Luận cứ khoa học của phát triển đào tạo sư phạm nghệ thuật đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục ở nước ta - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

NGUYỄN THỊ BÍCH LỢI

LUẬN CỨ KHOA HỌC
CỦA PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƢ PHẠM NGHỆ THUẬT
ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƢỚC TA

LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

HÀ NỘI – 2015
i


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

NGUYỄN THỊ BÍCH LỢI

LUẬN CỨ KHOA HỌC
CỦA PHÁT TRIỂN ĐÀO TẠO SƢ PHẠM NGHỆ THUẬT
ĐÁP ỨNG YÊU CẦU ĐỔI MỚI GIÁO DỤC Ở NƢỚC TA

LUẬN ÁN TIẾN SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC

Chuyên ngành: QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Mã số: 62 14 01 14
Ngƣời hƣớng dẫn khoa học:
PGS.TS. Đặng Bá Lãm
PGS.TS. Trần Khánh Đức

biệt là chồng và các con tôi, những người đã luôn cổ vũ, giúp đỡ tôi kiên trì
thực hiện khát vọng nghiên cứu tri thức và chia sẻ, động viên tôi trong suốt
quá trình học tập, công tác và nghiên cứu khoa học.
Tôi mong muốn học hỏi nhiều hơn nữa và hy vọng sẽ tiếp tục nhận
được sự quan tâm, sự hợp tác giúp đỡ, ủng hộ của các đồng chí lãnh đạo
ngành Giáo dục và Văn hóa, của các thầy cô giáo, đồng nghiệp để Luận án
được triển khai thực hiện, ứng dụng hiệu quả trong thực tế quản lý ở nước ta.
Hà Nội, ngày 22 tháng 6 năm 2015
Tác giả luận án

Nguyễn Thị Bích Lợi

2


CÁC TỪ VIẾT TẮT DÙNG TRONG LUẬN ÁN
Viế t tắ t

Chƣ̃ đầ y đủ

ĐH

Đại học

ĐT

Đào tạo

GD


TSKH

Tiến sĩ khoa học

tr.

trang

THCS

Trung học cơ sở

THPT

Trung học phổ thông

TW

Trung ương

XHCN

Xã hội chủ nghĩa

3


MỤC LỤC
Trang
Lời cam đoan ...................................................................................................i

1.4.1. Đặc điểm của đào tạo GV nghệ thuật ..................................................
24
1.4.2. Những nhân tố tác động đến phát triển đào tạo GV nghệ thuật ............
32
1.5. Các thành tố phát triển đào tạo GV nghệ thuật ........................................
38
1.5.1. Xác định chiến lược đào tạo ..................................................................
38
1.5.2. Quy hoạch mạng lưới các cơ sở đào tạo GV nghệ thuật ......................
40
1.5.3. Xác định mục tiêu phát triển đào tạo GV nghệ thuật ............................
41
1.5.4. Tổ chức quá trình đào tạo GV nghệ thuật ............................................
42
1.6. Kinh nghiệm một số nước về đào tạo GV nghệ thuật ..............................
48

4


1.6.1. Kinh nghiệm của Trung Quốc ...............................................................
49
1.6.2. Kinh nghiệm của Nga ...........................................................................
50
1.6.3. Kinh nghiệm của Nhật Bản ...................................................................
51
1.6.4. Kinh nghiệm của Hàn Quốc ..................................................................
52
1.6.5. Kinh nghiệm của Hoa Kỳ ......................................................................
54

2.3.2. Cơ sở vật chất, trang thiết bị .................................................................
104
2.3.3. Tài chính cho đào tạo GV nghệ thuật ....................................................
105
2.4. Hiện trạng mục tiêu và chương trình ĐT của các trường sư phạm
nghê ̣ thuâ ̣t .........................................................................................................
105
2.4.1. Việc dạy các bộ môn nghệ thuật trong trường phổ thông .....................
106
2.4.2. Hiện trạng thực hiê ̣n mục tiêu ĐT ở các trường sư pha ̣m nghê ̣
thuâ ̣t..................................................................................................................
107
5


2.5. Hiện trạng quá trình ĐT ở các trường sư phạm nghê ̣ thuâ ̣t ......................
110
2.5.1. Những chính sách, văn bản liên quan đến quá trình đào tạo .................
110
2.5.2. Hiện trạng tổ chức quá trình đào tạo ngành sư phạm nghệ thuật ..........
112
2.6. Đánh giá chung .........................................................................................
115
2.6.1. Ưu điểm .................................................................................................
115
2.6.2. Bất cập ...................................................................................................
118
Kế t luận chương 2............................................................................................
121
Chƣơng 3: PHƢƠNG HƢỚNG VÀ NHỮNG GIẢI PHÁP PHÁT

130
3.3.3. Hoàn thiện mạng lưới và phối hợp quản lý trong mạng lưới các
trường sư phạm nghệ thuật ..............................................................................
133
3.3.4. Phát triển đội ngũ nhà giáo ngành sư phạm nghệ thuật .........................
135
3.3.5. Thực hiện xã hội hóa và bổ sung nguồn tài chính cho đào tạo
sư phạm nghệ thuật .........................................................................................
137
3.3.6. Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị dạy học cho ngành
6


