Báo cáo tài chính năm 2007 (đã kiểm toán) - Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tiền Giang - Pdf 36

Mẫu số: B 01 - DN

CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng VNĐ, ngoại trừ tr ường hợp được ghi chú bằng đơn vị tiền tệ khác

TÀI SẢN
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
I. Tiền và các khoản tương đương tiền



Ghi

số

chú

100
110

V.1

31/12/2007

31/12/2006

158.129.578.036

108.046.365.977


-

-

2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

129

-

-

II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

III. Các khoản phải thu ngắn hạn

130

V.2

78.541.184.275

65.845.835.404

1. Phải thu khách hàng

131

44.878.247.894


1.064.278.213

2.981.918.978

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi

139

IV. Hàng tồn kho

140

1. Hàng tồn kho

141

2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

149

V. Tài sản ngắn hạn khác

150

-

V.3

46.875.046.983


381.710.532

-

3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước

154

49.608.000

-

4. Tài sản ngắn hạn khác

158

6.700.851.414

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính

2.822.416.042

5


Mẫu số: B 01 - DN

CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN


1. Phải thu dài hạn của khách hàng

211

-

-

2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc

212

-

-

3. Phải thu dài hạn nội bộ

213

-

-

4. Phải thu dài hạn khác

218

-


57.195.719.105

53.907.012.084

- Giá trị hao mòn lũy kế

223

(40.196.925.453)

(37.081.805.148)

2. Tài sản cố định th tài chính

224

-

-

- Ngun giá

225

-

-

- Giá trị hao mòn lũy kế


(81.147.307)

4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

III. Bất động sản đầu tư

230

V.7

20.789.094.908

2.421.940.597

240

V.8

802.108.000

802.108.000

802.108.000

802.108.000

- Ngun giá

241


3. Đầu tư dài hạn khác

258

10.000.000

10.000.000

4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn

259

V. Tài sản dài hạn khác

260

-

-

V.10

-

-

3.032.808.787

3.072.408.787


Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính

131.743.846.953

6


Mẫu số: B 01 - DN

CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng VNĐ, ngoại trừ tr ường hợp được ghi chú bằng đơn vị tiền tệ khác

NGUỒN VỐN



Ghi

số

chú

31/12/2007

31/12/2006

A. NỢ PHẢI TRẢ


17.144.772.190

21.568.596.968

3. Người mua trả tiền trước

313

V.12

16.965.561.350

9.511.706.365

4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước

314

V.13

2.810.529.141

3.557.597.375

5. Phải trả người lao động

315

1.721.286.038


10. Dự phòng phải trả ngắn hạn

320

II. Nợ dài hạn

330

V.14

V.15

20.772.485.958
-

V.16

32.947.770.079

30.478.571.112
15.754.920.610

1. Phải trả dài hạn người bán

331

-

-


337

32.459.744.944
488.025.135
-

15.300.000.000
454.920.610
-

B. VỐN CHỦ SỞ HỮU

400

75.445.808.793

37.715.952.219

I. Vốn chủ sở hữu

410

74.198.375.121

34.510.070.238

63.000.000.000

19.621.100.000


-

6. Chênh lệch tỷ giá hối đối

416

-

-

7. Quỹ đầu tư phát triển

417

V.17

7.468.685.983

13.877.059.882

8. Quỹ dự phòng tài chính

418

V.17

1.408.420.914

981.055.000


300.000.000

V.17

2.021.268.224
-

V.17

-

30.855.356
-

1.247.433.672

3.205.881.981

1.247.433.672

3.205.881.981

200.315.823.383

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính

131.743.846.953
7



-

31/12/2006

5. Ngoại tệ các loại
USD

-

EUR

-

AUD
6. Dự tốn chi sự nghiệp, dự án

-

Tiền Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2007
KẾ TỐN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

LÊ VINH HIỂN

ĐỒN THÀNH ĐẠT

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính


10

VI. 1

108.880.288.507

120.043.952.542

4. Giá vốn hàng bán

11

VI. 2

85.681.492.681

101.075.965.965

5. Lợi nhuận gộp (20 = 10 - 11)

20

23.198.795.826

18.967.986.577

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21



Năm nay
108.880.288.507

Năm trước
120.043.952.542

-

-

VI. 5

-

10.195.272.248

9.845.197.891

11.429.580.791

10.641.633.733

10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
[ 30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25) ]

