BÁO CÁO L U CHUY N TI N T
(Theo ph ng pháp gián ti p)
Cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m 2010
M U B 03-DN
n v : VND
CH TIÊU
Mã
s
N m 2010
N m 2009
01
29.901.858.549
5.227.771.878
I. L U CHUY N TI N T HO T
NG KINH DOANH
1. L i nhu n tr c thu
2. i u ch nh cho các kho n:
- Kh u hao TSC
3. L i nhu n t H kinh doanh tr c thay đ i v n l u đ ng
- (T ng)/Gi m các kho n ph i thu
- (T ng)/Gi m hàng t n kho
- T ng/(Gi m) các kho n ph i tr
- Thu thu nh p doanh nghi p đã n p
- Ti n thu khác t ho t đ ng kinh doanh
7. Ti n thu lãi cho vay, c t c và l i nhu n đ c chia
L u chuy n ti n thu n t ho t đ ng đ u t
21
27
30
(8.307.950.891) (39.759.797.116)
(8.307.950.891) (39.759.797.116)
31
19.800.000.000 20.600.000.000
33
34
40
50
60
61
70
(2.600.000.000)
17.200.000.000
(9.802.215.979)
11.208.907.267
1.406.691.288
III. L U CHUY N TI N T HO T
NG TÀI CHÍNH
Bảng cân đối kế toán
Ngy 31 tháng 12 năm 2010
Chỉ tiêu
A. Ti sản ngắn hạn (100=110+120+130+140+150)
I. Tiền v các khoản tơng đơng tiền
1. Tiền
2. Các khoản tơng đơng tiền
II. Các khoản đầu t ti chính ngắn hạn
1. Đầu t ngắn hạn
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu t ngắn hạn
III. Các khoản phải thu ngắn hạn
1. Phải thu của khách hng
2. Trả trớc cho ngời bán
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
5. Các khoản phải thu khác
6. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi
IV. Hng tồn kho
1. Hng tồn kho
- Hng hóa kho bảo thuế
2. Dự phòng giảm giá hng tồn kho
V. Ti sản ngắn hạn khác
1. Chi phi trả trớc ngắn hạn
2. Thuế giá trị gia tăng đợc khấu trừ
3. Thuế v các khoản khác phải thu Nh nớc
5. Ti sản ngắn hạn khác
B. Ti sản di hạn (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260)
I. Các khoản phải thu di hạn
111
112
120
121
129
130
131
132
133
134
135
139
140
141
14A
149
150
151
152
154
158
200
210
211
212
213
218
219
220
221
43 567 874 313
38 791 098 711
4 755 319 267
3 936 594 468
3 936 594 468
21 456 335
3 841 063 732
3 841 063 732
5.2
5.3
5.4
5.5
5.6
66 728 115 198
55 036 018 748
23 015 904 698
6 665 304 585
8 589 595 829
-1 924 291 244
26 660 691 748
Chỉ tiêu
3. Ti sản di hạn khác
Tổng cộng ti sản (270 = 100 + 200)
Nguồn vốn
A. Nợ phải trả (300 = 310 + 330)
I. Nợ ngắn hạn
1. Vay v nợ ngắn hạn
2. Phải trả cho ngời bán
3. Ngời mua trả tiền trớc
4. Thuế v các khoản phải nộp nh nớc
5. Phải trả ngời lao động
6. Chi phí phải trả
8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
9. Các khoản phải trả, phải nộp khác
10. Dự phòng phải trả ngắn hạn
11. Quỹ khen thởng, phúc lợi
II. Nợ di hạn
1. Phải trả di hạn ngời bán
2. Phải trả di hạn nội bộ
3. Phải trả di hạn khác
4. Vay v nợ di hạn
5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
6. Dự phòng trợ cấp mất việc lm
7. Dự phòng phải trả di hạn
B. Vốn chủ sở hữu (400 = 410 + 430)
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn đầu t của chủ sở hữu
2. Thặng d vốn cổ phần
314
315
316
318
319
320
323
330
331
332
333
334
335
336
337
400
410
411
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
430
431
2 684 601
- 457 227
2 000 000 000
2 000 000 000
