Báo cáo tài chính công ty mẹ quý 3 năm 2015 - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng - Pdf 36

CÔNG TY CP ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG THUỶ LỢI LÂM ĐỒNG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Lập ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính là đồng Việt nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
TÀI SẢN

Mã số TM

Số cuối kỳ

Số đầu năm

85,928,556,197

85,508,160,184

20,202,322,316

12,602,983,441

111

202,322,316

12,602,983,441

2. Các khoản tương đương tiền

112

20,000,000,000


122

-

-

3.Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn

123

III.Các khoản phải thu ngắn hạn

130

5.3

52,770,770,689

60,338,987,551

1.Phải thu của khách hành

131

5.3.1

48,512,517,723

57,102,758,714


-

-

6.Các khoản phải thu ngắn hạn khác

136

3,368,855,609

2,273,129,616

7.Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

137

8.Tài sản thiếu chờ xử lý

139

IV.Hàng tồn kho

140

12,955,463,192

12,543,425,555

1.Hàng tồn kho


2.Thuế GTGT được khấu trừ

152

-

-

3.Thuế và các khoản phải thu nhà nước

153

-

-

4. Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ

154

-

-

5. Tài sản ngắn hạn khác

155

-


-

-

5.2

5.3.3

5.4

5.5

5.5.2


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG THUỶ LỢI LÂM ĐỒNG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Lập ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính là đồng Việt nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
3.Vốn kinh doanh ở đơn vị phụ thuộc

213

-

-

4.Phải thu nội bộ dài hạn khác


II.Tài sản cố định
1.TSCĐ hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
2.TSCĐ thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3.TSCĐ vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

220

III.Bất động sản đầu tư

230

-

-

- Nguyên giá

231

-

-

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)


V.Đầu tư tài chính dài hạn

250

44,822,810,000

44,822,810,000

1.Đầu tư vào Công ty con

251

44,822,810,000

44,822,810,000

2.Đầu tư vào Công ty liên kết,liên doanh

252

-

-

3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

253

-


262

-

-

3. Thiết bị vật tư phụ tùng thay thế dài hạn

263

-

-

4. Tài
µ sản
¶ dài
µ hạn khác
¸

268

-

-

270

165,707,378,210

227

5.7

228

34,956,012,013
32,706,012,013
86,776,550,216
(54,070,538,203)
2,250,000,000
2,250,000,000

20,388,389,562
18,138,389,562
73,600,026,349
(55,461,636,787)
2,250,000,000
2,250,000,000

229

5.8


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG THUỶ LỢI LÂM ĐỒNG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Lập ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính là đồng Việt nam ngoại trừ trường hợp có ghi chú khác
1.Phải trả người bán ngắn hạn


314

1,495,030,974

2,746,562,500

5.Chi phí phải trả ngắn hạn

315

-

-

6.Phải trả nội bộ ngắn hạn

316

-

-

7.Phải trả theo tiến độ KH hợp đồng XD

317

-

-


3,500,000,000

12.Quỹ khen thưởng,quỹ phúc lợi(353,431)

322

416,867,550

299,074,757

13.Quỹ bình ổn giá

323

-

-

14.Giao dịch mua bán lại trái phiếu chính phủ

324

-

-

II.Nợ dài hạn

330


334

-

-

5.Phải trả nội bộ dài hạn

335

-

-

6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

336

-

-

7.Phải trả dài hạn khác

337

-

-


-

12.Dự phòng phải trả dài hạn

342

-

-

13.Quỹ phát triển khoa học Công nghệ

343

-

-

D.VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

126,283,618,926

95,907,349,901

I.Vốn chủ sở hữu

410

-Cổ phiếu ưu đãi

411B

2.Thặng dư vốn cổ phần

412

21,072,708,180

14,131,963,290

3.Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

413

-

-

4.Vốn khác của chủ sở hữu

414

-

-

5.Cổ phiếu quỹ (*)


