giao an sinh 9 haon chinh - NT - Pdf 37

Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 18: Prôtêin
I. Mục tiêu:
- học sinh nêu đợc thành phần hoá học của Protêin, phân tích tính đặc thù và
đa dạng cuả nó
- Mô tả đợc các bậc cấu trúc của Pr và vai trò của nó
- Trình bày đợc các chức năng của Pr.
III. Đồ dùng :
Tranh phóng to hình 18 sgk
IV.Hoạt động dạy - học:
Hoạt đông 1
Cấu trúc của Prôtêin
GV: cho hs nghiên cứu thông tin trả
lời câu hỏi:
? Nêu thành phần hoá học và cấu tạo
cúa Prôtêin?
HS: thảo luận
? Tính đặc thù cúa Pr thẻ hiện nh thế
nào?
? Yếu tố nào thể hiện tính đặc thù
của Pr?
? Vì sao Pr có tính đa dạng và đặc
thù?
HS: qs hình 18 thấy đợc tính đặc thù
còn biểu hiện ở cấu trúc không gian .
? Tính đặc thù của Pr thể hiện qua
cấu trúc không gian nh thế nào?
- Prôtêin là hợp chất hữu cơ gồm các
nguyên tố:C,H,O,N.
- Prôtêinlà đại phân t đợc cấu trúc theo
nguyên tắc đa phân mà đơn phân là

- Pr phân giải

cung cấp năng lợng
- Truyền xung thần kinh.
GV: y/c hs trả lời câu hỏi mục

tr.55
HS: vận dụng kiến thức để trả lời.
+ Vì các vòng soắn dạng sợi, bện lại
kiểu dây thừng

chịu lực khoẻ.
+ Các loại enzim:
*Amilaza biến tinh bột thành đ-
ờng.
*Pépin cắt tinh bột thành chuỗi
dài

Pr chuỗi ngắn.
+ Do thay đổi tỉ lệ bất thờng của
insulin

tăng lợng đờng trong máu
là Pr điều hoà các qt trong cơ thể.
* Tóm lại: Pr đảm nhận nhiều chức
năng,liên quan đến hoạt động sống của
tế bào, biểu hiện thành các tính
trang của cơ thể.
Kết luận chung : hs đọc sách giáo
khoa

II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh phóng to hình 19.1, 19.2, 19.3 sgk
2
- Mô hình hoạt động về sự hình thành chuỗi axamin.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
GV: y/c học sinh n/c sgk
? Cho biết mối quan hệ giữa Prôtein
với nhau qua trung gian nào? Vai trò
của dạng trung gian đó?
HS: thảo luận nhóm thống nhất câu
trả lời:
HS: đại diện nhóm phát biểu, lớp bổ
sung.
GV: chốt kiến thức.
GV: y/c hs quan sát hình 19.1

thảo
luận.
+ Nêu các thành phần tham gia tổng
hợp chuỗi axamin?
+ Các loai Nu ở mARN và tARN
liên kết với nhau?
+ Tơng quan về số lợng giã axamin
và Nu của mARN khi ở trong
ribôxôm.
HS: thaỏ luận và trình bày.
GV: hoàn thiện kiến thức.
? Trình bày quá trình hình thành

Hoạt động 2
Mối quan hệ giữa gen và tính trạng.
GV: y/c hs quan sát hình 19.2 và
19.3

giải thích.
+Mối quan hệ trong sơ đồ theo trật tụ
1, 2, 3?
HS: q/s hình vận dụng kiến thức ch-
ơng 3 để trả lời.
GV: y/c hs nghiên cứu thônh tin sgk
tr 85.
- Mối liên hệ:
+ AND là khuôn mẫu để tổng hợp
mARN.
+ mARN là khuôn mấu để tổng hợp
axamin(cấu chúc bậc 1của Pr )
+ Pr tham gia cấu trúc và hoạt động
sinh lí tế bào

biểu hiện thành tính
trạng.
- Bản chất mối quan hệ gen - tính trạng
+Trình tự các Nu trongADNquy định
trình t các Nu trong ARN, qua đó quy
3
? Nêu bản chất mối quan hệ trong
sơ đồ?
HS: trình bày bản chất mối quan hê
gen

