Công ty CP Cung ứng và DVKT Hàng Hải
Đ/C: 8A Vạn Mỹ - NQ- Hải Phòng
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ
trưởng BTC
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
QuÝ III n¨m 2014
Tại ngày 30 tháng 09 năm 2014
TÀI SẢN
Mã số
1
2
A- TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I- Tiền và các khoản tương đương tiền
1. Tiền
2. Các khoản tương đương tiền
110
111
112
149
V1.
2.
3.
4.
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế GTGT được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
150
151
152
154
158
BI1.
2.
3.
4.
5.
TÀI SẢN DÀI HẠN
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
222
223
224
225
226
227
228
229
230
Thuyết
minh
3
30/9/2014
01/01/2014
52,665,991,669
45,877,536,670
V.01
13,827,413,144
9,827,413,144
4,000,000,000
8,594,424,819
5,594,424,819
10,086,985,173
10,086,985,173
V.06
V.07
V.08
1,311,159,542
110,517,023
1,200,642,519
986,537,851
3,488,474
983,049,377
52,276,274,649
-
55,337,855,053
0
0
0
0
0
0
30,499,105,647
28,155,277,514
30,695,487,568
III- Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
240
241
242
V.16
IV- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1. Đầu tư vào công ty con
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
3. Đầu tư dài hạn khác
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn
250
251
252
258
259
V.17
V1.
2.
3.
Người mua trả tiền trước
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Phải trả người lao động
Chi phí phải trả
Phải trả nội bộ
Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dự
Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Quĩ khen thưởng phúc lợi
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
Doanh thu chưa thực hiện
Quỹ phát triển khoa học và CN
VỐN CHỦ SỞ HỮU
310
311
312
313
314
315
316
317
318
Quỹ đầu tư phát triển
Quỹ dự phòng tài chính
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
21,585,730,000
24,450,610,000
21,955,730,000
(370,000,000)
24,820,610,000
(370,000,000)
191,439,002
188,239,002
3,200,000
-
V.21
V.22
V.23
V.24
V.25
V.26
V.27
V.33
01/01/2013
5
30,141,433,174
27,871,079,277
30,051,433,174
27,781,079,277
90,000,000
12,891,555,553
109,699,454
435,913,078
4,901,331,591
212,442,819
8,945,266,864
194,869,918
3,200,000
90,000,000
90,000,000
-
74,800,833,144
73,344,312,446
74,800,833,144
63,331,230,000
1,880,000
6,037,379,821
1,498,361,089
22,862,255
3,909,119,979
73,344,312,446
54,998,110,000
8,335,000,000
5,420,574,380
1,344,159,729
22,862,255
3,223,606,082
11.
12.
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Tài sản thuê ngoài (VND)
Vật tư, hàng hoá nhận giữ hộ, nhận gia công (VND)
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược (VND)
Nợ khó đòi đã xử lý (VND)
Ngoại tệ các loại
Dự toán chi sự nghiệp, dự án (VND)
Người lập biểu
30/9/2014
V.24
Kế toán trưởng
Giám đốc
81,340,105,476
60,946,890,819
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
2
VI.37
1,052,476
33,792,341
24,382,802
108,216,797
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ
10
VI.38
22 596 592 055
81,315,722,674
60,838,674,022
11 643 773
179,414,311
1,457,561,182
384,583,617
7. Chi phí tài chính
22
VI.41
56 925 017
18,686,105
95,744,846
110,565,148
56 925 017
18,686,105
67,790,381
36,831,824
4 378 663 673
285,952,069
2,636,823,258
1,591,341,659
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
13,587,282,633
9,871,854,989
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
713,109,441
551,039,782
1,853,335,421
162,504,940
11. Thu nhập khác
31
VI.44
69,091,737
281,553,609
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
715,926,091
980,855,291
1,922,427,158
444,058,549
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
VI.46
157 503 740
210,014,000
157,503,740
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Công ty CP Cung ứng và DVKT Hàng Hải
Mẫu số B03-DN
Đ/C: 8A Vạn Mỹ - NQ- Hải Phòng
Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
QuÝ III n¨m 2014
CHỈ TIÊU
Mã số
Thuyết
minh
3
QuÝ III/2014
QuÝ III/2013
Lòy kÕ ®Õn
30/9/2014
Lòy kÕ ®Õn
30/9/2013
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
20
694,630,020
-
350,977,504
2,086,834,658
3,325,100,041
855,173,399
2,420,951,770
(4,649,272)
(14,249,323)
18,686,105
1,350,518,900
(1,376,187,267)
(235,628,916)
2,309,563,925
74,288,000
(18,686,105)
- 12 341 357
(91,426,450)
1,649,229,919
(68,100,900)
2,035,767,637
(320,386,302)
(1,529,079,508)
157,500,000
8,500,000,000
8,179,613,698
179,414,311
(1,192,165,197)
(1,431,544,929)
2,413,231,601
369,613,304
(3,673,903,509)
(293,775,063)
9,891,709,128
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Người lập biểu
Kế toán trưởng
31
32
33
34
7,238,675,609
13,827,413,144
(3,067,500,000)
3,150,305,619
4,083,720,718
4,649,272
7,238,675,609
(22,500,000)
Giám đốc
Công ty CP Cung ứng và DVKT Hàng Hải
Địa chỉ: Số 8A đường vòng Vạn Mỹ - NQ - HP
Mẫu số B09 – DN
(Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quí 3 năm 2014
I- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp
1- Hình thức sở hữu vốn: Công ty CP Cung ứng và dịch vụ kỹ thuật Hàng Hải được
thành lập theo Quyết định số 2375/QĐ- BGTVT ngày 14/8/2003 của Bộ trưởng Bộ
GTVT về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty cổ phần. Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh thay đổi lần thứ 12 vào ngày 26/2/2014 với vốn điều lệ là
3- Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình): Tài sản cố định hữu hình và
vô hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn.
