THỰC TRẠNG và GIẢI PHÁP THỰC HIỆN các QUYỀN sử DỤNG đất của hộ GIA ĐÌNH, cá NHÂN TRÊN địa bàn QUẬN hà ĐÔNG, THÀNH PHỐ hà nội GIAI đoạn 2010 2014 - Pdf 37

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
------------------

PHẠM QUÝ CƯỜNG

THỰC TRẠNG VÀ GIẢI PHÁP THỰC HIỆN CÁC QUYỀN SỬ
DỤNG ĐẤT CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN TRÊN ĐỊA BÀN
QUẬN HÀ ĐÔNG, THÀNH PHỐ HÀ NỘI GIAI ĐOẠN 2010-2014

Chuyên ngành: Quản lý đất đai
Mã số: 60850103

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Ngô Đức Phúc


HÀ NỘI - 2016


LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan rằng, số liệu và kết quả nghiên cứu trong luận văn này là
trung thực và chưa hề được sử dụng để bảo vệ một học vị nào.
Tôi xin cam đoan rằng, mọi sự giúp đỡ cho việc thực hiện luận văn này đã
được cám ơn và các thông tin trích dẫn trong luận văn này đều đã được chỉ rõ
nguồn gốc.
Hà Nội, ngày tháng năm 2016
Tác giả

Phạm Quý Cường

CHƯƠNG 1.............................................................................................................. 5
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ VỀ THỰC HIỆN ...............................5
CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT...............................................................................5
1.1. Cơ sở lý luận...........................................................................................................................5
1.1.1. Khái niệm về đất đai, vai trò của đất đai với sự phát triển kinh tế, xã hội.......................5
1.1.2 Hệ thống pháp luật đất đai...............................................................................................5
1.1.3 Các quyền về đất đai.........................................................................................................6
1.1.3.1 Quyền sở hữu................................................................................................................6
1.1.3.2 Quyền sở hữu toàn dân về đất đai................................................................................7
1.1.3.3 Quyền sử dụng đất........................................................................................................8
1.2. Quyền sở hữu, sử dụng đất ở một số nước trên thế giới.......................................................9
1.2.1. Các nước phát triển.......................................................................................................10
1.2.1.1. Thụy Điển...................................................................................................................10
1.2.1.2. Ôxtrâylia.....................................................................................................................11
1.2.1.3. Cộng hoà Liên bang Đức.............................................................................................12
1.2.2. Một số nước trong khu vực...........................................................................................13
1.2.2.1. Thái Lan.......................................................................................................................13
1.2.2.2. Trung Quốc.................................................................................................................15
1.2.2.3 Singapore.....................................................................................................................17
1.3 Cơ sở pháp lý về thực hiện các quyền sử dụng đất ở Việt Nam.............................................18
1.3.1. Quá trình hình thành, phát triển quyền sử dụng đất ở Việt Nam..................................18
1.3.1.1 Thời kỳ trước đổi mới (1986).......................................................................................18
1.3.1.2 Thời kỳ đổi mới từ năm 1986 đến nay.........................................................................18
1.3.2 Cơ sở pháp lý về thực hiện các quyền sử dụng đất............................................................25
1.3.2.1 Các văn bản Luật..........................................................................................................25


1.3.2.3 Các văn bản quy định thực hiện QSDĐ tại thành phố Hà Nội......................................28
1.4 Tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất ở Việt Nam........................................................29
1.4.1 Tình hình giao đất cho các tổ chức, hộ gia đình cá nhân sử dụng...................................29


Bảng 2.4: Biến động diện tích đất theo mục đích sử dụng đất...........................48
quận Hà Đông giai đoạn 2010-2014......................................................................48
Đơn vị: ha...............................................................................................................48


2.2.3 Cơ cấu diện tích theo đối tượng sử dụng, quản lý..........................................................50
2.2.4 Tình hình quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn quận Hà Đông................................53
2.3 Đánh giá tình hình việc thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa
bàn quận Hà Đông.......................................................................................................................56
2.3.1 Tình hình thực hiện quyền chuyển đổi sử dụng đất.......................................................56
2.3.2 Tình hình thực hiện quyền chuyển nhượng sử dụng đất................................................57