+ Chiều soắn của hai mạch.
+ Đờng kính vòng soắn? chiều cao
vòng soắn?
+ Số cặp Nu trong một chu kì soắn.
+ Các loại Nu nào liên kết với nhau
thành từng cặp?
HS: lên trình bày mô hình.
+ AND gồm hai mạch //, soắn phải.
+ đờng kính 20A
0
, chiều cao34A
0
gồm 10 cặp Nu/1 chu kì soắn.
+ Các Nu liên kết thành từng cặp theo
nguyên tắc bổ sung:A-T; G-X

b. Chiếu mô hình ADN
GV: hớng dẫn hs chiếu mô hình AND lên màn hình-yêu cầu h/s so sánh
hình này với hình 15 sgk rồi nhận xét.
Hoạt động 2
Lắp ráp mô hình cấu trúc không gian của phân tử AND
GV: hớng dẫn cách lắp ráp mô hình
+Lắp mạch 1: Theo chiều từ chân đế
HS: ghi nhớ cách tiến hành.
HS: các nhóm lắp mô hình theo hớng
4
lên hoặc từ trên đỉnh trục xuống.
GV: chú ý lựa chọn chiều cong của
đoạn cho hợp lý.
+Lắp mạch 2: Tìm và lắp các đoạn

-Tranh minh hoạ các đột biến gen có lợi, có hại cho sinh vật và con ngời.
IV. Hoạt động dạy- học
Hoạt động 1
Đột biến gen là gì.
Mục tiêu: hiểu và trình bày khái niệm đột biến gen.
GV: cho học sinh quan sát h.21.1 thảo Đột biến gen là những biến đổi trong
5
luận nhóm hoàn thành phiếu học tập.
HS: đại diện nhóm lên bảng điền vào
bảng phụ.
GV: hoàn thành kiến thức.
?. Đột biến gen là gì? Gồm những
dạng nào?
cấu trúc của gen.
Các dạng đột biến gen: Mất , thêm,
thay thế một cặp Nu.
Hoạt động 2
Nguyên nhân phát sinh đột biến gen
Mục tiêu: chỉ ra đợc các nguyên nhân phát sinh đột biến gen
?. Nêu nguyen nhân phát sinh đột biến
gen?
HS: n/c hông tin sgk phát biểu
GV: nhấn mạnh trong điều kiện tự
nhiên do sao chép nhầm của phân tử
AND dới tác động của môi trờng
Tự nhiên: do rối loạn trong quá trình tự
sao chép của AND dới ảnh hởng của
môi trờng trong và ngoài cơ thể.
Thực nghiệm: con ngừi gây ra các đột
biến bằng tác nhân vật lí, hoá học.

Tiêt 23: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể
I. Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đợc khái niệm và một số dạng đột biến cấu trúc NST
- Giải thích đợc nguyên nhân và vai trò của đột biến cấu trúc NST đối với
bản thân sinh vật và côn ngời.
- Rèn luyện kĩ năng hoạt động nhóm.
II. Đồ đùng dạy học:
- Tranh các dạng đột biến NST
- Phiếu học tập : Các dạng đột biến cấu trúc NST
STT Nhiễm sắc thể ban đầu Nhiễm sắc thể sau khi
bị đột biến
Tên dạng đột
biến
a
b
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động 1
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là gì.?
Mục tiêu: hiểu và trình bày đợc khái niệm đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.Kể
tên một số đột biến.
GV: y/c hs quan sát hình 22

hoàn
thành phiếu học tập.
HS: thảo luận nhóm thống nhất ý kiến
điền vào phiếu học tập.
GV: đa phiếu học ttập lên bảng phụ
gọi hs lên điền.
HS: các nhóm nhận xết bổ sung.
GV: chốt kiến thức đúng.

phá vỡ cấu trúc NST
b.Vai trò của đột biến cấu trúc NST.
- Đột biến cấu trúc NST thờng có hại
cho bản thân sinh vật
- Một số đột biến có lợi có

ý nghĩa
trong chọn giống và tiến hoá
Kết luận chung HS đọc sgk.

