Giải hữu cơ hay và khó - Pdf 38

TÁC GIẢ : NGUYỄN THÀNH TÍN
Trường THPT Chuyên Tiền Giang

Link Facebook:
/>

Câu 1 : Cho m gam hỗn hợp rắn X gồm Al , Mg , Fe(NO3)2 0,05 mol , FeO ( trong đó Oxi chiếm

28,04% về khối lượng ) tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch Y gồm 3 axit H2SO4 5M , HCl
2,5M và HNO3 1M thu được dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa và 7,28 lít hỗn hợp khí T
821
gồm 3 khí NO , NO2 và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là
. Cho dung dịch Z tác dụng với dung
65
dịch NaOH đến khi không còn phản ứng nào xảy ra thì ta thu được 34,46 gam kết tủa không tan
J . Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ta thu được 46,675 gam kết tủa N ( bỏ qua
Ag2SO4 ) . Mặt khác cô cạn dung dịch Z ta thu được 78,235 gam muối khan . Phần trăm khối
lượng của Al trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất với :
A. 10,8 %

B. 8,8 %

C. 15,2%

D. 13,4%

( Nguyễn Thành Tín )
Giải
Ta có sơ đồ phản ứng :

Al

4
H 2SO 4  HCl  HNO3
 
Cl 0, 25


SO 4 2 0,5


NO

mol
0,325    T NO 2

H2


 m  22, 02 

 nH 2O  

18



mol

BTKL

Đặt số mol của NH4+ là a mol , ta có


BTN

 n  (NO  NO2 )   0, 2  a 

mol

(2)

mol

(1)


1 
m  22, 02

Từ ( 1) và ( 2 ) ta có : 0,325   1,35 
 4a   0, 2  a (*)
2 
9


KL
Trong m g X N 0,1mol
O
 m

701m
40000

BTDT
Fe3 z mol
 
 x  0,1mol
 3x  2y  3z  1, 04

 78,235 gam

 46,675 gam
2
mol
mol
  Fe 0,1    27x  24y  56z  15,58   y  0, 07
 NH  0, 01mol
 %O(X)
z  0, 2mol
4

  z  0, 05  0, 25

Cl 0, 25mol

2
mol
SO 4 0,5
 %Al  8, 6%

Câu 2 : Cho 12,55 gam hỗn hợp rắn X gồm FeCO3 , MgCO3 , và Al2O3 tác dụng hoàn toàn với

dung dịch H2SO4 và NaNO3 ( trong đó ta có tỉ lệ mol là


3
0,11 mol Z   
Al2O3

FeCO3

H 2 SO4  NaNO3

Ta có mZ= 4,78 gam .
BTDT
Từ 0,37 mol NaOH phản ứng ta có : 
 37a  0,37  a  0, 01mol với a là mol của NaNO3

 FeCO3 a mol

12,55 gam
Ta đặt :  MgCO3 b mol 
116a  84b  102c  12,55 (1)

mol
 Al2O3 c
Ta có :
BTC

 nCO2   a  b 

NO x mol
NO2 y mol


Từ (1) , (2) và (3) ta có :  b  0, 05mol  A
c  0, 025mol



Câu 3 : Cho 32,7 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe x mol , Fe 3O4 , FeO , Fe2O3 y mol và Fe(NO3)2 z

H 2 SO4 5

HCl
2
d Z 57
) thu được dung dịch T chi chứa các muối trung hòa và 7,28 lít khi Z gồm NO2 và H2 có

H 2 13

mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch Y gồm H2SO4 và HCl ( trong đó ta có ti lê mol là

. Cho dung dịch T tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư ta thu được n gam kết tủa F ta
lấy toàn bộ n gam kết tủa F nung trong không khi đến khối lượng không đổi thu được 152,5 gam
rắn I . Ta cho dung dịch T tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO 3 dư ta thu được 44,9 gam kết
tủa E . Mặt khác ta lấy g gam rắn A gồm Fe x mol , Fe2O3 y mol và Fe(NO3)2 z mol nung trong
chân không sau một thời gian ta thu được 16,15 gam rắn B và 2,24 lít khi L gồm NO 2 a mol và
O2 . Cho toàn bộ rắn B tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,7 mol HCl và a mol Mg(NO3)2 ,
0,1 mol Al ta thu được 44 gam dung dịch C chi chứa các muối trung hòa và 5,04 lít khi U gồm NO
d
37
và H2 và có U 
. Số nhận xét đúng là :
H2