Bảng 2.6: Tình hình thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên
địa bàn quận Hà Đông từ năm 2010 - 2014..........................................................57
Hình 2.2: So sánh kết quả chuyển nhượng qua các năm của quận Hà Đông....58
2.3.3 Tình hình thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất..................................................59

Bảng 2.7: Tình hình thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất.....................60
Hình 2.3: So sánh kết quả thừa kế quyền sử dụng đất qua các năm.................61
2.3.4 Tình hình thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất................................................62

Bảng 2.8: Tình hình thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất ..................62
Tại quận Hà Đông từ năm 2010 - 2014................................................................62
Hình 2.4: So sánh kết quả tặng cho qua các năm của quận Hà Đông...............64
2.3.5 Tình hình thực hiện quyền cho thuê quyền sử dụng đất................................................64
2.3.6 Tình hình thực hiện quyền thế chấp quyền sử dụng đất................................................65

Bảng 2.9 Tình hình thực hiện thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất ...............66
tại quận Hà Đông từ năm 2010 - 2014..................................................................66

Bảng 2.19: Tổng hợp lý do cho thuê quyền sử dụng đất của gia đình...............81
Bảng 2.20: Tổng hợp quan hệ với người thuê......................................................81
2.3.7.6 Tổng hợp và phân tích kết quả điều tra thực tế việc thực hiện quyền thế chấp QSD
đất..............................................................................................................................................81

Bảng 2.21: Tổng hợp kết quả điều tra việc thực hiện quyền thế chấp QSD đất.
................................................................................................................................. 82
Bảng 2.22: Tổng hợp đối tượng nhận thế chấp, bảo lãnh...................................84
Bảng 2.23: Tổng hợp lý do thế chấp.....................................................................84
2.3.7.7 Tổng hợp đánh giá kết quả điều tra thực tế việc thực hiện quyền các quyền của người
sử dụng đất................................................................................................................................84

CHƯƠNG 3............................................................................................................85
ĐỂ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẢM BẢO CÁC QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT THỰC HIỆN HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HÀ ĐÔNG, THÀNH
PHỐ HÀ NỘI.........................................................................................................86
3.1 Đánh giá chung về tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất ở quận Hà Đông, thành phố
Hà Nội..........................................................................................................................................86
3.1.1 Những kết quả đạt được................................................................................................86


3.1.2 Những mặt tồn tại..........................................................................................................87
3.2 Đề xuất một số giải pháp cho việc thực hiện các quyền sử dụng đất tại quận Hà Đông, thành
phố Hà Nội...................................................................................................................................88
3.2.1 Giải pháp về cơ chế chính sách pháp luật về đất đai......................................................88
3.2.2 Giải pháp về cải cách thủ tục hành chính thực hiện các quyền sử dụng đất...................89
3.2.3 Giải pháp về nâng cao đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và cơ sở vật chất.............91
3.2.4 Giải pháp về tuyên truyền pháp luật đất đai..................................................................92

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ...............................................................................94


