Công Công ty Cổ phần xây dựng sông hồng
Địa chỉ: Số 371 - Hong Hoa Thám - H Nội
Báo cáo ti chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
bảng cân đối kế toán
Tại ngy 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị: VNĐ
Mã
số
100
110
111
112
120
121
129
130
131
132
133
135
139
140
141
149
150
151
152
A
I
1
2
II
1
2
III
1
2
3
5
6
IV
1
2
V
1
2
3
4
B
I
II
1
2
3
4
III
IV
Các khoản phải thu di hạn
Ti sản cố định
Ti sản cố định hữu hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Ti sản cố định thuê ti chính
Ti sản cố định vô hình
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Bất động sản đầu t
Nguyên giá
Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
Các khoản đầu t ti chính di hạn
Đầu t vo công ty con
Đầu t vo công ty liên kết, liên doanh
Đầu t di hạn khác
Dự phòng giảm giá đầu t ti chính di hạn (*)
Ti sản di hạn khác
Chi phí trả trớc di hạn
Tổng cộng ti sản
4
3
4
5
10,978,397,149
8,569,368,999
99,963,738,978
38,858,966,736
22,200,888,527
26,359,622,512
(4,158,733,985)
15,509,977
30,448,725
(14,938,748)
16,642,568,232
2,659,090,950
2,659,090,950
47,395,000,000
25,395,000,000
22,000,000,000
11,050,681,292
11,050,681,292
309,766,672,911
12,607,697,940
12,607,697,940
42,770,000,000
42,770,000,000
121,828,225,004
86,384,014,691
3,649,867,263
92,758,400
31,701,584,650
115,241,955,548
Báo cáo ti chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
bảng cân đối kế toán
Tại ngy 30 tháng 06 năm 2009
Đơn vị: VNĐ
Mã
số
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
Nguồn vốn
300 A Nợ phải trả
310 I Nợ ngắn hạn
311 1 Vay v nợ ngắn hạn
312 2 Phải trả cho ngời bán
313 3 Ngời mua trả tiền trớc
314 4 Thuế & các khoản phải nộp Nh nớc
315 5 Phải trả ngời lao động
316 6 Chi phí phải trả
317 7 Phải trả nội bộ
318 8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng XD
319 9 Các khoản phải trả, phải nộp khác
320 10 Dự phòng phải trả ngắn hạn
330 II Nợ di hạn
331 1 Phải trả di hạn ngời bán
332 2 Phải trả di hạn nội bộ
15
30/06/2009
01/01/2009
295,061,286,405
294,766,214,043
71,747,740,461
69,031,136,289
90,167,998,988
7,604,888,732
22,083,384,715
34,131,064,858
295,072,362
295,072,362
173,444,812,467
170,640,568,441
150,000,000,000
3,931,718,921
1,950,859,462
14,757,990,058
2,804,244,026
2,804,244,026
27,486,474,981
205,595,786,706
204,726,179,181
32,336,703,793
45,704,053,569
5
Công ty Cổ phần xây dựng sông hồng
Địa chỉ: Số 371 - Hong Hoa Thám - H Nội
Báo cáo ti chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Giai đoạn từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
TT
Thuyết
minh
Chỉ tiêu
Đơn vị tính: VND
Từ 01.01.2009
đến 30.06.2009
164,967,148,561
1
Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
2
Các khoản giảm trừ
164,967,148,561
19
21,290,934,869
Trong đó: Chi phí lãi vay
8
Chi phí bán hng
9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
143,676,213,692
848,619,676
7,718,360,889
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
16,092,440,041
11 Thu nhập khác
981,718,754
12 Chi phí khác
20 Lãi cơ bản trên cổ phiếu
931
H Nội, ngy 17 tháng 07 năm 2009
Lập biểu
Kế toán trởng
Lơng Thị ánh Phợng
Nông Thị Thu Trang
7
Tổng Giám
đốc
Phạm Hùng
Công ty Cổ phần xây dựng sông hồng
Địa chỉ: Số 371 - Hong Hoa Thám - H Nội
Báo cáo ti chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
Báo cáo lu chuyển tiền tệ
Giai đoạn từ 01.01.2009 đến 30.06.2009
(Theo phơng pháp trực tiếp)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
82,129,609,244
7. Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
(107,896,891,280)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,825,853,596
II. Lu chuyển tiền từ hoạt động đầu t
274,092,326
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ v các ti sản di hạn khác
(15,288,168)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhợng bán TSCĐ v các ti sản di hạn khác
-
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3. Tiền vay ngắn hạn, di hạn nhận đợc
59,215,111,091
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
(23,610,026,364)
5. Tiền chi trả nợ thuê ti chính
-
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
(20,342,200,239)
Lu chuyển tiền thuần từ hoạt động ti chính
15,262,884,488
Lu chuyển tiền thuần trong kỳ
17,362,830,410
Tiền v tơng đơng tiền đầu kỳ
12,607,697,940
ả nh hởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
L−¬ng ThÞ ¸nh Ph−îng
g
Þ
9
g
¹
g