CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1
ÔN TẬP
E.S
l0
* E là suất đàn hồi – phụ thuộc vào chất liệu làm lò xo. (N/m2)
* S là tiết diện ngang của lò xo
(m 2)
* l 0 là chiều dài ban đầu –(tự nhiên khi chưa biến dạng) (m)
* K là độ cứng của lò xo
(N/m)
Cắt lò xo K0 .l 0 K1.l 1 K 2 .l 2
vì E & S không đổi
II. Lực đàn hồi có:
* Điểm đặt : tại 2 đầu lò xo.
* Phương : trùng với trục của lò xo.
* Chiều : ngược với chiều biến dạng .
* Độ lớn : Fdh K .l
I. Độ cứng của lò xo : K
+ l l l 0
+ l
+ Fdh
là độ biến dạng của lò xo (m)
là chiều dài hiện tại
(m)
là lực đàn hồi
(N)
Fdh
Tại VTCB: Fdh P
P
K .l cb m.g
1. Một lò xo có độ cứng 60N/m được cắt làm hai đoạn có chiều
dài đoạn này gấp đôi đoạn kia. Tính độ cứng của mỗi lò xo mới
Tại VTCB: Fdh Ftd
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
1
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
là (N/m)
A. 40; 20
B. 90; 180
C. 120; 180 D. 60; 120
2. Một lò xo treo thẳng đứng, treo vật 200g thì khi cân bằng có
chiều dài 52cm, treo vật 300g thì khi cân bằng có chiều dài
53cm. Lấy g = 10m/s2. Độ cứng và chiều dài tự nhiên của lò xo
A. 50N/m; 50cm
B. 100N/m; 50cm
C. 50N/m; 30cm
D. 100N/m; 30cm
V. Lượng giác :
1. Đổi : Độ & Radian (có thể bấm máy tính)
* Đổi từ độ sang Rad:
2
.
180
60.
180 3
2
sin( ) cos( )
2
2
cos( ) sin( )
2
tn .tn 1
3. Phương trình lượng giác :
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
2
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
a. Hàm cos: cos x cos a
PP:
Cho: cos x
1.Bấm máy: shift cos( ) a
2.Đưa về: cos x cos a
VD:
Cho: cos x 0,5
1.Bấm máy: shift cos(0,5)
x a K .2
Giải:
K Z
3
4
x
4
x
4
K .
@ Chú ý: tan( ) không bấm máy được !
2
3. Tìm nghiệm đầu tiên (K = 0) của các hệ phương trình sau:
cos x 0,5
2 cos x 1
a.
b.
sin x 0
sin x 0
cos x 0,5
2 cos x 1
c.
d.
sin x 0
e.
sin x 0
4
tanx 1
d.
sin x 0
tanx 3
f.
sin x 0
CHƯƠNG I. DAO ĐỘNG CƠ HỌC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
BÀI 1. DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.
1. Phương trình DĐĐH:
x A cos(. t ) (m)
x
A
O
T/ 2
3T/4
t (s)
T
A T/ 4
T
t
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
4
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
c. Tần số góc:
2 f
5
2 amax
vmax
T
x2
v2
v2
2
;
1
x
* Mỗi chu kỳ hay mỗi dao động toàn phần: vật qua 1 điểm 2 lần
theo 2 chiều khác nhau.
* Riêng VT biên thì một lần cho mỗi biên (âm và dương).
9. Góc quay:
.t (Rad)
* Mỗi chu kỳ hay mỗi dao động toàn phần: quay 1 góc 2 .
* Nửa chu kỳ vật quay 1 góc .
* ¼ chu kỳ vật quay 1 góc / 2 …. “luôn đúng:
Tóm lại: Thời gian vật đi từ
@ VTCB ra biên (hoặc ngược lại)
: t T / 4
@ biên này sang biên kia là
: t T / 2
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
5
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
6
3
& ngược lại
: t T /6
2
2
@ VTCB ra x A
& ngược lại
* BIÊN: xmax A ; amax 2 . A ; Fmax m. 2 . A K . A ;
Wt max W ; v 0 ; Wd min 0
@ ĐỘ LỆCH PHA:
* Gia tốc a sớm pha hơn vận tốc v một góc
; vân tốc v sớm
2
.
2
* Gia tốc a ngược pha với ly độ x ; gia tốc a cùng pha với lực
kéo về F
4. A& phụ thuộc vào cách kích thích để cho vật dao động ,
phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian ( t 0 ) và gốc tọa độ ,
pha hơn ly độ x một góc
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
6
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
phụ thuộc vào đặc tính của hệ.