CHƯƠNG 1.............................................................................................................. 5
CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ CƠ SỞ PHÁP LÝ VỀ THỰC HIỆN ...............................5
CÁC QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT...............................................................................5
1.1. Cơ sở lý luận...........................................................................................................................5
1.1.1. Khái niệm về đất đai, vai trò của đất đai với sự phát triển kinh tế, xã hội.......................5
1.1.2 Hệ thống pháp luật đất đai...............................................................................................5
1.1.3 Các quyền về đất đai.........................................................................................................6
1.1.3.1 Quyền sở hữu................................................................................................................6
1.1.3.2 Quyền sở hữu toàn dân về đất đai................................................................................7
1.1.3.3 Quyền sử dụng đất........................................................................................................8
1.2. Quyền sở hữu, sử dụng đất ở một số nước trên thế giới.......................................................9
1.2.1. Các nước phát triển.......................................................................................................10
1.2.1.1. Thụy Điển...................................................................................................................10
1.2.1.2. Ôxtrâylia.....................................................................................................................11
1.2.1.3. Cộng hoà Liên bang Đức.............................................................................................12
1.2.2. Một số nước trong khu vực...........................................................................................13
1.2.2.1. Thái Lan.......................................................................................................................13
1.2.2.2. Trung Quốc.................................................................................................................15
1.2.2.3 Singapore.....................................................................................................................17
1.3 Cơ sở pháp lý về thực hiện các quyền sử dụng đất ở Việt Nam.............................................18
1.3.1. Quá trình hình thành, phát triển quyền sử dụng đất ở Việt Nam..................................18
1.3.1.1 Thời kỳ trước đổi mới (1986).......................................................................................18
1.3.1.2 Thời kỳ đổi mới từ năm 1986 đến nay.........................................................................18
1.3.2 Cơ sở pháp lý về thực hiện các quyền sử dụng đất............................................................25
1.3.2.1 Các văn bản Luật..........................................................................................................25
1.3.2.3 Các văn bản quy định thực hiện QSDĐ tại thành phố Hà Nội......................................28


1.4 Tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất ở Việt Nam........................................................29

2.2.2 Tình hình biến động diện tích các loại đất năm 2014 so với năm 2010..........................47

Bảng 2.4: Biến động diện tích đất theo mục đích sử dụng đất...........................48
quận Hà Đông giai đoạn 2010-2014......................................................................48
Đơn vị: ha...............................................................................................................48
2.2.3 Cơ cấu diện tích theo đối tượng sử dụng, quản lý..........................................................50


2.2.4 Tình hình quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn quận Hà Đông................................53
2.3 Đánh giá tình hình việc thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa
bàn quận Hà Đông.......................................................................................................................56
2.3.1 Tình hình thực hiện quyền chuyển đổi sử dụng đất.......................................................56
2.3.2 Tình hình thực hiện quyền chuyển nhượng sử dụng đất................................................57

Bảng 2.6: Tình hình thực hiện quyền chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên
địa bàn quận Hà Đông từ năm 2010 - 2014..........................................................57
Hình 2.2: So sánh kết quả chuyển nhượng qua các năm của quận Hà Đông....58
2.3.3 Tình hình thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất..................................................59

Bảng 2.7: Tình hình thực hiện quyền thừa kế quyền sử dụng đất.....................60
Hình 2.3: So sánh kết quả thừa kế quyền sử dụng đất qua các năm.................61
2.3.4 Tình hình thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất................................................62

Bảng 2.8: Tình hình thực hiện quyền tặng cho quyền sử dụng đất ..................62
Tại quận Hà Đông từ năm 2010 - 2014................................................................62
Hình 2.4: So sánh kết quả tặng cho qua các năm của quận Hà Đông...............64
2.3.5 Tình hình thực hiện quyền cho thuê quyền sử dụng đất................................................64
2.3.6 Tình hình thực hiện quyền thế chấp quyền sử dụng đất................................................65

Bảng 2.9 Tình hình thực hiện thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất ...............66

Bảng 2.18: Tổng hợp tình hình thực hiện cho thuê quyền sử dụng đất.............79
Bảng 2.19: Tổng hợp lý do cho thuê quyền sử dụng đất của gia đình...............81
Bảng 2.20: Tổng hợp quan hệ với người thuê......................................................81
2.3.7.6 Tổng hợp và phân tích kết quả điều tra thực tế việc thực hiện quyền thế chấp QSD
đất..............................................................................................................................................81

Bảng 2.21: Tổng hợp kết quả điều tra việc thực hiện quyền thế chấp QSD đất.
................................................................................................................................. 82
Bảng 2.22: Tổng hợp đối tượng nhận thế chấp, bảo lãnh...................................84
Bảng 2.23: Tổng hợp lý do thế chấp.....................................................................84
2.3.7.7 Tổng hợp đánh giá kết quả điều tra thực tế việc thực hiện quyền các quyền của người
sử dụng đất................................................................................................................................84

