THUYẾT MINH TÍNH TOÁN KẾT CẤU GARA XE TẢI - Pdf 38

NỘI DUNG
PHẦN 1.0
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6

THÔNG TIN CHUNG
Kết cấu nhà
Tiêu chuẩn và tài liệu áp dụng
Cường độ vật liệu
Giới hạn biến dạng cho phép
Bê tông bảo vệ
Phần mềm tính toán

PHẦN 2.0

TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN

2.1
2.2
2.3
2.4
PHẦN 3.0

Tĩnh tải
Hoạt tải
Tải trọng gió
Tải trọng động đất

D.
E.
F.

Móng
Cột
Dầm
Sàn
Hạng mục
Dự án

:
:
:
:
:
:

Móng đơn
Kết cấu thép
Kết cấu thép
BTCT
Gara xe tải
Nhà Máy Nhiệt Điện Quảng Trạch 1

:
:
:
:
:

B. Cường độ cốt thép
Rs =
Φ=10
:
C. Kết cấu Thép
A36
D. Bulong và đai ốc
Cấp 8.8
E. Bulong neo và đai ốc
Cấp 5.6

:

:

14500.0 kN/m2
4500.0 kN/m2

( fcu' =
( fcu' =

225000 kN/m2
280000 kN/m2

fy =

220000 N/mm2

Khung

:

H / 300

1.5 Bê tông bảo vệ
- Móng:
- Đài cọc:
- Đà kiềng:
- Dầm:
- Cột:
- Sàn:

6cm
6cm
6cm
4cm
4cm
4cm

1.6 Phần mềm tính toán
SAP 2000 v.14


2. Tải trọng tính toán
2.1 Tĩnh tải
a. Trọng lượng bản thân của các cấu kiện được phần mềm tính toán tự động
b. Tải phân bố đều


Tầng

1
2

Floor
Roof Floor

Giá trị tiêu chuẩn
kN/m
0.0
0.3

n

2

1.2
1.3

Giá trị
tính toán
2
kN/m
0.0
0.4

2.3 Tải gió
a. Tải gió tĩnh
- Ws =n x Wo x k x c

ce3
-0.6

ce1
-0.1

ce2
-0.4

Table: WIND LOAD EFFECT TO COLUMN
Khung
trục

Khoảng cách cột
B (m)

Chiều cao
Z(m)

K

1

5.5

9

1.00

2.5 Tải trọng động đất

TD  T :S

d

T 

 a g .S 

2 ,5 T C .T D

q
T 2

q0 (kN/m)
ce=0.8
5.50

ce3=-0.6
-4.13

ce1=-0.1
-0.69

ce2=-0.4
-2.75


TD  T :S

d

TD =
S=

2s
1.2

0.430
3.3
1
B

:

m/s²

2.5.1 Định nghĩa hàm
Period(T) Acceleration(Sd(T)
0.2867
0.3127
0.3258
0.3909
0.3909
0.3909
0.3258
0.2443
0.1955
0.1629
0.1303
0.1150
0.0977

2.5
2.7
3
3.2
3.5
3.7
4

0.2500
Series1

0.2000
0.1500
0.1000
0.0500
0.0000
0

1

2

3
T(s)

4

5



-

EX
1
kN/m²


4.

Mô Hình Phân Tích Tính Toán

kN/m²


4.2 Tĩnh tải và hoạt tải

Dead load


4.4 Tải gió

Wind load


5 Thiết kế dầm
5.1. Biểu đồ nội lực của khung chính (Evelope)
5.1.1: M33(kN.m)

Q22(kN)


534 mm
6
200
8
550
542
97

mm
mm
mm
mm
mm
mm

Moment quán tính của bản bụng đối với trục trung hòa, Iw = twhw³/12

1600 mm²
3204 mm²
4
117,514,133 mm
4
76,136,652 mm

Moment quán tính tiết diện đối với trục trung hòa, Ix = Iw + 2If
Moment kháng uốn tiết diện thực, Wnx = 2Ix/h

311,164,919 mm
1,131,509 mm³


Kiểm tra độ bền chịu uốn
2.3.b Kiểm tra điều kiện độ bền chịu cắt
Cường độ chịu cắt tính toán, fv = 0.58fy/γM

0.9
1.1
182942 kN/m²
0 kN/m²
Ktra lại
116000 kN/m²

Ứng suất tiếp, Γ = VmaxSx/Ixtw

2081 kN/m²

Ứng suất tiếp cho phép, Γall = fv x γc
Kiểm tra độ bền chịu cắt
2.3.c Kiểm tra điều kiện độ bền chịu tác dụng đồng thời uốn, cắt
Ứng suất pháp, σ1 = Mxmaxhw/W nxh
Ứng suất tiếp, Γ1 = VMmaxSx/Ixtw

177619.64 kN/m²
2080.78 kN/m²

Ứng suất tương đương, σtd = √(σ1² + 3Γ1²)
Ứng suất tương đương cho phép, σtdall = 1.15f x γc
Kiểm tra độ bền chịu tác dụng đồng thời uốn, cắt
2.4. Kiểm tra độ cứng dầm
Chuyển vị đứng dầm, Δmax
Độ võng cho phép của cấu kiện chịu uốn, [Δmax/L]