9.Quỹ hỗ trợ sắp xếp doang nghiệp

419

-

-

10.Quỹ khác thuộc vốn chũ sỡ hữu

420

-

-

11.Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

421

12,609,949,928

15,374,425,793

-Lợi nhuận sau thuế luỹ kế đến cuối kỳ trước

421A

-Lợi nhuận chưa phân phối kỳ này



-

-

440

165,707,378,210

150,719,359,746

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN

5.14.2

Dalat, ngày 26 tháng 10 năm 2015
Lập biểu

Nguyễn Ngọc Dũng

Kế toán trưởng

Hầu Văn Tuấn

Tổng giám đốc

Lê Đình Hiển


CÔNG TY CP ĐẦU TƯ & XÂY DỰNG THUỶ LỢI LÂM ĐỒNG


31,074,192,733

Q nµy n¨m tr-íc

30,075,355,330

Sè lòy kÕ tõ ®Çu
n¨m ®Õn ci q
nµy (n¨m nay)
89,429,321,981

1,210,222,842

1,441,097,999

1,210,222,842

1,441,097,999

Sè lòy kÕ tõ ®Çu
n¨m ®Õn ci q
nµy (n¨m tr-íc)
111,494,946,217

3. Doanh thu thn vỊ b¸n hµng vµ CCDV
(10=01-02)

10



23,781,258,803

6. Doanh thu ho¹t ®éng tµi chÝnh

21

40,707,535

10,985,220

4,729,744,010

5,329,485,684

7. Chi phÝ tµi chÝnh

22

59,965,472

192,653,196

262,935,686

476,154,617

23

54,445,466


757,861,796

3,296,313,844

757,861,796

12. Chi phÝ kh¸c

32

336

452,073,980

80,538,308

452,073,980

13. Lỵi nhn kh¸c

40

967,132,189

305,787,816

3,215,775,536

305,787,816

50

2,539,438,230

5,727,130,671

14,897,370,009

21,694,177,567

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

558,676,410

1,259,968,747

2,287,420,081

3,782,717,743

16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại

52

17. Lợi nhuận sau thuế

60


Kế toán Tr-ởng

Hầu Văn Tuấn

Quý này năm tr-ớc

ẹaứ laùt, ngaứy 26 thaựng 10 naờm 2015
Tng Giám đốc

Lê Đình Hiển



2,612,381,193
363,737,846
363,738,182
3,579,513,718


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG THỦY LỢI LÂM ĐỒNG
Địa chỉ: 68 Hai Bà Trưng, Phường 06, Thành phố Đà Lạt
Mẫu số B 03 - DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho 09 tháng đầu năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU


Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và
các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và
các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ
của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

01

14,897,370,009

02
03

8,030,804,365
(1,700,000,000)

04

-



11

(8,984,626,315)

(2,527,057,403)

12
13
14
15
16
17

22,763,637
(246,385,668)
(2,398,837,120)
(131,178,455)

2,663,470,847
(583,625,967)
(97,292,989)

20

9,834,113,026

21

(22,881,626,690)

(15,540,064,496)

612,286,396

31

23,015,290,345

-

32

-

-

28,045,638,552

(763,900,000)

III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu,
mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho sở hữu


(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho 09 tháng đầu năm tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2015
Đơn vị tính: VND

số

CHỈ TIÊU

Th.
minh

Kỳ này

Kỳ trước

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)

50

7,599,338,875

20,336,197,848

Tiền và tương đương tiền đầu kỳ

60

12,602,983,441

15,049,708,499


LÊ ĐÌNH HIỂN

6


Mẫu số B 09 – DN/HN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Cho Quý 3 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2015
Các thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo

1.
1.1.

ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng (dưới đây gọi tắt là Công ty) được thành
lập theo Quyết định số 82/2000/QĐ-UB ngày 27 tháng 06 năm 2000 của Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh
Lâm Đồng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 059247 ngày 27 tháng 07 năm 2000, và các
Giấy phép thay đổi sau đó với lần thay đổi gần đây nhất là vào ngày 13 tháng 08 năm 2015 với số
58 00000 424 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lâm Đồng cấp.
Ngày 13 tháng 10 năm 2010, Công ty chính thức được niêm yết giao dịch chứng khoán trên Sở
giao dịch chứng khoán thành phố Hà Nội theo Giấy chứng nhận Đăng ký niêm yết cổ phiếu số
04/GCN-SGDHN ngày 07 tháng 01 năm 2010 của Tổng giám đốc Sở giao dịch chứng khoán Hà
Nội.

1.2.

2.

