Bài 4 Phép quay - Phép đối xứng tâm - Pdf 37

Trêng THPT Th«ng N«ng GV: N«ng Ngäc Giang
Tiết 6,7 .4. PHÉP QUAY – PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM.
Lớp Ngµydạy H ọc sinh v ắng m ặt
11A

A. Mục tiêu :
1. Về kiến thức: Giúp HS
- Nắm được định nghĩa, các tính chất của phép quay và phép đối xứng tâm.
- Hiểu được phép đối xứng tâm là phép quay “ đặc biệt”, hiểu được phép quay và phép đối xứng
tậm cũng là một phép dời hình.
2. Về kĩ năng:
- Biết vẽ ảnh của 1 điểm, một hình qua một phép quay, phép đối xứng tâm.
- So sánh được phép quay với các phép biến hình khác.
- Xác định được phép quay khi biết được ảnh và tạo ảnh của một điểm trong các bài ứng dụng
phép quay cho giải toán.
3. Về tư duy – thái độ:
- Tích cực tham gia vào bài học; có tinh thần hợp tác, phát triển tư duy hình học.
- Biết qui lạ về quen; rèn luyện tư duy lôgic.
B. Chuẩn bị của thầy và trò :
1. Chuẩn bị của thầy và trò: Vẽ to các hình 10, 13,14, 15 (SGK), compa, thước thẳng.
2. Chuẩn bị của HS: Kiến thức về phép biến hình, phép dời.
C. Phương pháp dạy học : Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
D. Tiến trình bài học :
Tiết 6
Hoạt động 1 : Vào bài (5 ph út)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
- Nghe hiểu nhiệm vụ và trả lời Hỏi : Để ý chiếc đồng hồ :
• Sau 5 phút kim giây quay được một góc bao nhiêu độ ?
• Sau 2 phút kim giây quay được 1 góc bao nhiêu độ ?
Hướng đến khái niệm phép quay sau khi HS trả lời.
Hoạt động 2 : Chiếm lĩnh tri thức về đn phép quay và tính chất của nó ( 7 phút)

thì nó chính là phép dời
HĐTP 4: Chứng minh định lí.
Hỏi: để chứng minh rằng 1 pbh là phép dời thì ta phải làm
thế nào?
GV treo hình 11 (SGK) và hỏi: Theo định nghĩa phép quay ta
sẽ được gì (có lợi cho chứng minh phép dời) nếu
( )
( )
( )
( )
, ,
' à '
O O
Q M M v Q N N
ϕ ϕ
= =

Từ ý phân tích giải thiết đó, GV nhắc lại hệ thức Salơ để HS
chứng minh được định lí.
Thảo luận nhóm và trình bày kết
quả.
Đề nghị HS thảo luận và trình bày kết quả.
Hoạt động 3 : Chiếm lĩnh tri thức về phép đối xứng tâm
và biễu thức tọa độ của nó (10 phút).
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Lắng nghe để liên hệ
phép quay và phép đối
xứng tâm.
Lặp lại định nghĩa theo
cách hiểu của mình.

Nghe hiểu nhiệm vụ:
Quan sát (SGK) để trả
lời.
Phát biễu định nghĩa
theo nhận thức của
mình.
Tâm đối xứng của một hình.
Định nghĩa: (SGK)
HĐTP 3: Tâm đối xứng của một hình.
Yêu cầu HS xem hình các chữ cái không có trục đối xứng: Z, S, N
để tìm ra điểm O sao cho lấy đối xứng mỗi hình đó qua O thì ra
chính hình đó.
GV: khi đó điểm O như vậy gọi là tâm đối xứng của mỗi hình trên.
Tổng quát: gọi HS nêu định nghĩa tâm đối xứng của một hình.
GV hoàn chỉnh định nghĩa.
Hoạt động 4 : Củng cố kiến thức của toàn tiết học và dặn học ở nhà. (7 phút)
Câu hỏi 1: Em học được những gì (mới) trong bài này?
Câu hỏi 2: Quan hệ giữa tâm đối xứng của một hình và trục đối xứng của một hình? giữa phép quay
với phép đối xứng tâm? và với các phép biến hình đã học?
GV: Dặn HS về nhà xem tiếp phần tiếp theo của bài học.

CHƯƠNG I : PHÉP BIẾN HÌNH
2
Trêng THPT Th«ng N«ng GV: N«ng Ngäc Giang
Tiết 7
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Nghe hiểu nhiệm nhiệm vụ.
Trả lời câu hỏi GV nêu ra.
Nêu câu hỏi :

O
Q
biến
a a?, ' ?B B
Hỏi: Nếu giả sử
( )
( )
,60
'
o
O
Q D C=
thì ta sẽ chứng minh điều
gì?
GV HD HS phân tích giả thiết
( )
( )
( )
( )
( )
( )
= = =
,60 ,60 ,60
, ' ', '
o o o
O O O
Q B A Q B A Q D C
để c.m C’ là
trung điểm của A’B’
Tái hiện kiến thức cũ về vectơ để

Hỏi: Giả sử dựng được d thỏa đề bài (A là trung điểm
MM
1
), thì xác định được phép đồi xứng tâm nào?
Hỏi: M thuộc (O) thì kết luận gì về vị trí M
1
Hỏi: Điều đó cho thấy cách dựng d như thế nào?
GV HD HS trình bày lời giải.
Hoạt động 3 : Hướng dẫn giải bài tập (10 phút)
Bài tập 12:
Muốn xác định ảnh của một đường thẳng ta cần xác định ảnh của 2 điểm thuộc đường thẳng đó.
Bài tập 13:
• Vẽ 2 trung tuyến kẻ từ O của 2 tam giác OAB và OA’B’ và lấy 2 trọng tâm G và G’.
• Theo giả thiết ta xác định được phép quay tâm O góc quay 90
0
• Xem lại cách giải bài toán 1 và để ý rằng phép quay biến đoạn thẳng AB thành đoạn thẳng A’B’ thì
biến tung điểm M của AB thành trung điểm M’ của A’B’.
Bài tập 17: Treo hình được vẽ sẵn
Để chứng minh I là trung điểm của HM ta cần chứng minh HBMC là
hình bình hành.

CHƯƠNG I : PHÉP BIẾN HÌNH
3
H
C
B
A
M
I


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status