Nghiên cứu khả năng sinh tổng hợp cellulase của các chủng xạ khuẩn ưa nhiệt thu thập tại buôn ma thuột - Pdf 38

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
=======***=======

ĐẬU THỊ DUNG

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP
CELLULASE CỦA CÁC CHỦNG XẠ KHUẨN ƯA
NHIỆT THU THẬP TẠI BUÔN MA THUỘT

LUẬN VĂN THẠC SỸ SINH HỌC

Buôn Ma Thuột, năm 2010


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
=======***=======

ĐẬU THỊ DUNG

NGHIÊN CỨU KHẢ NĂNG SINH TỔNG HỢP
CELLULASE CỦA CÁC CHỦNG XẠ KHUẨN ƯA
NHIỆT THU THẬP TẠI BUÔN MA THUỘT

Chuyên Ngành Sinh Học Thực Nghiệm
Mã Số: 60.42.30

LUẬN VĂN THẠC SỸ SINH HỌC

Người hướng dẫn: TS.Võ Thị Phương Khanh



[10]. Nguyễn Lan Hương, Lê Văn Nhương, Hoàng Đình Hoà (1999);
Phân lập và hoạt hóa vi sinh vật ưa nhiệt có hoạt tính cellulase cao ñể bổ sung
lại vào khối ủ, rút ngắn chu kỳ xử lý rác thải sinh hoạt, Báo cáo khoa học Hội
Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT, tr 531-535.
[11]. Phạm Thị Ngọc Lan, Phạm Thị Hoà, Lý Kim Bảng (1999), Tuyển chọn
một số chủng xạ khuẩn có khả năng phân giải cellulose từ mùn rác, Báo cáo khoa
học Hội Nghị Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT; tr 177-182.
[12]. Nguyễn Đức Lượng, Đặng Vũ Bích Hạnh (1999), Khả năng sinh
tổng hợp Cellulase của Atinomyces griseus, Báo cáo khoa học Hội Nghị Công
Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT; tr 804- 809.
[13]. Nguyễn Đức Lượng, Đặng Vũ Bích Hạnh (1999), Một số tính chất
enzyme cellulase của xạ khuẩn Actinomyces griseus, Báo cáo khoa học Hội Nghị
Công Nghệ Sinh Học Toàn Quốc, NXB KHKT, tr 580-583.
[14]. Đinh Thị Kim Nhung (2005), Ảnh hưởng của nguồn cacbon và nitơ
cho việc tạo thành xenlulase của Acetobacter xylinum, Đại học Sư Phạm Hà Nội
2; Những vấn ñề nghiên cứu cơ bản trong khoa học sự sống, NXB KHKT.
[15]. Ngô Đại Nghiệp (2009), Giáo trình enzyme học, Trường Đại học
Quốc gia TP.Hồ Chí Minh.
[16]. Lê Ngọc Tú, La Văn Chứ, Phạm Trân Châu, Nguyễn Lân Dũng
(1982), Enzyme vi sinh vật, Nxb KH&KT.
[17]. Trần Cẩm Vân (2001), Giáo trình vi sinh vật học môi trường, NXB
Đại học Quốc gia Hà Nội.
[18]. Lê Thị Thanh Xuân, Phan Thị Tuyết Minh Viện Công Nghệ Sinh
Học, Viện KH&CNVN. Trần Hà Ninh, Tăng Thị Chính Viện Công Nghệ Môi
Trường, Viện KH&CNVN (2005), Phân lập và tuyển chọn các chủng xạ khuẩn
ưa nhiệt sinh tổng hợp xenlulaza cao, Những vấn ñề nghiên cứu cơ bản trong
khoa học sự sống, NXB KHKT; tr 872-875.


[30]. Lechevalier, M. P. and H.A.Lechevalier (1970). Chemical
composition as a criterion in the classification of aerobic Actinomycetes, Int. J.
System. Bact., 20, pp. 435-443.
[31]. Sherling, E.B. and D.Gottlieb (1966), Methods for characterization
of Streptomyces species, Intern. J. Syst. Bact., 16(3), pp .313-340.
[32]. Thomas G. Pridham (1965), Color and Streptomycetes - Report of
an International Workshop on Determination of Color of Streptomycetes,
Applied microbiology, American Society for Microbiology., 13(1), pp. 43-61.
TP.Hồ Chí Minh.
[33]. Tresner, H.D., E.J.Buckus (1963), System of color wheels for
Streptomyces taxonomy, Appl.Microbiol, 11, pp. 335-338.
[34]. Waksman, S.A. (1961), The Actinomycetes, vol.2 Classification, idetification
and description of the genera and species, The Williams and Wilkins Co., Baltimore.
[35].

Williams,

S.T.,

M.Goodfellow,

G.Alderson,

E.M.

Wellington,

P.H.A.Sneath and M.J. Sackin (1983), Numerical classification of Streptomyces and
related genera, J.Gen. Microbiol., 129, pp.1743-1813.
[36]. Witt, D., W. Liesack and E. Stackebbandt (1989), Identification of

0.365

0.451

0.604

0.7

Đường chuẩn CMCase
y = 1.2317x - 0.0066
R2 = 0.9789

O D 540n m

0.8
0.6

OD 540nm

0.4

Linear (OD
540nm)

0.2
0
0

0.2



Trung bình OD Sai số
0.103
0.00001

0.224

0.00029

0.365

0.0021

0.451

0.0114

0.604

0.0054

0.700

0.005

0.550
0.552
0.500

0.606

9

10

11

12

C1
C2
C3
C4
C5
C6
C7
C8
C9
C10
C11
C12

Chỉ số
OD
540n.m
0.718
0.695
0.702
0.744
0.924
0.903


Trung
bình
OD

Nồng ñộ
ñường
khử(IU/ml)