IV.Kiểm tra đánh giá:
?Tại sao đột biến cấu trúc NSTại có hại cho sinh vật?
V. Dặn dò:
- Làm câu 3 vào vở bài tập.
- Đọc bài 23.
*********************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 24: Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
I. Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đợc các biến đổi số lợng thờng thấy ở một cập NST
- Giải thích đợc cơ chế hình thành thể (2n+1) và thể (2n+1).
- Nêu đợc hậu quả của biến đổi số lởng tờngcặp NST.
II. Đồ dùng dạy- học:
Tranh phóng to hình 23.1 và 23.2 SGK.
III. Hoạt động dạy và học:
Hoạt động1
Hiện t ợng di bội thể
Mục tiêu: Trình bày đợc các dạng biến đổi số lợng ở mỗi cặp NST
GV: Kiểm tra.
? Nhiễm sắc thể tơng đồng?


hợp tử có số lợng nh thế nào?
HS: trình bày lớp nhận xét, bổ xung.
GV:Thông báo ở ngời tăng 1 NST ở
cặp NST 21

gây bệnh đao.
+ Nêu hậu quả hiện tợng dị bội thể.
- Cơ chế phát sinh thể dị bội.
+ Trong giảm phân có một cặp NST
tơng đồng không phân li

tạo thành
1giao tử mang2 NST và một giao tử
không mang nhiểm sắc thể nào.
- Hậu quả:Gây biến đổi hình
thái( hình dạng, kích thớc, mầu sắc) ở
thực vật hoặc gây bệnh NST.
Kết lu ận chung: học sinh đọc sgk.
IV. Kiểm tra đánh giá:
- Viê t sơ đồ minh hoạ cơ chế hình thành thể (2n+1)?
- Phân biệt hiện tợng dị bội thể và thể dị bội ?
V. Dặn dò:
- Học bài theo nội dung sách giáo khoa
- Đọc trớc bài 24
- Su tầm và mô tả một giống cây trồng đa bội
**************************************
Tuần 13: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 25: Đột biến số lợng nhiễm sắc thể
( Tiếp theo)

HS: thảo luận.
+Sự tơng quan giữa các mức bội thể
và kích thớc các cơ quan nh thế nào?
+Có thể nhần biết cây đa bội qua
những dấu hiệu nào?
+Có thể khai thác những dấu hiệu
nào của cây đa bội trong trọn giống?
HS: trao đổi thống nhất ý kiến và
trình bày.
- Hiện tợng đa bội thể là trờng hợp bộ
nhiễm sắc thể trom\ng tế bào sinh d-
ỡng tăng lên theo bội số của n (lớn hơn
hai n)

hình thành các thể đa bội.
- dấu hiệu nhận biết: Tăng kích thớc
các cơ quan.
- ứng dụng:
+ Tăng kích thớc thân cành

tăng
sản lơng gỗ.
+ Tăng kích thớc thân, lá, củ

tăng
sản lợng rau, màu.
+ Tạo giống có năng suất cao.
Hoạt động2
S hình thành thể đa bội
Mục tiêu: Hiểu đợc sự hình thành thể đa bội do rối loạn nguyên phân hoặc

- Su tầm tranh ảnh, sự bến dổi kiểu hình theo môi trờng sống.
10
************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 26: Thờng biến
I. Mục tiêu:
- Trình bày đợc khái niệm thờng biến.
- Phân biệt sự khác nhau giữa thờng biến và đột biến về hai phơng diện khă
năng di truyền và sự biểu hiện kiểu hình.
-Trình bày đợc khái niệm mức phản xạ và ý nghĩa của nó trong trăn nuôi
trồng trọt.
- Trình bày đợc ảnh hởng của môi trờng đối với tính trạng số lơng và mức
phản ứngcủa chúng trong việc nâng cao năng súât vật nuôi và cây trồng
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh thờng biến
III. Hoạt động dạy học
Hoạt động 1
Sự biến đổi kiểu hình do tác động của môi tr ờng
Mục tiêu: hình thành khái niệm thờng biến
GV: y/c hs quan sát tranh thờng biến
tìm hiểu các ví dụ hoàn thành phiếu
học tập.
HS: Các nhóm thảo luận hoàn thành
phiếu học tập.
HS: đại diện nhóm lên bảng trình bày.
GV: chốt đáp án đúng.
GV: phân tích kĩ VD ở hình 25.
? Nhận xét kiểu hình của cây rau mác
trong 3 môi trờng?
? Tại sao lá cây rau mác có sự biến đổi

