Báo cáo tài chính quý 3 năm 2011 - Công ty Cổ phần Cung ứng và Dịch vụ Kỹ thuật Hàng Hải - Pdf 36

Công ty CP Cung ứng và DVKT Hàng Hải
Đ/C: 8A Vạn Mỹ - NQ- Hải Phòng Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của
Bộ trưởng BTC

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QuÝ III n¨m 2011
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2011
TÀI SẢN

Mã số

1

2

A- TÀI SẢN NGẮN HẠN

Thuyết
minh
3

100

I- Tiền và các khoản tương đương t 110
1. Tiền
111
2. Các khoản tương đương tiền
112

V.01


149

V1.
2.
3.
4.

Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu N
Tài sản ngắn hạn khác

150
151
152
154
158

BI1.
2.
3.
4.
5.

TÀI SẢN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ

4,843,243,017
4,843,243,017
7,286,979,233
7,286,979,233
34,783,894,747
26,785,374,645
, , ,
3,990,037,083

4,644,985,051
3,644,985,051
1,000,000,000

V.03
V.04

V.05

V.06
V.07
V.08

V.09
V.10
V.11

V.12

01/01/2011


0
0
0
0
0
0
19,912,679,999
18,989,078,133
31,671,413,002
(12 682 334 869)


2. Tài sản cố định thuê tài chính
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
3 Tài sản cố định vô hình
3.
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

224
225
226
227
228
229
230

V.13

261
262
268

Tài sản dài hạn khác
Chi phí trả trước dài hạn
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Tài sản dài hạn khác

TỔNG CỘNG TÀI SẢN

V 14
V.14

V.15

V.18
V.19
V.20

270

NGUỒN VỐN

Mã số

1

2


316
317
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337

Nợ
N ngắn
ắ hạn
h
Vay và nợ ngắn hạn
Phải trả người bán
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nư
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải
h i trả nộii bộ
b
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đ
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn h

V.33

2,118,196,163
25,377,050,000
25,377,050,000
107,197,400,701

923,601,866
24,837,050,000
886,050,000
1,800,000,000
22,151,000,000
0
0
0
0
0
132,013,564,265

30/09/2011

01/01/2011
5

38,994,311,388

62,325,048,686

38,886,769,138
38 886 769 138

2
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9
9.
10.
11.

Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Thặng dư vốn cổ phần
Vốn khác của chủ sở hữu
Cổ phiếu quỹ
Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn vốn đầu tư XDCB

410
411
412
413

(1,955,417,051)
-

69,688,515,579
54,998,110,000
8 380 000 000
8,380,000,000
5,420,574,380
1,344,159,729
48 662 255
48,662,255
(502,990,785)
-

107,197,400,701

132,013,564,265

CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.

Thuyết
minh



2

4

QuÝ III/2010

1
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ
- Các khoản dự phòng
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
- Chi phí lãi vay
- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến LCTT
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
- Tăng, giảm các khoản phải thu
- Tăng, giảm hàng tồn kho
- nhập phải nộp)
- Tăng giảm chi phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
- Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

1


3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư vốn góp vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

21
22
23
24
25
26
27
30

412 412 931
412,412,931

Lòy kÕ ®Õn
30/9/2010

4

559 339 493
559,339,493

1,608,688,280
13,981,795,457
4,224,921,909

50,017
(1,501,949,619)
1 376 232 247
1,376,232,247
(287,174,780)
7,718,110,374
18,672,032,043
(22,317,119,056)
(1,317,690,204)
(5,207,458)
41,279,514
(213,932,700)
2,290,297,733
(532,772,533)
731,818,182
1,432,208,000
285,192,123
1,916,445,772

84,413,395
1,566,400,150
(1,590,604)
(1,042,057,987)
1 499 883 028
1,499,883,028
2,107,047,982
(3,273,144,643)
(2,112,229,100)
13,423,084,290
534,890,514


31
32
33
34
35
36
40
50
60
61
70

4,459,705,484
(9,719,302,678)

22,998,110,000
12,212,324,557
(9,900,666,428)

(5,259,597,194)
366,361,686
4,476,881,331

(1,600,000,000)
23,709,768,129
19,716,265,892
887,814,708

4,843,243,017


Mã số

1

2

Thuyết
minh
3

Quí III

Lũy kế đến 30/9/2011 Lũy kế đến 30/9/2010

QuÝ 3/2010

5

1.