5. Các giá trị của x; v; a; F dương hay âm tùy theo chiều của trục
tọa độ Ox : có giá trị dương nếu cùng chiều dương và ngược lại.
K
* T 2
* f
*
.
K
2 m
m
@ Treo hay đựng thẳng đứng:
1
g
g
l cb
.
* T 2
* f
*
2 l cb
l cb
g
@ Trên mặt phẳng nghiêng:
1
g .sin
g .sin
l cb
.
* T 2
* f
*
2
1
KA2 hangso (bảo toàn)
2
1 2 1 2 1 2
HAY
mv Kx KA
2
2
2
* (Wd & Wt ) 0 ; cơ năng là hằng số; cả 3 đều không DĐĐH !
* Wd & Wt chỉ biến thiên tuần hoàn với f ' 2 f ; ' 2; T ' T / 2
4. Quỹ đạo là một đường thẳng có chiều dài : L = 2A.
5. Lực đàn hồi. Fdh K .l
có tác dụng đưa lò xo về hình dạng tự nhiên (chiều dai l 0 )
* Lò xo treo thẳng đứng hoặc treo trên mpnghiêng:
# Cực đại: Fdh K .(l cb A)
(tại VT thấp nhất)
# Cực tiểu: Xét điều kiện
$ Nếu: A l cb Fdh min K .(l cb A) (tại VT cao nhất)
$ Nếu: A l cb Fdh min 0 (tại VT lò xo không biến dạng)
@ Chú ý: lò xo nằm ngang l cb 0 Fdh Fkv
W Wd Wt Wd max Wt max
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP & PHƯƠNG PHÁP GIẢI
Dạng 1. Xác định các hằng số : A, ; ;(t ); L; m trong
phương trình x; v; a; F …. đã cho.
PHƯƠNG PHÁP:
So sánh phương trình “gốc’ với phương trình đề cho –“khi đã đưa
về đúng dạng”
Chú ý : biên độ A và tần số góc phải dương !
B. 1/15s; 3
C. 1/6s;
D.6s ; / 2
7. Pha ban đầu của hai DĐĐH x1 5sin(4 t ) ;
6
x2 5sin( t ) lần lượt là
2
A. ; 0
B. ;
C. ; / 2 D.
; / 2
6
6
6
3
8. Pha ban đầu và chiều dài quỹ đạo của x 5cos(2 t )
4
3
2
2
C. 5cm ; 0
D. 10 cm; 0
11. Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ của vật DĐĐH có
phương trình a 100 2 cos(10 t ) (cm/s2)
2
2
A. 4cm
B. 400 cm C. 4 2 m
D. 10 cm
12. Biên độ của dao động là 10cm, vật DĐĐH có phương trình lực
tác dụng F cos(10 t ) (N), khối lượng của vật
A. 1kg
B. 0,1kg
C. 0,01kg
D. 10 kg
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
9
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
10
16. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 10cos( t ) (cm).
2
Trong ¾ chu kỳ đi được quãng đường
A. 10cm
B. 20cm
C.30cm
D. 40cm
17. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 5cos( t ) (cm).
Thời gian đi được quãng đường 20cm là
A. 4s
B. 2s
C. 1s
D. 0,5s
18. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 10cos( t ) (cm).
2
Thời gian đi được quãng đường 20cm là
A. 4s
B. 2s
C. 1s
D. 0,5s
19. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 10cos(2 t )
2
(cm). Thời gian đi được quãng đường 10cm là
A. 1,5s
D.30cm/s
22. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 6cos( t ) (cm).
2
Tốc độ trung bình của vật trong hai chu kỳ là
A. 5cm/s
B.10cm/s
C. 12cm/s
D.15cm/s
23. Một chất điểm DĐĐH có phương trình x 5cos( t ) (cm).
2
Tốc độ trung bình của vật trong 2,5s
A. 5cm/s
B.10cm/s
C. 20cm/s
D.30cm/s
24. Một vật khối lượng 100g DĐĐH có phương trình
x 2cos(4t ) (cm;s). Lực tác dụng vào vật tại vị trí biên có
4
độ lớn
A. 3,2N
B. 200N
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
11
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Gốc thời gian được chọn lúc vật