- Các tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào
kiểu gen
- Các tính trạng số lợng chịu ảnh hởng
của môi trờng.
Hoạt động 3
Mức phản ứng
GV: thông báo: Mức phản ứng đề
cập đến giớ hạn thờng biến của tính
trạng số lợng
HS: tìm hiểu ví dụ sgk
? Sự khác nhau giữa năng suất bình
quân và năng suất tối đa của giống
DR
2
do đâu
? Giới hạn năng suất do giống hay
do kĩ thuật chăm sóc quy định?
? Mức phản ứng là gì?
- Mức phản ứng là giới hạn thờng biến
của một kiểu gen trớc môi trờng khác
nhau.
- Mức phản ứng do kiểu gen quy định
Kết luận chung : học sinh đọc sách
giáo khoa
IV. Kiểm tra đánh giá:
Hoàn thành bảng sau:
Thờng biến Đột biến
1.
2.Không di truyền
3.

đối chiếu dạng gốc và dạng đột biến

nhận biết các đột biến gen
Hs: quan sát kĩcác tranh ảnh chụp

so sánh các đặc điểm hình thái của
dạng và dạng đột biến gốc

ghi nhận
xét vào bảng
Đối tợng quan sát Dạng gốc Dạng đột biến
Lá lúa
Lông chuột
Hoạt động 2
Nhận biết cácđột biến cấu trúc NST
GV: y/c hs nhận biết qua tranh về các
kiểu đột biến cấu trúc NST
GV: y/c hs nhận biết qua tiêu bản hiển
vi về đột biến cấu trúc NST
GV: kiểm tra tiêu bản

xác nhận kết
quả của các nhóm
HS: quan sát tranh câm các dạng đột
biến cấu trúc

Phân biệt từng dạng
Một hs lên bảng chỉ tranh, gọi tên từng
dạng đột biến.
Các nhóm quan sát tiêu bản dới kính

- Giáo viên nhận xét tinh thần thái độ thực hành của các nhóm.
- Cho điểm các nhóm làm tốt
V. Dặn dò:
- Viết báo cáo thu hoạch
- Su tầm tranh ảnh minh hoạ thờng biến
***************************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 28: Thực hành quan sát thờng biến
I. Mục tiêu:
- Nhận biết một số thờng biến phát sinh ở các đối tợng trớc tác động trực
tiếp của điều kiện sống.
- Phân biệt đợc sự khác nhau của thờng biến và đột biến
- Qua tranh ảnh và mẫu vật sống, rút ra đợc
- Tính trạng chất lợng phụ thuộc vào kiểu gen
- Tính trạng số kợng phụ thuộc chủ yếu vào môi trờng
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ thờng biến
ảnh chụp chứng minh thờng biến không di truyền đợc.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Nhận biết một số th ờng biến
Gv: y/c hs quan sát tranh ảnh vật mẫu
các đối tợng
+ Nhận biết thờng biến phát sinh dới
ảnh hởng của ngoại cảnh
+ Nêu các nhân tố gây thờng biến:
GV: chốt lại đáp án đúng
Học sinh quan sát kĩ tranh ảnh mẫu
vật:
Thảo luận nhóm

nhất(biến dị trong đời cá thể)
+ con của chúng giống nhau(biến dị
không di truyền đợc)
+Do điều kiện khác nhau.
HS: trình bày- lớp bổ sung.
Hoạt đông 2
Nhận biết ảnh hởng của môi trờng đối với
tính trạng số l ợng và tính trạng chất l ợng
GV:y/c hs quan sát ảnh hai luống su
hào của cùng một giống, nhng có điều
kiện chăm sóc khác nhau
? Hình dạng của hai ống có khác nhau
không?
? Kích thớc của hai củ su hào ở hai
luống có khác nhau không?