đào tạo sư phạm nghệ thuật .............................................................................
139
3.3.7. Cải tiến công tác thực tập sư phạm, bồi dưỡng đạo đức nghề
nghiệp cho giáo sinh .......................................................................................
141
3.3.8. Đẩy mạnh giao lưu và hợp tác quốc tế để phát triển đào tạo sư
phạm nghệ thuật ...............................................................................................
143
3.4. Thăm dò về tính cấp thiết, tính khả thi của các giải pháp ......................
145
3.4.1. Tiến hành lập phiếu thăm dò các giải pháp. ..........................................
145
3.4.2. Kết quả thăm dò các giải pháp phát triển đào tạo GV nghệ thuật. ...............
145
3.5. Thực nghiệm giải pháp .............................................................................
155
3.5.1. Xác định vấn đề cần thực nghiệm ........................................................

75
Bảng 2.5: Thăm dò về nguyên nhân GV nghệ thuật thiếu và yếu. ...............
78
Bảng 2.6: So sánh trình độ nghệ thuật của HS nước ta với khu vực,
thế giới .............................................................................................................
81
Bảng 2.7: Các trường ĐH, Cao đẳng có đào tạo GV nghệ thuật. ..................
91
Bảng 2.8: Sự phát triển về số lượng SV hằng năm của Trường ĐH Sư
phạm Nghệ thuật TW giai đoạn 2011- 2014. ..................................................
95
Bảng 2.9: Sự phát triển đội ngũ giảng viên sư phạm nghệ thuật....................
104
Bảng 3.1: Kết quả thăm dò tính cấp thiết của các giải pháp. ..........................
147
Bảng 3.2: Kết quả thăm dò tính khả thi của các giải pháp. .............................
149
Bảng 3.3: Kết quả thăm dò sự tán thành đối với các giải pháp. ......................
151
Bảng 3.4: Danh mục các câu hỏi, kết quả sau thực nghiệm. ...........................
158
Bảng 3.5: Sự khác nhau giữa hai mô hình thực tập sư phạm. .........................
160

8


DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
Tiếng Việt
1

7

Bô ̣ Giáo du ̣c và Đào ta ̣o (2009), Thông tư số 28/2009/TT Bộ GD-ĐT ban
hành quy định về chế độ làm việc đối với giáo viên phổ thông.

8

Bộ Ngoại giao (1995), Hội nhập quốc tế và giữ vững bản sắc, NXB
Chính trị quốc gia, Hà Nội.

9

Nguyễn Hữu Châu (2007), Giáo dục Việt Nam những năm đầu thế kỷ
XXI, NXB Giáo dục, Hà Nội.

10 Nguyễn Hữu Châu (chủ biên) (2008), Chiến lược giáo dục - Những vấn

9


đề lý luận và thực tiễn, NXB Giáo dục, Hà Nội.
11 Nguyễn Quốc Chí, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (1996/2004). Cơ sở khoa học
quản lý, Giáo trình Đại học Quốc gia, Hà Nội.
12 Nguyễn Đức Chính (Chủ biên), Vũ Lan Hương (2015), Phát triển
chương trình giáo dục, NXB Giáo dục Việt Nam, Tp. Hồ Chí Minh.
13 Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, Luật Giáo dục (2005, sửa chữa bổ
sung năm 2009).
14 Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2012), Luật Giáo dục đại học.
15 Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam (2001), Quyết
định số 47/2001 QĐ-TTg về phê duyệt quy hoạch mạng lưới các trường

lần thứ IX, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
26 Đảng Cộng sản Việt Nam (2005), Văn kiện Nghị quyết Hội nghị lần thứ
6 Ban Chấp hành Trung ương khóa IX, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
27 Đảng Cộng sản Việt Nam (2006), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ X, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
28 Đảng Cộng sản Việt Nam (2011), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc
lần thứ XI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội
29 Đảng Cộng sản Việt Nam (2013) Nghị quyết số 29-NQ/TW, về Đổi mới
căn bản, toàn diện giáo dục đào tạo, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa,
hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.
30 Đảng Cộng sản Việt Nam (2014) Nghị quyết số 33-NQ/TW, về xây dựng
11


và phát triển văn hóa, con người Việt Nam đáp ứng yêu cầu phát triển
bền vững đất nước< ngày 9/6/2014, Hội nghị TW 9 khóa XI>, NXB
Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
31 Trần Khánh Đức (2004), Quản lý và kiểm định chất lượng đào tạo nhân
lực theo ISO &TQM, NXB Giáo dục, Hà Nội.
32 Trần Khánh Đức (2010), Giáo dục và phát triển nguồn nhân lực trong
thế kỷ XXI, NXB Giáo dục Việt Nam, Đà Nẵng.
33 Trần Khánh Đức (2011), Giáo trình Sự phát triển các quan điểm giáo
dục, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.
34 Trần Khánh Đức - Nguyễn Mạnh Hùng (2012), Giáo dục đại học và
Quản trị đại học, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội..
35 Nguyễn Minh Đường (1996), Tổ chức quản lý giáo dục đào tạo. Khoa
học giáo dục, Hà Nội
36 Nguyễn Minh Đường, Phan Văn Kha (2006), Đào tạo nhân lực đáp ứng
yêu cầu CNH, HĐH trong điều kiện kinh tế thị trường, toàn cầu hóa và
hội nhập quốc tế, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.