CHƯƠNG 3............................................................................................................85
ĐỂ XUẤT MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐỂ ĐẢM BẢO CÁC QUYỀN SỬ DỤNG
ĐẤT THỰC HIỆN HIỆU QUẢ TRÊN ĐỊA BÀN QUẬN HÀ ĐÔNG, THÀNH
PHỐ HÀ NỘI.........................................................................................................86
3.1 Đánh giá chung về tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất ở quận Hà Đông, thành phố
Hà Nội..........................................................................................................................................86
3.1.1 Những kết quả đạt được................................................................................................86
3.1.2 Những mặt tồn tại..........................................................................................................87


3.2 Đề xuất một số giải pháp cho việc thực hiện các quyền sử dụng đất tại quận Hà Đông, thành
phố Hà Nội...................................................................................................................................88
3.2.1 Giải pháp về cơ chế chính sách pháp luật về đất đai......................................................88
3.2.2 Giải pháp về cải cách thủ tục hành chính thực hiện các quyền sử dụng đất...................89
3.2.3 Giải pháp về nâng cao đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và cơ sở vật chất.............91
3.2.4 Giải pháp về tuyên truyền pháp luật đất đai..................................................................92


đoạt về đất đai và điều tiết các nguồn lợi từ việc sử dụng đất”.
Luật đất đai 2003 khẳng định “Đất đai thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước
đại diện chủ sở hữu” trên cơ sở quán triệt chế độ sở hữu toàn dân về đất đai. Quyền
sử dụng đất từng bước được mở rộng từ 5 quyền: chuyển đổi, chuyển nhượng, cho
thuê, thừa kế, thế chấp quyền sử dụng đất (theo Luật đất đai 1993) thành 9 quyền:
chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, tặng cho, thừa kế, thế chấp, bảo
lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất. Luật Đất đai 2013 tiếp tục khẳng định đảm
bảo các quyền sử dụng đất của người sử dụng đất, trong đó hộ gia đình, cá nhân
được thực hiện 8 quyền.
Trong quá trình tổ chức thi hành Luật đất đai, việc thực hiện các quyền sử
dụng đất của hộ gia đình, cá nhân vẫn còn nhiều những vấn đề bất cập cần tiếp tục
giải quyết. Việc nghiên cứu thực trạng việc thực hiện các quyền của người sử dụng
đất nhằm đánh giá, đẩy mạnh công tác quản lý và thực hiện các quyền của người sử
dụng đất.


2

Quận Hà đông có toạ độ địa lý 20 o59' vĩ độ Bắc, 105o45' kinh Đông, nằm dọc
2 bên quốc lộ 6 từ Hà Nội đi Hoà Bình cách trung tâm Thành phố Hà Nội 13 km về
phía Tây, có diện tích tự nhiên 4.963,95 ha. Gồm 17 đơn vị hành chính phường, có
ranh giới tiếp giáp như sau: phía Bắc giáp huyện Từ Liêm, phía Nam giáp huyện
Thanh Oai, phía Đông giáp huyện Thanh Trì, phía Tây giáp huyện Hoài Đức, huyện
Quốc Oai. Quận có vị trí địa lý liền kề trung tâm thủ đô Hà Nội nên có điều kiện
thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội và giao lưu kinh tế. Là địa bàn mở rộng ảnh
hưởng của không gian mở rộng trung tâm thủ đô Hà Nội. Đồng thời chịu tác động
văn hóa, khoa học - kỹ thuật - công nghệ, dịch vụ, thị trường từ trung tâm thủ đô.
Quận Hà đông là điểm nút các trục tuyến giao thông quan trọng hướng về Tây - Tây
Nam thủ đô Hà Nội kết nối với vùng Tây Bắc và các tỉnh phía Nam. Trong những
năm gần đây, quận Hà Đông có tốc độ đô thị hóa cao, nhiều dự án được triển khai

