SỬ DỤNG các PHƯƠNG TIỆN đồ DÙNG dạy học NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG dạy học môn LỊCH sử - Pdf 37

PHÒNG GD & ĐT DUY TIÊN
TRƯỜNG THCS CHUYÊN NGOẠI

CHUYÊN ĐỀ

SỬ DỤNG CÁC PHƯƠNG TIỆN ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
NHẰM NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC MÔN
LỊCH SỬ

ĐƠN VỊ: TỔ KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

NĂM HỌC 2012-2013


A. phần mở đầu

I. Đặt vấn đề
Một trong những nội dung quan trng ca i mi giỏo dc ph
thụng hin nay l i mi phng phỏp dy hc theo hng phỏt huy tớnh
tớch cc, ch ng, sỏng to ca hc sinh. i mi dy hc núi chung v
i mi dy hc lch s núi riờng l mt quỏ trỡnh c thc hin thng
xuyờn v kiờn trỡ, trong ú cú nhiu yu t quan h cht ch v i nhau.
Dy nh th no? Hc nh th no t c hiu qu hc tp tt
nht l iu mong mun ca tt c thy cụ giỏo. Mu n th ph i i m i
phng phỏp, bin phỏp dy v hc.
Trong vic dy hc, dự l phng phỏp truyn thng, ci cỏch hay
i mi thỡ vic s dng các phơng tiện và dựng dy hc l mt vn
cn thit, dự l mụn khoa hc t nhiờn hay mụn khoa h c xó h i cú s
dng dựng dy hc u mang li hiu qu cao.
Phõn mụn Lch s l mt b mụn khoa hc xó hi r t quan tr ng
trong nh trng. Nú giỳp cho th h tr hiu c ci ngun dõn tc,

Lu li trong trớ nh con ngi
83%
Theo s liu khoa hc ca UNESCO: Khi nghe, hc sinh ch nh
15% thụng tin, khi nhỡn khụng ai núi gỡ hc sinh ch nh 25%, khi nghe v
nhỡn hc sinh sẽ nh 65% thụng tin.
dựng dy hc nu c s dng tt s huy ng c s tham
gia ca nhiu giỏc quan, s kt hp chặt ch c hai h thng tớn hiu
vi nhau, tai nghe mt thy to iu kin cho hc sinh d hiu, nh lõu,
gõy c nhng mi liờn h thn kinh tm thi khỏ phong phỳ, phỏt tri n
hc sinh nng lc chỳ ý, quan sỏt, hng thỳ. Ng c l i, n u s d ng
khụng ỳng mc v b lm dng thỡ d lm cho hc sinh phõn tỏn s chỳ
ý, khụng tp trung vo cỏc du hiu cơ bn, ch yu v thm chớ hn ch
phỏt trin nng lc t duy tru tng.
Hot ng nhn thc ch ng, tớch cc ca hc sinh nhm hỡnh
thnh biu tng lch s thụng qua quỏ trỡnh hot ng dy hc. Cú th
minh ha s sau ca Trn Vit Lu trong Lun ỏn Tin s tõm lý s
phm (năm1999).

Phn ánh trong óc hc sinh

Hc sinh mô tả, trình by v s kin, nhân vt

Giỏo viờn
T chc nhn thc nhm lm ny sinh
Nhu cu nhn thc lch s
Hc sinh
Ch th nhn thc

