MỤC LỤC
MỤC LỤC .......................................................................................................................................... 1
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT ................................................................................................. 2
H H
H
.................................................................................................... 3
: MỞ Đ U ........................................................................................................................... 4
Lý do chọn đề tài ................................................................................................................................ 5
: NỘI DUNG ..................................................................................................................... 6
Chương 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐẾ TÀI .................................................... 6
1.1. ơ sở lí luận ................................................................................................................................. 6
1.2. ơ sở thực tiễn ........................................................................................................................... 11
Chương 2: THIẾT KẾ VÀ SỬ DỤNG BTTH ĐỂ RÈN LUYỆN KỸ
S S
TRONG DẠY HỌC PH N TIẾN HÓA, SINH HỌC 12 CƠ BẢN .......... 12
2.1. , Các vấn đề cơ bản của lý luận Tiến hóa ..................................................................................... 12
2.2. Hệ thống các BTTH rèn luyện kỹ n ng s s n
i
cho HS trong dạy học phần Tiến
hóa, Sinh học 12 cơ bản ..................................................................................................................... 13
2.2.1. BTTH rèn luyện kỹ n ng s s n ............................................................................................ 14
2.2.2. BTTH rèn luyện kỹ n ng
i
................................................................................. 20
2.3. Quy trình sử dụng BTTH để rèn luyện các kỹ n ng s s n
i
cho HS trong dạy –
học phần Tiến hóa, Sinh học 12 . ...................................................................................................... 22
2.3.1. Quy trình chung ....................................................................................................................... 22
2.3.2. Sử dụng BTTH để rèn luyện các kỹ n ng s s n
i
T: ọn lọc n ân ạ
T : ọn lọc ự n iên
GV: Giáo viên
H : Học sin
H: in ọc
THPT: Tr ng ọc p ổ ông
Trường THPT Trấn Biên
2
GV: Phạm Thị Phương Thảo
SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN:
1. Họ và tên: PHẠM THỊ
ƯƠ
ẢO
2. Sinh ngày: 21/ 06/ 1981
3. Giới tính: Nữ
4. Địa chỉ: 103/8 P p ường Tân Tiến Biên Hòa - Đồng Nai
5. Điện thọai: 0934.064.084
6. Chức vụ: Giáo viên
7. Đơn ị công c: Trường THPT Trấn Biên
II. RÌ
ĐỘ Đ
ẠO:
- Hoc vị: T ạc s
kiến thức thụ đ ng theo m t chiều mà phải tổ chức các yêu tố giáo dục thành công nghệ dạy học hợp
lý nhằm phát triển c người học n ng lực ư y
n ng lực n đ ng, rên cơ sở đ c
ả n ng
giải quyế được các vấn đề mà xã h i đặt ra.
Các công trình nghiên cứu về thực trạng giáo dục ở nước đã c ỉ rõ chấ lượng học tập của
học sin nước đã c m t số chuyển biến trong những n m
. T y n iên rên ực tế, trong quá
trình dạy học giáo viên vẫn chỉ chú trọng đến khả n ng g i n ớ máy móc, tái hiện, ít chú trọng đến
việc phát triển, rèn luyện kỹ n ng ư y, s ng ạo cho học sinh.
M t trong những p ương ướng để rèn luyện kỹ n ng c
ọc sin l đư ọc sinh vào các
tình huống. Từ việc giải quyết các bài tập tình huống, các em tự l n
i, củng cố kiến thức đồng thời
ng cường khả n ng s y ng đ c lập, tính sáng tạo, cho phép phát hiện ra những giải pháp cho
những tình huống phức tạp, chủ đ ng điều chỉn được các hành vi, nhận thức, p
y được tính
chất dân chủ, n ng đ ng của học sinh. Mặt khác, khi kết hợp p ương p p ạy học sử dụng tình
huống có vấn đề với tổ chức họ đ ng nhóm sẽ giúp người học phát triển tính sáng tạo, tinh thần hợp
tác, khả n ng gi iếp, hùng biện.
ương rìn sin ọc phổ ông được phân phối dự rên cơ sở tính hệ thống của các cấp tổ
chức sống từ nhỏ đến lớn, từ khái quát tổng thể tòan b thế giới sống rồi đến cụ thể, chi tiết từ thấp
đến cao, từ cấp tổ chức nhỏ đến các cấp tổ chức lớn ơn. Tr ng đ iến thức phần Tiến hóa khá hấp
dẫn và lôi cuốn c sin n ưng có tính trừ ượng và khó l n
i vì kiến thức tiến hóa là tích hợp
của các khoa học trong sinh học bởi ín đặc rưng ề lý thuyế
i
c . gười ta phải sử
dụng các sự kiện từ tất cả các b môn trong sinh học để chứng minh quá trình tiến hóa.