0.705

0.579

0.857

0.702

0.953

0.780

0.819

0.672

0.770

0.632

1.132

29.0
26.0
33.0
30.0
30.0
30.0
28.0
29.0
31.0
28.0
30.0
37.0
30.0
25.0
32.0
31.0
30.0
35.0
36.0
31.0
18.0
23.0
22.0
20.0
22.0
20.0
28.0
30.0
25.0
29.0


Mạnh


Phụ lục 4: Khả năng chịu nhiệt của các chủng xạ khuẩn
Chủng

Nhiệt ñộ
450C
500C

A2

550C
600C
650C
450C
500C

C2

550C
600C
650C
450C
500C

C3
550C
600C

0.781
0.753
0.774
0.903
0.740
0.757
0.756
0.749
0.805
0.532
0.556
0.536
0.365
0.381
0.290

Trung bình

Sai số

Nồng ñộ ñường
khử(IU/ml)

0.890

0.00110

0.729

0.786


0.00647

0.678

0.771

0.00015

0.633

0.540

0.00448

0.445

0.769

0.00021

0.631

0.800

0.00803

0.656

0.770

C6

550C
600C
650C
450C
500C

C7

550C

600C

0.344
0.407
0.365
0.935
0.841
0.899
0.803
0.861
0.928
0.715
0.592
0.653
0.541
0.519
0.560
0.601

0.372

0.00102

0.309

0.892

0.00225

0.731

0.850

0.00391

0.697

0.653

0.00378

0.537

0.540

0.00042

0.445


0.00016

0.365

0.974

0.00385

0.797

0.693

0.00099

0.569

0.530

0.00098

0.437

0.326

0.00001

0.271

0.590


0.321

0.00002

0.267

0.735

0.00170

0.603

0.861

000198

0.706

0.677

0.00177

0.556

0.501

0.00331

0.413


70

75

80

Chỉ số OD
540n.m
0.470
0.381
0.425
0.440
0.362
0.422
0.300
0.318
0.286
0.178
0.217
0.198
0.322
0.296
0.337
0.176
0.149
0.219
0.390
0.339
0.376
0.430

0.338
0.00016

0.310

0.258
0.00038

0.198

0.167
0.00043

0.318

0.265
0.00125

0.181

0.154
0.00069

0.368

0.305
0.00143

0.403



75

80

55

60

65
C4
70

75

80

0.417
0.305
0.435
0.326
0.301
0.421
0.336
0.304
0.524
0.345
0.379
0.330
0.406

0.349

0.290
0.01413

0.388

0.322
0.00063

0.351

0.292
0.00201

0.400

0.331
0.00022

0.293

0.244
0.01160

0.346

0.288
0.00045


C6
70

75

80

55

60

65
C7
70

75

80

0.365
0.479
0.360
0.426
0.454
0.416
0.500
0.546
0.521
0.586
0.441

0.00039

0.432

0.357
0.00053

0.522

0.430
0.00190

0.502

0.141
0.00435

0.551

0.454
0.00076

0.507

0.418
0.00180

0.281

0.235


65
Ctm
70

75

80

0.253
0.186
0.224
0.262
0.328
0.319
0.319
0.259
0.280
0.345
0.317
0.361
0.292
0.309
0.325
0.278
0.317
0.237

0.00001
0.221

năng phân giải cellulose của các chủng xạ khuẩn tuyển chọn
Ký hiệu
chủng

A2

C2

C3

C4

C6

C7

Tỷ lệ ñường bổ sung
(%)
0%
0.05%G
0.1%G
0.15%G
0.05%S
0.1%S
0.15%S
0%
0.05%G:
0.1%G:
0.15%G
0.05%S

28.7
29.0
29.7
32.7
29.0
30.7
28.7
34.3
33.0
34.2
30.1
29.7
28.0
30.8
34.5
32.0
31.3
34.8
36.7
30.7
33.5
34.5
31.7
32.7
33.5
32.7
32.5
31.0
28.0
27.2

7.385
1.986
3.974
3.812
5.400
4.169
5.016
3.312
4.262
2.160
2.088
1.037
3.712
3.068
6.316
2.465
2.653
2.438
2.720
4.541
2.333
3.010


Ctm

0.05%S
0.1%S
0.15%S
0%

Phụ lục 7. Bảng phân tích ảnh hưởng của nhiệt ñộ
Anova: Two-Factor With Replication
SUMMARY

45

50

55

60

65 Total

3
2.688
0.896
0.001108

3
2.357
0.785667
0.00131

3
1.523
0.507667
0.003908

3

1.62
0.54
0.004483

3
2.308
0.769333
0.000212

15
10.918
0.727867
0.012144

3
2.4
0.8
0.008029

3
2.31
0.77
0.000931

3
1.624
0.541333
0.000165

3

1.62
0.54
0.000421

3
1.772
0.590667
0.001886

15
10.619
0.707933
0.023832

3
3.614
1.204667
0.000792

3
3.115
1.038333
0.000506

3
2.754
0.918
0.008356

3

0.977
0.325667
7.23E-05

3
0.963
0.321
3.9E-05

15
8.529
0.5686
0.065473

3
2.206
0.735333
0.0017

3
2.583
0.861
0.001981

3
2.031
0.677
0.001767

3

Count
Sum
Average
Variance
C6
Count
Sum
Average
Variance
C7
Count
Sum
Average
Variance
Ctm
Count
Sum
Average
Variance


Total
Count
Sum
Average
Variance

21
18.7
0.890476

SS
0.71287
3.769126
1.056476
0.141214

df

MS
0.118812
0.942281
0.04402
0.002017

F
58.89509
467.0904
21.82069

P-value
2.06E-25
1.15E-49
1.12E-23

Total

5.679685

6
4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status