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

1

Các khoản giảm trừ doanh thu

2

VI.36

16,392,148,416

72,393,767,450

35,696,140,404

2,149,615,189

2,094,588,665

2,888,732,924

5,631,528,006

-

4.

Giá vốn hàng bán

11

5.

Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

20

6.


412,412,931

559,339,493

1,376,232,247

1,499,883,028

8.

- Trong đó: Chi phí lãi vay
Chi phí bán hàng

23
24

VI.42

446,918,632

474,439,349

1,264,565,089

1,598,402,541

9.

Chi phí quản lý doanh nghiệp


792,000

6,466,000

VI.45

12.

Chi phí khác

32

13.

Lợi nhuận khác

40

14.

Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

50

15.

Chi phí thuế TNDN hiện hành

51


90,936,176

178,101,252

736,551,932

6,984,000

1,141,566

100,671,857

735,410,366
(1,452,426,266)

(93,687,857)
84,413,395
21,103,349

781,183,088

(*) Chỉ tiêu này chỉ áp dụng đối với Công ty cổ phần

Người lập biểu

792,000

(2,187,836,632)

272,808,526

Cộng

474,370,950

4,368,872,067
98,553,576
80,915,106
17,638,470
28 344 646
3 564 066 405

01/01/2011
VND
351,324,661
4,293,660,390
113,933,883
96,295,413
17,638,470
212,049,422
933,740,536

940 754

2,107,065
1,086,137

1 354 858

2,532,509,571



3 CÁC KHOẢN PHẢI THU KHÁC
30/9/2011
VND
Phải thu khác

4,972,364,855
Page 7

01/01/2011
VND
6,706,711,774


Văn phòng Công ty
Chi nhánh Miền Nam

4,971,208,856

Cộng

4,972,364,855

6,706,711,774

1,155,999
6,706,711,774

4 HÀNG TỒN KHO
30/9/2011


Chi nhánh Miền Nam
Tạm ứng
Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn

43,924,598
40 724 598

3,200,000
318,408,725

Cộng

01/01/2011
VND
346,131,924
346,131,924
36,200,000
33,000,000
3,200,000
382,331,924

6 CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
30/9/2011
VND
Nhà cán tôn bãi 8A
Đường triền sửa chữa tàu
XDCB cty xếp dỡ Hải An
Nhà bảo vệ cty xếp dỡ Hải An


Page 8

923,601,866


8 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN KHÁC
30/9/2011

01/01/2011

VND

VND

Đầu tư vào các Công ty con
Công ty TNHH Dịch vụ Container Maserco
Đầu tư dài hạn khác
Công ty Cổ phần Đóng mới và Sửa chữa Tàu Hải An
Công ty Cổ phần Hải Minh
Công ty CP xếp dỡ Hải An
Công ty Cổ phần Hàng hải Nam Dương
Công ty TNHH Dịch vụ Container Maserco

25,377,050,000
9,901,000,000
2,500,000,000
9,750,000,000
2,340,000,000
886,050,000


1,613,149,448
3,395,602,344

2,621,850,646
3,724,512,626
2,943,824,042

510,000,000

162,000,000

-

150,000,000

Ngân hàng TMCP Quốc tế VIB
Ngân hàng TM CP Hàng hải Việt Nam-Chi nhánh TPHCM
Vay các đối tượng khác
Cán bộ công nhân viên

