GÁn 4 cột ĐS 9 chương I - Pdf 37

Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
Tuần 1
Chơng I: căn bậc hai - căn bậc ba
Tiết: 1 Đ1 căn bậc hai
Ngày soạn: 25/08/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
-Học sinh nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh
các số.
-Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị
- GV: - Bảng phụ hoặc đèn chiếu giấy trong ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định lý.
- Máy tính bỏ túi.
- HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
III. Hoạt động của thày và trò
TG
Hoạt động của thày Hoạt động trò Nội dung
1
5
13
1, ổ n định tổ chức.
9C:
9E:
2,Kiểm tra bài cũ.
G: Giới thiệu chơng trình
môn toán lớp 9
3,Bài mới.
Hoạt động 1: Nhắc lại định
nghĩa căn bậc hai số học của
một số không âm.

Nếu
x a=
thì
x 0

2
x a=
Nếu
x 0
và x
2
=a thì
x a=
.
Ta viết:
2
x 0,
x a
x a


=

=


- 1 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
12
GV giới thiệu chú ý ở SGK


2
3

c) Căn bậc hai
của 0,25 là 0,5
và -0,5
d) Căn bậc hai
của 2 là
2

2
.
?2
b)
64 8=

8 0

2
8 64=
.
c)
81 9=

9 0

2
9 81=
.

2
7 49=
?3 (sgk)
2)So sánh các căn bậc hai số học.
Định lý: Viới hai số không âm, ta có

a b a b< <
.
Ví dụ 2: So sánh
a) 1 và
2
.

- 2 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
13
1
củng cố kỹ thuật nêu ở ví dụ
2.
GV đặt vấn đề để giới thiệu
ví dụ 3 và
?Yêu cầu HS làm ?5 để củng
cố kỹ thuật nêu trong ví dụ 3
4,Củng cố.
Hoạt động 3: Luyện tập
? Làm bài tập 1 (6 SGK)
H: Trả lời miệng
G: Nhận xét khái quát
? Làm bài tập 3 (6 SGK)
G: Cho hs h/đ nhóm

vậy
4 15>
.
b) 11 > 9 nên
11 9>
.Vậy
11 3>
.
?5
a)
1 1=
, nên
x 1>
có nghĩa

x 1>
. với
x 0

, ta có
x 1 x 1> >
.
vậy x > 1.
b)
3 9=
, nên
x 3<
nghĩa là
x 9<
, với

c.x 3,5 x 1,871
d.x 4,12 x 2,030
= =>
= =>
= =>
= =>
Bài 5 tr4 SBT.

- 3 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
Rút kinh nghiệm:
miệng

Tiết: 2 Đ2 căn thức bậc hai và
hằng đẳng thức
=
2
a a
Ngày soạn:25/08/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
- Học sinh nắm đợc định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm.
- Điều kiện để căn thức bậc hai có nghĩa.
- Nắm đợc hằng đẳng thức
=
2
a a
và vận dụng hằng đẳng thức vào giải bài tập
-Thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị.

- 4 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
12
18
- HS 2: Phát biểu định lý về
so sánh các căn bậc hai số
học.
3,Bài mới.
Hoạt động 1: Căn thức bậc
hai.
- GV cho học sinh làm ?1,
sau đó giới thiệu thuật ngữ
căn thức bậc hai, biểu thức
lấy căn (trớc hết là

2
25 x
sau đó là
a
- GV giới thiệu :
A
xác
định khi nào ? Nêu ví dụ 1,
có phân tích theo ví dụ trên.
? Học sinh làm ?2 để củng
cố cách tìm điều kiện xác
định.
Hoạt động 2: Hằng đẳng
thức
2

đó
2
AB 25 x=
.
?2
5 2x
xác định khi
5 2x 0
tức là
x 2,5
thì
5 2x

xác định.
?3
a
-
2
-
1
0 2 3
2
a
4 1 0 4 9
2
a
2 1 0 2 3
- Ta phải chứng minh
a 0


Định lý:
Với mọi số a, ta có
2
a a=
.
Chứng minh:
-Ta có
a 0
(theo định nghĩa
giá trị tuyệt đối).
- Ta thấy:
Nếu
a 0
thì
a a=
nên
( )
2
2
a a=
.