5.8
89 717 054 047
89 717 054 047
58 900 000 000
47 490 660 135
47 490 660 135
39 100 000 000
5.9
30 817 054 047
8 390 660 135
111 702 680 799
74 022 584 215
H Nam, Ngy 31 tháng 12 năm 2010
Kế toán trởng
25
30
31
32
40
50
51
52
60
70
Chỉ tiêu
1. Doanh thu bán hng v cung cấp dịch vụ
2. Các khoản giảm trừ
3. Doanh thu thuần về bán hng v cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
4. Giá vốn hng bán
5. Lợi nhuận gộp bán hng v cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
6. Doanh thu hoạt động ti chính
7. Chi phí ti chính
- Trong đó: Lãi vay phải trả
8. Chi phí bán hng
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}
11. Thu nhập khác
12. Chi phí khác
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
14. Tổng lợi nhuận kế toán trớc thuế (50 = 30 + 40)
15. Chi phí thuế TNDN hiện hnh
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
39 650 201 110
28 899 640 373
9 033 235
14 000 000
5.13
806 117 919
12 798 463 733
4 714 408 838
3 707 223 897
25 187 449 711
4 714 408 838
5.14
4 714 408 838
17 512 872 571
4 378 218 143
4 714 408 838
29 901 858 549
7 475 464 637
13 134 654 428
22 426 393 912
5.11
Thành M .
Ti n thân là Công ty TNHH Thành M đ c thành l p theo Gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s
0602000342 ngày 26 tháng 03 n m 2004.
n ngày 27 tháng 11 n m 2007, theo Gi y ch ng nh n
đ ng ký kinh doanh s 0603000386 Công ty đ i tên thành Công ty C ph n Thành M .
V n đi u l theo gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh s 0700.222.689 c a T ng Công ty là
58.900.000.000 đ ng.
1.2
Ngành ngh kinh doanh và ho t đ ng chính
Xây d ng công trình: Dân d ng (xây d ng nhà , công trình v n hóa, th thao, siêu th …), Công
nghi p, Giao thông (c u, đ ng, c ng …), Th y l i, xây d ng các công trình đi n l c (đ ng dây và
tr m bi n áp có đi n áp t 35Kv tr xu ng), L p đ t trang thi t b cho các công trình xây d ng. u
t xây d ng h t ng các khu công nghi p, đô th và dân c (4100, 42102, 4290), San l p và chu n b
m t b ng (431); Khai thác đá, đ t, cát, s i (0810), Ch bi n đá; Mua bán: V t li u xây d ng (g ch,
ngói, xi m ng, đá, cát, s i …) (46632, 46633); Mua bán hàng trang trí n i ngo i th t (46636); Mua
bán s t thép (46622); Mua bán v t li u, thi t b l p đ t khác trong xây d ng (46639); Kinh doanh:
x ng, d u, gas, khí hóa l ng (46613); Mua bán đá m ngh ; S n xu t s n ph m t bê tông, s n xu t
bê tông đúc s n, ng, c t bê tông, c c bê tông c t thép và c u ki n bê tông khác (23950); V n t i
hàng hóa b ng đ ng th y (5022) và đ ng b (4933); S n xu t kinh doanh ch bi n hàng lâm s n
(1610, 162); Cho thuê máy móc, thi t b thi công công trình (77302); Kinh doanh b t đ ng s n, kinh
doanh siêu th và cho thuê v n phòng (68100); Kinh doanh du l ch và các d ch v du l ch (7911,
7912, 7920); Kinh doanh khách s n, nhà khách, nhà ngh , d ch v l u trú ng n ngày (5510); Mua bán
hàng kim khí, đi n máy, máy móc, thi t b đi n, v t li u đi n (máy phát đi n, đ ng c đi n, dây đi n
và thi t b khác dùng trong m ch đi n) (46592); Kinh doanh xu t nh p kh u hàng hóa; i lý mua
bán ký g i hàng hóa (46101).