Với những lý do trên, chúng tôi dã chọn đề tài: “ Sử dụng bài tập tình huống để rèn luyện
ệ ống n ững điề iện bên r ng
n ệ ới
c ủ ể, n ững điề iện n y c đ ng m c c gi n iếp lên ín íc cực củ c ủ ể đ .’’
im c c
i
ơn, “Tìn
ống l
n ể sự iệc xảy r ại m nơi, r ng m
ời gi n, b c người p ải s y ng
n đ ng, đối p , c ị đựng’’ .
gười p ân biệ ìn
ống l m i ạng c ín : Tìn
ống đã xảy r l n ững ìn
ống
đã xảy r (được íc l ỹ lại r ng ốn ri ức củ l i người); Tìn
ống sẽ xảy r ( ự iến c ủ
quan).
1.1.1.2. Tình huống dạy học
Xé ề mặ
c
n, ìn
ống ạy ọc l ổ ợp n ững mối
n ệ xã i cụ ể được
hình thành tr ng
rìn ạy ọc, i m ọc sin đ rở
n c ủ ể ạ đ ng ới đối ượng
n ận ức r ng m rường ạy ọc n ằm m mục đíc ạy ọc cụ ể. Xé ề mặ c ủ
n, ìn
ống ạy ọc c ín l rạng
i bên r ng được sin r
ống ạy ọc.
T m lại, bản c ấ củ ìn
ống ạy ọc l đơn ị cấ rúc củ b i lên lớp, c ứ đựng mối
liên ệ mục đíc - n i ng- p ương p p e c iề ng ng ại m
ời điểm n đ ới n i ng l
m đơn ị iến ức.
1.1.1.3. Bài tập tình huống dạy học.
Bài tập tình huống là những tình huống xảy ra trong quá trình dạy học được cấ rúc ưới
dạng bài tập. Trong dạy học các môn học, những tình huống được đư r l ìn
ống giả định hay
tình huống thực đã xảy ra trong thực tiễn dạy học môn học ở phổ thông. Học sinh giải quyế được
những tình huống trên, m t mặt vừa giúp học sinh hình thành kiến thức mới, vừa củng cố và khắc sâu
kiến thức. Trong rèn luyện kỹ n ng ạy học, bài tập tình huống vừ l p ương iện, vừa là công cụ,
vừa là cầu nối giao tiếp giữa GV và học sinh.
1.1.2. Dạy học bằng tình huống
Trường THPT Trấn Biên
5
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Dạy học bằng tình huống là m p ương p p m gi
iên ổ chức cho học sinh xem xét,
phân tích, nghiên cứu, thảo luận để ìm r c c p ương n giải quyết cho các tình huống,
đ m
đạ được các mục tiêu bài học đặt ra.
1.1.2.1. Đặc điểm của dạy học tình huống.
* Dự
ể kích thích ở mức cao nhất sự tham gia tích cực của
học sinh vào quá trình học tập; phát triển các kỹ n ng ọc tập , giải quyết vấn đề, kỹ n ng đ n gi ,
dự đ n ết quả, kỹ n ng gi iếp n ư ng e, n i, rìn b y... của học sin ; ng cường khả n ng s y
ng đ c lập, tính sáng tạo, tiếp cận tình huống ưới nhiề g c đ ; cho phép phát hiện ra những giải
pháp cho những tình huống phức tạp; chủ đ ng điều chỉn được các nhận thức, hành vi, kỹ n ng của
học sin . P ương p p n y c
ế mạn r ng đ ạo nhận thức bậc cao.
ư ậy, p ương p p sư p ạm này có thể p
y được tính chất dân chủ, năng động và
tập thể để đạ được mục đíc ạy học.
* Nhược điểm: Để thiết kế được tình huống phù hợp n i dung, mục iê đ
ạ , rìn đ của
học sin , íc
íc được tính tích cực của học sinh đòi ỏi cần nhiều thời gian và công sức. Đồng
thời giáo viên cần phải có kiến thức, kinh nghiệm sâu, r ng; có kỹ n ng íc
íc , p ối hợp tốt trong
quá trình dẫn dắt, tổ chức thảo luận và giải đ p để giúp học sinh tiếp cận kiến thức, kỹ n ng. Trên
thực tế, không phải gi
iên n cũng i đủ các phẩm chất trên.
Do sự eo hẹp về thời gian giảng dạy trên lớp c ng với sự thụ đ ng của học sinh do quá quen
với p ương p p
yết trình là m t trở ngại trong việc áp dụng p ương p p n y.
1.1.3. Kỹ năng học tập của học sinh
1.1.3.1. Kỹ năng :
T e Trần B H n : “ ỹ n ng l
ả n ng ận ụng n ững ri ức
n ận được r ng m
l n ực n đ
ực iễn. ỹ n ng đạ ới mức ế sức n
ạ , é lé rở n ỹ xả ”.
Mục tiêu = Kỹ năng Nội dung
Ví dụ: Lập bảng (kỹ n ng) s s n c ọn lọc tự nhiên và chọn lọc nhân tạo (n i dung).
Theo quan niệm của A.V. Pêtrôvxki, kỹ n ng l c c
ức n đ ng dự rên cơ sở tri thức.
Kỹ n ng được hình thành bằng c n đường luyện tập tạo khả n ng c c n người thực hiện n đ ng
không chỉ trong những điều kiện quen thu c mà trong cả những điều kiện y đổi.
