CÔNG TY CỔ PHẦN TIE
Địa chỉ: 376 Điện biên Phủ, Phường 11,Quận 10, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN GIỮA NIÊN ĐỘ
Tại ngày 30 tháng 6 năm 2009
Đơn vị tính: VND
TÀI SẢN
Mã
số
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN
100
I.
1.
2.
Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền
Các khoản tương đương tiền
110
111
112
132
133
134
135
139
140
141
149
IV. Hàng tồn kho
1. Hàng tồn kho
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
V.
1.
2.
3.
4.
Tài sản ngắn hạn khác
Chi phí trả trước ngắn hạn
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Tài sản ngắn hạn khác
150
151
152
154
158
35,532,727,638
18,511,097,666
728,188,774
19,538,441,198
(3,245,000,000)
24,443,839,947
11,132,204,508
196,903,105
16,359,732,334
(3,245,000,000)
V.8
V.9
17,179,596,579
17,359,825,229
(180,228,650)
13,306,029,720
13,883,712,547
(577,682,827)
V.1
V.2
V.3
V.4
V.5
Mã
số
Thuyết
minh
Số cuối kỳ
Số đầu năm
B - TÀI SẢN DÀI HẠN
200
133,833,105,968
137,589,615,071
I.
1.
2.
3.
4.
5.
Các khoản phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn của khách hàng
Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
Phải thu dài hạn nội bộ
Phải thu dài hạn khác
222
223
224
225
226
227
228
229
230
2.
3.
4.
III. Bất động sản đầu tư
Nguyên giá
Giá trị hao mòn lũy kế
240
241
242
IV.
1.
2.
3.
4.
V.13
V.14
V.15
V.16
V.17
V.18
V.19
V.20
Báo cáo này phải được đọc kèm với Bản thuyết minh Báo cáo tài chính giữa niên độ
-
25,473,239,792
10,952,287,399
18,891,041,027
(7,938,753,628)
14,104,626,029
14,389,663,156
(285,037,127)
416,326,364
21,283,077,434
11,426,768,288
18,867,859,209
-
233,594,295,600
214,486,295,811
7
CÔNG TY CỔ PHẦN TIE
Địa chỉ: 376 Điện biên Phủ, Phường 11,Quận 10, TP.HCM
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (tiếp theo)
NGUỒN VỐN
Mã
số
A - NỢ PHẢI TRẢ
300
I.
1.
2.
3.
4.
II.
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
Nợ dài hạn
Phải trả dài hạn người bán
Phải trả dài hạn nội bộ
Phải trả dài hạn khác
Vay và nợ dài hạn
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Dự phòng trợ cấp mất việc làm
Dự phòng phải trả dài hạn
330
331
332
333
334
335
336
337
B - NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU
412
413
414
415
416
417
418
419
420
421
II.
1.
2.
3.
Nguồn kinh phí và quỹ khác
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Nguồn kinh phí
Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định
430
431
432
433
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
440
22,798,794,644
-
34,055,907,611
2,158,293,729
8,248,169,121
190,721,065
295,047,383
23,163,676,313
-
72,879,912
72,879,912
-
72,879,912
72,879,912
-
188,998,260,612
180,357,508,288
188,454,239,646
95,699,000,000
75,224,051,578
7,355,344,111
10,175,843,957
-
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
Bảng cân đối kế toán giữa niên độ (tiếp theo)
CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Thuyết
minh
CHỈ TIÊU
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Tài sản thuê ngoài
Vật tư, hàng hóa nhận giữ hộ, nhận gia công
Hàng hóa nhận bán hộ, nhận ký gửi, ký cược
Nợ khó đòi đã xử lý
Ngoại tệ các loại:
Dollar Mỹ (USD)
Dự toán chi sự nghiệp, dự án
V.28
Số cuối kỳ
Số đầu năm
1,317,737,655
BÁO CÁO TÀI CHÍNH GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu của năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2009
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH GIỮA NIÊN ĐỘ
6 tháng đầu năm 2009
Đơn vị tính: VND
CHỈ TIÊU
Mã
số
Thuyết
minh
6 tháng đầu năm
2009
6 tháng đầu năm
2008
1.
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
01
VI.1
129,615,789,024
117,960,684,936
121,427,529,432
5.
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ
20
10,876,330,385
3,612,046,435
6.
Doanh thu hoạt động tài chính
21
VI.3
8,070,407,795
11,056,136,538
7.
Chi phí tài chính
VI.6
4,411,553,451
4,175,669,372
9,145,444,698
2,796,475,243
2,494,511,997
6,035,886,464
VI.2
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác
32
10,017,433
-
-
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
60
10,165,494,409
8,832,315,434
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
70
1,062
923
VI.7
V.23
VI.8
TP.HCM, ngày 12 tháng 8 năm 2009
_________________