Nguyên giá TSCĐ hữu hình hình thành từ mua sắm và xây dựng chuyển giao
là toàn bộ chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài sản
đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình): tài sản cố định được khấu
hao theo phương pháp đường thẳng, dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, phù hợp
với các qui định tại thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ trưởng Bộ tài
chính.Cụ thể như sau:
Loại tài sản
Số năm khấu hao
Nhà cửa, vật kiến trúc
05 – 15
Máy móc thiết bị
03 – 15
Phương tiện vận tải
06 – 15
Dụng cụ quản lý
03 - 07
Chi phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả cho
các hàng hoá, dịch vụ đã sử dụng trong kỳ. Chi phí phải trả bao gồm các khoản
chi phí lãi vay phải trả và một số chi phí phải trả khác.
8- Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu:
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu: bao gồm vốn góp của các cổ
đông, được ghi nhận theo số vốn thực góp của các cổ đông góp cổ phần.
Căn cứ theo Nghị quyết số 02/NQ-ĐHĐCĐ (MAC) ngày 03/5/2013 thông qua
phương án phân chia thặng dư vốn cổ phần. Tỷ lệ phân chia: 12% cho cổ đông
hiện hữu, số còn lại là cho cán bộ công nhân viên đang làm việc tại Công ty. Công
ty đã thực hiện xong phương án này vào tháng 02/2014.
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: là số lãi từ các hoạt động của
Công ty đến thời điểm 30/9/2014.
9- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu:
- Doanh thu bán hàng hóa: được ghi nhận khi quyền sở hữu hàng hóa được
chuyển sang người mua.
- Doanh thu cung cấp dịch vụ: được ghi nhận khi hoàn thành dịch vụ cung cấp
cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận thanh toán
- Doanh thu hoạt động tài chính:bao gồm doanh thu phát sinh từ lãi tiền gửi, tiền
cho vay, cổ tức, lợi nhuận được chia và chênh lệch tỷ giá.
10. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính: là lãi tiền vay được ghi
nhận theo thực tế phát sinh trên cơ sở số tiền vay và lãi suất vay từng kỳ thực tế.
11. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện
hành: được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế TNDN. Thuế
suất thuế TNDN áp dụng là 22%.
V- Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong Bảng cân đối kế toán
1 TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
30/9/2014
VND
500,000,000
500,000,000
Cộng
500,000,000
500,000,000
30/9/2014
01/01/2014
VND
VND
6,411,636,130
7,083,981,627
5,202,320,326
5,852,320,326
232,964,846
232,964,846
01/01/2014
VND
VND
67,278,570
277,622,279
Nguyên vật liệu
7,371,636,689
5,468,428,769
CCDC
1,044,190,646
1,355,787,307
Chi phí SXKD dở dang
1,190,595,681
1,088,190,478
389,361,045
Tạm ứng
Cộng
1,200,642,519
-
983,049,377
6 CHI PHÍ XÂY DỰNG CƠ BẢN DỞ DANG
Mở rộng bãi dọc kè chắn
30/9/2014
01/01/2014
VND
VND
186,417,799
148,602,799
Nhà xe
61,748,337
Nhà cửa, vật
kiến trúc
Máy móc
thiết bị
Phương tiện
vận tải
Dụng cụ
quản lý
Tổng cộng
19,118,268,835
3,797,122,004
13,891,197,794
35,496,000
36,842,084,633
NGUYÊN GIÁ
Số dư tại 01/01/2014
Đầu tư XDCB hoàn thành
3,896,122,004
13,891,197,794
35,496,000
37,156,966,682
2,487,354,463
2,296,109,151
2,128,974,854
8,416,045
6,920,854,513
825,185,767
284,722,479
964,270,909
6,655,500
2,080,834,655
GIÁ TRỊ HAO MÒN LUỸ
KẾ
1,501,012,853
11,762,222,940
27,079,955
29,921,230,120
Số dư tại 30/9/2014
16,021,610,654
1,315,290,374
10,797,952,031
20,424,455
28,155,277,514
Số dư tại 30/9/2014
