Vai trò nam giới dân tộc hmông vùng tây bắc trong chăm sóc sức khỏe sinh sản ( nghiên cứu trường hợp xã huổi một, huyện sông mã, tỉnh sơn la) - Pdf 38

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

PHẠM THU HÀ

vai trß cña nam giíi d©n téc h'm«ng vïng
t©y b¾c
trong ch¨m sãc søc khoÎ sinh s¶n
(Nghiên cứu trƣờng hợp xã Huổi Một, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La)

LUẬN ÁN TIẾN SĨ XÃ HỘI HỌC

Hà Nội - 2014


ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƢỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

PHẠM THU HÀ

vai trß cña nam giíi d©n téc h'm«ng vïng
t©y b¾c
trong ch¨m sãc søc khoÎ sinh s¶n
(Nghiên cứu trƣờng hợp xã Huổi Một, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La)

Chuyên ngành: Xã hội học
Mã số: 62 31 30 01

LUẬN ÁN TIẾN SĨ XÃ HỘI HỌC

NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:



Lời cam đoan
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu khoa học của tôi. Các
thông tin, số liệu, kết quả nêu trong luận án là trung thực và chưa từng được
người khác công bố trong bất kỳ công trình nào khác./.


MỤC LỤC
MỤC LỤC ..................................................................................................................1
DANH MỤC CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT ...............................................................2
DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................4
DANH MỤC BIỂU ....................................................................................................5
MỞ ĐẦU ....................................................................................................................5
1. Lý do chọn đề tài ................................................................................................6
2. Ý nghĩa khoa học và ý nghĩa thực tiễn ............. Error! Bookmark not defined.
3. Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu.................... Error! Bookmark not defined.
4. Đối tượng, khách thể và phạm vi nghiên cứu ... Error! Bookmark not defined.
5. Câu hỏi nghiên cứu, giả thuyết nghiên cứu và khung phân tích............... Error!
Bookmark not defined.
6. Phương pháp nghiên cứu .................................. Error! Bookmark not defined.
7. Đóng góp của luận án ....................................... Error! Bookmark not defined.
Chƣơng 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨUError! Bookmark not
defined.
1.1. Điểm luận một số nghiên cứu về chăm sóc sức khoẻ sinh sản nói chung
................................................................................... Error! Bookmark not defined.
1.2. Điểm luận một số nghiên cứu về chăm sóc sức khoẻ sinh sản trong nhóm
dân tộc thiểu số ở Việt Nam ...................................... Error! Bookmark not defined.
1.3. Điểm luận một số nghiên cứu đề cập đến sự tham gia của nam giới trong
chăm sóc sức khoẻ sinh sản ...................................... Error! Bookmark not defined.

3.3. Vai trò của nam giới dân tộc H’Mông trong chăm sóc sức khoẻ bà mẹ
mang thai ................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.3.1. Nam giới nhận thức về vai trò của bản thân trong chăm sóc sức khoẻ
bà mẹ mang thai .............................................. Error! Bookmark not defined.
3.3.2. Nam giới thực hiện vai trò trong chăm sóc sức khoẻ bà mẹ mang thai
......................................................................... Error! Bookmark not defined.
3.4. Tiểu kết ........................................................ Error! Bookmark not defined.
Chƣơng 4 CÁC YẾU TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN SỰ THỰC HIỆN VAI TRÒ
CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH SẢN CỦA NAM GIỚI DÂN TỘC H’MÔNG
XÃ HUỔI MỘT, HUYỆN SÔNG MÃ, TỈNH SƠN LAError! Bookmark not
defined.
4.1. Nhóm yếu tố chủ quan ................................. Error! Bookmark not defined.
4.1.1. Độ tuổi và vai trò chăm sóc sức khoẻ sinh sản của nam giới dân tộc
H’Mông ........................................................... Error! Bookmark not defined.
4.1.2. Trình độ học vấn và vai trò chăm sóc sức khoẻ sinh sản của nam giới
dân tộc H’Mông .............................................. Error! Bookmark not defined.
4.2. Nhóm yếu tố khách quan ............................. Error! Bookmark not defined.
4.2.1. Phong tục tập quán và vai trò chăm sóc sức khoẻ sinh sản của nam
giới dân tộc H’Mông ....................................... Error! Bookmark not defined.
4.2.2. Truyền thông với vai trò chăm sóc sức khoẻ sinh sản của nam giới
dân tộc H’Mông .............................................. Error! Bookmark not defined.
4.3. Tiểu kết ........................................................ Error! Bookmark not defined.

2


KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ ......................... Error! Bookmark not defined.
KẾT LUẬN .............................................................. Error! Bookmark not defined.
KHUYẾN NGHỊ...................................................... Error! Bookmark not defined.
DANH MỤC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC CỦA TÁC GIẢ LIÊN QUAN ĐẾN


DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Số con trong gia đình và mong muốn có thêm con của nam giới .... Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.2. Tuổi kết hôn của nam nữ thanh niên H’MôngError!

