Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
I T VN
1. Lí DO CHN TI:
Trong vic nõng cao cht lng giỏo dc núi chung v cht lng b mụn
núi riờng. Vic ci tin phng phỏp dy hc l mt nhõn t quan trng, bờn cnh
vic bi dng kin thc chuyờn mụn, vic phỏt huy tớnh tớch cc ca hc sinh cú
ý ngha ht sc quan trng. Bi vỡ xột cho cựng cụng vic giỏo dc phi c tin
hnh trờn c s t nhn thc, t hnh ng, vic khi dy phỏt trin ý thc nng
lc t duy, bi dng phng phỏp t hc l con ng phỏt trin ti u ca giỏo
dc. Cng nh trong hc tp cỏc b mụn khỏc, hc Vt lớ li cng cn phỏt trin
nng lc tớch cc, nng lc t duy ca hc sinh khụng phi ch bit m cũn phi
hiu gii thớch hin tng Vt lớ cng nh ỏp dng kin thc v k nng vo cỏc
hot ng trong cuc sng gia ỡnh v cng ng.
Trong khuụn kh nh trng ph thụng, bi tp Vt lớ thng l nhng vn
khụng quỏ phc tp, cú th gii c bng nhng suy lun lụ gớc, bng tớnh toỏn
hoc thc nghim da trờn c s nhng quy tc Vt lớ, phng phỏp Vt lớ ó quy
nh trong chng trỡnh hc. Nhng bi tp Vt lớ li l mt khõu quan trng trong
quỏ trỡnh dy v hc Vt lớ.
Vic gii bi tp Vt lớ giỳp cng c o sõu, m rng nhng kin thc c
bn ca bi ging, xõy dng cng c k nng k xo vn dng lý thuyt vo thc
tin, l bin phỏp quý bỏu phỏt trin nng lc t duy ca hc sinh, cú tỏc dng
sõu sc v mt giỏo dc t tng, o c ln. Vỡ th trong vic gii bi tp Vt lớ
mc ớch c bn cui cựng khụng phi ch tỡm ra ỏp s, tuy iu ny cng quan
trng v cn thit, mc ớch chớnh ca vic gii l ch ngi lm bi tp hiu c sõu sc hn cỏc khỏi nim, nh lut Vt lớ, vn dng chỳng vo nhng vn
thc t trong cuc sng, trong lao ng.
Qua thc t ging dy Vt lớ trng THCS núi chung b mụn Vt lớ 8, 9
núi riờng, tụi nhn thy hc sinh cũn gp rt nhiu khú khn lỳng tỳng khi gii cỏc
bi tp Vt lớ, iu ny ớt nhiu nh hng n cht lng dy v hc.
Hỡnh thnh cho hc sinh mt cỏch tng quan v phng phỏp gii mt bi
tp Vt lớ, t ú cỏc em cú th vn dng mt cỏch thnh tho v linh hot trong
vic gii cỏc bi tp, nõng cao hiu qu ca bi tp, giỳp cỏc em nm vng kin
thc trong quỏ trỡnh hc tp.
4
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
4. I TNG PHM VI THI GIAN NGHIấN CU:
4.1. i tng nghiờn cu: Phng phỏp gii bi tp Vt lớ.
4.2. Phm vi nghiờn cu: ti c thc hin vi hc sinh mt s lp
khi 8, 9 trng THCS Thnh Phỳ 1 C Tp. Cn Th.
4.3. Thi gian thc hin: Nm hc 2009 2010 v ti hc k 1 nm hc
2010 2011
5. NHIM V NGHIN CU:
5.1. Nghiờn cu lớ lun v phng phỏp gii bi tp Vt lớ.
5.2. Nghiờn cu lớ lun v s dng bi tp vt lớ trong dy hc Vt lớ.
5.3. Nghiờn cu chng trỡnh ni dung kin thc cỏc bi hc Vt lớ
cp THCS.
5.4. Nghiờn cu quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ni dung dy hc
Vt lớ cp THCS.
5.5. Nghiờn cu tỡnh hỡnh dy v hc Vt lớ. c bit quan tõm n hot
ng s dng bi tp Vt lớ.
6. PHNG PHP NGHIấN CU:
6.1. Nghiờn cu lớ lun. C th l nghiờn cu cỏc vn :
- Cỏc ti liu liờn quan ti vic s dng bi tp trong dy hc Vt lớ.
- Lớ lun v s dng bi tp Vt lớ trong dy hc.
trong t nhiờn thỡ rt phc tp. Do ú bi tp vt lớ s giỳp luyn tp cho hc sinh
phõn tớch nhn bit c nhng trng hp phc tp ú.
Bi tp vt lớ l mt phng tin cng c, ụn tp kin thc sinh ng. Khi
gii bi tp vt lớ hc sinh phi nh li cỏc kin thc ó hc, cú khi phi s dng
tng hp cỏc kin thc ca nhiu chng nhiu phn ca chng trỡnh.