A. ở biên âm
B. ở biên dương
C. ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D. ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
29. Một chất điểm DĐDH có phương trình x A sin(t ) (cm).
Gốc thời gian được chọn lúc vật
A. ở biên âm
B. ở biên dương
C. ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D. ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
30. Một chất điểm DĐDH có phương trình x A sin(t ) (cm).
Gốc thời gian được chọn lúc vật
A. ở biên âm
B. ở biên dương
C. ở VTCB và chuyển động ngược chiều dương
D. ở VTCB và chuyển động theo chiều dương
12
31. Một chất điểm DĐDH có phương trình là x cos( t ) (cm).
33. Một vật DĐĐH theo phương trình x 6cos(4 t ) (cm), vận tốc
của vật tại thời điểm t = 7,5s là :
A. 0
B. 75,4 cm/s C. –75,4 cm/s D. 6 cm/s
2
34. Phương trình DĐDH của một vật là x 5cos( t ) (cm).
3
Khi pha dao động bằng , gia tốc của vật là
2
A. 0
B. 5cm/s2
C. 5 2 cm/s2 D. 5 cm/s2.
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
12
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
13
35. Phương trình DĐDH của một vật là x 5cos( t ) (cm).
2
Khi pha dao động bằng , vận tốc của vật là
2
A. 0
39. Phương trình dao động của lò xo x 10cos( t ) (cm;s). Lấy
g 2 10m / s 2 . Lúc t = 1s vật có động năng
A. 2J
B. 1J
C.0,5J
D. 0J
40. Phương trình chuyển động của vật v 10 sin( t ) (cm/s).
Gốc thời gian được chọn : lúc vật có ly độ và vận tốc (cm;s)
A. x 0; v 10
B. x 10; v 0
C. x 0; v 10
D. x 10; v 0
41. Phương trình chuyển động của vật a 100 2 cos( t )
3
2
(cm/s ). Gốc thời gian được chọn lúc:
A. x 5cm; ND
B. x 5cm; CD
C. x 5cm; CD
D. x 5cm; ND
Dạng 3. LỰC KÉO VỀ & LỰC ĐÀN HỒI.
3.1. Lực kéo về : là lực làm vật chuyển động, đưa vật về VTCB.
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
13
x Ly độ
+A
x
12
FdhCN K . l cb A
2
3.3 LỰC TÁC DỤNG LÊN ĐIỂM TREO LÒ XO.
Chính là lực đàn hồi .
(Nếu lò xo dựng đứng thì ngược lại với lò xo treo).
1. Hướng : của lực đàn hồi
a. Khi lò xo dãn ra :
-A
* kéo vật lên
nén
* kéo điểm treo lò xo xuống
1
l cb
b. Khi lò xo bị nén:
O
* đẩy vật xuống
giãn
* đẩy điểm treo lò xo lên
2. Độ lớn : như lực đàn hồi.
A
2
-A
nén
lO
O
giãn
A x
x
@ Lò xo bị giãn:
x1 l cb
x2 l cb
2( )
Vật đi từ
đến
t gian
v1 0
v2 0
C. 0
D. không xác định được
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
15
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
16
47. Một con lắc lò xo DĐDH theo phương ngang, lò xo có độ
cứng 50N/m. Lực kéo về và lực đàn hồi khi vật ở cách VTCB
10cm
A. 5N; 10N
B. 5N; 5N
C. 10N; 5N
D. 5N; không tính được
48. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng
50N/m, độ biến dạng tại vị trí cân bằng là 5cm. Lực kéo về và
lực đàn hồi khi vật ở dưới VTCB 10cm
A. 5N; 10N
B. 5N; 7,5N
C. 10N; 5N
D. 7,5N; không tính được
49. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng
50N/m, độ biến dạng tại vị trí cân bằng là 10cm. Lực kéo về và
lực đàn hồi khi vật ở trên VTCB 5cm
A. 2,5N; 5N
B. 5N; 2,5N C. 2,5N; 2,5N D. 7,5N; 5N
50. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng DĐDH, lò xo có độ cứng
50N/m, độ biến dạng tại VTCB là 10cm. Lực kéo về và lực đàn
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
17
55. Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng 200N/m
và vật nặng 500g DĐDH với biên độ 8cm. Lấy g 10m / s 2 .
Lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là
A. 0; 21N
B. 0; 11N
C. 11N; 21N D. 21N; 11N
56. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, có chiều dài tự nhiên 25cm, độ
cứng 1N/cm , vật có khối lượng 400g. Lấy g 10m / s 2 . Chọn
gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiều dương hướng xuống. Lực
đàn hồi triệt tiêu khi :
A. x 10cm
B. x 10cm C. x 4cm D. x 4cm
57. Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với biên độ 5cm. Trong quá
trình dao động, lực đàn hồi cực đại của lò xo gấp 3 lần lực đàn
hồi cực tiểu của nó. Lấy g = 10m/s2. Chu kì dao động của con
lắc
A. 0,314s
B. 0,628s
C. 0,157s
D. 1,256s
58. Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với tần số 5Hz. Bớt khối
lượng vật nặng đi 150g thì chu kì dao động là 0,1s. Lấy
g 2 10m / s 2 . Khối lượng của vật và độ cứng của lò xo
A. 0,2kg ; 200N/m
B. 0,1kg ; 200N/m
C. 0,2kg ; 100N/m
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
18
A. 0,4s
B. 0,3s
C. 0,2s
D. 0,1s
63. Con lắc lò xo dao động thẳng đứng với tần số 2,5Hz. Tại vị trí
cân bằng vận tốc vật là 30 cm / s , vật có khối lượng 200g, lấy
g 2 9,8m / s 2 . Độ lớn và hướng của lực đàn hồi tác dụng
lên điểm treo lò xo tại vị trí thấp nhất và cao nhất là
A. 4,9N hướng lên; 1N hướng lên
B. 4,9N hướng xuống ; 1N hướng lên
C. 1N hướng lên; 4,9N hướng xuống
D. 1N hướng xuống ; 4,9N hướng xuống.
64. Treo vật m vào lò xo k. Khi vật m cân bằng thì lò xo dãn 10
cm. Lúc t = 0, từ vị trí cân bằng, người ta truyền cho vật m vận
tốc 2 m/s theo phương thẳng đứng hướng xuống. Lấy g = 10
m/s2. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí lò xo không biến dạng là
7
2
4
A.
s.
B.
s.
C.
s.
15
67. Lò xo treo thẳng đứng phương dao động x 12cos(10t ) (cm)
độ cứng 50N/m, vật nặng 500g. Lấy g = 10m/s 2. Thời gian lò
xo bị giãn trong một chu kì.
1
A. 1s
B.
C. 0,51s
D. 2s
s
5
68. Treo thẳng đứng vật 1kg vào lò xo có độ cứng 100N/m, lấy
g 10m / s 2 . Biết trong quá trình dao động thời gian dãn gấp
đôi thời gian nén. Biên độ dao động là
A. 10cm
B. 15cm
C. 20cm
D. 30cm
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
18
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
19
Dạng 4. Năng lượng
1 2
Kx W .cos2 (t )
;
n 1
v A
n
n 1
A 2
2
* khoảng thời gian liên tiếp giữa 2 lần động năng bằng thế
T
năng là t
4
69. Con lắc lò xo có vật nặng 100g DĐĐH với chu kì 1s trên đoạn
thẳng dài 8cm. Lấy g 2 10m / s 2 . Động năng của con lắc
khi li độ 2cm
A. 3,2.10-3J
B. 0,8.10-3J C. 2,4.10-3J D. 32J
70. Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m DĐĐH với biên
độ 5cm. Khi động năng bằng nửa cơ năng thì vật có li độ bao
nhiêu.
A. 2,5 2cm
B. 2,5 2cm C. 2,5 2cm D. 2,5cm
VD: * Wd Wt x
71. Phương trình dao động của lò xo x 10cos(20 t ) (cm;s).
3
A
A. x
.
B. x
C. x . D. x .
2
4
3
2
74. Con lắc lò xo có độ cứng 40N/m và vật nặng 500g dao động
với năng lượng 8mJ. Lấy 2 10 , lúc t = 0 vật có li độ cực đại
dương. Phương trình dao động của vật.
A. x 20cos(2 2 t ) (m)
B. x 2cos(2 2 t ) (cm)
2
C. x 2cos(2 2t ) (cm)
D. x 2cos(2 2 t ) (cm)
75. Con lắc lò xo có vật nặng 300g DĐDH x 3cos(20t ) (cm).
Biểu thức thế năng
A. Wt 0,054cos2 (20t ) (J)
B. Wt 0,3cos2 (20t ) (J)
C. Wt 0,054sin 2 (20t ) (J)
D. Wt 0,3cos2 (20t ) (J)
Lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Khi vật có khối lượng m đi qua
vị trí có li độ bằng 4 cm theo chiều âm thì thế năng của con lắc
bằng bao nhiêu?