30

11. Thu nhập khác


VI. 8

13.269.172.034

14.775.324.121

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành

51

VI. 8

4.173.604.201

4.809.918.154

16. Chi phí thuế TNDN hỗn lại

52

(50 = 30 + 40)

-

Chi phí thuế TNDN hiện hành được miễn
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN (60 = 50 - 51 - 52)

60

18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

9


Mẫu số B 03 - DN

CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng VNĐ, ngoại trừ tr ường hợp được ghi chú bằng đơn vị tiền tệ khác

Chỉ tiêu


số

Năm nay

Năm trước

I - LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước thuế

01

13.269.172.034

14.775.324.121

- Khấu hao tài sản cố định


06

2.030.282.273

591.622.321

3. Lợi nhuận kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động

08

18.426.951.268

15.173.722.606

- Tăng, giảm các khoản phải thu

09

(17.005.102.775)

-

- Tăng, giảm hàng tồn kho

10
11

(24.961.271.307)
(10.785.347.717)

15

-

276.657.388

- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh

16

-

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

20

(36.317.330.123)

9.476.531.208

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21

(21.655.861.332)

(2.438.493.532)

37.722.681
(2.030.282.273)

(591.622.321)

(439.936.650)

6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

26

-

439.936.650

7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

27

-

2.110.467.368

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

30

(21.655.861.332)

31
32

35.739.443.706
-


41.627.467.573
(11.278.759.166)

18.344.385.424
(18.344.385.424)
(3.139.376.000)
10


Mẫu số B 03 - DN

CƠNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng VNĐ, ngoại trừ tr ường hợp được ghi chú bằng đơn vị tiền tệ khác

Chỉ tiêu


số

Năm nay

Năm trước

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính

40



-

Tiền Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2007
KẾ TỐN TRƯỞNG

TỔNG GIÁM ĐỐC

LÊ VINH HIỂN

ĐỒN THÀNH ĐẠT

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính

11


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH

Mẫu số B 09 - DN

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng Việt Nam đồng (VNĐ), ngoại trừ tr ường hợp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ khác

V.

THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

1.


20.699.710.788

(b)

3.599.997.658

4.139.109.038

(c)

25.579.299.513

12.797.946.931
17.464.338.855

665.747.194
21.543.553
53.188.940

15.684.063.080
4.819.058.700
88.715.079
107.873.929
20.699.710.788

(c)

Chi tiết tiền gửi có kỳ hạn ở:
Ngân hàng Đầu tư & Phát triển VN - CN Tiền Giang

45.954.996.393

2. Trả trước cho người bán

22.323.272.246

(e)

2.090.056.835

3. Phải thu nội bộ ngắn hạn

3.832.384.718

(f)

422.717.350

4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch HĐXD

6.443.001.204

5. Các khoản phải thu khác

1.064.278.213

6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Cộng

14.396.145.848


Cảng Kỳ Hà - Quảng Nam

4.014.391.363

Đập đất cống lấy nước hồ tuyến V

3.490.856.241

Hồ chứa nước thô Củ Chi

3.462.061.000

Cống KH9-D Cần Thơ

1.930.134.000

Gói thầu SS1; Cống cấp 2 (NM Thít)

1.786.374.000

Cống cấp 2 GT (SS1) Ô Môn Xà No

1.720.825.000

San nền GĐ3 KCN Mỹ Tho

1.143.759.871

Kè bờ sông Bảo Định


Lê Văn Điệp

2.000.000.000

Công ty TNHH Cơ khí Nam Việt
Phân viện Máy & Dụng cụ Công nghiệp

1.646.801.944

Trả trước cho người bán ở các Xí Nghiệp

1.019.168.220

Khác
DNTN Nguyễn Văn Sữa

2.618.656.346

1.100.000.000

1.628.472.248
22.323.272.246

(f)

31/12/2007

Phải thu nội bộ ngắn hạn



3.205.194

Bảo hiểm xã hội

4.358.655

Bảo hiểm y tế

1.240.329

Thuế TNCN
Doanh thu chưa thực hiện ở Xí nghiệp Bê tông

78.142
451.303.420
1.064.278.213

(*)

Khoản công nợ này không có khả năng thu hồi. Công ty chưa tiến hành xử lý.