Tuy nhiên, cũng còn c c c
n niệm khác nhau của nhiều tác giả r ng
ng i nước khi
xem xét khái niệm kỹ n ng liên
n đến việc xây dựng hệ thống kỹ n ng
y rìn rèn l yện kỹ
n ng:
Quan niệm thứ nhất: Xem xét kỹ n ng ng iêng ề mặt kỹ n ng củ
n đ ng
(A.V.Pêtrôvxki, M.G.Janôsevxki, F. B. Abbatt, Hà Thế Ngữ...). Các tác giả coi kỹ n ng l c c
ức
n đ ng phù hợp với mục đíc
điều kiện m c n người nắm vững.
Quan niệm thứ hai: Xem xét kỹ n ng ng iêng ề g c đ n ng lực củ c n người (K. Platônôv,
G. G. Gôlubev, Nguyễn Quang Uẩn...). Kỹ n ng l n ng lực thực hiện có kết quả với chấ lượng cần
thiết và với thời gi n ương ứng không những r ng điều kiện quen thu c nhấ định mà còn trong
những điều kiện mới.
ư ậy, quan niệm thứ i rên đây ông chỉ coi kỹ n ng l ỹ thuậ
n đ ng mà còn là
n ng lực biểu hiện củ n ng lực c n người, đòi ỏi c n người phải luyện tập theo m t quy trình xác
định mới ìn
n được kỹ n ng đ .
Thực chất của việc hình thành kỹ n ng l ìn
ọc ập n ng lực ọc ập củ mỗi em.
ỹ n ng ọc ập l c n ng lực ọc ập ở m mức đ n
đ .
* ỹ n ng ọc ập c mối
n ệ c ặ c ẽ ới ế
ả ọc ập.
l yế ố c ín mục đíc , l ôn
ướng ới mục đíc củ
ạ đ ng ọc ập c ng
yế địn đến ế
ả ọc ập.
* ỹ n ng ọc ập l m
ệ ống, r ng đ c c c ỹ n ng ọc ập c yên biệ .
b n iê l ại
ìn ọc ập ì c bấy n iê ỹ n ng ọc ập c yên biệ . Đến lượ n c c ỹ n ng ọc ập c yên
biệ n ư m
ệ ống c n được ạ bởi c c ỹ n ng
n p ần. ỹ n ng ọc ập l m
ệ ống
mở, m ng ín p ức ạp, n iề ầng, n iề bậc
m ng ín p
riển. Tr ng n ững điề iện,
n
cản ọc ập
c n , n iề ỹ n ng c yên biệ
y ỹ n ng
n p ần c
ể mấ đi,
y ế
Trường THPT Trấn Biên
rìn xử l
ông in bằng c c
c rí ệ: P ân íc
ổng ợp,
i
, cụ ể
, rừ ượng
,
s s n đối c iế , s y l ận,...
Trong thực tiễn dạy học, nhiều học sinh còn rất lúng túng ở khâu này vì thiế p ương p p
xử l
ông in gi
iên cũng í c ú cung cấp và huấn luyện c c c em c c p ương p p íc
hợp và hiệu nghiệm.
ể nê ệ ống ỹ n ng ọc ập c ng củ ọc sin r ng ọc p ổ ông n ư s :
1- c ỹ n ng ọc ập p ục ụ c ức n ng n ận ức liên
n đến iệc
ập, xử l , sử
ụng ông in: ỹ n ng l m iệc ới s c gi
, ỹ n ng
n s , ỹ n ng iến n
í
ng iệm, ỹ n ng p ân íc - ổng ợp, ỹ n ng s s n , ỹ n ng
i
, ỹ n ng s y l ận, ỹ
n ng p ụng iến ức đã ọc...
2- c ỹ n ng ọc ập p ục ụ c ức n ng ổ c ức, ự điề c ỉn
rìn ọc ập liên
n
đến iệc ản l p ương iện ọc ập, ời gi n, sự ỗ rợ ừ bên ng i
p ương p p s s n .
So sánh là sự phân tích những điểm giống nhau và khác nhau giữ c c đối ượng nhằm phân
loại sự vật, hiện ượng thành những loại khác nhau.
Tuỳ mục đíc m p ương p p s s n c
ể nặng về tìm sự giống nhau hay sự khác nhau.
s n điểm khác nhau chủ yế ùng r ng p ân íc , s s n điểm giống n
ường dùng trong
tổng hợp.
C
ước thực hiện biện pháp so sánh:
Bước 1: ê địn ng đối ượng cần so sánh.
Bước 2: P ân íc đối ượng, tìm ra dấu hiệu bản chất của mỗi đối ượng so sánh.
Bước 3: X c định những điểm khác nhau của từng dấu hiệ ương ứng.
Bước 4: X c định những điểm giống nhau của từng dấu hiệ ương ứng.
Bước 5: Khái quát các dấu hiệu quan trọng giống và khác nhau củ 2 đối ượng so sánh
Trường THPT Trấn Biên
8
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Bước 6: Nếu có thể được thì nêu rõ nguyên nhân của sự giống
cn
đ .
Qua sự so sánh giúp học sinh phân biệt, hệ thống hoá và củng cố các khái niệm đồng thời so
sánh là m
c ư y rất quan trọng giúp học sinh tìm ta cái mới.
