RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM DẠNG BÀI TẬP HÌNH THÁI TỪ TIẾNG ANH DÀNH CHO HỌC SINH LỚP 12 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ - Pdf 37

Sáng kiến kinh nghiệm

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ
.............................................................

SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM
ĐỀ NGHỊ CÔNG NHẬN CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP CƠ SỞ

Đề Tài: RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM DẠNG BÀI TẬP
HÌNH THÁI TỪ TIẾNG ANH DÀNH CHO HỌC SINH LỚP
12 TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ

Giáo viên thực hiện: Lê Thị Tuyết Sương
Tổ Ngoại Ngữ
PHONG ĐIỀN - THÁNG 04/2014

1

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm

MỤC LỤC
Trang
TRANG PHỤ BÌA
MỤC LỤC
A.Đặt vấn đề………………………………………...………................................01
B.Nội dung………………………………………………………......................... 01
I. Thực trạng của vấn đề tại trường THPT Trần Văn Kỷ..................... 01

B. NỘI DUNG:
I. Thực trạng của vấn đề ở trường THPT Trần Văn Kỷ:
Thông qua quá trình giảng dạy của bản thân và các tiết dự giờ đồng nghiệp tại
trường THPT Trần Văn Kỷ, tôi nhận thấy học sinh trong Nhà Trường nói chung và khối
12 nói riêng còn gặp một số khó khăn trong việc làm dạng bài tập về hình thái từ. Các em
còn bối rối, e ngại khi làm dạng bài tập này và cho rằng dạng bài tập này khó. Theo tôi có
2 lí do trực tiếp khiến các e làm sai dạng bài tập này. Thứ nhất là một số em không xác
định được loại từ vựng thích hợp cần điền là danh từ, động từ, tính từ hay trạng từ. Thứ
hai là các em xác định được loại từ vựng thích hợp cần điền nhưng không biết được dạng
đúng của từ đó.
II. Biện pháp giải quyết:
Để giúp các em học sinh 12 làm được dạng bài tập hình thái từ, giáo viên phải hệ
thống hóa kiến thức về cấu tạo từ, vị trí của từ loại trong câu và rèn luyện kỹ năng thực
hành cho học sinh qua các bài tập về hình thái từ theo các chủ đề trong các unit của sách
giáo khoa Tiếng Anh 12.
Bài tập về hình thái từ thường kiểm tra tất cả các dạng từ loại như danh từ, động từ,
tính từ, trạng từ. Theo tôi, để làm tốt dạng bài tập này, trước hết, học sinh cần phải có một
3
Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
vốn từ vựng phong phú. Do đó, giáo viên hướng dẫn cho các em khi học một từ mới thì
phải học tất cả các từ liên quan, bao gồm cả tiền tố hoặc hậu tố cấu tạo từ trái nghĩa.
Ví dụ: succeed (v), success (n), successful (a), successfully (adv), unsuccessful (adj),
unsuccessfully (adv).
Thứ hai là giáo viên phải hệ thống lại các dấu hiệu hay nói cách khác là các tiền tố, hậu tố
tạo nên các loại từ loại khác nhau. Để từ đó các em có thể xác định chính xác hình thái từ
loại nào là danh từ, động từ, tính từ, hay trạng từ khi gặp một từ bất kỳ. Thứ ba là giáo
viên hướng dẫn các em nhận biết từ loại dựa vào vị trí của nó trong câu. Để rèn được kỹ


-ee

employee

-ant

applicant

-ing

learning

-age

marriage

-ship

sportsmanship

-ism

terrorism

-ity

responsibility

-ty

romantic

-ical

technological

-al

contractual

-ful

stressful

-less

careless

-able

achievable

-ive

impressive

-ous

adventurous


Một số trạng từ đặc biệt cần ghi nhớ:
adj

adv

good

well

late

late/lately
5

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
- Một số tính từ không thay đổi hình thức khi chuyển sang trạng từ bao gồm: deep,
early, fast, hard, high, late, long, low, near, right, strange, wrong.
- Hình thức trạng từ của các tình từ kết thúc bằng "-ic" là "ic" +" ally" = "ically"
E.g. romantic (adj) → romantically (adv)
1.4. Động từ: thường kết thúc bằng các hậu tố trong bảng sau
Suffixes
-ize/ -ise

Verbs
symbolize, industrialize

-en

some, any, few, a few, little, a little.....
E.g. Are there any differences, between Vietnamese and American culture?
Lưu ý các em cấu trúc thường gặp:

a/an/the + adj + noun

E.g. For more than ten years, we have seen the significant developments in the
economy of our country.
preposition+ n
6

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
 Sau giới từ: in, on, of, with, under, about, at......
E.g. There is a wide range of selection in the education system of the USA.
2.2. Tính từ: Tính từ thường đứng ở các vị trí sau
 Trước danh từ:

adj + n

E.g. Despite many recent technological advances, there are parts where schools are not
equipped with computers.