 
 n gam    F 
 152,5 gam I


Fe



dd T 
3

   AgNO
3

2
mol
HCl  H 2SO 4
  44,9 gam E

SO 4 5a
Cl 2a mol
 NO 2 0, 05mol
Z
mol
H 2 0, 275

80b
 152,5 gam
1485a 


32,7 gam
  
 56x  160y  232t  72f  28, 2 (2)
Trong X ta đặt :  FeO f mol
 Fe O y mol
  nO
 3y  4t  f  0, 275 (3)
 2 3
 
mo
l
 Fe  NO3  z
2


Ta có sơ đồ 2 :
 NO 2 a mol
0,1mol L 
O 2
Fe 2 b mol
 3
mol
Al 0,1
mol

Fe
BTDT
3  0, 7  3a  2b 


mol

BTO

 n O(A)   0, 225  8a 

mol

  0, 7  3a  b  mol
Fe 

56b 203
 44 gam
3

 
 14a 


a  0, 025mol
mol


3
60
N
0,
05

a

 t  0, 025mol

Từ (1) , (2) , (3) , (4) và (5)  
D
mol

f  0,1

Câu 4 : Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit rắn trong khí trơ, thu
được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và
0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 6,24 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung
dịch H2SO4 , thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản
phẩm khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là:
A. 6,48
B. 6,29.
C. 6,96.
D. 5,04.
Giải
CO 2
Y 
 6, 24 gam   

15, 6 gam
 Al
H 2SO 4
t0
NaOH

 X 
 Z 

X có giá trị gần nhất với :
A. 28,5%

B .42,8%

C. 14,3%

D.71,4%


( Nguyễn Thành Tín )

Giải
Ta có sơ đồ :
mol

BTDT
2   0,51  b 

 Mg 


2




mol

NH 4 b


mol

 2,88  4b  5a 

 n MgO  

2



mol

BTO

 5a  3b  2,37 
n Mg

n Mg  

2



mol

 40a  44b  20,88 (2)

mol



mol
Ck H 2k  6O 4 T c


BTKL

 n CO2  0,57 mol
BTO
a  0, 07 mol
 
 a  4b  4c  0,59


  b  3c  0,15
 b  0,12mol
 0,09mol Br2
c  0, 01mol
  a  2c  0, 09


24

n  7

 Dùng Table ta có :  m  2 
n  9





 m = 5,69 gam

Câu 7 : Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức CxHyN5O6 và hợp chất B có công thức
phân tử C4H9NO2. Lấy 0,09 mol X tác dụng vừa đủ với 0,21 mol NaOH thu được sản phẩm là
dung dịch gồm ancol etylic và a mol muối của glyxin, b mol muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn
toàn 41,325 gam hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được N2 và 96,975 gam hỗn hợp CO2
và H2O. Giá trị của a : b gần nhất với
A.0,50

B.0,76

C.1,30
Giải

D.2,60


mol
mol


a  b  0, 09
Cx H y N5O6 a
a  0, 03
Ta đặt : 


mol
mol

n H2O  1,5375
 Cpeptit 

0,975
a
 13  X : 3Ala  2Gly   1,3  C
0, 075
b

Bài 8 : Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 3 peptit (trong cấu tạo chỉ chứa glyxin, alanin,
valin) trong dung dịch có chứa 47,54 gam NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được
1,8m gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hết 0,5m gam X thì cần dùng 30,324 lít O2 (đktc), hấp
thụ sản phẩm cháy vào 650 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy khối lượng bình tăng 65,615 gam
đồng thời khối lượng dung dịch tăng m1 gam và sau phản ứng chỉ có một khí trơ thoát ra. Giá trị
(m + m1) gần nhất với giá trị
A. 75
B. 120
C. 50
D. 80

Giải
BTKL

 m  47,54  1,8m  mH2O  mH2O  47,54  0,8m

Áp dụng phương pháp ĐĐH ta có :
m H2O  47,54 0,8m (n H2O  n peptit )
 
 45, 6xk  32, 4x  11, 2y  47,54  xk  0, 69
C2k H3k  2 N k O k 1 x

 
115xk  18x  62y  115,18
 xk  0,58
mol

 45,54 gam
C2k H3k  2 N k Ok 1 x

  
 57xk  18x  14y  45,54  x  0,11

mol
CH 2 y
 xk  0,58


 y  0, 75


X6  a mol
 x  0, 07 mol
 x  y  0,11


Ta đặt : 




mol

C. 84%.

D. 30%.

( Nguồn đề : Anh Phan Thanh Tùng – 2016 )
Giải
Ta có sơ đồ :