Rút ra nhận xét

IV. Nhận xét đánh giá:
GV:nhận xét kết quả làm việc
của hs
V. Dặn dò: Đọc trớc bài 28.
- Học sinh nêu đợc:
+ Hình dạng giống nhau(tính trạng
chất lợng)
Chăm sóc tốt củ to
+
ít chăm sóc củ nhỏ

Nhận xét


thảo
luận:
+ Mắt nâu mắt đen, tính trạng nào là
trội?
+ Sự di truyền tính trạng mầu mắt có
liên quan tới giới tính hay không? tại
sao?
HS: thống nhất ý kiến để trả lời.
GV: chốt kiến thức:
? Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là gì?
+ tại sao ngừi ta dùng phơng pháp đó
để nghiên cứu một số tính trạng ở ng-
ời?
HS: t rút ra kết luận.
+ Cùng trạng thái
+ Hai trạng thái đối lập
Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là ph-
ơng pháp theo dỏi sự di truyền của một
tính trạng nhất định trên những ngời
thuộc một dòng họ qua nhiều thế hệ để
xác định đặc điểm di truyền của tính
trạng đó.
HS: nghiên cứu VD2

Lập sơ đồ phả hệ từ P

F
1
? Sự di truyền máu khó đông có liên quan đến giới tính không?(không)

ý nghĩa nghiên cứu trẻ đồng sinh
HS: nghiên cứu thông tin

nêu ý
nghĩa của trẻ đồng sinh?
GV: lấy ví dụ mục em có biết.
Kết luận chung:hs đọc sách giáo khoa
Nghiên cứu trẻ đồng sinh giúp ta hiểu
rõ vai trò kiểu gen và vai trò môi trờng
đối với sự hình thành tính trạng.
Hiểu rõ ảnh hởng khác nhau của môi
trờng đối với tính trạng chất lợng và số
lợng.
IV. Kiểm tra đánh giá:
1. Phơng pháp nghiên cứu phả hệ là gì? Cho 1 ví dụ về ứng dụng của phơng
pháp trên.
2. Hoàn thành bảng sau:
Đặc điểm Trẻ động sinh cùng
trứng
Trẻ đồng sinh khác
trứng
Số trứng tham gia thụ tinh
Kiểu gen
Kiểu hình
Giới tính
V.Dặn dò:
- Tìm hiểu một số bệnh ( tật ) di truyền ở ngời.
- Trả lời câu hỏi sgk
Ngày soạn Ngày dạy
Tiêt 30: Bệnh tật và di truyền ở ngời

ngời do những nguyên nhân nào?
+ đề xuất các biện pháp hạn chế sự
phát sinh các bệnh tật di truyền ở ngời.
HS: thảo luận
HS: tự đề ra các biện pháp hạn chế
Đại diện nhóm pphát biểu các nhóm
khác bổ sung
Nguyên nhân
Do tác nhân vật lí. hoá học trong tự
nhiên
Do ô nhiểm môi trờng
Do rối loạn trao đổi chất nội bào.
Biện pháp hạn chế
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiễm
môi trờng
+ Sử lí hợp lý các thuốc các thuốc bảo
vệ thực vật.
+ Đấu tranh chống sản xuất , sử dụng
vũ khí hóa học, vũ khí hạt nhân.
+ Hạn chế kết hôn giữa những ngời có
nguy cơ mang gen gây bệnh di truyền
V. Kiểm tra đánh giá:
- Có thể nhận biết bệnh đao qua các đặc điểm hình thái nào?
- Nêu các nguyên nhân phát sinh các tật, bệnhdi truỳen ở ngời và một số
biện pháp hạn chế phát sinh các tật bệnh đó.
V. Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi sgk.
****************************************
Tuần 16: Ngày soạn Ngày dạy
18

+ Chuẩn đoán
+ Cung cấp thông tin
+ Cho lời khuyên liên quan đến bệnh,
tật di truyền
Hoạt động 2
Di truyền học với hôn nhân và kế hoạch hoá gia đình
a. Di truyền học với hôn nhân
GV:y/c hs đọc thông tin sgk

thảo
luận vấn đề 1
+ Tại sao kếy hôn gần lạilàm suy thoái
nòi giống?
+ Tại sao những ngời có guan hệ huyết
thống t 5 đời lại đợc phép kết hôn
HS: nêu đợc
+ Kết hôn gần làm đột biến lặn, có hai
biểu hiện

dị tật bẩm sinhtăng
+ Đời thứ 5

có sai khác về mặt di
tryuyền
HS: Đại diện nhóm trả lời các nhóm
khác bổ sung
GV: y/c hs phân tích hình 30.1 thảo
luận
+ Giải thích quy định hôn nhân 1 vợ :
Kết luận:

là hợp lí
+ Từ độ tuổi > 35 tỉ lệ trẻ sơ sinh bị
bệnh đao tăng rõ
Hoạt động 3
Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi tr ờng
GV:y/c hs nghiên cứu sgk và thông tin
mục em có biết