Thuyết minh này là một bộ phận không tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm

17


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH


503.471.951

Hàng hóa

179.919.325

1.274.236.154

46.875.046.983

21.913.775.676

Cộng

-

(h) Trong đó, giá trị nguyên vật liệu tồn kho lâu năm có giá trị là 349.635.979 chưa được trích lập dự phòng
giảm giá hàng tồn kho.
(i)

31/12/2007

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

(289.411.119)

- Văn phòng công ty

311.364.960



31/12/2007
1. Chi phí trả trước ngắn hạn

1.877.319

(j)

-

2. Thuế GTGT được khấu trừ

381.710.532

(k)

-

3. Thuế & các khoản khác phải thu Nhà nước
4. Tài sản ngắn hạn khác
Cộng
(j)

49.608.000
6.700.851.414

2.822.416.042

(l)



- Nhân viên khác

(*)

128.894.106

(*)

544.830.858

Tạm ứng cho nhân viên ở các Xí nghiệp
Thế chấp ký quỹ ngắn hạn

5.923.029.205
6.700.851.414

Thuyết minh này là một bộ phận không tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm

18


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH

Mẫu số B 09 - DN

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng Việt Nam đồng (VNĐ), ngoại trừ tr ường hợp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ khác


Tăng trong kỳ

Giảm trong kỳ

1.666.767.837
50.331.060.951
1.656.634.844
252.548.452
53.907.012.084

167.007.507
3.044.881.332
76.818.182
3.288.707.021

-

1.833.775.344
53.375.942.283
1.656.634.844
329.366.634
57.195.719.105

1.307.504.550
34.929.892.990
655.193.303
189.214.305
37.081.805.148

76.596.523

-

Nguyên giá TSCĐ cuối năm chờ thanh lý:

6.

Các cam kết về việc mua, bán TSCĐ hữu hình có giá trị lớn trong tương lai:

không

Các thay đổi khác về TSCĐ hữu hình:

không

Tăng, giảm tài sản cố định vô hình
Số dư đầu năm
Nguyên giá
Quyền sử dụng đất
TSCĐ vô hình khác
Cộng
Hao mòn luỹ kế
Quyền sử dụng đất
TSCĐ vô hình khác
Cộng
Giá trị còn lại
Quyền sử dụng đất
TSCĐ vô hình khác
Cộng

Tăng trong kỳ


12.376.656
12.376.656

Thuyết minh này là một bộ phận không tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm

-

19


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH

Mẫu số B 09 - DN

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng Việt Nam đồng (VNĐ), ngoại trừ tr ường hợp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ khác

7.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
- Chi phí đầu tư xây dựng Nhà máy Bê tông

31/12/2007
8.374.396.816

31/12/2006
1.870.143.995


- Chi phí đầu tư XD Nhà máy Bê tông (XN BT)

5.322.038.722

-

20.789.094.908

8.

2.421.940.597

Bất động sản đầu tư
31/12/2006

31/12/2007
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kế
Cộng

802.108.000

(m)

-

802.108.000
-

802.108.000


(o)

10.000.000
-

563.440.000

563.440.000

(n) Đây là khoản đầu tư vào công ty liên kết - Công ty Cổ phần Xây dựng giao thông Tiền Giang. Công ty đã
mua 60.000 cổ phiếu của công ty liên kết, chiếm 20% vốn điều lệ của công ty liên kết.
(o) Đây là tiền mua công trái xây dựng Tổ quốc năm 2003.

10.

