Gi¸o ¸n Ho¸ häc 9
NguyÔn ThÞ Thanh H¬ng
BỘ GIÁO ÁN HÓA HỌC LỚP 9 THEO CHUẨN KIẾN THỨC KĨ NĂNG
TRƯỜNG THCS HIỀN QUAN - TAM NÔNG - PHÚ THỌ
1
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
Ngày soạn :16.8.2015
Ngày dạy: 9A.....................9B......................9C.................
Tiết 1: ôn tập đầu năm
A. Mục tiêu.
1.Kiến thức: - Giúp học sinh hệ thống hóa lại các kiến thức cơ bản đã học ở lớp 8
- ôn lại các bài toán về tính theo công thức và tính theo phơng trình hóa
học, các khái niệm về dung dịch, độ tan, nồng độ dung dịch
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết phơng trình hóa học, lập công thức hóa học và tính toán.
3.Thái độ: GD ý thức học tập môn hoá học
*Nng lc cn hng ti
- Nng lc hp tỏc
-Nng lc nờu v gii quyt vn
-Nng lc t duy v tớnh toỏn húa hc
-Nng lc s dng ngụn ng húa hc
B. Chuẩn bị: + Giáo viên: Tài liệu tham khảo.
+ Học sinh : Phiếu học tập.
C.Hoạt động dạy học.
d
4,
C%
=
. 100%
A/B =
- Giáo viên chốt lại
MB
5, CM =
Hoạt động 2: Bài tập
mdd
n
V
B Bài tập
Bài tập 1
Bài tập 1
Em hãy viết công thức hóa học và phân
loại các hợp chất sau ?
STT Công thức
1 Kalicacbonat
4 Natri hidroxit
1
K2CO3
2 Đồng(II)oxít
5 Axit sunfuahiđric
2
b, Fe + O2 ?
c, Zn + ? ? + H2
d, ? + ? H2O
e, Na + ? ? + ?
g, P2O5 + ? H3PO4
h, CuO + ? Cu + ?
i, KMnO4 ? + ? + ?
- Giáo viên : Để chọn chất cần điền
chúng ta cần chú ý điều gì ?
- Học sinh thảo luận nhóm, báo cáo.
- Giáo viên chốt lại đáp án đúng.
Bài 3 Tính % khối lợng các nguyên tố
trong NH4NO3
- Giáo viên gọi học sinh nêu các bớc giải.
- Học sinh tự tìm lời giải.
- Giáo viên gọi học sinh trình bày lời giải.
Nguyễn Thị Thanh Hơng
5
H2S
Axít
6
MgCl2
Muối
7
H2SO4
Axít
8
MgNO3
4
%mN =
4
3
28
. 100% =35%
80
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
4
Bài tập 4 Hợp chất A có M = 142g và % %mH = 80 . 100% = 5%
về khối lợng các nguyên tố tronh A là : %mO = 100 ( 35 + 5 ) = 60%
Na = 32,39%, S = 22,54%, còn lại là oxi. Bài tập 4
Tìm công thức của A ?
- HS : Gọi CTC của A là : NaxSyOz
- Yêu cầu học sinh nêu các bớc giải.
Trong 1 mol A có:
- Học sinh tự tìm lời giải
mNa = 142 x 32,39 = 46g
- Giáo viên gọi học sinh trình bày
Vậy x = 46 : 23 = 2
Khái quát về sự phân loại oxit
A. Mục tiêu.
1.Kiến thức: - Học sinh nêu đợc những tính chất của oxít, viết đợc phơng trình phản ứng.
-Học sinh nêu đợc cơ sở để phân loại oxít là dựa vào tính chất hóa học của chúng.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng viết phơng trình phản ứng, vận dụng các tính
chất hóa học của axít để làm các bài tập hóa học.
3.Thái độ: Say mê học hoá học
B. Chuẩn bị.
+ Giáo viên. - Dụng cụ ; ống nghiệm, giá ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút, cốc thủy tinh.