T liu do giỏo viờn
trỡnh by

s ó sm c tip cn vi nhng tranh v, nh mu, mụ hỡnh y nh
tht, thm chớ c trc tip tip xỳc vi vt tht nh cõy u, cõy lỳa,
con ch v nhng húa cht Tuy vy, i vi mụn Lch s hc sinh ớt cú
c hi tip xỳc vi nhiu phơng tiện và dựng dy hc khỏc nhau. Hc
sinh ch tip cn vi nhng tm bn , nhng hỡnh nh, nhng t li u
sỏch giỏo khoa, ng thi ớt c gii thớch k ni dung, v cng ớt hp
dn. Nh chỳng ta bit, do lch s l hin thc quỏ kh nờn hc sinh khụng
c trc tip tip xỳc vi cỏc s kin, hin tng, nhõn vt, quỏ trỡnh
lch s. Mt khỏc, do lch s l quỏ kh gn hoc xa v ni dung ca
nhng thi i xa xa y li cú nhiu iu khỏc vi thi i hin nay,
nờn hc sinh khụng d gỡ hỡnh dung v ct ngha c nhng gỡ ó t ng
xảy ra trc kia. giỳp hc sinh ch ng, sỏng to trong vic lnh hi
kin thc ng thi nõng cao cht lng giỏo dc, ngi giỏo viờn cn
phi i mi phng phỏp dy hc cho phự hp vi hng dy hc ly
hc sinh lm trung tõm. Mt trong nhng phng phỏp c trng ca b
mụn Lch s l phng phỏp s dng phơng tiện và dựng dy hc trong
ging dy.
T thc t cho thy chun b dựng dy hc, lm dng c trc
quan, phng tin thit b dy hc l cụng tỏc rt khú khn, rt cụng phu
v rt tn kộm nhng:
- S dng đ dựng dy hc nh th no m bo tớnh trc quan.
- S dng dựng dy hc nh th no t hiu qu cao trong
ging dy lch s li l mt vn cng khú khn hn. Bởi vì, trong 10
chuẩn đánh giá của Bộ giáo dục và đào tạo thì chuẩn thứ 6 Sử dụng và kết
hợp tốt các phơng tiện thiết bị dạy học phù hợp với nội dung kiểu bài lên lớp
đợc coi nh bốn chuẩn bắt buộc mà ngời giáo viên cần phải có để đạt một tiết
dạy tốt. ú cng chớnh l vn mà mi ngi giỏo viờn nói chung và
giáo viên lch s nói riêng ó v ang quan tõm hin nay.
- Vn cũn mt s ớt giỏo viờn cha mạnh dạn thay i phng phỏp
dy hc cho phự hp vi tng tit dy nên cha tớch cc húa hot ng ca

chỏn nn v mụn hc.
- Cỏc t liu thit b dy hc nh mt s tranh nh cha c ghi
rừ xut x, khụng chỳ thớch ni dung nờn khi s dng m t s giỏo viờn
gp khú khn khi khai thỏc. ng thi, cỏc loi bn , l c nh
trng cũn ớt, mt s bi khụng cú lc h tr phc v cho bi
dy t hiu qu cao nh mong mun.
- Các phơng tiện và dựng dy hc cha m bo tớnh thm m,
tớnh giỏo dc nhng giáo viên vẫn sử dụng. Mt s giỏo viờn cha tham kho,
su tm nhiu tranh nh, t liu lch s cú liờn quan n tit dy minh
ha trờn lp. Hoc ti liu nghiờn cu, phơng tiện và dựng dạy học
trng cha nhiu, hin vt khú su tm, ng thi kh nng v v cũn
hn ch. Do vy, giỏo viờn cha phỏt huy c tớnh tớch cc, ch ng
ca hc sinh trong vic lnh hi kin thc.
- Mt s giỏo viờn thnh thong vn khụng khai thỏc trit phng
tin dy hc. Nu bi dy no cú dựng (lc , bng ph)
trng thỡ s dng cũn khụng thỡ dy chay. Giỏo viờn khụng t tỡm
kim, lm thờm phc v cho bi dy. Hoc cỏc ngun tri thc t d ng
c trc quan cha thc s hp dn i vi cỏc em. Do ú khụng gõy h ng
thỳ hc tp, khụng cú kh nng phỏt trin t duy hay cỏc k n ng khỏc
nh k nng c, ch bn , phõn tớch cỏc s kin
III. một số giảI pháp trong việc Sử dụng các phơng
tiện và đồ dùng dạy học nhằm nâng cao chất lợng
dạy học môn lịch sử lớp 6 và lớp 7
1. dựng v cỏch chn dựng
5


