0
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52)
60
2,109,325,115
3,537,808,097
4,206,981,839
5,472,263,432
18.1 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số
61
0
0
0
0
18.2 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ
62
DN - BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ - PPTT - QUÝ
Lũy kế từ đầu năm Lũy kế từ đầu năm
Chỉ tiêu
Mã chỉ tiêu Thuyết minh
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
đến cuối quý
đến cuối quý
này(Năm nay)
này(Năm trước)
0
0
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
01
157,362,801,808
115,360,287,805
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
06
2,331,648,617
3,031,618,813
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
07
-14,001,049,393
-9,501,026,038
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
-24,667,240,173
2,097,592,772
0
0
21
25
-72,120,000
0
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26
0
2,000,000,000
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27
255,000,000
47,975,059
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
1,941,984,747
1,978,401,059
34
-8,000,000,000
0
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35
0
0
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36
-5,168,537,000
-5,688,630,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
10,831,463,000
-1,688,630,000
7,502,706,328
Mẫu số B09 - DN
tổng công ty cn xi măng việt nam
Công ty cổ phần bao bì Bỉm Sơn
************ ************
(Ban hnh theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngy 20/3/2006 của Bộ trởng BTC)
Bản Thuyết minh báo cáo ti chính
K k toỏn t 01/01 n 30/06/2011
-----------------------------------------------------------------I. c im hot ng ca Doanh Nghip
1. Hỡnh thc s hu vn: C phn
2. Lnh vc v ngnh ngh kinh doanh: Theo giy ng ký kinh doanh s 055764 ngy 07 thỏng 6
nm 1999, lnh vc hot ng kinh doanh ca Cụng ty l:
- Sn xut v kinh doanh cỏc loi bao bỡ, cỏc sn phm t nha v giy.
- Xut nhp khu bao bỡ cỏc loi, vt t, ph tựng thit b sn xut bao bỡ.
II. Niờn k toỏn, n v tin t s dng trong k toỏn
1. Niờn k toỏn: Bt u t ngy 01/01 v kt thỳc vo ngy 31/12 hng nm.
2. n v tin t s dng trong ghi chộp k toỏn: Vit Nam ng (VND)
III. Cỏc chớnh sỏch k toỏn ch yu ỏp dng
1. Ch k toỏn ỏp dng:
Cụng ty ỏp dng Ch k toỏn doanh nghip ban hnh theo Quyt nh s 15/2006/Q-BTC ngy
20/03/2006 ó c sa i, b sung theo quy nh ti Thụng t 244/2009/TT-BTC ngy 31/12/2009
ca B trng B Ti chớnh.
2. Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng: Nht ký chung
3. Nguyờn tc, phng phỏp chuyn i cỏc ng tin khỏc
12.067.755.379
757.298.293
+ NH Công thương Bỉm Sơn
3.133.247.100
543.089.935
+ NH Đầu tư và phát triển Bỉm Sơn
4.083.188.047
188.700.458
18.138.847
18.415.670
+ NH Sài gòn thương tín - CN Bỉm Sơn
2.612.978.784
1.018.412
+ NHTMCP Hàng Hải VN - Chi nhánh Thanh Hóa
2.220.202.601
821.885.350
- Phải thu nội bộ
-
- Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
-
- Phải thu khác
+ Phải thu về tiền phát sinh trên TKGDCK tại BVSC
2.176.989.484
223.981.052
49.518.963
145.937.248
