BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
BÁO CÁO TÓM TẮT KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
NHIỆM VỤ KHOA HỌC CẤP ĐẠI HỌC
NGHIÊN CỨU ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
THEO TIÊU CHUẨN TCVN ISO 9001:2008
TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH
TẠI CƠ QUAN ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
Mã số: NV2014-TN01-02
Chủ nhiệm đề tài: TS. Phạm Văn Hùng
Người tham gia thực hiện:
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
PGS.TS. Nguyễn Đăng Hòe
PGS.TS. Nguyễn Thanh Hà
PGS.TS. Đàm Thị Uyên
TS. Đỗ Như Tiến
TS. Mai Anh Khoa
TS. Nguyễn Xuân Trường
TS. Nguyễn Tất Thắng
ThS. Trần Văn Phú
Xét theo quan điểm của khách hàng của dịch vụ hành chính: Chất lượng được xem
là sự phù hợp của dịch vụ hành chính đối với những mong muốn đạt được của khách hàng.
Xét theo quan điểm của xã hội: Chất lượng là sự kết hợp giữa các đặc tính của dịch
vụ hành chính thoả mãn được mong muốn của khách hàng với sự thuận tiện, đơn giản nhất
có thể.
2.1.2. Quản lý chất lượng
Do hiện nay còn tồn tại nhiều quan điểm khác nhau về chất lượng nên xung quanh
vấn đề quản lý chất lượng cũng tồn tại nhiều ý kiến khác nhau:
- Quản lý chất lượng là tập hợp các hoạt động của các bộ phận khác nhau trong hệ
thống chịu trách nhiệm triển khai các thông số chất lượng, duy trì chất lượng đã đạt được
và nâng cao chất lượng để thoả mãn nhu cầu của khách hàng do hệ thống làm ra.
- Quản lý chất lượng là hệ thống các biện pháp để đưa ra những dịch vụ hành chính
có chất lượng nhằm thoả mãn yêu cầu của khách hàng một cách hiệu quả nhất.
- Theo Tổ chức tiêu chuẩn quốc tế ISO: Quản lý chất lượng là một tập hợp những
hoạt động của chức năng quản lý chung nhằm xác định chất lượng, mục đích, trách nhiệm
và thực hiện chúng bằng những phương tiện như lập kế hoạch, điều khiển chất lượng, đảm
bảo chất lượng và cải tiến chất lượng trong khuôn khố một hệ thống chất lượng.
2
2.1.4. Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9000
ISO 9001:2008 là tiêu chuẩn ISO 9001 được ban hành lần thứ 4 vào năm 2008 và
cũng là phiên bản mới nhất của tiêu chuẩn ISO 9001. ISO 9001:2008 đưa ra các chuẩn
mực cho hệ thống quản lý chất lượng, không phải là tiêu chuẩn cho sản phẩm. Việc áp
dụng ISO 9001:2008 vào tổ chức đã tạo được cách làm việc khoa học, tạo ra sự nhất quán
trong công việc, chuẩn hóa các quy trình hoạt động, loại bỏ được nhiều thủ tục không cần
thiết, rút ngắn thời gian và giảm chi phí phát sinh do xảy ra những sai lỗi hoặc sai sót trong
công việc, đồng thời làm cho năng lực trách nhiệm cũng như ý thức của cán bộ công nhân
viên nâng lên rõ rệt. Tiêu chuẩn này tập trung vào hiệu lực và hiệu quả của hệ thống quản
b) Giải pháp
Rà soát, xây dựng và ban hành quy định về chức năng nhiệm vụ của từng đơn vị.
Các quy định này phải dựa trên căn cứ là các văn bản cấp trên, đồng thời phải phù hợp với
yêu cầu công việc thực tiễn tại Cơ quan ĐHTN.
Mô tả bộ máy hoạt động của từng đơn vị phải rõ ràng và thể hiện qua sơ đồ tổ chức.
Phân công công việc cho từng cán bộ rõ ràng, mô tả công việc, với trách nhiệm,
quyền hạn và chế độ báo cáo cụ thể.