A. 8 J.
B. 0,08 J.
C. -0,08 J.
D. -8 J.
80. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và có cơ
2A
năng là W. Khi vật có li độ x
thì động năng Wd của vật có
3
giá trị nào sau đây?
W
2W
5W
4W
A.
.
B.
.
C.
D.
.
3
3
9
9
81. Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A và có cơ
A
số cơ năng trong quá trình DĐĐH của m1 so với m2 bằng
1
1
A. 2.
B. .
C. 1.
D. .
2
5
Dạng 5. Các đại lượng của con lắc lò xo là tìm T ; f ; K ; m; l …
m
1 K
K
m
; f
;
; T 2
;
K
2 m
m
K
l l min
E.S
1
K .l cb mg ; K
; W KA2 ; l l l 0 ; A max
l0
2
max
2
K
2
2
+TH1. kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn x & truyền vận tốc v
A x2
v2
2
+TH2. kéo vật ra khỏi VTCB một đoạn ( x ) rồi buông nhẹ v0 0
A x
+TH3. tại VTCB ( x 0 ) truyền cho vật vận tốc v0 ( v0 vmax )
v
A max
+TH4. * Cho năng lượng : W
1
1
KA2 m 2 A2 ;
2
+TH6. Vật đi quãng đường S trong thời gian t
Nhớ: những trường hợp đặc biệt hoặc dùng vòng tròn lượng giác.
* Tìm ( cách kích thích chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ):
DĐĐH
Lò xo
2 2 .N
K
2 f
T
t
m
v
a
a
g
max max max
@ Thẳng đứng :
.
A
A
vmax
l cb
@ MpNghiêng :
g .sin
l cb
* A & : cho ẩn trong phương trình thì trở về dạng 1
B. x 24cos(2 t ) ( cm )
2
C. x 12cos( t ) ( cm )
D. x 12cos(2 t ) (cm)
85. Một vật DĐDH với tần số 2,5Hz và trong 0,2s đi được 16cm.
Gốc thời gian được chọn lúc vật có li độ cực tiểu (cực đại âm).
Phương trình dao động của vật:
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
23
CÁC DẠNG BT & PP GIẢI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
24
A. x 4cos(2,5 t ) (cm)
B. x 8cos(5 t ) ( cm )
C. x 16cos(2,5 t ) ( cm )
D. x 8sin(5 t ) ( cm )
86. Một vật DĐDH trên đoạn thẳng dài 12cm với chu kỳ 1s. Lúc t
= 0 , vật ở vị trí cân bằng và chuyển động theo chiều dương của
trục tọa độ. Phương trình dao động của vật:
A. x 6cos(2 t ) (cm)
2
B. x 6sin(2 t ) (cm)
A. x 5cos(5 t ) (cm)
B. x 10cos(5 t ) (cm)
2
C. x 5cos(10 t ) (cm)
D. x 10cos(10 t ) (cm)
89. Một vật DĐDH với chu kì 0,5s và có gia tốc cực đại bằng 15,8
m/s2. Lúc t = 0,vật có li độ cực tiểu (cực đại âm). Phương trình
dao động của vật:
A. x 5cos(2 t ) (cm)
B. x 5cos(4 t ) (cm)
2
C. x 10cos(4 t ) (cm)
D. x 10cos(4 t ) (cm)
90. Một vật DĐDH, trong một chu kỳ 2s đi được 48cm. Lúc t =0,
vật có li độ cực đại. Phương trình dao động của vật là
A. x 24cos( t ) (cm)
B. x 12cos(2 t ) (cm)
C. x 12sin( t ) (cm)
D. x 12cos( t ) (cm)
Tailieuthi.net Chuyên trang tải tài liệu ôn thi đại học THPTQG
24
A. x A cos(t )
2
B. x A cos(t )
C. x A cos(t )
D. x A cos(t )
3
94. Một chất điểm DĐĐH trên quĩ đạo dài 10cm và trong 20s vật
đi được 1m. Phương trình dao động là:
A. x 10cos( t )(cm)
B. x 5cos(0,5 t )(cm)
C. x 5cos(2 t )(cm)
D. x 5cos( t )(cm)
2
95. Một chất điểm DĐĐH với biên độ 5cm và trong 1,5s vật đi
được 30cm. Phương trình dao động là:
A. x 5cos( t )(cm)
B. x 5cos(0,5 t )(cm)
C. x 5cos(2 t )(cm)
D. không xác định được.