- dựng dy hc cũn c gi l thit b cn thit cho bi dy,
mi mụn hc cú mt loi dựng riờng phự hp vi c tr ng v n i
dung ca bi hc. i vi mụn Lch s do c trng b mụn ny l tỏi

tờn ng v mt s dựng sinh hot bng ng. Cỏc hin vt ny ớt
khi giỏo viờn cú th su tm c. Tuy nhiờn trong cỏc bi lch s hi n
i cng cú th su tm c mc dự khụng phi l nhiu.
2.1.1.2. Phng phỏp s dng:
- Khi ging dy loi hin vt ny giỏo viờn cn nờu rừ hin vt
c tỡm thy a phng no, nú thuc loi hin vt gỡ v th i k
no ca lch s.
- Giỏo viờn a hin vt n tng bn hc sinh trc tip quan
sỏt mu vt, t tay cm nm cỏc mu vt y t mỡnh rỳt ra nhn xột,
ỏnh giỏ.
Vớ d: Khi dy bi 11. Nhng chuyn bin v xó hi (Lịch sử 6)
6


Mc 3: Bc phỏt trin mi v xó hi c ny sinh nh th n o?
Giỏo viờn hng dn hc sinh quan sỏt hin vt ca th i kỡ v n húa ụng
Sn (nu khụng cú thỡ phúng to hỡnh 31, 32, 33, 34 SGK). Sau ú t cõu
hi: Quan sỏt nhng mi dao gm, li cy ng, lỡi lim ng, em thy
chỳng cú hỡnh dỏng nh th no? Dựng lm gỡ? Qua ú em cú nhn
xột gỡ v k thut ỳc ng thi kỡ ny? Nú chng t iu gỡ? Sau khi
hc sinh quan sỏt, tho lun giỏo viờn kt lu n: Nh ng cụng c trờn thu c
thi kỡ ụng Sn c phỏt hin nhiu ni thuc Bc B, Bc Trung B .
Cụng c cú nhiu loi cú th l mt cụng c dựng ct, cht, săn bn
cng cú th l mt th v khớ. Đây là một biểu hiện của sự phát triển cao
trong kĩ thuật đúc đồng của c dân Đông Sơn.
2.1.2. Loi dựng l mu vt c mụ phng li
2.1.2.1. Do cỏc hin vt khụng c t ý em khi cỏc vin b o
tng lch s hoc mt s hin vt ó b h hng khụng th di chuyn nờn
ngi ta ó to ra cỏc mụ hỡnh thay th cỏc hin vt ú. Lo i mụ hỡnh
ny thng c ch to bng cỏc cht liu nh: G ỗ, nha, gm.. ri



- Bn thõn tranh nh khụng th gõy c s quan sỏt tớch cc ca
hc sinh nu nh nú khụng c quan sỏt trong nhng tỡnh hung cú vn
, trong nhng nhu cu cn thit phi tr li mt vn c th. Nh
vy, t duy hc sinh sẽ dn phỏt trin. Mt khỏc thụng qua quan sỏt, miờu
t tranh nh lch s, giỏo viờn luyn cho cỏc em thúi quen quan sỏt v kh
nng quan sỏt cỏc vt th mt cỏch khoa hc, cú phõn tớch, gii thớch
i n khỏi quỏt rỳt ra nhng kt lun lch s. Chớnh vỡ vy, dựng ngụn
ng phõn tớch, mụ t v ỏnh giỏ cỏc kờnh hỡnh ny r t cn thi t i
vi ngi giỏo viờn, cú th dựng cõu hi gi ý hng dn hc sinh t rỳt ra
nhn xột, kt lun. Khi quan sỏt tranh nh yờu cu hc sinh :
+ c tờn bc tranh, xỏc nh xem bc tranh ú th hin gỡ? ở
õu? Núi lờn iu gỡ?
+ Tng thut li din bin ca s kin lch s.
+ Rỳt ra c nguyờn nhõn, ý ngha v bi hc lch s.
Ví d: Khi dy Lịch sử lớp 7- Bài 22- Tiết 46: Sự suy yếu của nhà nớc
phong kiến tập quyền ( thế kỉ XVI- XVIII). Khi dạy mục I, ý 2- phong trào
khởi nghĩa của nông dân ở đầu thế kỉ XVI cần phải sử dụng lợc đồ Phong
trào nông dân khởi nghĩa ở đầu thế kỉ XVI. Khi sử dụng, giáo viên giới thiệu
khái quát lợc đồ, giải thích các kí hiệu; tiếp đó, hớng dẫn học sinh quan sát lợc
đồ, kết hợp với sách giáo khoa để trao đổi một số câu hỏi:
Dựa vào lợc đồ, em hãy chỉ rõ địa bàn nổ ra các cuộc khởi nghĩa của
nông dân. Cuộc khởi nghĩa của Trần Tuân và Trần Cảo nổ ra ở đâu, địa bàn
hoạt động chủ yếu ở vùng nào? Em có nhận xét gì về các cuộc khởi nghĩa của
nông dân thế kỉ XVI?
Sau khi học sinh trao đổi, giáo viên kết luận về phong trào khởi nghĩa
của nông dân đầu thế kỉ XVI, trong đó tập trung tờng thuật hai cuộc khởi
nghĩa tiêu biểu của Trần Tuân và Trần Cảo.
- Khi hng dn hc sinh khai thỏc t liu, hỡnh nh thỡ trc ht

