ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC
TRẦN THỊ THU HƯƠNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT
CẤU TRÚC TỔ CHỨC KIỂM KÊ PHÁT THẢI KHÍ
NHÀ KÍNH PHÙ HỢP VỚI BỐI CẢNH VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
HÀ NỘI – 2015
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
KHOA SAU ĐẠI HỌC
TRẦN THỊ THU HƯƠNG
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG VÀ ĐỀ XUẤT
CẤU TRÚC TỔ CHỨC KIỂM KÊ PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH
PHÙ HỢP VỚI BỐI CẢNH VIỆT NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Chuyên ngành: BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Mã số: Chương trình đào tạo thí điểm
Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Trung Thắng
HÀ NỘI – 2015
MỤC LỤC
Danh mục các ký hiệu viết tắt ........................................................................iii
Danh mục hình ............................................................................................... iv
Danh mục bảng................................................................................................ vi
MỞ ĐẦU
.................................................................................................... 1
CHƯƠNG 1 . TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU KIỂM KÊ PHÁT THẢI KHÍ
NHÀ KÍNH................................................................................ 3
1.1. TỔNG QUAN GIẢM PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH............................................. 3
1.1.1. Công ước Khung của Liên hợp quốc về biến đổi khí hậu ............................3
1.1.2. Nghị định thư Kyoto (KP) về giảm phát thải khí nhà kính...........................7
1.1.3. Ban liên Chính phủ về Biến đổi khí hậu (IPCC)........................................12
1.2. KINH NGHIỆM VỀ CÔNG TÁC TỔ CHỨC KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH CỦA
MỘT SỐ QUỐC GIA ............................................................................................ 14
1.2.1. Tổ chức kiểm kê KNK quốc gia tại các nước thuộc phụ lục 1 – KP ..........15
1.2.2. Kinh nghiệm về công tác tổ chức của một số nước không thuộc Phụ
lục1/KP.....................................................................................................24
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN ...... 26
2.1. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ........................................................................... 26
2.1.1. Phương pháp tổng hợp và phân tích tài liệu...............................................26
2.1.2. Phương pháp thu thập thông tin và tổng kết kinh nghiệm..........................26
2.1.3. Phương pháp rà soát, đánh giá, kế thừa .....................................................26
2.1.4. Phương pháp so sánh ................................................................................27
2.2. CƠ SỞ LÝ LUẬN.................................................................................................... 27
CÔNG TÁC KIỂM KÊ KHÍ NHÀ KÍNH Ở VIỆT NAM .................................... 70
3.4.1. Tạo lập hệ thống quốc gia về kiểm kê KNK. .............................................70
3.4.2. Xây dựng và hoàn thiện cơ sở pháp lý cho công tác kiểm kê KNK Quốc gia
..................................................................................................................71
3.4.3. Sắp xếp cơ cấu tổ chức cho việc vận hành hệ thống kiểm kê KNK quốc gia
giữa các Bộ, ban, ngành và các tổ chức liên quan......................................73
KẾT LUẬN - KIẾN NGHỊ ............................................................................ 79
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
ADB
: Ngân hàng Phát triển châu Á
BĐKH
: Biến đối khí hậu
KHĐT
: Kế hoạch và Đầu tư
TNMT
: Tài nguyên và Môi trường
BUR
: Uỷ ban Liên Chính phủ về biến đổi khí hậu
JICA
: Japan International Cooperation Agency - Cơ quan Hợp tác
Quốc tế Nhật Bản
KKQGKNK
: Hệ thống Kiểm kê khí nhà kính quốc gia
KNK
: Khí nhà kính
KP
: Nghị định thư Kyoto
KTTV
: Khí tượng thuỷ văn
KTTV&BĐKH
: Khí tượng Thuỷ văn và Biến đổi khí hậu
LULUCF
UNDP
: Chương trình phát triển Liên Hợp Quốc
UNEP
: Chương trình Môi trường của Liên hợp quốc
UNFCCC
: United Nations Framework Convention on Climate Change Công ước Khung về Biến đổi Khí hậu của Liên Hợp Quốc
WB
: Ngân hàng Thế giới
WMO
: Tổ chức Khí tượng Thế giới
iv
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1.
Công tác tổ chức kiểm kê khí nhà kính quốc gia tại Nhật Bản ................16
Hình 1.2.
Thành phần nhóm kiểm kê khí nhà kính trong SNC ...............................52
Hình 3.3.
Cơ cấu tổ chức xây dựng BUR1 tại Việt Nam ........................................54
Hình 3.4.
Quy trình thực hiện kiểm kê phát thải KNK trong Thông báo
quốc gia lần thứ hai ................................................................................58
Hình 3.8.
Cơ cấu tổ chức cho việc vận hành hệ thống kiểm kê KNK
quốc gia ở Việt Nam ..............................................................................76
v
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Kết quả kiểm kê khí nhà kính cho năm 1994.............................................59
Bảng 3.2. Kết quả kiểm kê quốc gia KNK năm 2000 (SNC).....................................62
Bảng 3.3. Kết quả kiểm kê quốc gia KNK năm 2010 ................................................64
Bảng 3.1. Đánh giá những hạn chế, thiếu hụt của hệ thống tổ chức
kiểm kê khí nhà kính ở Việt Nam cần cải thiện .....................................69
vi
phát thải khí nhà kính do Cục Khí tượng thủy văn và Biến đổi khí hậu phối
hợp với Quỹ Thịnh vượng Anh tổ chức, tháng 11/2014.
13.Tài liệu Hội thảo Kỹ thuật hướng dẫn thực hiện kiểm kê quốc gia khí nhà
kính do ISPONRE và Dự án “Nâng cao năng lực xây dựng hệ thống kiểm kê
phát thải khí nhà kính”, tổ chức ngày 25/11/2011 tại Hà Nội.
14.Viện Chiến lược, Chính sách tài nguyên và Môi trường (ISPONRE), Báo cáo
Sắp xếp thể chế giữa các Bộ, ngành, cơ quan liên quan đến công tác kiểm kê
khí nhà kính thuộc Dự án “Tăng cường năng lực kiểm kê khí nhà kính quốc
gia tại Việt Nam”, Hà nội tháng 8/2012.
15.Vụ hợp tác quốc tế - Bộ Tài nguyên và Môi trường, Công khung của Liên
hiệp quốc về biến đổi khí hậu (bản dịch).
16.Quyết định 19/CPM.1 Hướng dẫn về hệ thống quốc gia theo điều 5.1/KP.
II. Tài liệu tiếng Anh
17.Kyoto Protocol to the United nations framework convention on Climate
change.
18.Decision 19/CMP.1 Guidelines for national systems under Article 5,
paragraph 1, of the Kyoto Protocol
19.The Revised 1996 IPCC Guidelines for National Greenhouse Gas
Inventories.
20.UNFCCC (2009), UNFCCC Reporting Guidelines for NA I- Decision
17/CP.8 guidelines for preparation of national communications from Parties
not included in Annex I to the convention.
21.2000, IPCC Good Practice Guidance and Uncertainty Management in
National Greenhouse Gas Inventories.
22.2006, IPCC Guidelines for National Greenhouse Gas Inventories.
23.UNFCCC Guidelines for National system – Decision 19/CMP.1: Guidelines
for national systems under Article 5, paragraph 1, of the Lyoto Protocol.