Tập đoàn áp dụng Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam.
Hình thức kế toán áp dụng
Tập đoàn áp dụng hình thức kế toán là chứng từ ghi sổ.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Việt Nam
Tập đoàn tuân thủ Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam để soạn thảo và trình bày các báo cáo
tài chính cho giai đoạn tài chính kết thúc vào ngày 30 tháng 06 năm 2015. Trong năm Công ty đã
áp dụng các hướng dẫn kế toán mới của Bộ Tài chính như được trình bày tại mục 4.1 dưới đây.
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YẾU
Chính sách kế toán mới
Từ năm 2015, Công ty đã lần đầu tiên áp dụng Chế độ Kế toán Việt Nam sửa đổi theo Thông tư số
200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính. Chế độ Kế toán Việt Nam sửa đổi bao gồm
các hướng dẫn chi tiết cho việc thực hiện các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam hiện hành.
Việc áp dụng Chế độ kế toán mới này không có ảnh hưởng trọng yếu đến các số liệu được trình
bày trong báo cáo tài chính giai đoạn tài chính này và các giai đoạn tài chính trước của Công ty.
Tuy nhiên chế độ kế toán mới này dẫn đến việc trình bày báo cáo tài chính và các thuyết minh mới
cho báo cáo tài chính năm 2015. Công ty đã thực hiện việc phân loại lại các số dư tại ngày
01/01/2015 để phù hợp với việc trình bày các số liệu của năm hiện hành.
Các ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả định có ảnh
hưởng đến các số liệu về tài sản, nợ phải trả và việc trình bày các tài sản và nợ tiềm tàng tại ngày

1


4.3

4.4

4.5


Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng phải thu khó đòi được hạch toán vào chi phí quản lý
doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất.
Hàng tồn kho

Nguyên tắc đánh giá hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo giá gốc. Trường hợp giá trị thuần có thể thực hiện được thấp
hơn giá gốc thì hạch toán theo giá trị thuần có thể thực hiện được.
Giá gốc hàng tồn kho bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp
khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại.
Chi phí mua của hàng tồn kho bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận
chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến
việc mua hàng tồn kho. Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua
không đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua.

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho cuối năm tài chính
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

Phương pháp hạch toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Cuối năm tài chính, khi giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ hơn giá gốc thì
phải lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
Số dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập là số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn
hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho. Dự phòng được lập cho hàng tồn kho bị
lỗi thời, chậm lưu chuyển và khiếm khuyết phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TTBTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính.
Số tăng hoặc giảm dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trên
báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho. Đối với dịch
vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ có


+

Nhà cửa, vật kiến trúc

03 - 25 năm

+

Máy móc thiết bị

03 - 15 năm

+

Phương tiện vận tải truyền dẫn

03 - 12 năm

+

Thiết bị, dụng cụ quản lý

03 - 08 năm

+

Cây lâu năm và tài sản khác

04 - 07 năm


Phương pháp lập dự phòng tổn thất đầu tư tài chính.
Đối với các khoản đầu tư tài chính dài hạn
Dự phòng tổn thất đầu tư tài chính dài hạn được trích lập phù hợp với hướng dẫn tại Thông tư số
228/2009/TT-BTC ngày 7/12/2009 (Thông tư 228) và Thông tư số 89/2013/TT-BTC ngày 28 tháng
06 năm 2013 sửa đổi, bổ sung Thông tư 228 của Bộ Tài chính. Theo đó, Công ty phải trích lập dự
phòng tổn thất đầu tư tài chính dài hạn nếu tổ chức kinh tế mà Công ty đang đầu tư bị lỗ (trừ
trường hợp lỗ theo kế hoạch theo phương án kinh doanh trước khi đầu tư) với mức trích tối đa cho
mỗi khoản đầu tư bằng số vốn đã đầu tư.

3


4.12

4.13

4.14

4.15

4.16

Chi phí phải trả và dự phòng phải trả

Chi phí phải trả được ghi nhận căn cứ vào các thông tin có được vào thời điểm cuối năm và
các ước tính dựa vào thống kê kinh nghiệm.

Một khoản dự phòng được ghi nhận nếu, do kết quả của một sự kiện trong quá khứ, Công ty
có nghĩa vụ pháp lý hiện tại hoặc liên đới có thể ước tính một cách đáng tin cậy, và chắc chắn sẽ


Doanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo chính sách kế toán về hợp đồng xây
dựng như trình bày dưới đây.

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền
gửi và lãi suất áp dụng.