thác hiệu quả nội dung hai kênh hình này, trớc hết giáo viên yêu cầu học sinh
quan sát hai bức tranh kết hợp với đọc phần kênh chữ trong sách giáo khoa.
Sau đó đặt câu hỏi gợi mở, định hớng để học sinh trả lời:
+ Con ngời thời nguyên thủy thờng sống ở đâu? Vì sao họ lại phải sống
trong những điều nh vậy?
+ Họ đã có quần áo để mặc cha?
+ Cảnh săn ngựa rừng nói lên điều gì?( về phơng tiện săn bắn, số lợng
ngời đi săn và hiệu quả của việc săn ngựa)
+ Qua hai bức tranh trên, các em hãy nêu nhận xét của mình về đời
sống của ngời nguyên thủy?
Sau khi học sinh trả lời và nêu nhận xét, giáo viên tiến hành miêu tả kết
hợp với phân tích khái quát, ngắn gọn để làm rõ cuộc sống bấp bênh của ngời
nguyên thủy.
2. 1.4. Loi dựng l cỏc bn , s , lc
2.1.4.1. Cỏc s , bn , lc trong sỏch giỏo khoa dựng
minh ha, tng thut din bin cỏc cuc khi ngha, khỏng chin, cỏc
trn ỏnh ln. Nu trong tit dy lch s giỏo viờn hng dn cho hc sinh
tỡm hiu din bin cỏc trn ỏnh y ngay trong sỏch giỏo khoa thỡ s g p
mt s tr ngi.Trc ht l khụng tp trung c s chỳ ý ca c lp
i vi vic tng thut ca giỏo viờn. Bi l mi hc sinh v a lng nghe
giỏo viờn tng thut va phi dũ tỡm cỏc chi ti t di n ra qua b n ,
lc . Mt vn na l, hc sinh va khụng th nghe ging va t
tng thut, va phi ghi bi. Chớnh vỡ vy, vic s dng loi dựng
dy hc phúng to cỏc lc , biu giỳp hc sinh tp trung h n v b i
ging sau khi nghiờn cu bi hc. Quỏ trỡnh theo dừi vic t ng thu t trờn
s phúng to d nhn bit hn v cỏc a im, khu vc din ra cỏc
trn ỏnh. Thụng qua vic s dng bn lch s gúp phn phỏt trin kh
nng quan sỏt, trớ tng tng, t duy v ngụn ng, c bit l kĩ nng
c bn , cng c thờm v kin thc a lý
2.1.4.2. Phng phỏp s dng:

bng bỡa cng theo cỏc mu ó quy c (nu l lp hc cú bng t thỡ cú
th thit k mụ hỡnh v ký hiu bng loi st mng) trong quỏ trỡnh
tng thut giỏo viờn dựng cỏc ký hiu di ng ri dng li ớnh v o cỏc
im cn thit ca bn . Sau bi ging, ton b s kin din bi n ca
trn ỏnh s xut hin v nm li trờn bn . Loi dựng n y cú th
dựng nhiu ln vỡ nú cú th g cỏc mụ hỡnh, ký hiu ra khi sơ mt
cỏch rừ rng. Dựng kiu bn ny, giỏo viờn cú th cho hc sinh t cng
c bi hc bng cỏch tng thut li trn ỏnh m giỏo viờn va tng
thut xong. Nh vy, loi bn ny cú tỏc dng giỳp cho b i gi ng h p
dn hn, hng thỳ hn v ni dung khc sõu hn trong trớ t ng t ng
ca hc sinh.
Ví dụ: Khi dạy chơng trình Lịch sử lớp 7 - Bài 14: Ba lần kháng chiến
chống quân xâm lợc Mông - Nguyên; Tiết 25: Cuộc kháng chiến lần thứ hai
chống quân xâm lợc Nguyên (năm 1285) giáo viên có thể sử dụng lợc đồ câm
để trình bày diễn biến của cuộc kháng chiến chống quân xâm lợc Nguyên lần
hai (1285).
- Trớc khi trình bày diễn biến giỏo viờn ln lt gii thiu cỏc ký
hiu ó c chun b sn lm bng cỏc loi bìa cng vi mu sc khỏc
nhau theo quy c hc sinh tin theo dừi: Màu xanh (đờng tấn công của
quân Nguyên); Màu đỏ (đờng tấn công của quân ta); Màu xanh pha trắng (đờng rút lui của quân Nguyên)
- Tng thut din bin n phn no, giỏo viờn kt hp dựng cỏc
ký hiu mi tờn mu xanh để ch ng tn cụng ca quõn Nguyên gn
lờn bn , dựng ký hiu mu để chỉ mi tn cụng ca ta, gn lờn bn
10


. Khi miờu t v cuc rỳt lui ca quõn Tng, cn khộo lộo s dng
nhng mi tờn xanh pha trng gn lờn bn .
2.2. Các loại phơng tiện dạy học
2.2.1. Sách giáo khoa

em từ trong sách giáo khoa điền vào bảng sau:
Những ngời lãnh đạo

Năm, tháng

Chiến thắng lớn

ý nghĩa

Khi đợc giao những công việc cụ thể, các em sẽ phải hoàn thành và học
tập một cách độc lập, sáng tạo.
2.2.2. Máy vi tính:
2.2.2.1. Nhờ sự phát triển của công nghệ thông tin, trong đó máy tính
không chỉ là công cụ giúp tính toán thuần túy mà còn có thể hỗ trợ con ngời
11


trong nhiều lĩnh vực khác nhau của cuộc sống. Đây là một phơng tiện hiện đại
phục vụ, hỗ trợ rất đắc lực cho giáo viên và học sinh trong quá trình dạy học.
Trong xu thế hiện nay, đa số giáo viên đều có máy vi tính, máy vi tính cá nhân
nối mạng Internet phục vụ cho công tác giảng dạy và sử dụng khá thờng
xuyên. Máy tính giúp giáo viên khai thác phong phú hơn t liệu, dữ liệu, hình
ảnh và xây dựng các slide để trình chiếu trong các tiết dạy.
2.2.2.2. Phơng pháp sử dụng:
- Để công nghệ thông tin thực sự là con đờng ngắn nhất trong việc đổi
mới phơng pháp, nâng cao chất lợng dạy học, ngời giáo viên cần phải nắm
chắc những kiến thức tối thiểu khi sử dụng máy tính, điều này giúp ích nhiều
cho giáo viên trong quá trình soạn bài và giảng bài.
- Giáo viên cần nghiên cứu các tài liệu hớng dẫn soạn bài trên máy vi
tính bằng phần mềm Microsoft Word, Powerpoint. Thờng xuyên cập nhật vào

biệt phần bài tập nâng cao, giáo viên phải su tầm thêm tài liệu tham khảo để
phục vụ cho bài dạy.
12