- Hóa chất : CuO, CaO, H2O, P đỏ, dung dịch HCl, quỳ tím.
+ Học sinh : Phiếu học tập.
C. Hoạt động dạy học.
1.Tổ chức :
2.Kiểm tra:
Giáo viên gọi 2 học sinh lên chữa bài tập 4,5a phần về nhà.
6
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất hóa học của axít.
7
Giáo án Hoá học 9
* Kết luận:
- Một số ôxít bazơ tác dụng với nớc tạo ra dung
dịch bazơ.
b Tác dụng với axít.
- Học sinh làm thí nghiệm.
- Học sinh viết PTHH.
- CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
- CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
* Kết luận :
- Ôxít bazơ tác dụng với axít tạo ra muối và n8
Giáo án Hoá học 9
- Giáo viên gọi học sinh viết PTHH?
- Bằng thực tế ngời ta chứng minh đợc
một số ôxít bazơ tác dụng với ôxít axít
tạo ra muối. (CaO, BaO, Na2O, K2O,
Li2O... )
- Giáo viên gọi học sinh viết PTHH?
+ Ôxít axít có tác dụng với nớc không?
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm.
+ TN4 : Đốt P trong cốc nớc lắc đều thử
dung dịch bằng quỳ tím.
- Yêu cầu học sinh quan sát và rút ra kết
luận.
- Giáo viên gọi học sinh viết PTHH?
- Giáo viên giới thiệu các gốc axít.
= SO4, = SO3, - NO3, = S, PO4
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
*Hoạt động 2 :Tìm hiểu về sự phân loại oxit.
+ Dựa vào tính chất hóa học của ôxít ng- II Khái quát về sự phân loại oxit
ời ta chia ôxít làm mấy loại ?
- Dựa vào tính chất hóa học ngời ta
- Học sinh trả lời bổ sung.
chia ôxit làm 4 loại :
+ Ôxit bazơ : CaO, CuO.
- Giáo viên chốt lại.
+ Ôxit axít : CO2, SO3.
+ Ôxit lỡng tính : Al2O3, ZnO.
+ Ôxit trung tính : CO, NO
4. Củng cố luyện tập.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản của bài học.
- Học sinh đọc kết luận SGK.
+ Nêu tính chất hóa học của ôxít ?
+ Gọi tên, phân loại các ôxít sau : Fe3O4, P2O5, N2O, N2O5.
5. Hớng dẫn về nhà.
Học bài, làm bài tập 3, 4, 5, 6 ( SGK T 6 ), bài tập 1.3, 1.4 ( SBT T3 )
Đọc trớc bài 2 trang 7,8.
-----------------------------------------------------------------Ngày soạn :28.8.2011
Ngày giảng: A..................B......................C...................
10
Giáo án Hoá học 9
Giáo án Hoá học 9
+ Nêu tính chất vật lý của CaO ?
- Giáo viên gọi học sinh bổ sung.
- Giáo viên chốt lại.
+ Vậy CaO có tính chất hóa học nh thế nào
?
- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm
- Cho CaO tác dụng H2O
- Học sinh quan sát, nhận xét, rút ra kết
luận, viết PTHH.
- Yêu cầu học sinh làm thí nghiệm.
- Cho CaO tác dụng HCl
- Học sinh quan sát, nhận xét, rút ra kết
luận, viết PTHH.
- Giáo viên giới thiệu CaO còn tác dụng với
ôxít axít.
- Giáo viên giới thiệu dựa vào tính chất hóa
học của CaO ngời ta có nhiều ứng dụng
trong thực tế.
Nguyễn Thị Thanh Hơng
1 Tính chất vật lý.
- CaO là chất rắn màu trắng.
- Nóng chảy ở to 2585 oC.
2 Tính chất hóa học.
vôi.
1 Nguyên liệu.
+ Nêu nguyên liệu để sản xuất vôi ?
- Đá vôi ( CaCO3), than đá ( C ), than củi.
+ Nêu quá trình sản xuất vôi ?