2.
C
5
T NG CÔNG TY
U T PHÁT TRI N NHÀ VÀ Ô TH NAM HÀ N I
Báo cáo tài chính
C m Công nghi p C u Giát, Duy Tiên, Hà Nam
Cho giai đo n t 01/10/2010 đ n 31/12/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ti p theo)
M U B 09 - DN
Các Thuy t minh này là m t b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i Báo cáo tài chính kèm theo
4.
TÓM T T CÁC CHÍNH SÁCH K TOÁN CH Y U
Sau đây là các chính sách k toán ch y u đ
chính:
4.1
c T ng Công ty áp d ng trong vi c l p Báo cáo tài
c tính k toán
Vi c l p Báo cáo tài chính tuân th theo các Chu n m c K toán Vi t Nam, H th ng K toán Vi t
Nam và các quy đ nh hi n hành khác v k toán t i Vi t Nam yêu c u Ban Giám đ c ph i có nh ng
c tính và gi đ nh nh h ng đ n s li u báo cáo v công n , tài s n và vi c trình bày các kho n
công n và tài s n ti m tàng t i ngày l p Báo cáo tài chính c ng nh các s li u báo cáo v doanh thu
và chi phí trong su t n m tài chính. K t qu ho t đ ng kinh doanh th c t có th khác v i các c
tính, gi đ nh đ t ra.
4.2
c tính. Th i gian kh u hao c th nh sau:
ng pháp đ
ng th ng d a trên th i gian h u d ng
N m
Nhà c a, v t ki n trúc
Máy móc thi t b
Ph ng ti n v n t i
Thi t b qu n lý
4.5
Các kho n tr tr
8-10
8-10
8
c dài h n
Chi phí tr tr c dài h n bao g m công c , d ng c , linh ki n lo i nh , các chi phí khác có kh n ng
đem l i l i ích kinh t trong t ng lai cho T ng Công ty v i th i h n t m t n m tr lên. Các chi phí
này đ c v n hóa d i hình th c các kho n tr tr c dài h n và đ c phân b vào Báo cáo K t qu
ho t đ ng kinh doanh, s d ng ph ng pháp đ ng th ng trong vòng hai n m theo các quy đ nh k
toán hi n hành.
6
s n cho đ n khi tài s n đó đ c đ a vào s d ng ho c kinh doanh. Các kho n thu nh p phát sinh t
vi c đ u t t m th i các kho n vay đ c ghi gi m nguyên giá tài s n có liên quan.
4.8
Thu
Thu thu nh p doanh nghi p th hi n t ng giá tr c a s thu ph i tr hi n t i và s thu hoãn l i.
S thu hi n t i ph i tr đ c tính d a trên thu nh p ch u thu . Thu nh p ch u thu khác v i l i nhu n
thu n đ c trình bày trên Báo cáo K t qu ho t đ ng kinh doanh vì không bao g m các kho n thu
nh p hay chi phí tính thu ho c đ c kh u tr trong các n m khác và ngoài ra không bao g m các ch
tiêu không ch u thu ho c không đ c kh u tr .
Vi c xác đ nh thu thu nh p c a T ng Công ty c n c vào các quy đ nh hi n hành v thu . Tuy nhiên,
nh ng quy đ nh này thay đ i theo t ng th i k và vi c xác đ nh sau cùng v thu thu nh p doanh
nghi p tu thu c vào k t qu ki m tra c a c quan thu có th m quy n.
Thu thu nh p hoãn l i đ c tính trên các kho n chênh l ch gi a giá tr ghi s c a các kho n m c tài
s n ho c công n trên B ng Cân đ i k toán và c s tính thu thu nh p. Thu thu nh p hoãn l i đ c
k toán theo ph ng pháp d a trên B ng Cân đ i k toán. Thu thu nh p hoãn l i ph i tr ph i đ c
ghi nh n cho t t c các kho n chênh l ch t m th i còn tài s n thu thu nh p hoãn l i ch đ c ghi
nh n khi ch c ch n có đ l i nhu n tính thu trong t ng lai đ s d ng các kho n chênh l ch t m
th i đ c kh u tr .