Bookmark

not

defined.
Bảng 3.3. Người quyết định số con trong gia đình ... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.4. Sự thực hiện vai trò chia sẻ sử dụng biện pháp tránh thai ................ Error!
Bookmark not defined.
Bảng 3.5. Nhận thức về vai trò của bản thân trong hoạt động tiêm phòng cho bà mẹ
mang thai ................................................................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.6. Nhận thức về vai trò của bản thân đối với chế độ làm việc và nghỉ ngơi
hợp lý của bà mẹ mang thai ...................................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.7. Tương quan giữa nhận thức về vai trò và sự thực hiện vai trò ......... Error!
Bookmark not defined.
đưa vợ đi khám thai ................................................... Error! Bookmark not defined.
Bảng 3.8. Lý do nam giới không đưa vợ đi khám thaiError!

Bookmark

not

Bookmark

not

Bookmark not defined.

DANH MỤC BIỂU
Biểu 3.1. Tỷ lệ nam giới đưa vợ đi tiêm phòng uốn vánError!

Bookmark

not

defined.
Biểu 4.1. Độ tuổi và nhận thức về vai trò của bản thân đối với yêu cầu thăm khám
thai ............................................................................. Error! Bookmark not defined.
Biểu 4.2. Tương quan giữa việc được nghe tuyên truyền về sức khoẻ sinh sản với
hiểu biết về yêu cầu thăm khám thai ......................... Error! Bookmark not defined.

5


Biểu 4.3. Tương quan giữa việc được nghe tuyên truyền về SKSS với hành vi đưa
vợ đến cơ sở y tế để khám thai .................................. Error! Bookmark not defined.
Biểu 4.4. Biết đến thông tin về chăm sóc sức khoẻ qua sách báo, đài, ti vi với sự
thực hiện vai trò chia sẻ công việc nhà ..................... Error! Bookmark not defined.

6


MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Trong tiến trình phát triển của thế giới, đặc biệt trong nửa thế kỉ qua đã cho
thấy, vấn đề dân số và chất lượng dân số không chỉ là điều quan tâm của một dân

Tiếng Việt
1. Đặng Nguyên Anh (2007), Xã hội học dân số, Nxb Khoa học xã hội.
2. Nguyễn Thị Vân Anh (1993), “Sở thích về sinh đẻ ở một số vùng nông thôn
Việt Nam”, Tạp chí Xã hội học (2), tr. 35 - 47.
3. Nguyễn Thị Vân Anh (1998), “Những yếu tố văn hoá xã hội ảnh hưởng tới việc
tiếp nhận hiệu quả chương trình truyền thông dân số của phụ nữ dân tộc thiểu số
ở một số xã miền núi phía Bắc”, Tạp chí Xã hội học (1), tr. 46 - 56.
4. Phạm Thị Tú Anh (2007), Thực trạng chăm sóc sức khoẻ sinh sản phụ nữ tuổi
mãn kinh quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Luận văn thạc sĩ Xã hội học, Khoa Xã hội
học, ĐH Khoa học XH và NV.
5. Bế Trung Anh (1999), “Hành vi chăm sóc sức khoẻ và sức khoẻ sinh sản của
người Tày tại một xã vùng xâu vùng xa: Yên Ninh - Phú Lương - Thái Nguyên”,
Tạp chí Xã hội học (3&4), tr. 119 - 123.
6. Nguyễn Quốc Anh, Nguyễn Thị Yên (2011), “Chính sách dân số/kế hoạch hoá
gia đình/chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và trẻ em trong mối quan hệ với xoá đói giảm
nghèo



Việt

Nam”,

Tạp

chí

Dân

số


Phát

triển

(2),

truy cập ngày 22/10/2013.
8. Mai Huy Bích (2003), “Vài nhận xét về vai trò chăm sóc và dậy dỗ của người
cha”, Tạp chí Xã hội học (2), tr. 18 - 23.
9. Mai Huy Bích (2009), Giáo trình xã hội học gia đình, Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội.
10. Trần Hữu Bích (2010), “Vai trò của người cha - mối liên quan giữa sự tham gia sớm và
sự tham gia của người cha vào chăm sóc trẻ”, Tạp chí Xã hội học (2), tr. 43 - 51.
11. Bilton, T và các tác giả khác (1993), Nhập môn xã hội học, Nxb Khoa học xã
hội, Hà Nội.
12. Bộ Y Tế, Tổng cục Dân số và Kế hoạch hoá gia đình (2008), Một số văn bản của
Đảng, Nhà Nước về công tác Dân số - Kế hoạch hoá gia đình hiện nay, Hà Nội.