- Đề xuất một số giải pháp góp phần thúc đẩy, đảm bảo việc thực hiện các
quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân và công tác quản lý đất đai trên địa bàn
quận Hà Đông hiệu quả.
4. Phạm vụ nghiên cứu
Đề tài luận văn tập trung nghiên cứu tình hình thực hiện các quyền sử dụng
đất của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận Hà Đông giai đoạn 2010-2014.
5. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp điều tra thu thập số liệu thứ cấp: thu tập thông tin, số liệu, tài
liệu liên quan đến đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội và các tài liệu liên quan đến
việc thực hiện các quyền sử dụng đất trên địa bàn quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
- Phương pháp điều tra thu thập số liệu sơ cấp:
Phương pháp điều tra theo phiếu: trên cơ sở các mẫu phiếu điều tra nhằm
thu thập tình hình thực hiện các quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân.
Phương pháp chọn điểm, mẫu điều tra:
Điều tra theo 3 phường đại diện cho toàn quận, mỗi phường chọn 1 – 2 tổ
dân phố, với 150 hộ gia đình, cá nhân đã từng tham gia giao dịch các QSDĐ.
Đối tượng điều tra: Các cán bộ làm công tác quản lý Nhà nước và các hộ dân
đã tham gia hoặc đang tham gia giao dịch các QSDĐ.


4

Cách chọn mẫu điểm điều tra: các mẫu có điều kiện tương tự nhau được lựa
chọn theo phương pháp ngẫu nhiên.
- Phương pháp thống kê, tổng hợp số liệu và xử lý số liệu: Trên cơ sở các số
liệu, tài liệu thu tập được ta sử dụng các phần mềm máy tính thống kê, tổng hợp
theo từng đối tượng địa bàn là phường, từng nội dung QSDĐ và từng năm để lập
thành bảng bằng phần mềm Excel.
- Phương pháp chuyên gia: Sử dụng ý kiến của các chuyên gia, những
nhà quản lý có kinh nghiệm về vấn đề liên quan đến việc thực hiện các quyền

* Hệ thống pháp luật
Theo giáo sư Ulf Jensel (Lund University): Theo sự phân chia truyền thống
dựa trên cơ sở mô hình luật (Legand Model) các nước trên thế giới áp dụng 2 hệ


6

thống pháp luật chủ yếu là: Luật chung (Common Law) như Anh, Mỹ và các nước
thuộc địa cũ của Anh; Luật lục địa (Continental Law) như Pháp, Tây Ban Nha và
các nước thuộc địa cũ của 2 nước này (Nhánh La Mã), Đức và Bắc Âu (Nhánh
Đức), Liên Xô và Đông Âu cũ ( Nhánh xã hộ chủ nghĩa). Tuy nhiên, Luật bất động
sản của Đức, Úc, Mỹ không mang tính toàn liên bang và chỉ trong phạm vi từng
bang. Vì vậy, Luật Mỹ được hiểu theo nghĩa chung và nguồn gốc chung của Luật
không nhất thiết dẫn đến các quy định tương đồng về bất động sản [3].
* Hình thức văn bản pháp luật về đất đai
Khung pháp lý về đất đai được quy định trong các loại văn bản pháp luật như sau:
Hiến Pháp;
Bộ Luật: Ví dụ Bộ Luật đất đai Thụy Điển (1970);
Luật: Ví dụ Luật đất đai Việt Nam (1987, 1993, 2003, 2013)
Pháp lệnh: Ví dụ pháp lệnh Nhà ở Việt Nam (1991)
* Phạm vi điều tiết của pháp luật đất đai
Pháp luật đất đai điều tiết các nội dung chủ yếu như sau:
- Các quyền về đất đai;
- Phạm vi giao dịch đất đai;
- Quản lý nhà nước về đất đai;
- Các nghĩa vụ của chủ sử dụng, chủ sở hữu đất đai;
- Các dịch vụ hỗ trợ quản lý đất đai [3].
1.1.3 Các quyền về đất đai
1.1.3.1 Quyền sở hữu
a) Khái niệm: Theo điều 164 của Bộ Luật dân sự 2005: “Quyền sở hữu bao