Chi phí trả trước dài hạn
31/12/2007
Hệ thống chất lượng ISO
Cừ Lasen
Cộng

(p)

31/12/2006

3.032.808.787

39.600.000
(p)


(q)

-

-

Nợ dài hạn đến hạn trả

29.703.786.298

Cộng
(q) Vay và nợ ngắn hạn

5.236.063.669

31/12/2007
24.258.413.544 (*)
5.445.372.754 (**)
29.703.786.298

Vay ngắn hạn ở Công ty
Vay ngắn hạn ở Xí nghiệp Bê tông

(*)

31/12/2006

Đây là khoản vay ngắn hạn tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam - chi nhánh Tiền Giang theo hợp
đồng tín dụng ngắn hạn hạn mức số 13/2007/HĐ ngày 16/05/2007, chi tiết gồm các hợp đồng tín dụng ngắn


14/09/2007

09/2007/HĐ

Lãi suất
(%/ tháng)
0,95

Ngày trả

Số tiền

11/01/2008

1.726.929.550

0,95

17/02/2008

288.657.683

0,95

29/02/2008

1.323.036.360

6


0,95

20/03/2008

2.269.100.000

11/2007/HĐ

24/09/2007

6

0,95

24/03/2008

238.000.000

12/2007/HĐ

08/10/2007

6

0,95

08/04/2008

483.383.000


0,92

12/05/2008

1.146.571.319

16/2007/HĐ

15/11/2007

6

0,92

15/05/2008

911.134.687

17/2007/HĐ

20/11/2007

6

0,92

20/05/2008

305.773.366


0,92

30/05/2008

3.337.155.820

21/2007/HĐ

04/12/2007

6

0,92

04/06/2008

800.000.000

22/2007/HĐ

06/12/2007

6

0,92

06/06/2008

614.832.615


0,92

19/06/2008

1.169.116.885

26/2007/HĐ

21/12/2007

6

0,92

21/06/2008

1.322.054.000

27/2007/HĐ

25/12/2007

6

0,92

25/06/2008

2.072.000.000

(**) Đây là khoản vay ngắn hạn của Xí nghiệp Bê tông tại Ngân hàng Đầu tư & Phát triển Việt Nam - chi nhánh
Tiền Giang theo hợp đồng tín dụng ngắn hạn hạn mức số 01/2007/HĐ ngày 16/08/2007, chi tiết gồm các
hợp đồng tín dụng ngắn hạn cụ thể:
Khế ước

Ngày vay

Thời hạn
(tháng)
3

68287

07/11/2007

68276

07/11/2007

3

68610

09/11/2007

70855

Lãi suất
(%/ tháng)
0,96


401.490.000

73146

06/12/2007

3

0,96

06/03/2008

377.588.000

73845

11/12/2007

3

0,96

11/03/2008

640.850.000

73924

12/12/2007


333.600.000

75081

20/12/2007

3

0,96

20/03/2008

296.000.000

76057

28/12/2007

3

0,96

28/03/2008

1.564.431.326
5.445.372.754

Hạn mức tín dụng: 10.000.000.000 đồng.
Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động thi công công trình xây lắp, bê tông thương phẩm, bê tông đúc sẵn.


Phải trả người bán

31.080.303.333
31/12/2007

Công ty Cổ phần Xây dựng 40

2.305.436.600

DNTN XDTM Tân Phát

1.863.724.120

Công ty TNHH Trường Thịnh

1.621.966.526

Công ty TNHH XD Thắng Đạt (Cống cấp 2)

1.145.887.185

Công ty QLKTCT Thủy lợi Trà Vinh

984.208.398

Công ty CP Công nghệ CN IN TEC

850.853.333


31/12/2007

(s) Ngi mua tr tin trc
Khu dõn c Long Thnh Hng

5.536.120.350

H cha nc sụng Ray
XD Cm kim soỏt triu Bỡnh Li

4.792.000.000

See Chin Thye

2.056.307.000

3.600.000.000
698.747.000

Kố Cao Lónh - ng Thỏp

11.000.000

Hp ng l Xớ nghip Xõy lp 1

271.387.000

Ngi mua tr tin trc Xớ nghip Bờ tụng

16.965.561.350

3.557.597.375

2.810.529.141

1.709.316.035
213.208.162
1.922.524.197

Chi phớ phi tr
Chi phớ phi tr Cụng ty
Chi phớ phi tr cỏc xớ nghip
Cng

(u) Chi tit chi phớ phi tr cho:
Tng cụng ty XD NN & PTNT
Cụng ty QLKTCT TL Tr Vinh