Lãi từ các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát
được ghi nhận theo phương pháp vốn chủ sở hữu.
Hợp đồng xây dựng
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng có thể được ước tính một cách đáng tin cậy, doanh thu
và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành tại
ngày kết thúc niên độ kế toán theo tỷ lệ phần trăm giữa chi phí phát sinh của phần công việc đã
hoàn thành tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng, ngoại trừ
trường hợp chi phí này không tương đương với phần khối lượng xây lắp đã hoàn thành. Khoản chi
phí này có thể bao gồm các chi phí phụ thêm, các khoản bồi thường và chi thưởng thực hiện hợp
đồng theo thỏa thuận với khách hàng.
Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thể ước tính được một cách đáng tin cậy thì
không một khoản lợi nhuận nào được ghi nhận, kể cả khi tổng chi phí thực hiện hợp đồng có thể
vượt quá tổng doanh thu của hợp đồng.
Lãi trên cổ phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận sau thuế của Công ty trước khi trích
quỹ khen thưởng, phúc lợi cho tổng số bình quân số cổ phiếu phổ thông lưu hành trong kỳ, không
bao gồm số cổ phiếu được Công ty mua lại và giữ làm cổ phiếu ngân quỹ.
4.17

Thuế
 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành Chi

Số liệu so sánh
Một vài số liệu so sánh đã được sắp xếp lại cho phù hợp với việc trình bày báo cáo tài chính của
năm tài chính này và phù hợp với Thông tư 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp do có sự thay đổi trong Chế độ kế toán doanh nghiệp.
THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tiền và các khoản tương đương tiền
VND
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Các khoản tương đương tiền
Tổng cộng

5.2.
5.3.

Cuối kỳ

Đầu năm

20.237.126

190.747.479

182.085.190

12.412.235.962

20.000.000.000
20.202.322.316



Giá trị thuần của các khỏan phải thu

52.770.770.689

60.338.987.551

Phải thu khách hàng

Phải thu khách hàng là các khoản phải thu thương mại phát sinh trong điều kiện kinh doanh bình
thường của Công ty.

5


Các khoản phải thu ngắn hạn khác được chi tiết như sau:
VND
Cuối kỳ

Đầu năm

Khoản cho vay cá nhân

75.000.000

100.000.000

Công ty TNHH Hà Hưng

996.954.500


Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang

12.955.463.193

12.543.425.555

Cộng giá gốc hàng tồn kho

12.955.463.193

12.543.425.555

12.955.463.193

12.543.425.555

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Giá trị thuần có thể thực hiện
5.5

Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình
Khoản mục

VND
Máy móc
thiết bị

Nhà cửa



-

22.881.626.690

Thanh lý, nhượng bán

-

(8.226.602.574)

(1.478.500.249)

1.569.266.331

78.510.674.486

6.329.158.128

367.451.271

86.776.550.216

875.259.314

49.468.201.226

4.771.589.483

346.586.764


906.972.848

48.719.789.125

4.083.989.468

359.786.767

54.070.538.208

Tại ngày đầu năm

694.007.017

14.387.449.144

3.036.068.894

20.864.507

18.138.389.562

Tại ngày cuối kỳ

662.293.483

29.790.855.361

2.245.168.660


16.674.596.205

32.763.865.515

35.330.099.212

Tổng cộng

5.6.

Phải trả người bán là các khoản phải trả thương mại phát sinh trong điều kiện kinh doanh bình
thường của Công ty.
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
VND
Cuối năm

Đầu năm

Thuế giá trị gia tăng

356.403.143

437.198.301

Thuế thu nhập doanh nghiệp

544.908.886

656.325.925


0

0

24.770.000

0

7.437.500

7.437.500

401.359.500

11.396.048.850

433.567.000

11.403.486.350

Cuối năm

Đầu năm

Các khoản phải trả khác được chi tiết như sau

Thu tiền đặt cọc bán tài sản
Công ty TNHH Phan Đình


Tổng cộng
5.8.

944.890.000

401.359.500

11.396.048.850

Dự phòng phải trả ngắn hạn
Là khoản dự phòng bào hành công trình của Công ty.

7


5.8.1.