2 Các phản ứng.
+ Cơ sở khoa học của quá trình sản xuất -Than cháy.
vôi ?
t
- C + O2
CO2 + Q
Nhiệt tỏa ra phân hủy đá vôi.
- Giáo viên chốt lại đáp án.
t
- CaCO3
CaO + CO2.
4. Củng cố luyện tập.
Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản của bài học.
+ Nêu tính chất hóa học của CaO ?
+ Nêu ứng dụng và cách sản xuất CaO ?
+ Hoàn thành sơ đồ sau ?
CaCO3 CaO
Ca(OH)2.
CaCl2.
Ca(NO3)3.
CaCO3.
5. Hớng dẫn về nhà.
O
O
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng quan sát, tính toán, kỹ năng giải bài tập hóa học.
3.Thái độ: GD ý thức học tập môn học
B. chuẩn bị.
+ Giáo viên : - Dụng cụ : ống nghiệm, giá để ống nghiệm, đèn cồn, muôi sắt.
- Hóa chất : Quỳ tím, Ca(OH)2, H2SO4, Na2SO3, lọ đựng SO2.
+ Học sinh : Phiếu học tập, chậu nớc.
C Hoạt động dạy học.
1.Tổ chức : AB..C..
2. Kiểm tra:
- Nêu tính chất hóa học của ôxít axít ? Viết PTHH ?
- Nêu tính chất hóa học của CaO ? Cách điều chế CaO ?
- Chữa bài 4 SGK ( t 9 )
3.Bài mới:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất của SO2.
B Lu huỳnh điôxít
- Giáo viên cho học sinh quan sát lọ đựng I Lu huỳnh điôxít có những tính chất gì ?
15
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
SO2. Nghiên cứu thông tin SGK.
1 Tính chất vật lý.
+ Nêu tính chất vật lý của SO2 ?
- Học sinh trả lời.
- Giáo viên chốt lại kiến thức và liên
nghiệp giấy.
16
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
hệ thực tế.
+ Dùng làm chất diệt nấm, mối.v.v.
* Hoạt động 2 : Tìm hiểu quả trình sản xuất SO2.
- Giáo viên nêu nguyên liệu điều chế SO2.
III Điều chế SO2.
1.Trong PTN.
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết PTHH.
- Cho muối sunfít + axít.
Ví dụ :
Na2SO3 + 2HCl 2NaCl
- Giáo viên giới thiệu cách điều chế trong
+ SO2+ H2O
công nghiệp.
- Cho Cu + H2SO4 đặc.
+ Thu SO2 bằng đẩy không khí.
- Yêu cầu học sinh viết PTHH.
2.Trong công nghiệp.
- Đốt S trong không khí.
- S + O2 SO2.
- Đốt quặng pirít sắt thu đợc SO2
4.Củng cố luyện tập.
2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết PTHH, kỹ năng làm bài tập hoá học.
18
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
3.Thái độ: Hớng nghiệp nghề SX a xit
B. chuẩn bị.
+ Giáo viên :- Dụng cụ :Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ ống hút.
- Hoá chất : HCl, H2SO4, Cu(OH)2, NaOH, Fe2O3,quỳ tím.
+ Học sinh : Phiếu học tập.
C Hoạt động dạy học.
1.Tổ chức : A.B..C..
2.Kiểm tra:
- Nêu định nghĩa và công thức chung của axít ?
- Chữa bài tập 2 trang 11 ?
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về tính chất của axit.
- Yêu cầu h/s làm thí nghiệm cho 1 giọt I.Tính chất hoá học của axit.
dung dịch HCl vào quỳ tím.
1. Làm đổi màu chất chỉ thị.
- Học sinh nhận xét và rút ra kết luận.
- H/s : Axit làm quỳ tím chuyển màu xanh.
- Bài tập : Hãy phân biệt 3 lọ đựng NaOH, - H/s : Dùng quỳ tím.
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
NaOH thêm từ từ HCl.