31/12/2007
2.783.041.266 (u)
20.782.270
2.803.823.536

31/12/2006
458.422.837
132.136.499
590.559.336

605.063.935
252.984.671


Bo him xó hi

-

2.925.855

Bo him y t

-

585.771

Phi tr v c phn hoỏ

13.524.859.164

Phi tr, phi np khỏc

7.112.945.555

Cng

19.466.954.402
(w)

20.772.485.958

Thuyt minh ny l mt b phn khụng tỏch ri v c c cựng vi cỏc bỏo cỏo ti chớnh ớnh kốm

10.696.943.230


Ngõn sỏch Nh nc

425.415.511

Gii ta n bự giai on 3

2.047.707.000

C tc tr cho c ụng
San lp MB ng Sen Phng Nam

540.965.919

Thự lao HQT v Ban Kim soỏt

256.675.839
15.193.356

Phi tr c phn húa

7.112.945.555

16.

N di hn
31/12/2007
Vay v n di hn

31/12/2006

11.907.744.944
1.400.000.000
19.152.000.000
32.459.744.944

(1)
(2)
(3)

7.000.000.000
8.300.000.000
15.300.000.000

(1) õy l khon vay di hn Ngõn hng u t & Phỏt trin Vit Nam - CN Tin Giang theo hp ng vay s
14/2007/H ngy 19/06/2007:
Hn mc tớn dng:

30.000.000.000 VN

Mc ớch vay:

u t cho d ỏn xõy dng nh mỏy sn xut cu kin bờ tụng ỳc sn.

Thi hn vay:

66 thỏng k t ngy nhn mún vay u tiờn.

Lói sut cho vay:

nm 2007 l 1,10%/ thỏng, t nm 2008 bng lói sut tit kim 12 thỏng tr lói

đồng vay số TD.2540.06/HĐTD ngày 20/12/2006:
Hạn mức tín dụng:

22.000.000.000 VNĐ

Mục đích vay:

Bổ sung vốn thực hiện dự án xây dựng khu dân cư Long Thạnh Hưng, H. Chợ
Gạo, Tiền Giang

Thời hạn vay:

60 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực

Lãi suất cho vay:

1,15%/ tháng trong năm đầu tiên. Các năm sau được điều chỉnh.

Lãi suất quá hạn:

150% lãi suất cho vay.

Hình thức đảm bảo:

Quyền sử dụng đất theo Quyết định phê duyệt kinh phí bồi thường giải tỏa để xây
dựng công trình khu dân cư Long Thạnh Hưng, H. Chợ Gạo số 3891/QĐ-UBND
của UBND tỉnh Tiền Giang ngày 19/10/2006, trị giá 28.632.479.566 đồng.

Số dư nợ vay đến thời điểm 31/12/2007: 19.152.000.000 đồng.
(y)

13.877.059.882

981.055.000

Quỹ KTPL

LN sau thuế

3.205.881.981

-

-

-

-

-

-

30.855.356
-

- Lãi trong năm

-

- Tăng khác


Số dư cuối năm

a.

63.000.000.000

Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp của Nhà nước
- Vốn góp của cổ đông
Cộng

8.318.523.363

565.755.433

5.374.676.600

10.846.647.838
-

14.726.897.262

138.389.519

7.333.124.909

8.856.234.970

7.468.685.983

31/12/2007

Chi tiết lợi nhuận giảm trong năm 2007

30.855.356

- Lợi nhuận năm trước chuyển sang
- Trích cổ tức cho các cổ đông

4.120.431.000

- Bổ sung quỹ ĐTPT từ chi phí thuế TNDN hiện hành được giảm

1.751.080.004

- Trích quỹ đầu tư phát triển

1.620.240.742

- Trích quỹ dự phòng tài chính

427.365.914

- Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi

885.377.454
20.884.500

- Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi ở Xí nghiệp Bê tông


65.522.458.712

89.964.214.398

5.593.150.000

6.344.450.000

- Doanh thu từ việc bán bê tông thương phẩm

15.370.859.264

23.735.288.144

- Doanh thu xí nghiệp bê tông

22.393.820.531

- Doanh thu hợp đồng xây dựng
- Doanh thu kinh doanh bất động sản

Tổng doanh thu bán hàng
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ

2.