Sau động từ liên kết:

tobe/seem/appear/feel/taste/look/keep/get + adj


E.g. How nice it is!
What a beautiful house!
2.3. Trạng từ: Trạng từ thường đứng ở các vị trí sau

7

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
 Trước động từ thường: (đặc biệt là các trạng từ chỉ tần suất: often, always, usually,
seldom....)
Adv + V(thường)
E.g. I personally think that scuba diving is more of danger than adventure.
 Giữa trợ động từ và động từ thường

Aux V + Adv + V(thường)

E.g. During the time of economic reforms, the economy has constantlygrown with
only a few major setback.
 Sau đông từ tobe/seem/look...và trước tính từ:
tobe/feel/look... + adv + adj
E.g.This book is not really informative. It is a waste of money buying it.
 Sau “too”:

V(thường) + too + adv

E.g. The teacher speaks too quickly.
 Trước “enough”:


cần điền vào chỗ trống là điểm quan trọng nhất có tính quyết định đến độ chính xác của
đáp án.
Example 1:
Some species of rare animals are in _____ of extinction.
A. danger

B. dangerous

C. dangerously

D. endanger

Vị trí của từ cần điền nằm giữa 3 giới từ vì vậy không thể là một từ loại nào khác
ngoài danh từ. Mặt khác ở đây ta có thành ngữ to be in danger (đang bị đe dọa, đang
trong tầm nguy hiểm).
Example 2:
Life here is very _____.
A. peace

B. peaceful

C. peacefully

D. peacefulness

Sau động từ to be (is) có 2 từ loại là tính từ và danh từ. Tuy nhiên do có trạng từ chỉ
mức độvery nên từ loại cần điền phải là một tính từ.
Bước 2: Quan sát đáp án và chọn đáp án đúng
Sau khi đã xác định được từ loại của từ cần điền yêu cầu học sinh quay lại quan sát 4
phương án đã cho, thấy từ nào phù hợp với từ loại đã được xác định thì đó chính là đáp án.

-

Năm học 2013-2014: tôi đã rèn luyện cho 2 lớp: 12B5 (34 học sinh) và 12B7
(31 học sinh).

IV. KẾT QUẢ THỰC HIỆN:
Qua thời gian áp dụng dạy sử dụng hình thái đúng của từ đối với 2 lớp 12B5 và
12B7, tôi nhận thấy rằng lúc đầu khả năng nắm bắt vận dụng loại từ vựng cuả học sinh còn
yếu, dần dần các em mới có khả năng vận dụng từ loại theo ngữ cảnh.Việc áp dụng các
phương pháp dạy “Sử dụng hình thái đúng của từ vựng” trong trường PTTH bước đầu
đã đem lại kết quả khả quan. Những chuyển biến được thể hiện rõ nhất qua kết quả 2 bài
kiểm tra khảo sát việc sử dụng hình thái từ vựng được thực hiện vào các tiết học tăng tiết
của 2 lớp 12B5 và 12B7. Bài kiểm tra khảo sát việc sử dụng hình thái từ số 1 được thực
hiện vào đầu tháng 10/2013 khi tôi chưa hệ thống lại mảng kiến thức về hình thái từ cho
học sinh. Lúc này, các em vừa học xong unit 3 nên nội dung đề khảo sát tập trung vào hình
thái từ vựng của unit 1, unit 2, và unit 3. Kết quả thu được rất thấp: Lớp 12B5 có 23% và
lớp 12B7 có 19% học sinh đạt điểm số từ trung bình trở lên. Đa số học sinh của 2 lớp còn
thiếu kiến thức về hình thái từ vựng và chưa có kỹ năng làm được dạng bài tập này.
Trong quá trình dạy tăng tiết, tôi đã hệ thống lại mảng kiến thức về cấu tạo từ, vị trí
của từ vựng trong câu và hướng dẫn các em vận dụng làm các bài tập về hình thái từ vựng
theo các chủ đề các unit trong sách Tiếng Anh 12. Kết quả bài khảo sát sử dụng hình thái
từ vựng số 2 được tiên hành vào cuối tháng 03/2014 tại 2 lớp 12B5, và 12B7 vào tiết tăng
tiết đã chứng tỏ sự tiến bộ rõ rệt: Lớp 12B5 có 85.3% và lớp 12B7 có 93.5% học sinh đạt
điểm số từ trung bình trở lên.
- Bảng thống kê: Điểm bài khảo sát cách sử dụng hình thái từ năm học 2013-2014.
KẾT QUẢ KHẢO SÁT SỬ DỤNG HÌNH THÁI TỪ BÀI SỐ 1
NĂM HỌC 2013-2014
10