Thu thu nh p hoãn l i đ c xác đ nh theo thu su t d tính s áp d ng cho n m tài s n đ c thu h i
hay n ph i tr đ c thanh toán. Thu thu nh p hoãn l i đ c ghi nh n lãi, l tr tr ng h p kho n
thu đó có liên quan đ n các kho n m c đ c ghi th ng vào v n ch s h u. Trong tr ng h p đó,
thu thu nh p hoãn l i c ng đ c ghi th ng vào v n ch s h u.
Tài s n thu thu nh p hoãn l i và n thu thu nh p hoãn l i ph i tr đ c bù tr khi Công ty có
quy n h p pháp đ bù tr gi a tài s n thu thu nh p hi n hành v i thu thu nh p hi n hành ph i n p
và khi các tài s n thu thu nh p hoãn l i và n thu thu nh p hoãn l i ph i tr liên quan t i thu thu
nh p doanh nghi p đ c qu n lý b i cùng m t c quan thu và T ng Công ty có d đ nh thanh toán
thu thu nh p hi n hành trên c s thu n.
Các lo i thu khác đ
NG TI N
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
Ti n m t
Ti n g i ngân hàng
Ti n đang chuy n
1.401.111.729
5.579.559
11.200.507.102
8.400.165
C ng
1.406.691.288
11.208.907.267
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
HÀNG T N KHO
NH H U HÌNH
NGUYÊN GIÁ
T i ngày 01/01/2010
T ng trong k
Mua trong k
T ng khác (*)
Gi m trong k
Chuy n b t đ ng s n đ u t
Gi m khác
T i ngày 31/12/2010
GIÁ TR HAO MÒN LU K
T i ngày 01/01/2010
T ng trong k
Trích kh u hao
T ng khác
Gi m trong k
Gi m khác
T i ngày 31/12/2010
GIÁ TR CÒN L I
T i ngày 01/01/2010
T i ngày 31/12/2010
Nhà x ng,
v t ki n trúc
VND
Máy móc,
thi t b
T ng
c ng
VND
166.915.672
62.544.544
62.544.544
-
7.372.744.131
383.353.909
383.353.909
-
12.772.878.013
2.262.980.271
2.262.980.271
229.460.216
7.756.098.040
6.446.262.455
2.400.000.0004.046.262.455
8.589.595.829
17.986.349
34.518.759
34.518.759
11.181.159.026
535.091.971
176.955.108
5.953.257.506
6.665.304.585
9
T NG CÔNG TY
U T PHÁT TRI N NHÀ VÀ Ô TH NAM HÀ N I
Báo cáo tài chính
C m Công nghi p C u Giát, Duy Tiên, Hà Nam
Cho giai đo n t 01/10/2010 đ n 31/12/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ti p theo)
M U B 09 - DN
Các Thuy t minh này là m t b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i Báo cáo tài chính kèm theo
5.4
5.5
XÂY D NG C
B ND
21.312.210.500
17.875.327.000
17.875.327.000
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
14.500.000.000
7.900.000.000
22.400.000.000
10.500.000.000
10.500.000.000
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
3.437.182.278
6.109.038.152
5.786.847
2.376.832.878
18.256.900
C ng
5.8
V N CH S
C
15.441.500
24.756.000
9.586.417.930
H U
Ch tiêu
I, Ngu n v n kinh doanh
1. V n ch s h u
2. Chênh l ch đánh giá l i tài s n
II. Các qu
1. Qu đ u t phát tri n
01/01/2010
(VND)
T ng trong
n m (VND)
39.100.000.000 19.800.000.000
39.100.000.000 19.800.000.000
C ng
-