Các hình ức iễn đạ s s n : iễn đạ s s n bằng lời; iễn đạ s s n bằng bảng ệ
ống y bảng p ân íc ; iễn đạ s s n bằng r n sơ đồ; iễn đạ s s n bằng biể đồ; iễn đạ
i niệm riêng rẽ.
* Chuyên đề: Dẫn ới iệc l n
im
ệ ống
i niệm ề n ững đối ượng cùng l ại.
* Tổng kết: i ìn
n ệ ống n ững
i niệm
c ề m môn ọc.
* Liên môn: ờ đ m l n
im
ệ ống
i niệm giữ c c môn.
ỹ n ng
i
ở mỗi ọc sin l ôn đ ng i rò
n rọng r ng
rìn ọc ập.
i được p
riển ới mức c đ , c ín ỹ n ng n y sẽ giúp ọc sin
c được c i c ng, c i bản
c ấ , n ững mối liên ệ bên r ng m ng ín
y l ậ củ
i liệ ng iên cứ , ọc ập bằng c n
đường p ân íc c ỉ m sự ậ , iện ượng điển ìn m
ôi. Bằng c c đ ọc sin sẽ iế iệm
được sức lực, ời gi n ọc ập củ mìn , biế
m p c c ri ức
ọc bằng n ững p ương
p p ối ư .
Nghiên cứu thực tiễn (Bài kiểm tra, phát biểu trả lời của
học sinh trong các giờ học)
Xử l sư p ạm
Xây dựng hệ thống bài tập tình huống rèn luyện m t số kỹ
n ng ư
y của học sinh
Dạy ọc
Rèn luyện m t số kỹ n ng ư
y của học sinh bằng việc tổ
chức giải quyết các bài tập tình huống
ế
ả
Hình thành ở học sinh m t số kỹ n ng cơ bản của hoạt
đ ng nhận thức
1/ X c định các kỹ n ng n ận thức của học sinh. Cụ thể là tập trung vào m t số kỹ n ng n ận
thức cơ bản: Phân tích- tổng hợp, so sánh, khái quát hoá, suy luận.
2/ Nghiên cứu thực tiễn: Nghiên cứu những câu phát biểu trả lời của học sinh trong các giờ
học, bài kiểm tra. Phân tích những câu trả lời đúng cả những câu trả lời sai, lý do tại sao học sinh
có thể bị sai lầm. Đây là nguồn tình huống c ín để sử dụng thiết kế hệ thống bài tập tình huống phục
vụ giảng dạy.
3/ Xây dựng hệ thống bài tập tình huống để phục vụ giảng dạy: Xử l sư p ạm các tình huống
đ , ng
l mô ìn
c c ìn
iệc đổi mới p ương p p ạy học e ướng tích cực hóa
hoạ đ ng học tập của học sinh.
Đ số V
H đều nhận thức được tầm quan trọng của việc rèn luyện kỹ n ng ư y trong
dạy – học và việc thiết kế , sử dụng BTTH để rèn luyện kỹ n ng ư y l rất cần thiết. Tuy nhiên,
thực tế việc rèn luyện kỹ n ng ư y trong dạy học H c ư được GV chú ý nhiều. Thậm chí m t số
V c ư b giờ sử dụng bài tập tình huống để rèn luyện kỹ n ng ư y c H .
g yên n ân l
cơ sở vật chất phục vụ cho dạy học còn thiếu, lượng kiến thức ương đối
nhiều, số lượng HS trong 1 lớp đông, thời gian lên lớp hạn hẹp, khả n ng iếp nhận kiến thức của HS
k ông đồng đều.
Nhiề V c rìn đ kiến thức phần Tiến hóa còn c ư ốt lại ông đầ ư c giảng dạy nên
giờ giảng ường khô khan, ít gây hứng thú cho HS. Mặt khác, trong quá trình giảng dạy, còn thiếu
những nghiên cứu về p ương p p
biện pháp rèn luyện kỹ n ng ư y nên việc thiết kế bài soạn
còn gặp nhiề
n. M t số GV ít tạ điều kiện để HS phát biểu xây dựng bài.
HS còn gặp những
n n ư ời gian trên lớp còn hạn chế để c c em r đổi với bạn
nhằm rèn kỹ n ng, c ư được ướng dẫn rèn luyện kỹ n ng ư y e m t quy trình nào, c ư c
p ương p p ọc tập phù hợp nên cảm thấy khó học. Số lượng BTTH để rèn luyện kỹ n ng ư y
cũng còn ạn chế. c em cũng c ư ự tin với các kỹ n ng ư y của mình nên mong muốn GV
trong các giờ học ng cường rèn luyện kỹ n ng ư y c c c em, đặc biệt rèn luyện theo m t quy
trình cụ thể.
Về mặt khách quan môn Sinh chỉ được vận dụng để i Đại học khối B hoặc m t số rường
đẳng, Trung cấp, nên khó chọn nghề, chọn rường để thi so với các môn tự nhiên khác. Vì vậy
các em xem môn Sinh là môn phụ và ít dành thời gian, công sức để đầ ư ọc tập.