- 5 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
? Khi nào xảy ra trờng hợp "
Bình phơng một số, rồi khai
phơng kết quả đó thì lại đợc
số ban đầu"?
- GV trình bày ví dụ 2 và
nêu ý nghĩa: Không cần tính

a a a= =
.
Do đó
( )
2
2
a a=
với mọi số a.
Vậy
a
là căn bậc hai số học
của a
2
, tức là
2
a a=
.
Ví dụ 2: Tính
a)
2
12
b)
( )
2
7
Giải:
a)
2
12 12 12= =
b)

a)
( )

2
x 2
với
x 2
Giải:
a)
( )
2
x 2 x 2 x 2 = =
(vì
x 2
).

- 6 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
6’
1’
- GV yªu cÇu häc sinh ho¹t
®éng nhãm lµm bµi tËp 9
sgk.
?®¹i diƯn nhãm tr×nh bµy
5, H íng dÉn vỊ nhµ.
- HS cÇn n¾m v÷ng ®iỊu
kiƯn ®Ĩ c¨n bËc hai cã
nghÜa, h»ng ®¼ng thøc
2
A A=

Néi dung
1’
1, ỉ n ®Þnh tỉ chøc .
9C:
9E:

- 7 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
10’
33’
2,Kiểm tra bài cũ
-HS1:
?
A
có nghóa khi nào,
chữa bài tập 12 (a,b)
Tr 11 SGK.
-HS2:
?
2
A
bằng gì. Khi A

0, A<0, chữa bài tập
8 (a,b) Tr 11 SGK.
-GV nhận xét cho
điểm.
3, Bµi míi.
a,Ho¹t ®éng 1:ch÷a
bµi cò.

+
có nghóa khi
nào
Bài 13 Trang 11 SGK.
Rút gọn các biểu thức
sau:
2
)2 5a a a−
với a <0.
-HS lên bảng cùng một lúc.
-HS1 : Trả lời như SGK.
Bài 12:
a) ĐS: x


7
2

; b)
4
3
x

-HS2 : Trả lời như SGK.
Bài 8: a) ĐS:
( )
2
2 3 2 3
− = −



1 với mọi x. Do đó
2
1 x
+
có nghóa với mọi x
-Hai HS lên bảng.
2
)2 5a a a−
với a <0.
2 5 2 5a a a a
= − = − −
(vì a<0)
= -7a.
I,Ch÷a bµi cò.
II,Luyện tập
Bài 11 Trang 11 SGK. Tính
2
2
) 16. 25 196 : 49
4.5 14 : 7 20 2 22
)36 : 2.3 .18 169
36: 18 13 36 :18 13
2 13 11
a
b
+
= + = + =

= − = −

+
có nghóa với mọi x
Bài 13 Trang 11 SGK. Rút
gọn các biểu thức sau:
2
)2 5a a a−
với a <0.

- 8 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
1’
2
) 25 3b a a+
với a

0.
`
Bài 14 Trang 11 SGK.
Phân tích thành nhân
tử.
a) x
2
– 3
? 3 =
2
( ...)