1.2. Bi tp cú th l im khi u dn n kin thc mi.
Nhiu khi bi tp c s dng khộo lộo cú th dn hc sinh n nhng suy
ngh v mt hin tng mi hoc xõy dng mt khỏi nim mi gii thớch hin
tng mi do bi tp phỏt hin ra.
1.3. Gii bi tp vt lớ rốn luyn k nng, k xo, vn dng lý thuyt vo
thc tin, rốn luyn thúi quen vn dng kin thc khỏi quỏt.
Bi tp vt lớ l mt trong nhng phng tin rt quý bỏu rốn luyn k
nng, k xo vn dng lý thuyt vo thc tin, rốn luyn thúi quen vn dng kin
thc khỏi quỏt ó thu nhn c gii quyt cỏc vn ca thc tin.
1.4. Gii bi tp l mt trong nhng hỡnh thc lm vic t lc cao ca hc
sinh.
6
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
Trong khi lm bi tp hc sinh phi t mỡnh phõn tớch cỏc iu kin ca u
bi, t xõy dng nhng lp lun, giỏo viờn kim tra nhng kt lun m hc sinh rỳt
ra c nờn t duy ca hc sinh c phỏt trin nng lc lm vic t lc nõng cao,
tớnh kiờn trỡ c phỏt trin.
1.5. Gii bi tp gúp phn lm phỏt trin t duy sỏng to ca hc sinh.
Cú nhiu bi tp vt lớ khụng ch dng li trong phm vi vn dng nhng
kin thc ó hc m cũn giỳp bi dng cho hc sinh t duy sỏng to. c bit l
Bi tp vt lớ
Bi tp tp dt
Bi tp tng hp
Bi tp sỏng to
CHNG 2. CC GII PHP THC HIN
7
Bi tp
th
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
KHO ST THC T.
T CHC CHUYấN .
P DNG PHNG PHP GII BI TP VT L VO MT S
BI TP C BN.
HNG DN HC SINH HC TP VT L NH .
KIM TRA NH GI CHT LNG.
1. KHO ST THC T:
1.1. Thc trng trc khi thc hin ti.
Trc khi thc hin ti qua ging dy trng THCS Thnh Ph 1, qua
Gii
s
33
32
26
SL
1
2
3
%
3.04
6.25
11.5
Khỏ
SL
8
7
8
8
TB
%
SL
%
Ngoi vic nm vng kin thc, cú k nng tt trong vic gii bi tp Vt
lớ ũi hi hc sinh phi nm vng phng phỏp gii cng nh cỏch trỡnh by li
gii, phi cú k nng phõn loi c cỏc dng bi tp.
Vỡ vy giỳp hc sinh nm vng phng phỏp gii mt bi tp vt lớ, trong
nm hc ny tụi ó kt hp hng dn chuyờn cho hc sinh lp ang dy hc
vi chuyờn Hng dn hc sinh phng phỏp gii bi tp Vt lớ - THCS
Trong chuyờn ny tụi chia thnh 3 ni dung, hng dn hc sinh:
Trỡnh t gii mt bi tp vt lớ.
Hai phng phỏp suy lun gii cỏc bi tp vt lớ.
p dng phng phỏp gii bi tp vt lớ vo mt s bi tp c bn.
2.1. Trỡnh t gii mt bi tp vt lớ.
- Phng phỏp gii mt bi tp Vt lớ ph thuc nhiu yu t: mc ớch yờu
cu ca bi tp, ni dung bi tp, trỡnh ca cỏc em, v.v... Tuy nhiờn trong cỏch
gii phn ln cỏc bi tp Vt lớ cng cú nhng im chung.
- Thụng thng khi gii mt bi tp vt lớ cn thc hin theo trỡnh t sau
õy:
2.1.1.Hiu k u bi.
- c k du bi: bi tp núi gỡ ? cỏi gỡ l d kin ? cỏi gỡ phi tỡm ?
- Túm tt u bi bng cỏch dựng cỏc ký hiu ch ó qui c vit cỏc d
kin v n s, i n v cỏc d kin cho thng nht (nu cn thit ).
- V hỡnh, nu bi tp cú liờn quan n hỡnh v hoc nu cn phi v hỡnh
din t bi. C gng v ỳng t l xớch cng tt. Trờn hỡnh v cn ghi rừ d
kin v cỏi cn tỡm.
2.1.2. Phõn tớch ni dung bi tp, lp k hoch gii.
- Tỡm s liờn h gia nhng cỏi cha bit (n) v nhng cỏi ó bit (d kin)
- Nu cha tỡm c trc tip cỏc mi liờn h y thỡ cú th phi xột mt s
bi tp ph giỏn tip tỡm ra mi liờn h y.