Xây dựng và ban hành hệ thống quy trình giải quyết công việc một cách khoa học,
đồng bộ và tuân thủ các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan, đồng thời phù hợp với
chức năng nhiệm vụ của từng đơn vị (một số công việc đã có quy trình thực hiện thì cần rà
soát bổ sung cho phù hợp hơn).
Công khai hệ thống các tài liệu trên ở website của ĐHTN.
2.3. Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 tại cơ
quan Đại học Thái Nguyên
a) Mô hình hệ thống quản lý chất lượng
Hình 3. Hệ thống quản lý chất lượng của Đại học Thái Nguyên
Theo
dõi Đôn
đốc
kiểm tra
Môi
trường
làm
việc
Cơ sở
vật
được
phục
vụ
Giao
nhiệm
vụ
Các hoạt động quản
lý nhà nước của
ĐHTN
Sự
hài
lòng
của
Cải tiến
liên tục
Khắc
phục và
Đánh
giá
nội bộ
Thăm dò
ý kiến
Đối
Tượng
xét và phê duyệt.
c) Sơ đồ tổ chức, mô tả công việc và các quy trình thực hiện công việc
Lĩnh vực Văn phòng: 11 quy trình và 18 bản mô tả công việc để đơn vị thực hiện
tốt chức năng nhiệm vụ;
Lĩnh vực Công tác Học sinh Sinh viên: 10 quy trình và 7 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Cơ sở vật chất: 13 quy trình và 13 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Đào tạo: 23 quy trình và 13 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Hợp tác quốc tế: 12 quy trình và 8 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Kế hoạch tài chính: 49 quy trình và 25 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Khảo thí và Đảm bảo chất lượng giáo dục: 9 quy trình và 9 bản mô tả
công việc;
Lĩnh vực Khoa học công nghệ và Môi trường: 16 quy trình và 9 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Pháp chế và Thi đua: 7 quy trình và 6 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Tổ chức cán bộ: 12 quy trình và 7 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Thanh tra: 5 quy trình và 6 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực Công nghệ Thông tin: 6 quy trình và 8 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực công tác Đảng: 9 quy trình và 5 bản mô tả công việc;
Lĩnh vực công tác Công đoàn: 5 quy trình và 7 bản mô tả công việc;
3. Số lượng, chất lượng sản phẩm đạt được so với đăng ký
Quy trình: 188 quy trình được hoàn thiện trên 13 lĩnh vực quản lý bao gồm công tác
tổ chức cán bộ, đào tạo, khoa học công nghệ và môi trường, pháp chế thi đua, kế hoạch tài
chính, hợp tác quốc tế, khảo thí và đảm bảo chất lượng, thanh tra, công tác học sinh sinh
viên, công nghệ thông tin, cơ sở vật chất, văn phòng và công tác đảng.
Sơ đồ tổ chức: 13 đơn vị
5
Mô tả công việc: 140 bản mô tả công việc của cán bộ lãnh đạo và chuyên viên;
Bài báo khoa học: 02 bài đăng trên tạp chí Khoa học công nghệ của Đại học Thái
Nguyên:
PHẦN 3. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẠT ĐƯỢC CỦA ĐỀ TÀI
Về giáo dục, đào tạo: Bổ sung sách tham khảo giới thiệu về hệ thống quản lý chất
lượng theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2008 tại cơ quan Đại học Thái Nguyên, các quy định
chức năng, nhiệm vụ của các ban, trung tâm của Đại học Thái Nguyên và các quy trình
thực hiện các công việc theo chức năng, nhiệm vụ được giao. Cuốn sách là cẩm nang hỗ
trợ cho cán bộ làm việc tại cơ quan Đại học Thái Nguyên nâng cao hiệu quả công việc và
thực hiện tốt các công việc được giao. Ngoài ra, đây cũng là tài liệu tham khảo quan trọng
cho các cán bộ, học viên, sinh viên về lĩnh vực quản lý hành chính nói chung và trong giáo
dục và đào tạo nói riêng.