? Có dạng hằng đảng
thức nào. Hãy phân
tích thành nhân tử.

a a
a a
+
= +
= +
= 8a(vì a

0).
-HS trả lời miệng.
3 =
2
( 3)

a) x
2
– 3 = x
2

2
( 3)
=
( 3)( 3)x x
− +
d)
2
2 5 5x − +
=
2 2
2 5 ( 5)x x
− +

- 5 = 0.
( 5)( 5) 0
5 0
5 0
5
5
x x
x
x
x
x
<=> − + =

− =
<=>

+ =



=
<=>

= −


Vậy phương trình có hai
nghiệm là:
1,2
5x

- Nắm đợc nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai ph-
ơng.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
-Rèn thái độ hợp tác nhóm
II- Chuẩn bị.
Thầy : Nghiên cứu soạn bài.Đèn chiếu, giấy trong.
Trò : Học bài và làm bài tập ở nhà.Bảng phụ bút dạ.
III- Hoạt động của thày và trò
1, ổ n định tổ chức. 1
9C:
9E:
2, Kiểm tra : 5
GV nêu yêu cầu kiểm tra trên máy, một HS lên bảng kiểm tra.
Điền dấu "x" vào ô thích hợp.

Câu Nội dung Đúng Sai Kết quả
1
3 2x
xá định khi
x 0

.
Sai. Sửa
3
x
2

2
2

khái quát kết quả về liên hệ
giữa phép nhân và phép
khai phơng.
- Sau phần phát biểu định
HS :
16.25 400 20= =
16. 25 4.5 20= =
.
Vậy
16.25 16. 25=
HS đọc định lý tr 12
SGK.
1.Định lý.
Định lý (sgk)
Với 2 số a, b không âm ta
có:
a.b a. b=
Chứng minh:
Vì a, b không âm nên
a, b
xác định và không
âm.
Ta có

- 10 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
20
lý, GV hớng dẫn HS chứng
minh định lý với câu hỏi
định hớng: Theo định nghĩa

lý khai phơng một tích hay
định lý nhân các căn thức
bậc hai để tiện dùng về sau.
HS: Ta phải chứng minh:
a. b
xác định và
không âm và
( )
2
a. b a.b=
.
-Một học sinh đọc quy
tắc trong SGK.
- HS chia nhóm để làm
VD 1
-HS đọc và nghiên cứu
quy tắc
- HS hoạt động nhóm.
- Đại diện một nhóm
trình bày bài.HS nghiên
cứu chú ý SGK.
- Hai HS lên bảng trình
bày hai phần.
( ) ( ) ( )
2 2 2
a. b a b a.b= =
.
Vậy
a. b
là căn bậc hai

Chú ý: Với hai biểu thức A
và B không âm ta có:
A.B A. B=
.
Đặc biệt với biểu thức A
không âm ta có
( )
2
2
A A A= =
.
Ví dụ 3: Rút gọn các biểu
thức sau:
a)
3a. 27a
với
a 0
.
Giải
3a. 27a 3a.27a=
2
81a 9a 9a= = =
(Vì
a 0
).
b)
2 4
9a .b
.


NX-bổ xung
5,H ớng dẫn về nhà.
- Học thuộc định lý và các
quy tắc, học chứng minh
định lý.
- Làm các bài tập 18,
19, 20, 21, 22, 23, tr 14, 15
SGK
Rút kinh nghiệm:
H:làm vào vở
Hai HS lên bảng.
H: NX- bổ xung
3, Luyện tập
Bài tập 19 tr 14 SGK:
b)
( )
2
4
a 3 a
với
a 3
.
d)
( )
2
4
1
a a b
a b


khai phơng.
- Chữa bài tập 20(d) tr
15 SGK.
Rút gọn:
( )
2
2
3 a 0,2. 180a
HS2: - Phát biểu quy tắc
khai phơng một tích và quy
tắc nhân các căn thức bậc
hai.
- Chữa bài tập 21 tr
15 SGK.
3,Bài mới.
a.Hoạt động 1:Chữa bài
tập.
b.Hoạt động 2: Luyện tập.
1) Dạng 1: Tính giá trị của
căn thức.
Bài 22(a, b) tr 15 SGK.
a)
2 2
13 12
b)
2 2
17 8
?Nhìn vào đề bài có nhận
xét gì về các biểu thức dới
dấu căn ?