- Giáo viên cần hớng dẫn các em một số điều cần thiết khi sử dụng vở
bài tập: Yêu cầu các em phải đọc, nghiên cứu bài trớc khi soạn nhng không đợc làm trớc và lu ý cho các em: Phần bài tập, là yêu cầu bắt buộc đối với tất cả
các em. Phần bài tập nâng cao, chủ yếu dành cho các em khá, giỏi yêu thích
bộ môn Lịch sử.
- Giáo viên có thể sử dụng vở bài tập trong quá trình truyền đạt bài mới
hoặc sử dụng trong củng cố bài học.
- Sau mỗi tiết dạy, ngoài phần củng cố, giáo viên cố gắng dành 2 phút để
hớng dẫn học sinh làm bài tập ở trong vở bài tập, lu ý phần bài tập nâng cao.
- Đối với học sinh, trong khi làm bài tập các em cần phát huy tính tích
cực, tự chủ, thông minh, sáng tạonhớ lại những kiến thức trong lúc nghe
giảng để tự ôn lại sách giáo khoa và làm tốt câu hỏi - bài tập ở vở bài tập Lịch
sử.
V. Bài học kinh nghiệm
Qua vic s dng cỏc thit b dựng dy hc trờn lp bn thõn tụi
ó rỳt ra mt s bi hc kinh nghim sau:
1. Giỏo viờn dy mụn Lch s phi luụn luụn tỡm tũi, sỏng t o v i
mi trong phng phỏp dy hc. Bit vn dng, s dng cỏc phơng tiện và
đồ dùng dạy học vi cỏc phng phỏp dy hc khỏc nh: Nờu vn , mụ
t, h thng thao tỏc s phm khi lờn lp cho nhun nhuyn để t hiu
qu cao. Đng thi gúp phn phỏt huy tớnh tớch cc, ch ng ca hc
sinh trong mi tit hc.
2. Phi cú phng phỏp thớch hp i vi m i loi dựng d y
hc. Cú k hoch c th trong vic tỡm kim, trong vic thit k cỏc
dựng dy hc p, chớnh xỏc, phự hp vi ni dung bi dy. Khụng nờn
dựng quỏ nhiu dựng dy hc cho mt tit dy.

vai trũ ch th ca hc sinh trong quỏ trỡnh hc tp.
Nhng phng tin dy hc khi s dng trong ging dy cn phi
cú s la chn cho phự hp vi ni dung bi dy, phự hp vi trỡnh
nhn thc ca hc sinh, c bit l nhng dng c trc quan to n
tng, giỳp hc sinh khc sõu, nh k, tỏi hin li nhng kin th c ó
hc.
V phng phỏp s dng: giỏo viờn phi s dng tinh t, khộo lộo,
phi m bo tớnh trc quan, va m bo tớnh khoa hc. i u ỏng l u
ý l dng c trc quan dự sinh ng n õu cng khụng th giỳp hc
sinh hc tt nu thiu s ch o tn tỡnh ca giỏo viờn b mụn. V y, v i
cng v l ngi ch o, hng dn, ngi giỏo viờn phi luụn tỏc ng
ý thc hc tp ca cỏc em, phi khi dy trong cỏc em s tỡm tũi, ham
hiu bit, sn sng khỏm phỏ khoa hc. iu ny quan trng v ũi hi
nhiu cụng sc lao ng sỏng to, ý thc tinh thn trỏch nhi m cao ca
mi mt giỏo viờn. Cho nờn, ngi giỏo viờn phi nm vng lý lun, rốn
luyn nõng cao chuyờn mụn nghip v thng xuyờn.
Vỡ thi gian cú hn, cựng vi kinh nghim ging dy ch a nhiu
nờn tụi ch mnh dn trỡnh by quan im ca mỡnh qua sỏng S dng
các phơng tiện và dựng dy hc trong dạy học Lch s lp 6 v lp 7,
nhm gúp phn vo vic i mi phng phỏp dy hc hin nay. Vi
sỏng kin kinh nghim ny, tụi hy vng s gúp mt phn nh v o vi c
giỳp giỏo viờn v hc sinh trng Trung hc c s Hng Thy núi riờng,
cỏc ng nghip v hc sinh cỏc trng bn núi chung thc hin phng
phỏp s dng dựng dy hc t hiu qu cao hn. V phớa bn thõn,
tụi xin ha s tip tc phỏt huy nhng kt qu ó t c ca vi c th c
hin sỏng kin kinh nghim trờn, ng thi khụng ngng rỳt kinh nghim
khc phc khú khn nõng cao hn na cht lng dy hc.
Chuyờn Ngoi, ngy 20 thỏng 5 nm 2013
Ngi vit
Lu Th khỏnh Hũa


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status