Bên cạnh đó đề tài đóng góp vào việc nâng cao năng lực nghiên cứu của cán bộ
tham gia nghiên cứu về việc xây dựng quy trình làm việc, xây dựng kế hoạch công tác
đảm bảo tính khoa học và khả thi.
8
DANH SÁCH CÁC QUY TRÌNH
STT
TÊN QUY TRÌNH
STT
TÊN QUY TRÌNH
Thanh toán đối với tiền thuê phương tiện vận chuyển, tiền vệ sinh
97.
môi trường, tiền dịch vụ sửa chữa, chi phí thuê mướn khác
98.
Thanh toán chi tiếp khách
2.
Quy trình quản lý văn bản đi
Quy trình quản lý văn bản đến
3.
Quy trình quản lý tài liệu lưu trữ
4.
5.
Quy trình đăng ký lịch công tác
Quy trình quản lý kho vật tư
6.
7.
Quy trình quản lý xe ô tô công
Quy trình sửa chữa tài sản
8.
9.
10.
11.
Quy trình tổ chức Hội nghị
Quy trình cấp phát Giấy chứng nhận năng lực Ngoại ngữ
Quy trình tổ chức thi đánh giá năng lực Ngoại ngữ
Quy trình mua sắm tài sản có giá trị dưới 100 triệu đồng cho 1
Quy trình xây dựng kế hoạch đón tiếp sinh viên
115.
18.
Quản lý công tác giáo dục pháp luật cho HSSV
116.
19.
Cử sinh viên đi học tập, thực tập dài hạn ở nước ngoài và gia
hạn cho sinh viên học tập, thực tập ở nước ngoài
Kiểm tra việc thực hiện các văn bản pháp quy về quản lý
HSSV nội, ngoại trú
Quản lý chỉ đạo công tác đảm bảo an ninh trật tự
117.
20.
21.
119.
120.
121.
Tạm ứng (kinh phí sửa chữa nhỏ nhà cửa, vật kiến trúc áp dụng với
các gói thầu dưới 100 triệu)
Thanh toán tạm ứng (kinh phí sửa chữa nhỏ nhà cửa, vật kiến trúc áp
126.
Quản lý công tác khảo thí và đảm bảo chất lượng giáo dục trong
ĐHTN
Biên tập, soạn thảo và gửi bài về hoạt động Khảo thí và ĐBCLGD lên
website của ĐHTN
Khoa học công nghệ và môi trường
Tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Đại học
114.
118.
29.
Cơ sở vật chất
Lựa chọn nhà thầu xây lắp
Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng
Giao đất tái định cư cho các hộ có đất bị thu hồi và bàn giao
đất cho đơn vị thi công
Mua sắm tài sản (có giá trị dưới 100 triệu đồng cho một lần
mua sắm)
Quy trình chuẩn bị đầu tư xây dựng
Mua sắm tài sản (có giá trị từ 100 triệu đồng trở lên cho một
lần mua sắm)
Lập, thẩm định và xét duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và
tái định cư
Thanh lý tài sản nhà nước
30.
34.
Kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử
dụng
Đào tạo
Quy trình mở ngành đào tạo mới trình độ đại học, cao đẳng
Quy trình quản lý đào tạo hệ vừa làm vừa học, văn bằng 2, liên
thông vừa làm vừa học
Quy trình quản lý đào tạo hệ văn bằng 2, liên thông chính quy
Quy trình quản lý, cấp phát văn bằng, chứng chỉ
Quy trình tuyển sinh hệ cử tuyển
Quy trình tuyển sinh hệ đào tạo theo nhu cầu xã hội
Quy trình tuyển sinh hệ đào tạo từ xa
Quy trình tuyển sinh liên kết đào tạo quốc tế
130.
140.
45.
Quy trình tuyển sinh theo hình thức xét tuyển (các huyện
nghèo)
Quy trình xác định chỉ tiêu tuyển sinh đại học, cao đẳng và
trung cấp chuyên nghiệp
Quy trình tổ chức tuyển sinh đào tạo thạc sĩ
46.