a)
( ) ( )
2 2
13 12 13 12 13 12 = +
25
5
=
=
b) HS làm.
2) Bài 24 tr 15 SGK.: Rút gọn rồi
tính giá trị.
a)
( )
2
4 1 6x 9x+ +
tại
x 2=
( )
2
4 1 6x 9x+ +

- 13 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
x 2=
GV yêu cầu HS giải tơng tự
- GV nêu đầu bài.
? Thế nào là 2 số nghịch
đảo của nhau?
- Vậy ta phải chứng minh:
( )

( )
( )
( )
2
2
2
2
4 1 3x
2. 1 3x
2 1 3x

+

= +
= +

( )
2
2 1 3x 0
+
với mọi x
b) Giải tơng tự
II) Dạng 2: Chứng minh
1) Bài 23(b) tr15 SGK
Chứng minh
( )
2006 2005

( )
2006 2005+

25 9+

25 9+

25 9 34+ =

25 9 5 3 8 64+ = + = =

34 64<
nên
25 9+
<
25 9+
.

- 14 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
1
GV tổ chức hoạt động
nhóm
?Đại diện nhóm trình bày
c.H ớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã
luyện tại lớp.
- Làm bài tập 22 (c,
d), 25, 27, SGK tr 15, 16
Rút kinh nghiệm:
HS hoạt động
theo nhóm
H:trình bày

- 15 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
Tiết 6:
§4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA
VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
Ngày soạn:08/09/07
Ngµy d¹y:
I. Mục tiêu cÇn ®¹t.
- HS nắm được nội dung và cách chứng minh đònh lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phương một thương và quy tắc chia các căn thức bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức.
- RÌn th¸i ®é hỵp t¸c nhãm.
II- Chn bÞ .
- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi.
- HS: Chuẩn bò bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi..
III. Ho¹t ®éng cđa thµy vµ trß
TG
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Néi dung
1’
7’
10’
1,ỉ n ®Þnh tỉ chøc .
9C:
9E:
2,Kiểm tra bài cũ
-HS1: Chữa bài
25(b,c) Tr 16 SGK.
Tìm x biết
) 4 5

H:NX
-HS:
2
2
2
16 4 4
25 5 5
16 16
25
25
16 4 4
5
25
5

 

= =
 

 
=> =


= =


5
) 4 5 4 5
4

- 16 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
16’
? Đònh lý khai
phương một tích được
CM trên cơsở nào.
? Hãy chứng minh
đònh lí.
? Hãy so sánh điều
kiện của a và b trong
2 đònh lí .
? Hãy giải thích điều
đó.
? Một vài HS nhắc
lại đònh lý.
? Có cách nào chứng
minh khác nửa
không. -GV có thể
hướng dẫn.
Hoạt động 2: Áp
dụng
-GV: Từ đònh lí trên
ta có hai quy tắc:
-GV giới thiệu quy
tắc khai phương một
thương.
-GV hướng dẫn HS
làm ví dụ.
-GV tổ chức HS họat
động nhóm ? 2 Tr 17

196 14
) 0,0196 0,14
10000 100
a
b
= =
= = =
-HS nghiên cứu ví dụ 2.
Ta có
2
2
2
( )
( )
a a a
b
b b
 
= =
 
 
 
Vậy
a
b
là CBHSH của
a
b
hay
a a

a a
b
b
=
* Ví dụ 2: (SGK)
c) Chú ý:
Với
0, 0A B≥ >
ta có
A A
B B
=
VÝ dơ 3:(SGK)

- 17 -
Trêng THCS Giao Xu©n gi¸o ¸n ®¹i sè 9 - chu¬ng i
10’
lên bảng làm 3 Tr 17
SGK để củng cố quy
tắc trên.
-GV nêu chú ý.
-GV yêu cầu HS làm
? 4
-Goi hai HS lên
bảng.
4,Củng cố
999 999
1: ) 9 3
111
111