Lê Thị Tuyết Sương

SL %

(

7

6

6

19.4

KẾT QUẢ KHẢO SÁT SỬ DỤNG HÌNH THÁI TỪ BÀI SỐ 2
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Tiếng Anh

Lớp

12B5
12B7

-

TSHS

34
31

Giỏi

Khá

T Bình


5.9
0.0

4
29.0

50.0
64.5

5
2

7
6.5

0
0

0.0
0.0

TB trở lên
SL

%

29
29


sentence:
1. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.
A. biology

B. biological

C. biologist

D. biologically

2. Are you sure that boys are more _______ than girls?
A. act

B. active

C. action

D. activity

3. You are old enough to take _______ for what you have done.
A. responsible

B. responsibility

C. responsibly

D. irresponsible

4. These quick and easy _______ can be effective in the short term, but they have a cost.
A. solve

8. John cannot make a _____ to get married to Mary or stay single until he can afford a
house and a car.
A. decide

B. decision

C. decisive

D. decisively

9. My mother used to be a woman of great _______, but now she gets old and looks pale.
A. beauty

B. beautiful

C. beautifully

D. beautify

10. Although they are twins, they have almost the same appearance but they are seldom in
_____.
A. agree

B. agreeable

C. agreement

D. agreeably

11. The more _______ and positive you look, the better you will feel.

14. Are there any _____, between Vietnamese and American culture?
A. differences

B. different

C. differently

D. differential

15. She_______ decided to walk home alone.
A. wise
B. unwise
C. wisdom
D. unwisely
16. Some people are concerned with physical _______when choosing a wife or husband.
A. attractive
17. What could

be

B. attraction
C. attractiveness
more_______ than a wedding on

A. romance
B. romantic
C. romanticizing
18. In my hometown, many people still believe
A. contract
19. Though

the

audience's_____________ until the end.
A. attentive

B. attention

C. attentively

D. attentiveness

20. The survey will cover various ways of ___________ the different attitudes toward love

and marriage of today's youth.
A. determination

B. determine

C. determined

D. determining

C. discourteous

D. discourtesy

21. When we apologize, we admit our___________.
A. courtesy

B. courteous

questions.
A. attention

B. attentive

C. attentively

D. attentiveness

26. I make no __________ for encouraging my children to succeed in school.
A. apologize

B. apologetic

C. apologies

D. apoplectic

27. It was very more __________of a chat than an interview.
A. formal

B. informal

C. formality

D. informality

28. It's no more than common__________ to hear what she has to say.
A. polite



5.

The nurse is always kind and gentle to us. She is a very (careful) ______ person.

6.

The Chinese

(wide) __________ their eyes to express anger whereas the European regard

this expression a sign of respect.

ANSWER KEY 1:

I.

Multiple choice:

CAU HOI DAP AN CAU HOI DAP AN
1
A
15
D
2
B
16
C
3
B

11
12
13
14
II.

A
C
B
D
A
A

23
24
25
26
27
28

D
A
B
C
B
C

Writing:

1.



Sáng kiến kinh nghiệm
SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ

BÀI KHẢO SÁT SỬ DỤNG HÌNH THÁI TỪ SỐ 2

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ

MÔN TIẾNG ANH 12
NĂM HỌC: 2013-2014
Thời gian làm bài: 45 phút
(28 câu trắc nghiệm và 6 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................................... Lớp: 12B....

I.

Multiple choice: (7 marks)

Choose the word or phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each
sentence:
1. As an _______, Mr. Pike is very worried about the increasing of juvenile delinquency.
A. educate

B. education

C. educator



5. The making of good habits _______ a determination to keep on training your child.
A. require

B. requires

C. requirement

D. required

6.Parents can express a _______ for the school their child attends.
A. prefer

B. preference

C. preferential

D. preferable

7.Not many places at the universities are left, so choice is on a severe _______.
A. limiting

B. limitation

C. delimitation

D. limited

8. Can you tell me about the_______ process to tertiary study in Vietnam?
A. applies


11. I don't like_________jobs. In fact, I never want to work under high pressure.
A. stress

B. stressed

C. stressing

D. stressful

12.No one can predict the future exactly. Things may happen _______.
A. expected

B. unexpected

C. expectedly

D. unexpectedly

13.In the future, the number of tiny but _______ computers you encounter every day will
number in the thousands, perhaps millions.
A. power

B. powerful

C. powerfully

D. powered

14.There are several places where residents face the threat of _______ every day.