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ
HÌNH
Khoản mục
Giá trị sử dụng
đất
6,000,003
14,000,007
14,000,007
31,999,996
31,999,996
25,999,993
659,631,993
GIÁ TRỊ HAO MÒN LUỸ KẾ
Số dư tại 01/01/2014
Khấu hao trong năm
Số dư tại 30/9/2014
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Số dư tại 01/01/2014
Số dư tại 30/9/2014
8 CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ DÀI HẠN KHÁC
30/9/2014
01/01/2014
VND
200,000,000
540,000,000
21,955,730,000
24,820,610,000
Đầu tư dài hạn khác
Công ty Cổ phần Hàng hải Nam Dương
Chi tiết
Số lượng cổ
phiếu
Tỉ lệ
Số tiền
Công ty Cổ phần Hải Minh
175,999
2,500,000,000
Công ty CP xếp dỡ Hải An
1,470,401
1,892,058,536
90,000,000
22,500,000
90,000,000
Ngân hàng TM CP Công thương Ngô Quyền-HP
1,869,558,536
Cộng
1,892,058,536
-
90,000,000
10 THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC
30/9/2014
01/01/2014
VND
VND
Thuế GTGT
VND
VND
Thuế TNCN
Thuế nhà đất và tiền thuê đất
Phí, lệ phí phải nộp khác
Cộng
11 CHI PHÍ PHẢI TRẢ
Trích trước tiền điện, nước, điện thoại phải trả
Trích trước chi phí lãi vay
212,099,069
343,750
Cộng
-
212,442,819
12 CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ PHẢI NỘP NGẮN HẠN KHÁC
Kinh phí công đoàn
Bảo hiểm xã hội
8,945,266,864
30/9/2014
01/01/2014
VND
VND
Vay dài hạn
90,000,000
90,000,000
Ngân hàng TMCP Hàng Hải CNMN
90,000,000
90,000,000
Cộng
90,000,000
90,000,000
30/9/2014
QuÝ III /2013
VND
VND
621,049,037
53,590,357
26,707,719,402
18,698,723,448
765,799,387
1,213,594,369
2,205,429,981
1,430,525,241
920,988,515
312,687,638
1,030,236,480
921,263,343
33,792,341
Giảm giá hàng bán
Hàng bán bị trả lại
Thuế GTGT phải nộp (phương pháp trực tiếp)
Thuế tiêu thụ đặc biệt
Thuế xuất khẩu
Cộng
17 DOANH THU THUẦN VỀ BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ
QuÝ III /2014
Hoạt động đóng mới và sửa chữa tàu biển
QuÝ III /2013
VND
VND
32,250,170,326
22,596,592,055
621,049,037
53,590,357
32,250,170,326
22,596,592,055
QuÝ III /2014
QuÝ III /2013
18 GIÁ VỐN HÀNG BÁN
VND
VND
26,665,171,701
19,283,505,152
554,990,334
48,766,152
22,348,480,338
15,912,187,932
441,712,913
1,601,024,368
2,020,778,869
VND
11,643,773
38,615,111
Lãi tiền cho vay tổ chức, cá nhân
Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu
Cổ tức, lợi nhuận được chia
140,799,200
Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Cộng
11,643,773
179,414,311
20 CHI PHÍ TÀI CHÍNH
QuÝ III /2014
Lãi vay phải trả
QuÝ III /2013
VND
Chi phí nhân viên
Chi phí vật liệu, bao bì
86,962,189
Chi phí dụng cụ, đồ dùng
Chi phí khấu hao TSCĐ
68,663,086
22,987,710
75,572,481
18,718,570
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Thuế đất
Cộng
22 CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP
447,944,267
285,952,069
QuÝ III /2014
QuÝ III /2013
Chi phí đồ dùng văn phòng
Chi phí khấu hao TSCĐ
Chi phí dự phòng
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Chi phí bằng tiền khác
Cộng
23 THU NHẬP KHÁC
QuÝ III /2014
VND
Thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Tiền hoa hồng bán hàng
QuÝ III /2013
VND
143,181,818
6,630,000
1,336,000
Thu nhập khác
12,186,650
348,660,019
Cộng
Cộng
16,000,000
63,362,328
25 CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH
QuÝ III /2014
QuÝ III /2013
VND
VND
715,926,091
980,855,291
-
140,799,200
Tổng lợi nhuận kế toán
Các khoản điều chỉnh tăng giảm lợi nhuận
kế toán
Các khoản điều chỉnh giảm
Cổ tức nhận được
Lỗ năm trước chuyển sang
Tổng lợi nhuận chịu thuế