Mg 2 a
 3
Al b

 2
V lit   
Mg( NO3 )2
hh
SP
Fe
a




Mg
NaOH
14,88   
Cl
dd Y 
Al

Cu cmol

Ta có các phản ứng :

3Fe 2  4H   NO3  3Fe3  NO  2H 2O
a mol 

a mol
3

3Cu  8H   2NO3  3Cu 2  2NO  4H 2O
cmol 

2c mol
3

a c
 n Mg( NO3 )2    
 6 3

mol

mol

 7a c 
Mg(OH) 2   
 6 3

524a 352c


C. 57,20%.

D. 61,36%.

( Nguồn đề : Anh Phan Thanh Tùng – 2016 )
Giải
 C3H 7 NO 4  HCOO  NH 3  CH 2  COOH a mol
HCOONa a mol
2a  b  c  0,36

a  0, 01
mol

H 2 N  CH 2  COONa a
11a 16b 27c





 1, 6625  b  0, 22
mol
4
4
C3H 6 NO 2 b
 4
c  0,12
C H NO c mol
117a  186b  310c  79,89 
2


C. 46,9%.

D. 49,2%.

( Nguồn đề : Anh Phan Thanh Tùng – 2016 )

Giải


CH 4 O
Ta có : C  1, 75  2 ancol 
C 2 H 6 O
Đặt CT của axit là :

a  b  0,3
Cn H 2n  2 2k O 2k b mol

 a  b  bk  0,15

mol
Cm H 2m  2 O a
a  2bk  0,525

 k  2  axit : C n H 2n  2O 4 0, 075mol
 Axit C3H 4O 4 0, 075

mol

CH 4 O 0,15mol

được 44,0 gam chất rắn khan. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn 40,28 gam M trên thì thu được
CO2 và 27,0 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Y trong M là
A. 43,25%.
B. 38,93%.
C. 32,18%.
D. 38,43%.


Câu 15 : Nung nóng 30,005 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, KClO3 và MnO2, sau một thời gian
thu được khí O2và 24,405 gam chất rắn Y gồm K2MnO4, MnO2, KMnO4, KCl. Để hòa tan hoàn
toàn Y cần vừa đủ 2,0 lít dungdịch chứa HCl 0,4M, thu được 4,844 lít khí Cl2 (đktc). Phần trăm
khối lượng KMnO4 trong hỗn hợp X là
A. 72,92%.
B. 63,19%.
C. 52,66%.
D. 73,72%.

Câu 16 : Hỗn hợp E chứa các hợp chất hữu cơ đều mạch hở, không chứa nhóm chức khác gồm
axit X (CnH2n-2O2); axit Y (CmH2m-2O4); ancol Z và este T (trong đó số mol của Y gấp 1,5 lần số
mol của X). Đun nóng hoàn toàn 23,64 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a gam ancol
Z và hỗn hợp chỉ chứa 2 muối. Dẫn toàn bộ a gam Z qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình
tăng 7,2 gam. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp muối cần dùng 0,84 mol O2, thu được CO2;
8,82 gam H2O và 11,66 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của Z có trong hỗn hợp E là.
A. 19,29%

B. 23,35%

C. 21,13%

D. 19,46%

D. 0,4

Câu 20 : X, Y (MX < MY) là hai axit đơn chức, không no; Z là một ancol no, ba chức ; X, Y, Z
đều mạch hở. Thực hiện phản ứng este hóa m gam hỗn hợp X, Y, Z (giả sử hiệu suất phản ứng
este hóa đạt 100%), sản phẩm thu được chỉ có nước và m1 gam một este thuần chức T. Đốt cháy


hết 36,84g hỗn hợp H gồm m gam hỗn hợp X, Y, Z và m1 gam este T, thu được 20,52g H2O. Mặt
khác lượng H trên tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch N chứa 35,28g muối.
Biết 36,84g H làm mất màu vừa đủ 0,48 mol Br2; este T chứa 7 liên kết π. Hiệu khối lượng giữa T
và Y có giá trị gần nhất với
A. 7g
B. 12g
C. 8g
D. 6g

HẾT




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status