B. industrial

C. industrialize

D. industrialization

18.Read the book ________ and you can find the information you need.
A. care

B. careful

C. carefulness

D. carefully

19.After leaving school, many of us only read for ________.
A. please

B. pleasant

C. pleasure

D. pleasing

C. romantically

D. romances

20.He talked ____________ of the past and his youth.
A. romance

24.The referee's _______ is the most important in any sport competition.
A. decide

B. decisive

C. decision

D. decider

25.ASEAN press praised the great ____ of Vietnamese athletes at the 22nd SEA Games.
17

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
A. sports

B. sportsman

C. sporting

D. sportsmanship

26.According to World Bank figures, 41 per cent of Brazilians live in absolute _______.
A. poor

B. poorer

C. poorly

4. Sometimes our teacher helps us (individual) _________.
5. California has an (stand) __________ system of community colleges.
6. Red Cross chapters provide (human) _____________ services to help people within
communities lead safer, healthier, more self-reliant lives.

ANSWER KEY 2:
18

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
I. Multiple choice:

CAU HOI
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14


28

DAP AN
B
B
C
D
C
C
B
A
D
C
D
D
B
B

\
II. Writing:
1. The academic year in Viet Nam runs from September to May and is divided into two terms.
2. Our school set up a project to computerize the library system
3. He filled in an application form for the position of clerk.
4. Sometimes our teacher helps us individually.
5. California has an outstanding system of community colleges.
6.Red Cross chapters provide humanitarian services to help people within communities lead
safer, healthier, more self-reliant lives.

19



(6.5-7.8)
SL %
11 32.4
4 12.9

T Bình

Yếu

Kém

(5-6.3)
(3.5-4.8)
SL % SL %
19 55.9 3
8.8
17 54.9 9
29

(
(3.5-4.8)
SL %
35.

(
%
61.8
77.5

KẾT QUẢ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Tiếng Anh
Lớp

TSHS

Giỏi

Khá

T Bình
20

Yếu

Kém

TB trở lên

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm
(8-10)
SL %


14.

(3.5-4.8)
SL %

(
SL % SL %
3 8.8 24 70.6
4 12.9 21 67.7

T Bình

Yếu

Kém

(5-6.3)
SL %
7 20.6
5 16.2

(3.5-4.8)
SL %
0
0.0
1
3.2

(
3. Lữ Phúc Ánh – Lữ Thị Ngọc Lan (180 bài tập Tiếng Anh 12 luyện thi đại học) - Nhà
xuất bản đại học quốc gia TP. HCM.
4. Nguyễn Văn Ân – Ngữ pháp Tiếng Anh hiện đại- Nhà xuất bản đại học Quốc gia TP.
HCM- 2003
5. Đỗ Bích Hà – Thực Hành Kiến Thức Tiếng Anh 12 - Nhà xuất bản Giáo Dục.
6. Mai Lan Hương – Nguyễn Thanh Loan – Sách bài tập tiếng Anh 12 - Nhà xuất bản trẻ.
7. L.G. Alexander -

Longman English Grammar Practice for intermidiate students

-Longman Publisher
8. Nguyễn Hà Đoan Phương – Phạm Thị Trinh – Chuyên Đề Tiếng Anh 12 Ngữ Âm Và
Từ Vựng - Nhà xuất bản Giáo Dục
9. Tăng Bảo Thiều – Nguyễn Phú Thọ - Sách bài tập tiếng Anh bổ sung (tài liệu bổ trợ
nâng cao dùng kèm). Nhà xuất bản Thanh Hóa
10. Lưu Hoằng Trí – Bài tập Tiếng Anh 12 – Nhà Xuất Bản Đại Học Sư Phạm

Phong Điền, ngày 06 tháng 04 năm 2014
Giáo viên viết sáng kiến

Lê Thị Tuyết Sương

22

Lê Thị Tuyết Sương


Sáng kiến kinh nghiệm

NHẬN XÉT - ĐÁNH GIÁ - XẾP LOẠI



Sáng kiến kinh nghiệm

24

Lê Thị Tuyết Sương




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status