30.817.054.047
-
-
47.490.660.135 42.226.393.912
89.717.054.047
Chi ti t v n ch s h u
T i th i đi m 30/09/2010, theo gi y ch ng nh n đ ng ký kinh doanh, t ng s v n đi u l c a T ng
Công ty là 58.900.000.000 đ ng. Tình hình góp v n c th nh sau:
C c us h u
C đông
Nguy n Minh Hoàn
Cù
c Ng c
Nguy n H ng Thái
ng V n Lành
Nguy n Xuân Mai
Các c đông khác
C ng
5.890.000
0,17
16,98
71,31
100%
100.000.000
10.000.000.000
42.000.000.000
58.900.000.000
10.000
1.000.000
4.200.000
5.890.000
100.000.000
10.000.000.000
42.000.000.000
58.900.000.000
- S l ng c phi u đ c phép phát hành
- S l ng c phi u đã đ c phát hành và góp v n đ y đ
+ C phi u th ng
+ C phi u u đãi
- S l ng C phi u đã mua l i
+ C phi u th ng
+ C phi u u đãi
- S l ng c phi u đang l u hành
5.890.000
5.890.000
5.890.000
5.890.000
5.890.000
-
3.910.000
3.910.000
3.910.000
3.910.000
3.910.000
-
31/12/2010
VND
01/01/2010
VND
PHÂN PH I L I NHU N
L i nhu n ch a phân ph i n m tr c chuy n sang
T ng l i nhu n tr c thu phát sinh trong n m
Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p
L i nhu n sau thu
Phân ph i thu nh p
8.390.660.135
29.901.858.549
5.10
DOANH THU
31/12/2010
VND
Doanh thu xây l p và gi i phóng m t b ng
Doanh thu bán hàng hóa
C ng
5.11
63.122.987.477
5.426.854.006
68.549.841.483
GIÁ V N HÀNG BÁN
31/12/2010
VND
Giá v n h p đ ng xây d ng
Giá v n hàng hóa
C ng
5.12
37.519.133.218
2.131.067.892
39.650.201.110
DOANH THU, CHI PHÍ TÀI CHÍNH
31/12/2010
Giá tr còn l i c a TSC thanh lý
Chi phí khác
L i nhu n thu n t ho t đ ng khác
5.14
4.714.408.838
4.714.408.838
4.714.408.838
THU THU NH P DOANH NGHI P
31/12/2010
12
T NG CÔNG TY
U T PHÁT TRI N NHÀ VÀ Ô TH NAM HÀ N I
Báo cáo tài chính
C m Công nghi p C u Giát, Duy Tiên, Hà Nam
Cho giai đo n t 01/10/2010 đ n 31/12/2010
THUY T MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (Ti p theo)
M U B 09 - DN
Các Thuy t minh này là m t b ph n h p thành và c n đ c đ c đ ng th i v i Báo cáo tài chính kèm theo
VND
T ng l i nhu n k toán tr c thu
Các kho n đi u ch nh l i nhu n đ xác đ nh l i nhu n
ch u thu TNDN
T ng thu nh p ch u thu
Thu su t thông th ng
Chi phí thu thu nh p doanh nghi p
TI M TÀNG
T ng Công ty không có kho n công n ti m tàng nào khác c n đi u ch nh ho c công b trên Báo cáo
tài chính.
5.17
S
KI N SAU NGÀY K T THÚC NIÊN
K TOÁN
T ng Công ty không có s ki n quan tr ng nào x y ra sau ngày k t thúc niên đ k toán c n trình bày
trên Báo cáo tài chính.
5.18
S
LI U SO SÁNH
S li u so sánh đ c l y theo Báo cáo tài chính cho n m tài chính k t thúc ngày 31 tháng 12 n m
2009 c a T ng Công ty u t phát tri n Nhà và ô Th Nam Hà N i.
Nguy n Minh Hoàn
T ng Giám đ c
Hà Nam, ngày 31 tháng 12 n m 2010
ng Ki u Anh
K toán tr ng