108.880.288.507
-


31/12/2006
200.000
196.211
196.211
196.211
196.211

Doanh thu hoạt động tài chính
Lãi tiền gửi, tiền cho vay
Doanh thu hoạt động tài chính khác
Doanh thu hoạt động tài chính ở Xí nghiệp Bê tông
Cộng

Thuyết minh này là một bộ phận không tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm

26


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH

Mẫu số B 09 - DN

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng Việt Nam đồng (VNĐ), ngoại trừ tr ường hợp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ khác

4.

Chi phí tài chính
Chi phí lãi vay

528.219.459

55.614.424

Chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí khấu hao tài sản cố định

12.376.656

-

Thuế, phí, lệ phí

553.331.322

119.679.879

Chi phí dịch vụ mua ngoài

469.138.090

209.126.354

4.299.101.437

7.490.789.194

10.195.272.248


796.964.229

2.449.449.103

4.329.496.079

Cộng

7.

2.030.282.273
15.376.878

Chi phí nhân viên

6.

Năm 2006

Chi phí tài chính khác
Cộng

5.

Năm 2007

Chi phí khác
Năm 2007
Thanh lý TSCĐ


195.805.691

27


CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
THUYEÁT MINH CAÙC BAÙO CAÙO TAØI CHÍNH

Mẫu số B 09 - DN

Cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2007
Tất cả các số liệu đều thể hiện bằng Việt Nam đồng (VNĐ), ngoại trừ tr ường hợp thể hiện bằng đơn vị tiền tệ khác

8.

Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
- Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế

Năm 2007

Năm 2006

13.269.172.034

14.775.324.121

- Các khoản điều chỉnh tăng (giảm) lợi nhuận kế toán
để xác định lợi nhuận chịu thuế TNDN:
+ Các khoản điều chỉnh tăng


9.095.567.833

9.965.405.967

(z) Chi tiết:
- Lợi nhuận trước thuế của công ty
- Thuế TNDN được giảm (50% thuế TNDN hiện hành)
- Lợi nhuận trước thuế của XN Bê tông
- Thuế TNDN phải nộp từ việc chuyển QSDĐ

(z)

Lợi nhuận trước thuế
12.507.714.312
761.457.722
13.269.172.034

Chi phí thuế TNDN
3.502.160.007
(1.751.080.004)
213.208.162
458.236.032
2.422.524.197

VII. Những thông tin khác
Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát tình hình hoạt động của công ty
Chỉ tiêu

Năm 2007


1,4 lần

2.2. Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

1,72 lần

1,38 lần

2.3. Khả năng thanh toán nhanh

0,28 lần

0,22 lần

1.2. Bố trí cơ cấu nguồn vốn

2. Khả năng thanh toán
2.1. Khả năng thanh toán hiện hành

Thuyết minh này là một bộ phận không tách rời và được đọc cùng với các báo cáo tài chính đính kèm

28


CễNG TY C PHN U T V XY DNG TIN GIANG
THUYET MINH CAC BAO CAO TAỉI CHNH

Mu s B 09 - DN

Cho nm ti chớnh kt thỳc vo ngy 31 thỏng 12 nm 2007

12,26%

28,88%

- T sut li nhun trc thu trờn doanh thu
- T sut li nhun sau thu trờn doanh thu
3.2. T sut li nhun trờn tng ti sn

3.3. T sut li nhun sau thu trờn ngun vn ch s hu

Tin Giang, ngy 31 thỏng 12 nm 2007
K toỏn trng

TNG GIM C

Lấ VINH HIN

ON THNH T

Thuyt minh ny l mt b phn khụng tỏch ri v c c cựng vi cỏc bỏo cỏo ti chớnh ớnh kốm

29




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status