Nêu tác hại của ô nhiễm môi trờng
đối với cơ sở vật chất di truyền? Ví
dụ?
HS: tự sử lí thông tin và trình bày.
GV: tổng kết lại kiến thức
- Các tác nhân vật lý hoá học gây ô
nhiễm môi trờng làm ô nhiễm môi tr-
ờng làm tăng tỉ lệ ngời mắc bệnh , tật
di truyền.
Kết luận chung: HS đọc sách giáo
khoa.
IV. Kiểm tra đánh giá
- Di truyền học t vấn có chức năng gì?
- Tại sao cần phải đấu tranh chống ô nhiễm môi trờng.
V. Dặn dò
- Học bài trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Tìm hiểu các thông tin về công nghệ tế bào
Ngày soạn Ngày dạy
Chơng VI: ứng dụng di truyền học
Tiết 32: Công nghệ tế bào
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm công nghệ tế bào.

về quy trình ứng dụng phơng pháp
nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ
quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
- Công nghệ tế bào gồm hai công đoạn
+ Tách tế bào từ cô thể rồi nuôi cấy ở
môi trờng dinh dỡng để tạo mô sẹo
+ Dùng hoóc môn sinh trởng để kích
thích mô sẹo phân hoá thành cơ quan
hoặc cơ thể hoàn chỉnh.
Hoạt động 2
ứ ng dụng công nghệ tế bào
? Hãy cho biếtthành tựu công nghệ tế
bào trong sản xuất?
HS: n/c sgk trả lời
? Cho biết các công đoạn nhân giống
vô tính trong ống nghiệm.
? Nêu u điểm và triển vọng của nhân
giống vô tính trong ống nghiệm? Cho
ví dụ minh hoạ
HS: nghiên cứu sgk thảo luận nhóm
thống nhất ý kiến trình bày.
(VD: hoa phong lan hiện nay rất nhiều
và rẻ)
GV: thông báo các khâu chính trong
tạo giống cây trồng
+ Tạo vật liệu mới để chọn lọc
+ Chọn lọc, đánh giá taọ giống mới.
? Ngời ta đã tiến hành nuôi cấy mô tạo
a. Nhân giống vô tính trong ống
nghiệm ở cây trồng

VD: nhân bản ở cừu, bò
IV.Kiểm tra đánh giá:
Công nghệ tế bào là gì ? Thành tựu của công nghệ tế bào cố ý nghĩa gì?
V. Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi sgk - Đọc mục Em có biết
***********************************
Tuần 17: Ngày soạn Ngày dạy
Tiết 33: Công nghệ gen
I. Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc khái niệm kĩ thuật gen, trình bày đợc các khâu trong kĩ
thuật gen.
- Nắm đợc công nghệ gen, công nghệ sinh học
- Từ kiến thức về khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh
học, học sinh biết đợc ứng dụng của kĩ thuật gen, các kĩ thuật công nghệ sinh
học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất và đời sống.
II. Đồ dùng:
- Tranh phóng to hình 32 tr.92
- T liệu về ứng dụng công nghệ sinh học
III. Hoạt động dạy và học
Hoạt động 1
Khái niệm kĩ thuật gen và công nghệ gen
Mục tiêu : Nắm đợc khái niệm công nghệ gen và kĩ thuật gen
Trình bày đợc các khâu chính trong kĩ thuật gen và mục đích của kĩ thuật gen
GV: nêu câu hỏi:
? Kĩ thuật gen là gì? Mục đích của kĩ
thuật gen?
? Kĩ thuật gen gồm những khâu nào?
? Công nghệ gen là gì?
HS: n/c sgk thảo luận nhóm thống nhất
ý kiến trả lời câu hỏi

