Khóa Luận Tốt Nghiệp
Chương 5: Tính toán tối ưu hóa
Trang 11
CHƢƠNG 5
TÍNH TOÁN TỐI ƢU HÓA
5.1 Chia biến cho các thành phần của khung xƣơng xe buýt
Chia tất cả các mảng của khung xương thành 7 biến như sau:
Hình 5.1 Các biến đƣợc chia theo các mảng cấu tạo khung xƣơng xe buýt
-
Mảng 1: ( ) Gồm : 8 thanh trụ kính hông phải, hông trái; 6 thanh đà gia cố của
khung xương hông phải, hông trái .
Hình 5.2 Các thanh tƣơng ứng với biến x1 trong mô hình (Các thanh màu đỏ)
-
Mảng 2: (x2) Gồm : 10 thanh đà ngang của khung xương trần xe.
Hình 5.3 Biến
trong mô hình (tƣơng ứng với các thanh màu đỏ)
SVTH: Trần Thái Sơn & Trần Hữu Nghĩa
GVHD: TS. Nguyễn Thành Tâm
Khóa Luận Tốt Nghiệp
Khóa Luận Tốt Nghiệp
Chương 5: Tính toán tối ưu hóa
-
Mảng 6: ( ) Gồm : 28 đà ngang của khung xương chassis. 2 đà dọc lớn phía sau,
2 đà chống gia cố của khung xuong chassis.
Hình 5.7 Biến
-
Mảng 7: (
trong mô hình (tƣơng ứng với các thnah màu đỏ)
) Gồm : 2 đà dọc chính phía trước của khung xương chassis.
Hình 5.8 Biến
-
Trang 13
trong mô hình (tƣơng ứng với các thanh màu đỏ)
Và các biến có các mức độ nhƣ sau:
Từ biến
đến
có 4 mức độ là: 1.5, 2.5, 3.5, và 4.5. (mảng đầu xe, mảng trái,
mảng phải, và nóc xe).
4.5
x3 /mm
1.5
2.5
3.5
4.5
x4 /mm
9
10
11
12
x5 /mm
9
10
11
Trang 14
5.2 Kết quả phân tích, tính toán trên Ansys
Sau quá trính phân tích tính toán trên ANSYS ta có bảng kết quả phân tích
như sau :
Bảng 5.2 Bảng thể hiện kết quả phân tích trên Ansys
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
M
STT
/mm
/mm
/mm
4097
299.4
410.5
2
3
4
1
2
1
2
2
4023
357.8
404
3
1
1
1
3970
299.7
406.75
5
1
3
1
4
2
2
1
4227
1
1
1
2
1
2
4108
269.2
410
8
4
3
3
1
1
293.5
10
3
3
2
3
2
1
2
4145
333
409.25
11
2
3
1
4044
267.6
293.5
13
1
4
2
1
1
1
1
3850
356.7
293.5
4
1
2
2
4090
299
403.5
16
4
4
4
4
2
1
2
-0.887 +0.319
0.248
-0.259
+0.533
+0.744
-1.231
-
5.5.2 Phƣơng trình hồi quy ứng suất phần Chassis
Phương trình hồi qui tương ứng theo ứng suất phần khung xương ô tô:
Y2=-1364.583+276.086 +0.794 +6.625 +16.276 -11.375
29.595
-6.658
+11.435
-
5.5.3 Phƣơng trình hồi quy khối lƣợng ô tô khách
Phương trình hồi qui tương ứng theo khối lượng
SVTH: Trần Thái Sơn & Trần Hữu Nghĩa
GVHD: TS. Nguyễn Thành Tâm
Câp 3
Câp 4
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
/mm
1.5
2.5
3.5
4.5
/mm
1.5
2.5
3.5
4.5
/mm
0.0016 0.0027
0.0023
0.0091
0.0120
0.0104
0.0092
0.1803
3.9473
0.0016 0.0027
0.0023
0.0091
0.0120
0.0104
0.0094
0.1488
Bảng 5.13 Giá trị của các biến thiết kế tối ƣu
x1
x2
x3
x4
x5
x6
x7
M
/mm
/mm
/mm
/mm
/mm
/mm
/mm
x1 /mm
x2 /mm
x3 /mm
x4 /mm
x5 /mm
x6 /mm
2.5
3.5
1.5
9
9
12
4314
x7
/mm
xác của phần mềm Matlab kết quả ta được bảng 5.15
Bảng 5.15: Bảng so sánh kết quả trong Matlab
Mô hình trong
Matlab
Mô hình xây
dựng lại
Kết quả sai lệch
Khối lượng /kg
3809
3824
15/kg (0.39%)
Ứng suất chassis/ MPa
290
291.6
Ứng suất khung xương/
MPa
230.7
231.4
GVHD: TS. Nguyễn Thành Tâm
Khóa Luận Tốt Nghiệp
Chương 5: Tính toán tối ưu hóa
Trang 19
5.7.2 Quá trình quay vòng
Hình 5.15 Mô hình khung xƣơng và chasisi ô tô khách trong quá trình quay vòng sau
khi tối ƣu hóa với ứng suất lớn nhất 202 MPa
5.7.3 Quá trình phanh
Hình 5.16 Mô hình khung xƣơng và chasis trong quá trình phanh với ứng suất lớn
nhất là 233 Mpa
5.7.4 Quá trình xoắn
Hình 5.17 Mô hình khung xƣơng và chassis ô tô khách trong quá trình quay vòng sau
khi tối ƣu hóa với ứng suất lớn nhất 219 MPa
SVTH: Trần Thái Sơn & Trần Hữu Nghĩa
GVHD: TS. Nguyễn Thành Tâm
Khóa Luận Tốt Nghiệp
Chương 5: Tính toán tối ưu hóa
Trang 20
201
Phanh
Quay vòng
Hình 5.17 Kết quả mô phỏng trong 4 quá trình
SVTH: Trần Thái Sơn & Trần Hữu Nghĩa
GVHD: TS. Nguyễn Thành Tâm