ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : Hoá Lớp : 9
A. MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TỔNG
Số câu Đ
KQ TL KQ TL KQ TL
Oxit
Câu-Bài
C1,C2 2
Điểm
1 1
Axit
Câu-Bài
C3,C4 2
Điểm
1 1
Bazơ
Câu-Bài
C1 1
Điểm
2 2
Muối
Câu-Bài
C8 1
Điểm
0,5 0,5
Kim loại
Câu-Bài
C6,C7 C5 3
O
5
B NO, SiO
2
, P
2
O
5
, CaO
C CO
2
, CuO, N
2
O
5
, SiO
2
D MgO, SiO
2
, P
2
O
5
, CO
2
Câu 2 : Các chất cho trong dãy đều tác dụng được với nước:
A CO
2
, CaO, Fe
2
A NaCl, Zn, CuO, Fe(OH)
3
B CaCO
3
, Cu, CaO, Fe(OH)
3
C CaCO
3
, Zn, SiO
2
, Cu(OH)
2
D CaCO
3
, Zn, CuO, Fe(OH)
2
Câu 4 : :Quỳ tím hoá đỏ khi nhúng vào dung dịch nào sau đây:
A NaCl
B H
2
O
C H
2
SO
4
D KOH
Câu 5 : Một dung dịch Cu(NO
3
)
2
C KCl
D Ca
3
(PO
4
)
2
Phần 2 : TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 1 : (2điểm)
Nêu tính chất hoá học của dung dịch NaOH? Viết phương trình minh hoạ?
Câu 2 : (1,5điểm)
Chỉ dùng quì tím , hãy nhận biết các lọ mất nhãn chứa một trong các dung dịch sau:
H
2
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
, NaCl
Câu 3: (2,5điểm)
Hoà tan hoàn toàn 11,2 g Fe bằng dung dịch H
2
SO
4
19,6 % vừa đủ .
a. Viết phương trình phản ứng?
b. Tính thể tích khí H
2
SO
4
tham gia phản ứng:
m=n x M=0,2 x 98=1,96 (g)
-Khối lượng dung dịch H
2
SO
4
cần dùng:
m=(1,96 x 100):19,6=10(g)
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5