Chính vì những nguyên nhân trên mà việc rèn luyện kỹ n ng ư y r ng ạ đ ng dạy - học
hiện n y được sử dụng rất ít ở các b môn r ng rường THPT nói chung, dạy - học ở b môn SH nói
riêng, điều này phần nào làm hạn chế việc nâng cao chấ lượng dạy và học hiện nay.
- Sự khác nhau giữa các loài là sự sai khác về chấ lượng, có tính chất tự nhiên hay về số lượng.
* Chiều hướng tiến hóa:
- Những x ướng chính trong sự phát triển của giới hữ cơ n i c ng.
- Những c n đường cụ thể trong quá trình phát triển từng loài, nhóm loài.
- Những quy luật phản ánh xu thế phát triển tất yếu của quá trình tiến hóa và tốc đ , nhịp điệu quá
trình tiến hóa.
Bốn nhóm vấn đề này đã phản ánh vào sách giáo khoa SH 12 THPT và sẽ được phân tích ở mục
mục tiêu phần Tiến hóa.
Đơn ị kiến thức có thể thiết kế bài tập tình huống để rèn luyện kỹ năng
nh
h
h trong phần Tiến hóa.
Chương
I.
Bằng
chứng và
ơ hế
Tiến hóa.
Tên bài
Bài 24: Các
chứng tiến hóa.
bằng
Bài 25: Học thuyết
Đ c yn
Bài 26: Học thuyết tiến
hóa tổng hợp hiện đại.
- Khái niệm loài SH và các tiêu chuẩn phân biệt hai loài
thân thu c.
- c cơ c ế cách li sinh sản trong quá trình hình thành
loài mới.
12
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Bài 29: Quá trình hình - Hình thành loài bằng c c ly địa lý.
loài.
- Vai trò củ c c ly địa lý trong quá trình hình thành
loài.
Bài 30: Quá trình hình - Hình thành loài bằng cách ly tập tính.
thành loài.(tiếp theo)
- Hình thành loài bằng cách ly sinh thái.
- Hình thành loài nhờ cơ c ế l i x
đ b i hóa.
Bài 32: Nguồn gốc sự - c gi i đ ạn phát sinh sự sống
sống.
II
Bài 33: Sự phát triển - Những đặc rưng ề sự phát triển sự sống
c c đại
Sự phát
của sinh giới qua các địa chất.
sinh và
đại địa chất.
- Chiề ướng tiến hóa của sinh giới.
phát triển
Bài 34: Sự phát sinh - Nguồn gốc l i người.
n ương ự cơ
n
i
n ư
bảng sau:
Cơ
n ương đồng
(1)T y người và cánh chim
(2)Vòi hút củ bướm đôi m
ưới của các sâu bọ khác
(3) Mang cá và mang tôm.
(4) Chân chu c ũi c ân ế
ũi
Cơ
n ương ự
Cơ
n h
h
(8) Xương cùng đ ôi đ ng
vật.
(9) i xương rồng và tua cuốn
củ đậu hà lan
CƠ
QUAN
NGUỒN
GỐC
ương
đồng
Cùng
nguồn gốc
-Thực hiện những chức n ng
giống
nhau.
- Phản ánh sự tiến hóa phân
ly.
- Gai xương rồng và gai hoa hồng
- Tay người và cánh dơi
- Mang cá và mang tôm
- Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước
bọt của động vật
Thoái
hóa
c
nguồn gốc
BTTH 3 (Dạy hoặc củng cố bằng chứng sinh học phân tử)
Trình tự các nuclêôtit trong mạch mang mã gốc của m đ ạn gen mã hóa cấu trúc của nhóm
enzim đê iđrôgen z ở người c c l i ượn người n ư s :
1- gười : - XGA – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG –
2- Gorila : - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TAT –
3- Đười ươi: - TGT – TGG – TGG – GTX – TGT – GAT –
4- Tinh tinh: - XGT – TGT – TGG – GTT – TGT – TGG –
Nếu lấy trình tự các nuclêôtit củ người làm gốc để sắp xếp mức đ gần gũi ề nguồn gốc thì trật
tự đ l :
Bạn An : 1-2-3-4.
Bạn Tuấn: 1-4-2-3
Bạn Hằng: 1-3-2-4.
Bạn Huy: 1-4-3-2.
Em đồng ý với ý kiến bạn nào? Giải thích tại sao em có ý kiến n ư bạn?
BTTH 4 ( Củng cố về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại.)
Sau khi học quan niệm hiện đại bạn Thanh có những nhận địn n ư s :
1. CLTN có vai trò tạo ra kiểu gen thích nghi
2. Kết quả của CLTN là hình thành loài mới
ưng bạn Uyên ông đồng ý với nhận định của Thanh, Uyên có ý kiến:
1. CLTN chỉ có vai trò sàng lọc và giữ lại kiểu gen thích nghi.
2. Kết quả của
T l ìn
n nên đặc điểm thích nghi nếu không có cách ly sinh sản với
quần thể b n đầu thì không hình thành loài mới được.
Hãy nêu ý kiến của em về nhận định của 2 bạn.