Biến động của Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư
Thặng dư
chủ sở hữu
vốn cổ phần

Số dư
đầu năm trước

Các quỹ khác Lợi nhuận chưa
phân phối

20.000.000.000 14.131.963.290 42.364.898.639

95.907.349.901
12.609.949.928
(174.425.793)
22.940.744.890
(5.000.000.000)
126.283.618.926

Chi tiết vốn đầu tư chủ sở hữu
VND
Cuối kỳ

Đầu năm

-

-

36.000.000.000

20.000.000.000

36.000.000.000

20.000.000.000

Kỳ này

Kỳ trước

Số lượng cổ phần phổ thông đăng ký phát hành

 Mệnh giá cổ phần đang lưu hành: 10.000 VND/ cổ phần
Lãi cơ bản trên cổ phần
VND
Kỳ này

Kỳ trước

Lãi sau thuế của các cổ đông của công ty

1.980.761.820

4.467.161.924

Số cổ phần lưu hành bình quân trong quý

3.070.000

2.000.000

645

2.234

Lãi cơ bản trên cổ phần (EPS)
6.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH
DOANH

8

Giá vốn hoạt động thi công thủy lợi
Giá vốn dịch vụ đã cung cấp
Giá vốn tồn kho chưa thực hiện
Cộng

6.3.

Kỳ này

Kỳ trước

25.792.244.737

22.598.858.560

600.000

5.295.000

12.955.463.192

16.765.107.869

38.748.307.929

39.369.261.429

Doanh thu hoạt động tài chính
VND
Lãi tiền gửi, tiền cho vay


187.133.190

5.510.006

5.520.006

59.965.472

192.653.196

Chi phí quản lý doanh nghiệp
VND
Chi phí nhân viên
Chi phí nguyên vật liệu
Chi phí khấu hao

Kỳ này

Kỳ trước

1.277.440.600

1.288.640.000

22.150.000

0

269.084.400

1.404.336.283

558.676.410

1.404.336.283

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Chi phí thuế TNDN phải nộp trong kỳ
7.

THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN CÓ LIÊN QUAN

Thù lao Hội đồng quản trị và thu nhập của Ban Tổng Giám đốc:
VND
Kỳ này

Kỳ trước

Thù lao Hội đồng quản trị

120.000.000

120.000.000

Thu nhập Tổng Giám đốc

112.500.000

112.500.000



NGUYỄN NGỌC DŨNG

HẦU VĂN TUẤN

LÊ ĐÌNH HIỂN

10


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐT & XD
THỦY LI LÂM ĐỒNG

Số: 212 / CBTT-LHC
“V/v Công bố thông tin Báo
Cáo tài chính quý 3 năm 2015
- Công ty mẹ”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


Lâm Đồng, ngày 02 tháng 11 năm 2015

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dòch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên Công ty: CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
2. Mã chứng khoán: LHC
3. Đòa chỉ trụ sở chính: Số 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
4. Điện thoại: 063 3821854

“V/v Công bố thông tin Báo
Cáo tài chính quý 3 năm 2015
- Công ty mẹ”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc


Lâm Đồng, ngày 02 tháng 11 năm 2015

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dòch Chứng khoán Hà Nội
1. Tên Công ty: CTCP Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng
2. Mã chứng khoán: LHC
3. Đòa chỉ trụ sở chính: Số 68 Hai Bà Trưng, TP Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
4. Điện thoại: 063 3821854
Fax: 063 3832542
5. Người thực hiện công bố thông tin: Hầu Văn Tuấn
6. Nội dung của thông tin công bố:
6.1 Báo cáo tài chính quý 3 năm 2015 của Công ty mẹ được lập ngày 26/10/2015, bao
gồm: BCĐKT, BCKQKD, BCLCTT, TMBCTC.
6.2 Nội dung giải trình chênh lệch 10% LNST so với cùng kỳ năm 2014: LNST giảm
55,7% so với cùng kỳ năm 2014 vì các lý do sau:
+ 9 tháng đầu năm 2015 đầu tư 22,8 tỷ tài sản cố đònh, Công ty áp dụng khấu hao
nhanh nên khấu hao quý 3 năm 2015 tăng so với cùng kỳ.
+ Khoản giảm trừ doanh thu 1,2 tỷ đồng do Thanh tra, kiểm toán giảm trừ giá trò
thi công các Dự án đã ghi nhận doanh thu từ các năm trước.
+ Một số Dự án đã thi công hoàn thành nhưng giá trò bù giá chưa được phê duyệt
nên chưa ghi nhận doanh thu trong kỳ.
7. Đòa chỉ Website đăng tải toàn bộ báo cáo tài chính: www.LHC.com.vn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status