0.00 kN/m²
Ktra lại
20 mm
400
75 mm
Δmax < [Δmax] ► OK

12.13
#DIV/0!
#DIV/0!
0.00
Không cần thiết
1335 mm

1500 Thỏa mãn
72.25
100 Thỏa mãn
0.00
8 Thỏa mãn

5.1.3. THIẾT KẾ CỘT
1. ĐẦU VÀO THIẾT KẾ
1.1. Vật liệu
Mác thép sử dụng
Modun đàn hồi, E
Cường độ thép tính toán, f
Cường độ thép tiêu chuẩn, fy
1.2. Kích thước hình học
Chiều cao cột, l
Chiều cao bản bụng, hw

Diện tích tiết diện, As = Aw + 2Af
Moment quán tính của 1 bản cánh đối với trục trung hòa, If = bftf³/12 + Afhfk²/4
Moment quán tính của bản bụng đối với trục trung hòa, Iw = twhw³/12
Moment quán tính chính tiết diện đối với trục trung hòa, Ix = Iw + 2If
Moment quán tính tiết diện ngoài mặt phẳng, Iy = 2tfbf³/12
Moment kháng uốn tiết diện thực trong mặt phẳng, Wnx = 2Ix/h
Moment kháng uốn tiết diện thực ngoài mặt phẳng, Wny = 2Iy/bf
Moment tĩnh của một nửa tiết diện, Sx = twhw²/8 + bftfhfk/2
Bán kính quán tính phương chính, rx = √(Ix / As)
Bán kính quán tính phương ngoài mặt phẳng chính, ry = √(Iy / (2Af))
2.2. Kiểm tra điều kiện độ bền chịu nén uốn
Hệ số điều kiện làm việc, γc
Hệ số tin cậy về vật liệu, γM
Cường độ chịu cắt tính toán, fv = 0.58fy/γM
Ứng suất tiếp, τ = VSx/Ixtw
Tỉ số ứng suất cắt và ứng suất cắt cho phép, τ / fv
Hệ số cx
Hệ số nc
nc
Hệ số ứng suất (N /Asfγc) + (Mx /cxW nxfγc)
Hệ số ứng suất (N /Asfγc) + (Mx /W nxfγc)
Hệ số ứng suất tổng kết
2.3. Kiểm tra độ cứng cột
Chuyển vị ngang đầuu cột, Δmax
Chuyển vị ngang cho phép của cấu kiện, [Δmax/L]
Chuyển vị đứng dầm cho phép, [Δmax]
Kiểm tra độ cứng dầm
2.4. Kiểm tra ổn định tổng thể cột chịu nén
Sơ đồ liên kết của cột trong mặt phẳng
Hệ số chiều dài tính toán, μx


mm²
mm²
mm²
mm 4

4
99,588,352.00 mm

379,976,618.67
10,666,666.67
1,266,588.73
106,666.67
729,392.00
238.07
57.74

4

mm
mm 4
mm³
mm³
mm³
mm
mm

0.9
1.1
116,000.00 kN/m²

51.96
Hệ số uốn dọc, φy
0.931
Độ mảnh tính toán trung gian, λc = 3.14 √(E/f)
97.01
Hệ số uốn dọc, φc
0.612
Hệ số, α
0.92
Hệ số, β
0.81
Hệ số, c
0.14
Ứng suất pháp tính toán ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng, σ2 = N /(cφyAs)
56804.71 kN/m²
Ứng suất pháp cho phép, σ2all = f x γc
198000 kN/m²
Kiểm tra ổn định tổng thể cột chịu nén
σ2 < σ2all ► OK
2.5. Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh và bản bụng
2.5.a Kiểm tra ổn định cục bộ bản cánh nén
Tỉ số phần cánh nhô ra và bề dày cánh, bo/tf
12.13
Tỉ số phần cánh nhô ra và bề dày cánh cho phép, [bo/tf] = (0.36+0.1λx)×√(E/f)
16.16
Kiểm tra ổn định bản cánh
bo/tf < [bo/tf] ► Ok
2.5.b Kiểm tra ổn định cục bộ bản bụng cột
Tỉ số chiều cao bản bụng cột và bề dày bản bụng, hw/tw
97.33

:
Bê tông lót (B7.5)
:

Rb
Rb

=
=

14500
4500

kN/m
kN/m2

Cường độ cốt thép
Φ=10
Cốt thép thẳng

Rs
Rs

=
=

225000
280000

3.5
1.46

5.3.3. Tính toán móng M1
5.5.3.1. Kích thước móng
X
Bề rộng móng
Y
Chiều dài móng
H
Chiều cao đài móng
Df
Chiều sâu chôn móng
A
Diện tích đài móng
W
5.3.3.2. Tải trọng
F1
F2
F3
Tải trọng tại đáy móng
N
M
5.3.3.3. Kiểm tra áp lực tại đáy móng
σmax
σmin
σ
R
Ratio


m
m



=
=
=

44 kN
0 kN
30 kN

=
=

108.4 kN
44 kNm

=
=
=
=
=
=

61.14
0.80
30.97
100.00

8.67 cm²





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status