Ở Việt Nam, chế độ sở hữu về đất đai cũng được hình thành và phát triển
theo những tiến trình lịch sử nhất định, mang dấu ấn và chịu sự chi phối của những
hình thái kinh tế - xã hội nhất định trong lịnh sử. Chế độ sở hữu công về đất đai ở
Việt Nam đã được xác lập từ thời phong kiến ở các hình thức và mức độ khác nhau.
Tuy nhiên, quyền sở hữu toàn dân về đất đai chỉ được khẳng định một cách tuyệt
đối từ Hiến pháp 1980 và sau đó được tiếp tục khẳng định và củng cố trong Hiếp
pháp năm 1992[2].
Điều 17 Hiến pháp 1992 [14] khẳng định: “Đất đai, rừng núi, sông hồ, nguồn
nước, tài nguyên trong lòng đất, nguồn lợi ở vùng biển, thềm lục địa và vùng trời


8

mà pháp luật quy định là của Nhà nước, đều thuộc sở hữu toàn dân”, Nhà nước
thống nhất quản lý đất đai theo quy hoạch và pháp luật (Điều 18, Hiến pháp 1992).
Luật đất đai 1993 cũng đã thể chế hóa chính sách đất đai của Đảng và cụ thể
hóa các quy định về đất đai của Hiến pháp. Luật đất đai 1993 quy định các nguyên
tắc quản lý và sử dụng đất đai: Đất đai thuộc sở hữu toàn dân, Nhà nước thống nhất
quản lý đất đai theo quy hoạch, pháp luật, sử dụng đất đai hợp lý hiệu quả và tiết
kiệm, bảo vệ cải tạo bồi dưỡng đất, bảo vệ môi trường để phát triển bền vững [19].
Luật đất đai 2003 [17] đã quy định cụ thể hơn về chế độ“Sở hữu đất đai”
(Điều 5), “Quản lý Nhà nước về đất đai” (Điều 6), “Nhà nước thực hiện quyền đại
diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý Nhà nước về đất đai”
(Điều 7), với tư cách là đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai. Nhà nước thực
hiện việc thống nhất quản lý về đất đai trong cả nước nhằm đảm bảo cho đất đai
được sử dụng theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo lợi ích của Nhà
nước cũng như của người sử dụng.
1.1.3.3 Quyền sử dụng đất
Nhà nước là người đại diện cho nhân dân thực hiện quyền sở hữu toàn dân
về đất đai. Nhà nước có quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt về đất đai theo quy

Dạng đa hình thức sở hữu đất đai bao gồm sở hữu nhà nước, sở hữu cộng
đồng (sở hữu chung) và sở hữu tư nhân.
Tại các nước phát triển, đa số các nước đều thừa nhận hình thức sở hữu tư
nhân về đất đai, do đó đất đai được mua bán, trao đổi trong nền kinh tế tuy có một
số đặc điểm riêng so với những hàng hóa tư liệu tiêu dùng hoặc tư liệu sản xuất khác.
Trong đó tài sản thuộc sở hữu cộng đồng có thể là các công trình văn hóa, tín
ngưỡng; chung cư, bệnh viện… Hầu hết các quốc gia trên thế giới như Mỹ, Đức,
Pháp, Nga, Nhật, Ý… chọn hình thức đa hình thức sở hữu trong quản lý đất đai.
Tại một số quốc gia đôi khi hình thức sở hữu đơn chỉ tồn tại dưới dạng danh
nghĩa, như Vương quốc Anh và các nước thuộc liên hiệp Anh thì đất đai thuộc Nữ
hoàng, tuy nhiên Luật pháp cho phép các chủ thể được mua bán đất đai trong thời
hạn 999 năm, 99 năm hay 75 năm.
Dạng hình thức đơn sở hữu có nghĩa rằng theo pháp định chỉ tồn tại duy nhất
một hình thức sở hữu về đất đai, sở hữu đó có thể là sở hữu nhà nước hoặc sở hữu
toàn dân được hiểu là sở hữu chung. Có rất ít quốc gia trên thế giới có hình thức sở
hữu nhà nước như Trung Quốc, Mông Cổ, Cộng hòa dân chủ nhân dân Triều Tiên.



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status