BTTH 5 ( Dạy học thuyết Darwin)
Bạn n đã ẽ sơ đồ về quá trình hình thành màu xanh lục củ sâ n l
rìn c ọn lọc
tự nhiên n ư s : màu sắc ngụy trang của sâu ăn lá là kết quả biến đổi cơ thể sâu cho phù hợp với sự
thay đổi điều kiện thức ăn.
sâu ăn lá có
màu xanh
Bạn Hoàng lại vẽ 1 sơ đồ khác như s :
Biến dị
màu sắc
sâu
Đỏ
Xám Ăn lá cây
Nâu
Vàng
Đỏ
Xám
Nâu
Vàng
Xanh
BD bất lợi
BD có lợi
im n sâ
Sinh sản
kém, con
cháu giảm
dần và bị
n người
ôi rường tự nhiên
Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ các
Nội dung
các biến dị có lợi cho sinh vật.
biến dị có lợi cho sinh vật.
Sinh vật phát triển e ướng có lợi Phân hóa khả n ng sống sót của các cá
Kết quả
cho chúng.
thể trong quần thể.
- Là nhân tố chính trong quá trình hình
- Nhân tố c ín
y định chiề ướng
n đặc điểm thích nghi rên cơ ể
và tốc đ biến đổi của các giống vật
sinh vật.
nuôi, cây trồng.
Vai trò
-Tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con
- Giải thích vì sao mỗi giống vật nuôi,
đường phân li tính trạng l cơ sở giải
cây trồng đề
íc ng i c đ với
thích sự hình thành loài mới và nguốn
nhu cầ x c định củ c n người.
gốc chung của các loài.
Theo em bảng trên đã chính xác c ư ? ế c ư c ín x c em c
ể sửa lại n ư ế nào?
Nguyên nhân CLTN
Sinh sản
kém, con
cháu giảm
dần và bị
tiêu diệt
Sống sót
sinh sản
ư
ế, con
cháu ngày
c ng đông
N i dung CLTN
Hình
n đặc
điểm thích
nghi : sâu
ăn lá có
màu xanh
Kết quả CLTN
Sơ đồ 1: Quá trình hình thành màu xanh lục của sâu ăn lá rau theo quan niệm của Darwin
Biến dị đẻ
nhiều
trứng
Sơ đồ 2: Quá trình CLNT ở gà theo quan niệ Đacuyn
Dự
2 sơ đồ trên, có 1 bạn H đã x c định các tiêu chí và phân biệt chọn lọc tự nhiên và chọn lọc
nhân tạ n ư bảng ưới đây:
Tiêu chí
Chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc tự nhiên
phân biệt
Tính biến dị của sinh vật.
Nguyên liệu
Tính biến dị của sinh vật.
ôi rường tự nhiên
Tác nhân
Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ
các biến dị có lợi cho sinh vật.
Vật nuôi phát triển e ướng có lợi Phân hóa khả n ng sống sót của các cá
Ũng Kết quả
cho chúng.
thể trong quần thể.
Em hãy giúp bạn hoàn thành cho xong bảng phân biệ
T
T cũng n ư sửa chữa
những phần bạn đã l m nếu có sai sót.
Nội dung
Trường THPT Trấn Biên
ải các biến dị bất lợi, íc lũy Dưới c đ ng củ 2 n ân ố c ủ yế :
các biến dị có lợi ưới tác dụng của
rìn đ biến và quá trình CLTN.
CLTN.
Loài mới được hình thành dần dần qua
Hình thành
nhiều dạng r ng gi n ưới tác dụng
loài mới
của ngoại cảnh e c n đường phân
ly tính trạng từ m t gốc chung
- g y c ng đ ạng, phong phú
Tiến hóa là kết quả của mối ương c
Chiều hướng
- Tổ chức ngày càng cao
giữ cơ ể với môi rường và kết quả
tiến hóa
- Thích nghi ngày càng hợp lý.
tạ nên đ ạng sinh học
Em hãy giúp bạn hoàn thành bảng phân biệt cũng n ư sửa chữa những n i dung bạn đã l m nếu
có sai sót.
BTTH 10 (Củng cố quan niệm của Darwin và quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên)
Sau khi tìm hiểu học thuyết tiến hóa củ Đ c yn và học thuyết tiến hóa hiện đại, có m t bạn
phân biệt chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Darwin và quan niệm hiện đại n ư bảng ưới đây.
Theo em, bạn phân biệ n ư ậy l đúng c ư ? ế c ư , em ãy c ỉ ra sự bất hợp lý và sửa lại cho
đúng.
Các nhân tố
tiến hóa
Hình thành
đặc điểm thích
nghi
Trường THPT Trấn Biên
17
GV: Phạm Thị Phương Thảo
CLTN
Kết quả của
CLTN
Vai trò của
CLTN
Sự sống sót của những cá thể Sự phát triển và sinh sản ư
ế của
thích nghi nhất.
những kiể gen íc ng i ơn.
Là nhân tố tiến
cơ bản nhất, Nhân tố địn ướng sự tiến
, y định
x c định chiề
ướng và nhịp chiề
ướng nhịp điệ
y đổi tần số
điệu tích luỹ các biến dị.
ương đối của các alen, tạo ra những tổ
hợp len đảm bảo sự thích nghi với môi
rường.
sinh sản.