2
)
50 25 5
2 2
)
162 81 9
162
a b
a b a b
a
b a
ab ab ab
b
= =
= = =
Điền dấu hân vào ô thích hợp. Nếu sai hãy sửa lại cho đúng.
Câu Nội dung Đ S Sai. Sửa
1
Với
0;a b≥ ≥
0 ta có
a a
b
b
=
2
5
3 5
6
2

TiÕt: 7 lun tËp
Ngµy so¹n:11/09/07
Ngµy d¹y:
I- Mơc tiªu cÇn ®¹t.
-HS ®ỵc cđng cè c¸c kiÕn thøc vỊ khai ph¬ng mét th¬ng vµ chia hai c¨n bËc hai.
- Cã kü n¨ng thµnh th¹o vËn dơng hai quy t¾c vµo c¸c bµi tËp tÝnh to¸n , rót gän biĨu thøc vµ
gi¶i ph¬ng tr×nh.
-RÌn TD ë hs,th¸i ®é hỵp t¸c nhãm.
II- Chn bÞ.
- ThÇy: §Ìn chiÕu, giÊy trong (hc b¶ng phơ) ghi s½n bµi tËp tr¾c nghiƯm, líi « vu«ng h×nh 3
tr 20 SGK.
- HS: B¶ng phơ nhãm, bót d¹.
III Ho¹t ®éng cđa thµy vµ trß
TG Ho¹t ®éng cđa thÇy Ho¹t ®éng trß Néi dung
1’
12’
1,ỉ n ®Þnh tỉ chøc .
9C:
9E:
2,k iĨm tra:
- HS1: - Ph¸t biĨu ®Þnh lý khai
ph¬ng mét th¬ng.
- Ch÷a bµi 30 (c, d) tr
19 SGK.
- HS 2: -Ph¸t biĨu quy t¾c
khai ph¬ng mét th¬ng vµ quy
t¾c chia hai c¨n thøc bËc hai.
- Ch÷a bµi tËp 28 (a) vµ
bµi 29 (c) SGK.
-HS3:ch÷a bµi 31 (19-SGK)

25 16−
Câu b.
2
2
( )
( ) ( )( )
2 0
0
a b a b a b a b
a b a b a b
a b a b
b b b
b
− < − <=> − < −
<=> − < − +
<=> − < +
<=> − < <=> >
<=> >
I, Ch÷a bµi cò.

- 19 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
32
Bài 31
b, Hoạt động 2 : Luyện tập
? Nêu cách làm
? Có nhận xét gì về tử và mẫu
của biểu thức lấy căn?
? Hãy vận dụng hằng đẳng
thức đó tính.

25 49 1
. .
16 9 100
5 7 1 7
. .
4 3 10 24
=
=
= =
d.
2 2
2 2
149 76
457 384


( ) ( )
( ) ( )
149 76 . ...
457 384 . ...
225.73 225
841.73 841
225 15
29
841
+
=
+
= =
= =

nh thế nào? Hãy giải phơng
trình đó
GV tổ chức hoạt động nhóm
(Làm trên bảng nhóm).
Một nửa lớp làm câu a.
Một nửa lớp làm câu c.
?Đại diện trình bày
?Nhóm khác NX-bổ xung
GV nhn xột cỏc nhúm lm
bi v khng nh li quy tc
khai phng mt thng v
hng ng thc
Bài tập nâng cao
GV: Điều kiện xác định của
2x 3
x 1


là gì?
? Hãy nêu cụ thể?
? Hãy dựa vcào định nghĩa căn
trình bày
HS: Chuyển vế
hạng tử tự do để
tìm x
Một HS lên bảng
HS hoạt động
nhóm
-Làm việc cá nhân
-Thảo luận thống

x
3
x 4
x 2
=
=
=
=
Vậy
1 2
x 2 ; x 2= =
3. Dạng 3: Rút gọn biểu thức.
Bài 34 a, c (19SGK)
2
2 4
3
a) a.b với a < 0 ; b 0
a b