47.
48.
42.
43.
44.
50.
131.
132.
133.
134.
135.
136.
137.
138.
139.
141.
142.
146.
147.
11
Ra quyết định nghiệm thu và đánh giá nhiệm vụ KH&CN cấp Đại
học
Quy trình đề xuất nhiệm vụ/dự án khoa học công nghệ cấp Bộ, cấp
Nhà nước
Xử lý hồ sơ xin nghiệm thu cấp cơ sở nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
Xử lý hồ sơ xin nghiệm thu cấp Bộ nhiệm vụ KH&CN cấp Bộ
57.
58.
59.
60.
61.
62.
63.
64.
65.
66.
67.
68.
69.
70.
71.
72.
73.
74.
chuẩn, bổ nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư
Quy trình tiếp nhận hồ sơ và tổ chức xét bổ nhiệm chức danh
giáo sư, phó giáo sư
Quy trình mở ngành mới trình độ thạc sĩ, tiến sĩ
Quy trình quản trị website sau đại học
Quy trình tổ chức xét sơ tuyển hồ sơ thạc sĩ, tiến sĩ và đào tạo
liên kết quốc tế
Quy trình thẩm định luận văn thạc sĩ
Hợp tác quốc tế
Tổ chức trao đổi, học thuật, tập huấn có người nước ngoài
Tổ chức trao đổi sinh viên, hướng dẫn sinh viên nước ngoài
Quy trình xét các danh hiệu thi đua, khen thưởng
Tổ chức cán bộ
Báo cáo, thống kê đội ngũ
152.
153.
154.
155.
Hướng dẫn giải quyết chế độ thai sản
Kiểm tra công tác Tổ chức cán bộ
Nâng bậc lương
Hướng dẫn việc cấp sổ bảo hiểm xã hội cho CBVC
156.
157.
158.
159.
Điều chỉnh tăng lương với Bảo hiểm xã hội
Hướng dẫn thủ tục cử CBVC đi học tập ở nước ngoài
Hướng dẫn thực hiện Minh bạch tài sản, thu nhập
Hướng dẫn thủ tục cho CBVC gia hạn học tập ở nước ngoài
160.
Hướng dẫn thủ tục thu nhận CBVC đi học tập ở nước ngoài về nước
161.
162.
78.
79.
80.
81.
82.
83.
84.
85.
86.
87.
88.
89.
90.
91.
92.
93.
94.
95.
kỳ
Thanh toán các loại tiền thưởng đột xuất cho cán bộ, viên chức
đối với thanh toán tiền phụ cấp ngoài lương
Thanh toán tiền làm thêm giờ, trực đêm
Thanh toán tiền làm thêm giờ, trực đêm
Thanh toán học bổng khuyến khích học tập đối với sinh viên hệ
chính quy
Thanh toán trợ cấp xã hội (con mồ côi, ...) theo quy định
Thanh toán tiền thỉnh giảng đối với hệ chính quy
Hỗ trợ xử lý hệ thống mạng và các thiết bị CNTT
Chuyển giao phần mềm ứng dụng tại Đại học Thái Nguyên
Quản lý tài khoản Email cho cán bộ, giảng viên ĐHTN
Phối hợp phát triển ứng dụng và hạ tầng CNTT
Đăng tin bài lên website Đại học Thái Nguyên
174.
175.
176.
177.
178.
Văn phòng đảng uỷ
Đánh giá xếp loại tổ chức cơ sở đảng và đảng viên
Bổ sung Ủy viên Ban Chấp hành, Ủy viên Ban Thường vụ, Bí thư,
Phó bí thư, Chủ nhiệm và Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Đảng uỷ
Xử lý văn bản đi, đến
Kết nạp Đảng
179.
Công nhận đảng viên chính thức
180.
181.
182.
Phát thẻ đảng viên
Sửa chữa sai thông tin trên thẻ đảng viên
Tiếp nhận sinh hoạt đảng
14