…………………….
…………………………
Phân hóa khả n ng sống sót và
sinh sản giữ c c ……………….
trong loài.
Sự sống sót của những
………….. íc ng i n ất.
Là nhân tố tiến
cơ bản nhất,
x c định chiề
ướng và nhịp
điệu tích luỹ các biến dị.
Phân hóa khả n ng sống sót và sinh sản của
các ………… với các ……….. khác nhau
trong quần thể.
Sự phát triển và sinh sản ư
ế của những
………….. íc ng i ơn.
Nhân tố địn ướng sự tiến
, y định
chiề
ướng nhịp điệ
y đổi tần số
ương đối của các alen, tạo ra những tổ hợp
len đảm bảo sự thích nghi với môi rường.
Quan niệm hiện đại
Nhân tố tham gia
Cơ chế
Kết quả
BTTH 14 ( Dạy bài 32: Nguồn gốc sự sống)
Bạn Lan nghiên cứu sách giáo khoa b i 32 đã liệ ê c c iê c í để phân biệ c c gi i đ ạn
trong quá trình phát sinh sự sống n ư bảng ưới đây n ưng c ư điền n i ng. Em ãy điền n i
dung giúp bạn.
Vấn đề phân biệt
TH hóa học
TH tiền sinh học
TH sinh học
Nhân tố tác động
Sự kiện cơ bản
Kết quả
BTTH 15 (Dạy nguồn gốc l i người, bài 34: Sự p sin l i người)
Khi tìm hiểu về nguồn gốc l i người thì bạn An cho rằng người
ượn người ngày nay có
những điểm giống n
nên ượn người ngày nay là tổ tiên củ l i người.
Bạn n đã liệt kê những điểm giống nhau giữ người
ượn người n ư s :
íc
ước ương đương n ( 1,5 – 2m)
B xương cấu tạ ương ự, với 12 – 13 đôi xương sườn, 5 - 6 đốt cùng, b r ng gồm 32 chiếc.
Đều có 4 nhóm máu.
B gen người giống tinh tinh trên 98%.
Đặc tính sinh sản giống n
: íc
ước, hình dạng tinh trùng, cấu tạo nhau thai, chu kì kinh
tinh thần, khoa học công nghệ, quan hệ xã
h i…
Các giai đoạn tác - Vượn người hóa thạch.
- Từ gi i đ ạn người người ượn đến ngày
động chủ yếu
nay.
Kết quả
- Hìn
n c c đặc điểm - Hình thành c c đặc điểm thích nghi nhờ
thích nghi nhờ sự biến đổi sinh sự biến đổi sinh học rên cơ ể.
học rên cơ ể.
Sự truyền đạt đặc - Qua gen từ mẹ con (di - Qua học tập (từ người n y s ng người
điểm thích nghi
khác nhờ tiếng nói, chữ viết (truyền
truyền theo chiều dọc).
ngang).
Bạn Linh cho rằng bảng phân biệt trên là hoàn toàn chính xác.
Bạn Dung ông đồng ý với ý kiến bạn Linh.
Theo em thì ý kiến của bạn n đúng? ế em đồng tình với ý kiến bạn Dung thì hãy chỉ ra chỗ
c ư p ù ợp và sửa lại c đúng.
2.2.2. Bài tập tình huống rèn luyện kỹ năng khái quát hóa
BTTH 1 (củng cố học thuyết Darwin)
Sau khi nghiên cứ s c gi
, n đã m ắt
n điểm củ Đ c yn ề tiến hóa bằng
sơ đồ n ư s :
Các nhân tố TH
- Biến dị di truyền, CLTN
Giao phối không
Không làm y đổi tần số alen n ưng l m y đổi thành phần KG của QT.
NN
Theo em bạn đã
i
iến thức c ín x c
đầy đủ c ư ? ế c ư , em ãy c ỉnh sửa và bổ
s ng c đúng.
Trường THPT Trấn Biên
20
GV: Phạm Thị Phương Thảo
BTTH 3 (Dạy mục II: Lịch sử phát triển của sinh giới
c c đại địa chất, bài 33)
1. Qua nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới
c c đại địa chất có 1 bạn HS nhận xét
n ưs :
- Lịch sử phát triển của vỏ r i đất gắn liền với lịch sử phát triền của sinh giới
- Sự y đổi điều kiện địa chất, khí hậu dẫn tới sự biến đổi rước ở đ ng vậ
đ ản ưởng
tới thực vật.
- Hướng phát triển của sinh giới: ng y c ng đ ạng
Những nhận xé rên l đúng y s i?
2. Có ý kiến cho rằng không cần để c t thời gian trong bảng này, ý kiến củ em n ư ế nào?
BTTH 4 (Củng cố bài 33: Sự phát triển của sinh giới
c c đại địa chất)
Oxtralopitec
gười hiện đại
2.3.
y rình ử dụng
ập ình h ống để r n yện
h họ nh r ng dạy-họ phần ến h , S nh họ 12.