2 2
2
2 4
3 3
ab . ab .
ab
a .b
= =
Do a < 0 nên
2 2
ab ab=


+
Bài 43( 10 SBT)
Tìm x thoả mãn điều kiện:
2x 3
2
x 1

=

Điều kiện xác định
2x 3
0 (1)
x 1




- 21 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
1
bậc hai số học giải phơng trình
trên.
?GV gọi HS lên bảng làm
c, H ớng dẫn về nhà .
- Xem lại các bài tập đã làm
tại lớp.
- Làm bài 32 (bc) 33(ad) 34
(bd) 35 (b) 37 tr 19, 20 (SGK
Rút kinh nghiệm:

2x 3
1 4
x 1
2x 3 4x 4
2x 4x 3 4
2x 1
1
x ( TMĐK: x 1)
2

=

=
=
=
= <
Ngày .......... tháng ......... năm 2007
Kí duyệt của BGH

- 22 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
Tuần 4
Tiết: 8 Đ5 bảng căn bậc hai
Ngày soạn: 20/9/07
Ngày dạy:
I- Mục tiêu cần đạt.
- HS hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai.
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
-Rèn TD ở hs.
II- Chuẩn bị.

- Để tìm căn bậc hai của một sốd-
ơng, ngời ta có thể sử dụng bảng
tính sẵn các căn bậc hai. Trong
cuốn "Bảng số với 4 chữ số thập
phân" của Bradixo bảng căn bậc
hai là bảng IV dùng để khai căn
bậc hai của bất cứ số dơng nào có
nhiều nhất 4 chữ số.
- GV yêu cầu HS mở bảng IV căn
bậc hai để biết về cấu tạo bảng.
- Em hãy nêu cấu tạo của bảng
- GV : Giới thiệu bảng nh tr 20, 21
SGK và nhấn mạnh:
- HS mở bảng IV
để xem cấu tạo của
bảng.
- HS: Bảng căn bậc
hai đợc chia thành

- 23 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
25
- Ta quy ớc gọi tên của các hàng,
các cột theo số đợc ghi ở cột đầu
tiên( hàng đầu tiên) của mỗi trang.
- Căn bậc hai của các số đợc viết
bởi không quá 3 chữ số từ 1,00
đến 99,9.
- Chín cột hiệu chính đợc dùng để
hiệu chính chữ số cuối của căn bậc

GV tịnh tiến ê ke hoặc chữ L sao
cho số 39 và 8 nằm trên 2 cạnh
góc vuông.
- Ngời ta dùng số 6 này để hiệu
chỉnh chữ số cuối ở số 6,253 nh
sau: 6,253 + 0,006 = 6,259.
các hàng và các
cột, ngoài ra còn 9
cột hiệu chính.
HS nhìn trên bảng
phụ
HS: Là số 1,296
HS: Ghi
1,68 1,296
HS: Tìm
HS: là số 6,253
HS: Là số 6.
HS Ghi
39,18 6,259
a. Tìm căn bậc hai của số lớn
hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Ví dụ1: Tìm
1,68

1,68 1,296

- 24 -
Trờng THCS Giao Xuân giáo án đại số 9 - chuơng i
Vậy
39,18 6,259

911
Nửa lớp làm phần b. Tìm
988
GV cho HS làm VD4
Hớng dẫn HS phân tích 0,00168 =
16,8.10000 sao cho số bị chia khai
căn nhờ dùng bảng (16,8) và số
chia là luỹ thừa bậc chẵn của 10.
Gv gọi một HS lên bảng làm tiếp
theo quy tắc khai phơng một thơng
GV đa chú ý lên màn hình máy
chiếu hoặc bảng phụ
GV yêu cầu HS làm ?3
4, Củng cố.
Hoạt động 3: Luyện tập
HS:
9,736 3,120
36,48 6,040
9,11 3,018
39,82 6,311




HS: Nhờ quy tắc
khai phơng một th-
ơng
HS làm
0,00168
16,8 : 10000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status