+ Phải thu về tiền mua CP hộ nghèo
-
+ Phải thu khác
2.037.853.000
8.073.071.971
18.129.724.218
164.349.370
189.377.499
1.494.505
6.394.506
3.327.013.846
3.615.161.867
81.840.094
98.860.626
- Chi phí SXKD dở dang
4.940.884.058
10.195.581.144
+ Chi phí dở dang VTM
3.896.206.797
+ Nguyên vật liệu chính
+ Nguyên vật liệu phụ
+ Nhiên liệu
+ Phụ tùng
- Công cụ dụng cụ
Tổng cộng:
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
01/01/2011
30/06/2011
1.355.581.864
1.374.146.196
22.678.182
94.443.957
1.378.260.046
1.468.590.153
01/01/2011
5.290.000.000
+ Công ty Xi măng Hoàng Mai
3.280.000.000
3.280.000.000
+ Ngân hàng Ngoại thương VN (VIETCOMBANK)
2.100.550.000
2.172.670.000
463.000.000
463.000.000
-6.676.547.840
9.605.239.840
+ Ngân hàng Ngoại thương VN (VIETCOMBANK)
-1.432.000.000
-1.522.000.000
+ Công ty xi măng Hà tiên I
3.836.687.760
+ Cổ phiếu XMBS (BCC)
+ Cổ phiếu đá Hoà phát (HPS)
+ Cổ phiếu Công ty vận tải biển VN (VOSCO)
+ C.ty cổ phần chứng khoán Kim Long (KLS)
- Dự phòng giảm giá đầu tư CK dài hạn¸:
Tổng cộng:
6. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố:
Yếu tố chi phí
1. Chi phí nguyên liệu, vật liệu
Năm 2010
6th đầu năm 2011
187.186.740.861
131.394.863.781
181.155.598.171
127.908.201.919
- Vật liệu, phụ tùng
5.722.535.278
107.485.200
5. Chi phí dịch vụ mua ngoài
8.400.338.674
5.240.568.872
6. Chi phí khác bằng tiền
7.756.339.489
2.969.998.207
233.856.910.328
156.636.324.287
- Nguyên vật liệu chính
- Sản xuất phụ trợ
- Quản lý
3. Chi phí Khấu hao, SCL TSCĐ
4. Chi phí dự phòng
Tổng cộng:
8. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
30/06/2011
9. Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
- Kinh phí công đoàn
178.938.145
181.569.508
- BHYT
-
22.397.213
- Bảo hiểm thất nghiệp
-
-
- CP ưu đãi hộ nghèo
442.960.000
442.960.000
- Tiền theo dõi về bán phế liệu, phế thải
103.754.748
1.613.181.664
-
26.324.498.941
2.897.777.730
322.636.333
-
3.220.414.063
- Quỹ DP trợ cấp MVL
(10.798.900)
211.765.200
-
200.966.300
- Quỹ khen thưởng
665.125.495
447.136.163
Tổng cộng:
12. Giá vốn hàng bán
- Giá vốn của thành phẩm vỏ bao
- Giá vốn khác
Tổng cộng:
13. Doanh thu hoạt động tài chính
Số cuối kỳ
6th đầu năm 2011
Năm 2010
242.846.712.889
166.130.717.844
1.234.739.979
650.538.147
244.081.452.868
166.781.255.991
6th đầu năm 2011
Năm 2010
217.320.196.719
148.588.823.856
-
-
255.000.000
1.788.133.081
440.968.286
- Lãi tiền gửi NH, tiền cho vay ngắn hạn
- Doanh thu hoạt động tài chính khác
Tổng cộng:
14. Chi phí tài chính
Năm 2010
6th đầu năm 2011
- Chi phí giao dịch mua bán chứng khoán
5.120.000
-
- Chi phí lưu ký chứng khoán
3
4
Chỉ tiêu
ĐVT
Năm 2010
30/06/2011
Cơ cấu tài sản
- Tài sản cố định/Tổng tài sản
%
30,02
27,43
- Tài sản lưu động/Tổng Tài sản
%
64,61
69,86
- Nợ phải trả/Tổng nguồn vốn
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản
%
9,68
3,97
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần
%
4,94
3,38
- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Vốn CSH
%
15,21
7,40
Cơ cấu nguồn vốn
Khả năng thanh toán
Tỷ suất lợi nhuận