Trường THPT Trấn Biên
21
ỹ năng
nh
h
h
GV: Phạm Thị Phương Thảo
2.3.1. Quy trình chung:
Giới thiệu bài tập tình huống
Học sinh tự lực làm việc
Thảo luận toàn lớp
iên c
ể ổ c ức c
ọc sin giải yế
ìn
ống bằng c c l m iệc đ c lập ừng c n ân, l m iệc ừng đôi y l m iệc e n m.
ế ổ c ức ọc sin l m iệc e n m cần c ú :
+ ê rõ n iệm ụ, ời gi n c c
ức l m iệc củ n m.
+ iệm ụ củ ọc sin
i l m iệc r ng n m.
+ Tr ng ời gi n ọc sin l m iệc e n m, gi
iên đi đến ừng n m để e õi, c
ểc n
iệp, điề c ỉn , giúp đỡ i cần iế .
* Bướ 3: Tổ c ức ả l ận n lớp.
ả lớp ập r ng lại để xử l ập ể b i ập ìn
ống đã được nê r . ở đây, c c c n ân y
đại iện c c n m đư r n ững
iến, giải p p, n ững lập l ận c n m mìn
n ững lập l ận
c ống lại c c
iến
c c giải p p r i ngược.( i
iên cần đư r n ững câ ỏi ướng ẫn,
c ng cấp êm ông in ỗ rợ, íc
íc để ọc sin
ả l ận
n công. i
iên cần g i c ép
lại, m ắ n ững ế
Các ý kiến mới
Các ý niệm xuất hiện
Các lập luận
Các lập luận chống lại
Loại bỏ m t số ý kiến
Nhữn vấn đề được hình thành
Thoả hiệp các mâu thuẫn trên m t
thành
không phù hợp
số mục tiêu
Hướng tới kết luận,
giải pháp
2.3.2. Sử dụng
ập ình h ống để r n yện
ỹ năng
nh
h
h
h họ
nh r ng dạy-họ phần ến h – S nh họ 12.
2.3.2.1. Sử dụng B
để rèn luyện ĩ năng h
Đ p n:
Đạ địa chất
é đặ rưng ủ
đạ địa chất
Đại Thái cổ
é đặc rưng củ đại này là sự sống đã p sin ở mức c ư c cấu
tạo tế b đến đơn b n ân sơ ( i
ẩn) và tập r ng ưới nước.
Đại Nguyên sinh
Sự sống đã p
riển từ Vi khuẩn Nhân thực, Tảo ĐV cổ
đ ng vậ
ông xương làm biến đổi thành phần khí quyển ( íc lũy
O2 do hoạ đ ng quang hợp của Vi khuẩn lam, Tảo) hình thành Sinh
Trường THPT Trấn Biên
23
GV: Phạm Thị Phương Thảo
quyển. Sự sống vẫn tập trung ưới nước.
Đại Cổ sinh
Là đại chinh phục đất liền của thực vật, đ ng vật.
ĐạiTrung sinh
Là đại phồn thịnh của cây Hạt trần và Bò sát
Đại Tân sinh
Là đại phồn thịnh của thực vật hạt kín, sâu bọ, c im
ú. Đặc biệt là sự xuất
hiện của loài người.
kém, con
cháu giảm
dần và bị
tiêu diệt
Hình
n đặc
điểm thích
nghi : sâu
ăn lá có
màu xanh
BD có lợi
Sống sót
sinh sản
ư
ế, con
cháu ngày
N i dung CLTN
c ng đông
Kết quả CLTN
Sơ đồ 1: Quá trình hình thành màu xanh lục của sâu ăn lá rau heo quan niệm của Darwin
Biến dị đẻ
nhiều
trứng
T ng
Sơ đồ 2: Quá trình CLNT ở gà theo quan niệ Đacuyn
Dự
2 sơ đồ trên, có 1 bạn H đã x c định các tiêu chí và phân biệt chọn lọc tự nhiên và chọn lọc
nhân tạ n ư bảng ưới đây:
Tiêu chí
Chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc tự nhiên
phân biệt
Trường THPT Trấn Biên
24
GV: Phạm Thị Phương Thảo
Nguyên liệu
Tính biến dị của sinh vật.
Tính biến dị của sinh vật.
ôi rường tự nhiên
Tác nhân
Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ
các biến dị có lợi cho sinh vật.
Vật nuôi phát triển e ướng có lợi Phân hóa khả n ng sống sót của
Kết quả
cho chúng.
Vấn đề
Chọn lọc nhân tạo
Chọn lọc tự nhiên
phân biệt
Nguyên
Tính biến dị và di truyền của sinh
Tính biến dị và di truyền của sinh
liệu
vật( vật nuôi, cây trồng)
vật.(sinh vật hoang dai)
Nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con Đấu tranh sinh tồn của sinh vật.
Động lực
người.
Tác nhân
n người
ôi rường tự nhiên
Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ Đ
ải các biến dị bất lợi, tích luỹ các
các biến dị có lợi phù hợp với mục biến dị có lợi cho sinh vật.
Nội dung
tiêu củ c n người.
Vật nuôi, cây trồng phát triển theo Hìn
n đặc điểm íc ng i rên cơ
Kết quả
ướng có lợi c c n người.
thể sinh vật và sự hình thành loài mới.
Nội dung
Trường THPT Trấn Biên