NaOH+ HCl NaCl + H2O.
- H/s quan sát nhận xét và rút ra kết luận.
4 Tác dụng với ôxit bazơ.
- Yêu cầu h/s viết PTHH
Axit tác dụng với oxit bazơ tạo ra muối và
- H/s nhớ lại bài ôxit.
nớc.
- Yêu cầu h/s viết PTHH
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O.
- G/v Tính chất này sẽ học ở bài sau.
5 Tác dụng với muối ( Học ở bài muối )
Hoạt động 2 : Tìm hiểu axit mạnh và axit yếu.
- G/v giới thiệu cách phân loại axit.
II Axit mạnh axit yếu.
- G/v bổ sung : Ngoài ra dựa vào thành - Axit mạnh : HCl, H2SO4,HNO3...
phần của gốc axit ngời ta chia axit làm hai - Axit yếu : H2CO3, H2S, H2SO3...
loại là axit có ôxi và axit không có ôxi.
4. Củng cố - luyện tập.
- Giáo viên nhắc lại nội dung cơ bản của bài học.
+ Nêu tính chất hoá học của axit ?
- Cho 4g Fe2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO49,8%. Tính.
20
Giáo án Hoá học 9
Nguyễn Thị Thanh Hơng
Nguyễn Thị Thanh Hơng
- Hoá chất : HCl, H2SO4, Zn, Fe, Cu(OH)2, NaOH, CuO, nớc, quỳ tím.
+ Học sinh : Phiếu học tập.
C. Hoạt động dạy học.
1.Tổ chức : A..................B...................C...............
2.Kiểm tra:
- Nêu tính chất hoá học của axit, viết PTHH ?
- Chữa bài tập 3 trang 14?
3.Bài mới :
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về axit clohiđric
- H/s quan sát lọ đựng dung dịch HCl đắc. A Axit clohiđric ( HCl )
- Nêu tính chất vật lý của HCl ?
1 Tính chất.
- HCl là axit mạnh vậy em có dự đoán gì về - Dung dịch khí HCl trong nớc bão hoà tạo
tính chất hoá học của HCl ?
thành dung dịch axit HCl 37%.
- Yêu cầu các nhóm thảo luận viết PTHH ? - Tính chất hoá học.
- Yêu cầu các nhóm báo cáo. G/v chốt lại. + Làm quỳ tím đỏ
Yêu cầu học sinh làm các thí nghiệm + Tác dụng với kim loại hoạt động tạo ra
chứng minh.
muối và giải phóng H2.
TN1 : Thử bằng quỳ tím.
Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
TN2 : Cho Zn tác dụng với HCl
+ Tác dụng với bazơ tạo ra muối và nớc.
TN3 : Cho Cu(OH)2 tác dụng với HCl
- Hãy dự đoán tính chất của H2SO4 loãng ? từ axit vào nớc mà không làm ngợc lại.
- Yêu cầu h/s viết PTHH.
2 Tính chất hoá học.
- Yêu cầu h/s làm thí nghiệm chứng minh. + Làm quỳ tím đỏ
+ Tác dụng với kim loại hoạt động tạo ra
TN1 : Thử bằng quỳ tím.
muối và giải phóng H2.
TN2 : Cho Zn tác dụng với HCl
Zn + H2SO4 ZnSO4 + H2
TN3 : Cho Cu(OH)2 tác dụng với HCl
+ Tác dụng với bazơ tạo ra muối và nớc.
TN4 : Cho CuO tác dụng với HCl.
Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
+ Tác dụng với oxit bazơ tạo ra muối và n24
Giáo án Hoá học 9
- G/v chốt lại kiến thức.
Nguyễn Thị Thanh Hơng
ớc.
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O.
4. Củng cố - luyện tập.
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung cơ bản của bài học.
+Nêu tính chất hoá học của HCl, H2SO4 ?
- Bài tập : Cho các chất sau : Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, P2O5. Chất nào tác
dụng đợc với H2O, H2SO4, KOH ? Viết PTHH ?