Nợ dài hạn đến hạn trả

150,000,000

Ngân hàng TM CP Hàng hải Việt Nam-Chi nhánh TPHCM

Cộng

5,518,751,792



5,682,093
153 107 800

493,255,861

11 CHI PHÍ PHẢI TRẢ
30/9/2011
VND
Văn phòng Công ty
Trích trước tiền điện, nước, điện thoại phải trả
Trích trước chi phí lãi vay
Chi nhánh Miền Nam
Trích trước tiền điện, nước, điện thoại phải trả
Trích trước chi phí lãi vay

01/01/2011
VND
68,716,544
26,244,770
42,471,774
7,057,799

Cộng

-

75,774,343

12 CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC

Số đầu năm
Trích lập trong năm
Chi trong năm

115,400,750

Số cuối năm

107,542,250

01/01/2011
VND
115,400,750

7,858,500

Page 10

115,400,750


14 DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

1
2
3
4
5
6



326 731 182

1 791 484 371
633 482 859

9,984,330,037

7,487,901,099

23,851,583,397

18,486,737,081

QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

-

-

16 DOANH THU THUẦN VỀ BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

1 791 484 371
633 482 859


Hoạt động khác
Chi nhánh Miền Nam
Cộng

3,332,255,530
9,984,330,037

7,487,901,099

23,851,583,397

18,486,737,081

QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

13,882,578,835

9,774,574,157

326 731 182

17 GIÁ VỐN HÀNG BÁN


224,842,591
6,617,574,259

21,701,968,208

16,392,148,416

QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

457,199,205

127,333,642
180,019,000

18 DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Lãi tiền gửi
Lãi tiền cho vay tổ chức, cá nhân
Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Cổ tức, lợi nhuận được chia
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng

150,000,000


559,339,493

QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

230,332,647
120,463,477

242,293,400
104,101,863

26,497,924
4,154,584
42,470,000

36,021,733

20 CHI PHÍ BÁN HÀNG

Chi phí nhân viên
Chi phí vật liệu, bao bì
Chi phí dụng cụ, đồ dùng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Thuế đất


39 146 037

39 657 159

40 779 750

19,683,144
179 226 444

Cộng

180,713,866
133 734 735

1,117,091,743

1,001,369,260

QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

22 THU NHẬP KHÁC

Thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Tiền hoa hồng bán hàng
Thanh lí công cụ, dụng cụ, tôn vụn


9,514,503

Cộng

-

9,514,503

24 CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
QuÝ III /2011
VND

QuÝ III/ 2010
VND

Tổng lợi nhuận kế toán
Các khoản điều chỉnh tăng giảm lợi nhuận kế toán
Các khoản điều chỉnh giảm
Cổ tức nhận được
Lỗ năm trước chuyển sang
Tổng lợi nhuận chịu thuế
Thuế suất thuế TNDN
Chi phí thuế TNDN
tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện
p
p
thuế thu nhập hiện hành năm nay
Tổng thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp



Máy móc thiết bị

Phương tiện vận tải

Dụng cụ quản lý

Tổng cộng

NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 01/01/2011

17,327,829,997

5,103,583,358

9,015,104,803

224,894,844

Mua trong năm

-

Đầu tư XDCB hoàn thành
Tăng khác

216,594,533

46,000,000


3,447,766,878

4,207,357,850

204,254,432

12,682,334,869

513,142,215

271,372,572

504,165,943

2,238,111

1,290,918,841

GIÁ TRỊ HAO MÒN LUỸ KẾ
Số dư tại 01/01/2011
Khấu hao trong năm
Tăng khác

-

Chuyển sang BĐS đầu tư
Thanh lý, nhượng bán

27,652,186


20,640,412

18,989,078,133

Số dư tại 30/09/2011

12,208,326,606

1,430,443,908

4,303,581,010

18,402,301

17,960,753,825

Nguyên giá

Giá trị còn lại

GIÁ TRỊ CÒN LẠI

TSCĐ hữu hình đã dùng thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản vay:
TSCĐ đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng:
TSCĐ chờ thanh lý:
TSCĐ hữu hình tạm thời không sử dụng
Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn chưa thực hiện:
Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status