hiệu quả.
? Mục đích tạo ra chủng vi sinh vật
mới là gì? Nêu ví dụ cụ thể
HS: n/c sgk và trả lời câu

hỏi sinh
khác bổ sung
GV: nhận xét giúp học sinh hoàn thiện
kiến thức.
? Công nghệ tạo giống cây trồng biến
đổi gen là gì? Cho ví dụ cụ thể.
? ứng dụng công nghệ gen để tạo động
vật biến đổi gen thu đợc kết quả nh thế
nào?
a. Tạo chủng vi sinh vật mới
+ Kết luận: Các chủng vi sinh vật
mối có khả năng sản xuất nhiều loại
sản phẩm sinh học cần thiết(Nh ax.am,
Pr, kháng sinh) với số lợng lớn và giá
thành rẻ.
VD: Dùng E.coli và nấm men cấy
gen mã hoá

sản ra kháng sinh và
hoócmôn Insulin.
b. Tạo giống cây trồng biến đổi gen:
+ Kết luận: Tạo giống cây trồng
biến đổi gen là lĩnh vực ứng dụng
chuyển các gen quý vào cây trồng.
VD: Cây lúa đợc chuyển gen quy

HS: lấy ví dụ minh hoạ cho mỗi lĩnh
vực
phẩm sinh học cần thiết cho con ngời.
- Các lĩnh vực công nghệ sinh học là
+ công nghệ lên men
+ Công nghệ tế bào
+ Công nghệ chuyển nhân phôi
IV. Kiểm tra đánh giá
HS: nhắc lại một số khái niệm: Kĩ thuậtgen, công nghệ gen, công nghệ
sinh học
V. Dặn dò:
Học bài trả lời câu hỏi sgk - Đọc mục em có biết
***************************************
Ngày soạn Ngày dạy
Giáo viên dạy:
Tiết 34:Ôn tập học kì I
I. Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức phần di truyền và biến dị
II. Nội dung ôn tập
A. Kiến thức cần nhớ:
Hãy điền nội dung phù hợp vào các bảng sau
1. Tóm tắt các quy luật di truyền
Tên quy luật Nội dung Giải thích ý nghĩa
Phân li
Phân li độc lập
Di truyền liên kết
Di truyền giới tính
2. Những diễn biến biến cơ bản của NST qua các kì nguyên phân và giảm
phân
Các kì Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II

2. Hãy giải thích kiểu gen, môi trờng, kiểu hình. Ngời ta vận dụng mối quan
hệ này vào cuộc sống và sản xuất nh thế nào?
3. Vì sao nghiên cứu di truyền phải có những phơng pháp thích hợp? Nêu
những điểm cơ bản của các phơng pháp nghiên cứu đó?
4. Sự hiểu biết di truyền học t vấn có tácdụng gì?
5. Trình bày những u thế của công nghệ tế bào.
6. Vì sao nói kĩ thuật gen có tầm quan trọng trong sinh học hiện đại?
7. Vì sao gây đột biến nhân tạo thờng là khâu đầu tiên của chọn giống?
8. Vì sao gây đột biến nhân tạo thờng là khâu đầu tiên của chọ giống?
9 .Vì sao tự thụ phấn và giao phối gần đa đến thoái hoá nhng chúng vẫn đợc
dùng trong chọn giống?
10. Vì sao u thế lai biểu hiện cao nhất ở F
1
, sau đó giảm dần qua các thế hệ?
11. Nêu những điểm khác nhau của hai phơng pháp chọn lọc cá thể và chọn
lọc hàng loạt.
*************************************
Tuần 18: Ngày soạn Ngày dạy
Giáo viên dạy:
Tiết 35: Kiểm tra học kì 1
***************************************
Ngày soạn Ngày dạy
trọn Tiết 36: Gây đột biến nhân tạo trong giống
I. Mục tiêu:
- Học sinh trình bày đuệoc:
+ Sự cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể khi gây đột biến
25

Trích đoạn Tiỏt 52: Hơ sinh thĨ Tiỏt 54 55 Thùc hÌn h: hơ sinh thĨ Con ngêi, dờn sè vÌ mỡi trêng Tiỏt 57 58: ẵ nhiÔm mỡi trêng mỡi trêng ẽ ợẺa phŨng
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status