49 Phan Văn Kha (1998), Công tác quản lý giáo dục trong các trường đại
học và chuyên nghiệp trên các quan điểm tiếp cận hiện đại, Viện Nghiên
cứu Phát triển Giáo dục, Hà Nội.
50 Phan Văn Kha (2006), Phát triển giáo dục trong nền kinh tế thị trường
định hướng xã hội chủ nghĩa, Tạp chí Khoa học Giáo dục (14), tháng 11.
13


51 Phan Văn Kha (2006), “Các giải pháp tăng cường mối quan hệ giữa đào
tạo với sử dụng năng lực có trình độ Trung cấp chuyên nghiệp ở Việt
Nam”, Hà Nội.
52 Phan Văn Kha (2012), Chiến lược phát triển giáo dục 2011-2020 với sự
nghiệp đổi mới căn bản và toàn diện nền giáo dục Việt Nam, Viện Khoa
học Giáo dục Việt Nam, Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tạp chí Khoa học
Giáo dục, (87), tháng 12.
53 Trần Kiểm (2004), Khoa học quản lý giáo dục - Một số vấn đề lý luận và
thực tiễn, NXB Giáo dục, Hà Nội.
54 Đặng Bá Lãm (1999), Tiến tới chiến lược phát triển giáo dục kỹ thuật
nghề nghiệp, Viện Nghiên cứu Phát triển giáo dục, Hà Nội.
55 Đặng Bá Lãm, Phạm Thành Nghị (1999), Chính sách và kế hoạch trong
quản lý giáo dục, NXB Giáo dục, Hà Nội.
56 Đặng Bá Lãm (2003), Giáo dục Việt Nam những thập niên đầu thế kỉ
XXI: Chiến lược phát triển, NXB Giáo dục, Hà Nội.
57 Đặng Bá Lãm, Trịnh Thị Anh Hoa (2004), Đào tạo giáo viên trong bối
cảnh mới, Tạp chí Phát triển Giáo dục, (113).
58 Đặng Bá Lãm (chủ biên) (2005), Quản lý nhà nước về giáo dục- Lý luận
và thực tiễn, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội.
59 Đặng Bá Lãm (Chủ nhiệm, 2005), Báo cáo đề tài khoa học độc lập cấp
nhà nước “ Luận cứ khoa học cho các giải pháp về đổi mới quản lý nhà
nước về giáo dục ở nước ta trong những thập niên đầu thế kỷ XXI”. Viện

viên âm nhạc - mỹ thuật ở Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật TW giai

15


đoạn 2010-2015, Tạp chí Giáo dục, (số 240 kì 2-6/2010), tr.21-22.
72 Phạm Đỗ Nhật Tiến (2007), Phát triển giáo dục đại học Việt Nam trong
bối cảnh mới, Tạp chí Cộng sản, (773), Hà Nội.
73 Trần Như Tỉnh (2000), Một số vấn đề về công tác đào tạo, bồi dưỡng GV
âm nhạc và mỹ thuật đáp ứng yêu cầu GD phổ thông, mầm non, Kỷ yếu
Hội nghị khoa học, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Hà Nội.
74 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW (2008), Đổi mới phương pháp dạy
học trong đào tạo GV âm nhạc, mỹ thuật cho trường phổ thông, Hà Nội..
75 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2009),
Bảo tồn và phát huy dân ca trong giáo dục âm nhạc ở trường phổ thông,
Kỷ yếu khoa học, Hà Nội.
76 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2010),
Giáo dục nghệ thuật và cuộc sống, Kỷ yếu khoa học, Hà Nội.
77 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2010),
40 năm xây dựng và phát triển 1970-2010, Hà Nội.
78 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2015),
Đào tạo trình độ sau đại học các chuyên ngành văn hóa nghệ thuật, Kỷ
yếu Hội thảo, 6/3/2015,Hà Nội.
79 Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật TW- Bộ Giáo dục và Đào tạo (2015),
45 năm xây dựng và trưởng thành 1970-2015, Hà Nội.
80 Trường Đại học Giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội (2009), Người
Thầy cho ngày mai. Educator for Tomorrow, Hà Nội.
81 Đỗ Công Tuấn (2004), Lý luận và phương pháp nghiên cứu khoa học.
NXB Chính trị Quốc gia. Hà Nội.
16

Wayne K. Hey Cecil G. Mikel (1991), Education Administration,
Theory, Research and Practice, Mc Graw-Hill, inc.

93

North Korea education

94

. 23.6.2010. Library of Congress. U.S. North
Korea- Education Overview;

95

. 23.6.2010. NK Educational themes and methods.

96

. 23.6.2010. NK Primary and Secondary education

97

. 23.6.2010. North Korea-Higher education.

98

17.5.2010. North Korea Education
Revolution in Progress.

99


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status