8


13. Bộ Y Tế, Tổng cục Dân số và Kế hoạch hoá gia đình (2009), Một số văn bản
quốc tế liên quan đến chính sách dân số, sức khoẻ sinh sản và kế hoạch hoá gia
đình, Hà Nội.
14. Bộ Y Tế (2009), Hướng dẫn quốc gia về các dịch vụ chăm sóc sức khoẻ sinh
sản, Ban hành kèm theo Quyết định số 4620/QĐ-BYT ngày 25/11/2009 của Bộ
trưởng Bộ Y tế.
15. Bộ Y Tế (2011), Dự thảo chiến lược quốc gia về dân số và sức khoẻ sinh sản
Việt Nam, giai đoạn 2011-2020.
16. Nguyễn Đức Chiện (2011), Sống chung trước hôn nhân của nam, nữ sinh viên

lớn đối với gia đình Việt Nam”, Tạp chí Dân số và Phát triển (11),
truy cập ngày 22/10/2012.
27. Hội KHHGĐ Việt Nam (2002), Bình đẳng giới trong chăm sóc SKSS và chống
bạo lực trong gia đình, Hà Nội.
28. Lê Ngọc Hùng (2002), Lịch sử và lý thuyết xã hội học, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội.
29. Lê Ngọc Hùng (2013), Lý thuyết Xã hội học hiện đại, Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội.
30. Lê Ngọc Hùng, Nguyễn Thị Mỹ Lộc (2000), Xã hội học về giới và phát triển,
Nxb ĐH Quốc gia Hà Nội.
31. Nguyễn Thế Huệ (2004), Tri thức của đồng bào Chăm về chăm sóc sức khoẻ, sức khoẻ
sinh sản và kế hoạch hoá gia đình tại Ninh Thuận và An Giang, Thư viện Viện nghiên
cứu phát triển xã hội, Hà Nội.
32. Vũ Tuấn Huy (1994), “Những vấn đề về kiến thức, tâm thế và vai trò của hệ
thống thông tin đại chúng trong cuộc vận động kế hoạch hoá gia đình”, Tạp chí
Xã hội học (3), tr. 52 - 63.
33. Vũ Tuấn Huy (2002), “Vai trò của người cha trong gia đình”, Tạp chí Xã hội
học (4), tr. 29 - 39.
34. Trương Tiến Hưng (2009), “Người Chăm với công tác dân số kế hoạch hoá gia
đình”, Tạp chí Dân số và Phát triển (9), truy cập ngày 22/10/2012.
35. Jonh.J.Macionis (2004), Xã hội học, Nxb Thống kê.
36. Nguyễn Linh Khiếu (2002), “Vị thế của phụ nữ trong một số vấn đề của gia
đình”, Tạp chí Xã hội học (4), tr. 10 - 16.

10


37. Lê Cự Linh, Tôn Thất Khoa (2011), “Kiến thức và thực hành về sức khoẻ sinh
sản/kế hoạch hoá gia đình tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”, Tạp chí Dân số và Phát
triển (7), truy cập ngày 22/10/2012.
38. Nguyễn Hữu Minh cùng các cộng sự (2001), Hoạt động và ảnh hưởng của các
kênh truyền thông dân số - kế hoạch hoá gia đình và chăm sóc sức khoẻ sinh sản

49. Phạm Văn Quyết (2006), “Ảnh hưởng của yếu tố tộc người trong chăm sóc sức
khoẻ sinh sản”, Tạp chí Dân tộc học (6), tr. 32 - 41.
50. Phạm Văn Quyết (2008), “Truyền thông thay đổi hành vi và những kinh
nghiệm”, Tạp chí Xã hội học (1), tr. 84 - 91.
51. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2008a), Sinh đẻ của cộng đồng dân tộc thiểu số,
Nghiên cứu định tính tại Bình Định.
52. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2008b), Sức khoẻ sinh sản của đồng bào H’mông
tỉnh Hà Giang, Nghiên cứu nhân học y tế.
53. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2008c), Báo cáo rà soát các nghiên cứu sức khoẻ
sinh sản cho đối tượng dân tộc ít người từ năm 2000 đến 2007.
54. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2008d), Sức khoẻ sinh sản cho lao động nữ nhập cư,
Nghiên cứu định tính tại Quy Nhơn, Bình Định.
55. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2007), Kiến thức và hành vi của cộng đồng dân tộc
thiểu số về sức khoẻ sinh sản.
56. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2007a), Nâng cao chất lượng dịch vụ chăm sóc sức
khoẻ sinh sản ở Việt Nam.
57. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2007b), Đào tạo cho người cung cấp dịch vụ chăm
sóc sức khoẻ sinh sản tại các tỉnh miền núi, Hà Nội.
58. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2007c), Nghiên cứu về sức khoẻ sinh sản ở Việt
Nam, Báo cáo rà soát các nghiên cứu giai đoạn 2000-2005, Hà Nội.
59. Quỹ dân số Liên hợp quốc (2007d), Đáp ứng của UNFPA đối với nhu cầu làm
mẹ an toàn và chăm sóc trẻ sơ sinh ở Việt Nam, Hà Nội.
60. Richard.T.Schaefer (2004), Xã hội học, Nxb Thống kê.
61. Phạm Bích San (1994), “Kiến thức, thái độ và việc thực hiện kế hoạch hoá gia đình ở
Việt Nam vấn đề nghiên cứu và một số kết luận”, Tạp chí Xã hội học (3), tr. 3 - 6.
62. Phạm Bích San (1998), “Sức khoẻ và kế hoạch hoá gia đình tại các khu vực dân
tộc thiểu số”, Tạp chí Xã hội học (1), tr. 13 - 24.

12




phát

triển

(6),

Website

Tổng

cục

DS-KHHGĐ,

truy cập ngày 22/10/2012.
75. Đặng Ánh Tuyết (2007), “Vấn đề giới trong lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hoá gia
đình và chăm sóc sức khoẻ sinh sản ở Bến Tre hiện nay”, Tạp chí Dân số và

13


Phát triển(10), Website Tổng cục DS-KHHGĐ, truy cập ngày 22/10/2012.
76. Đặng Ánh Tuyết (2006), “Khác biệt giới trong lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ sinh
sản và kế hoạch hoá gia đình ở Việt Nam hiện nay”, Tạp chí Dân số và phát
triển(6), Website Tổng cục DS-KHHGĐ, truy
cập ngày 22/10/2012.
77. Tổng cục thống kê (2011), Điều tra về biến động dân số và Kế hoạch hoá gia đình.
78. Nguyễn Thị Mỹ Trang (2011), “Tác động của phong tục, tập quán và nghề

89. Uỷ ban dân số, Gia đình và Trẻ em (2004c), Tri thức của đồng bào Chăm về
chăm sóc sức khoẻ, sức khoẻ sinh sản và kế hoạch hoá gia đình tại Ninh Thuận
và An Giang, Hà Nội.
90. Viện Sức khoẻ sinh sản và Gia đình (2008), Báo cáo đánh giá hiệu quả sau 3
năm triển khai dự án: “Nâng cao chất lượng chăm sóc sức khoẻ cho phụ nữ, trẻ
em và phòng chống HIV/AIDS tại 36 xã tại huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
(Giai đoạn 2005-2007), Hà Nội.
91. Viện Dân số và các vấn đề xã hội - Trường ĐH Kinh tế quốc dân (2009), Nghiên
cứu đánh giá chính sách và thực hiện chính sách chăm sóc sức khoẻ sinh sản
cho đồng bào dân tộc, Hà Nội.
92. Viện nghiên cứu phát triển xã hội (2003), Một số phong tục, tập quán và thực tiễn
chăm sóc thai nghén và sinh đẻ của phụ nữ các dân tộc thiểu số ở Nghệ An, Hà Nội.
93. Nguyễn Đức Vinh (1998), “Tìm hiểu về khoảng cách sinh con tại một số tỉnh
đồng bằng Bắc Bộ”, Tạp chí Xã hội học (1), tr. 35 - 45.
Tiếng Anh
1. Abhilasha Sharma (2003), “Male involvement in reproductive health: woment’s
perspective”, Conference of the Indian Association for the Study of Population
held in New Delhi 49 (1), pp. 1-9.
2. Lucy I Kululanga, Johanne Sundby, Address Malata, Ellen Chirwa (2011),
“Striving to promote male involvement in maternal health care in rural and
urban settings in Malawi-a qualitative study”, Reproductive Health (BioMed
Central-The

Open

Access

Publisher)

truy cập ngày 21/11/2014.

5. Mekonnen Muleta (2009), Husbands’ Roles in Prenatal Care in Addis Ababa,
Amsterdam Master’s in Medical Anthropology, Faculty of Social and
Behavioural

Sciences

University

of

Amsterdam,

The

Netherlands,

truy cập ngày 22/11/2014.
6. Oona Campbell, Jonh Cleland, Martine Collumbien, Karen Southwick (1999),
Social science methods for research on reproductive health, World Health
Organization, p.1.
7. Bashir Ahmad Bhat (2010), A study of involvement of men in reproductive
health in Jammu & Kashmir-India, Population Research Centre University of
Kashmir-Srinagar.
8. Gaikwad VS, Murthy TSM, Sudeepa D (2012), “A Qualitative Study on Men’s
Involvement in Reproductive Health of Women among Auto-rickshaw Drivers
in

Bangalore

Rural”,

Delhi,
India,
truy cập ngày
25/11/2014.

16




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status