9
cụng thc cũn nhng i lng khỏc cha bit thỡ i vi mi i lng ú, cn
tỡm mt biu thc liờn h vi nú vi cỏc i lng Vt lớ khỏc; c lm nh th cho
n khi no biu din c hon ton i lng cn tỡm bng nhng i lng ó
bit thỡ bi toỏn ó c gii xong.
10
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
Nh vy cng cú th núi theo phng phỏp ny, ta mi phõn tớch mt bi tp
phc tp thnh nhng bi tp n gin hn ri da vo nhng quy tc tỡm li gii
m ln lt gii cỏc bi tp n gin ny. T ú tỡm dn ra li gii ca cỏc bi tp
phc tp núi trờn.
Thớ d ta hóy dựng phng phỏp phõn tớch gii bi tp sau:
bi:
- Ngi ta dựng mt loi dõy hp kim ng cú tit din 10 mm 2 v cú in
tr sut l 0,4.10-4 m lm mt lũ si in si m mt gian phũng. Hi cn
phi ly chiu di ca dõy dn ny l bao nhiờu duy trỡ nhit ca phũng
luụn luụn khụng i nu mi gi gian phũng ny b mt mt nhit lng bng 2
970 000J qua cỏc ca s v cỏc bc tng. Bit ngun in cung cp cho lũ
si cú in ỏp l 220V.
Hng dn gii:
- i lng cn tỡm õy l chiu di ca dõy hp kim. Ta tỡm mi liờn h
gia chiu di ca dõy dn vi cỏc i lng khỏc trong bi.
- Ta bit rng mun nhit ca phũng luụn luụn khụng i thỡ trong mi
gi nhit lng lũ si cung cp phi bng nhit lng m phũng mt i. Nhit
lng do lũ si cung cp tng ng vi in nng m lũ si tiờu th. in
nng li ph thuc in tr ca dõy hp kim ng. in tr ny li do chiu di
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
c. i lng mi cha bit l cng dũng in I thỡ liờn h vi cỏc i
lng khỏc bng nh lut ễm v bng cụng thc biu din nng lng A do dũng
in to ra. Ta ó dựng nh lut ễm trong (2). Vy mi liờn h gia I v A l:
A = I.U.t
trong ú t l thi gian dũng in chy qua dõy; t ú suy ra:
I=
A
U .t
(3)
d. Trong cụng thc trờn, in nng tớnh ra Jun. in nng ny tng ng
vi nhit lng Q m dũng in cung cp (v vi nhit lng m gian phũng mt
i) trong thi gian t theo biu thc:
Q=A
(4)
v phi ca biu thc (4), tt c cỏc i lng u ó bit. Bõy gi cn
thay th biu thc sau vo biu thc trc v c th i dn t biu thc cui lờn
biu thc u:
I=
Q = 2 970 000 J
= 0,4.10-4 m
+ Ta c:
l=
2202.3600.1,5.104
= 220(m)
2970000.0, 4.104
- Vy chiu di dõy hp kim ng l 220m.
12
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
2.2.2 Gii bi tp bng phng phỏp tng hp.
Theo phng phỏp ny, suy lun khụng bt u t cỏc i lng cn tỡm m
bt u t cỏc i lng ó bit cú nờu trong bi. Dựng cụng thc liờn h cỏc i
lng ny vi cỏc i lng cha bit, ta i dn n cụng thc cui cựng trong ú
ch cú mt i lng cha bit l i lng cn tỡm.
Theo phng phỏp tng hp, bi tp nờu trong vớ d trờn cú th gii nh
sau:
a. Mun nhit trong phũng luụn luụn khụng i thỡ nhit lng do dũng
in qua lũ si to ra trong mt thi gian t no ú ( õy l 1gi) phi bng nhit
lng Q m gian phũng mt i trong thi gian ú.
Theo nh lut Jun - Len x thỡ.
Q = I2.R.t
- T (4) ta rỳt ra:
U 2 .t
l
.
S
(4)
U 2 .t.S
Q.
- Thay cỏc i lng trờn bng tr s ca chỳng, ta c:
l=
2202.3600.1,5.104
= 220(m)
2970000.0, 4.104
- Vy chiu di dõy hp kim ng l 220m.
13
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
Nh vy dựng phng phỏp tng hp, ta cng tỡm c chiu di ca dõy lũ
si nh khi dựng phng phỏp phõn tớch.
Nhỡn chung, khi gii bt k mt bi toỏn vt lớ no ta u phi dựng c hai
m2 = 500g = 0,5 kg
thau, thựng st v nc.
c2 = 460 J/kg.K
- Nhit dung riờng ca cht cu to
t2 = 20o C
14
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
nờn cỏc vt.
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
m3 = 2kg
c3 = 4200 J/kg.K
t3 = t 2
t=?
* Phõn tớch bi toỏn.
- õy l bi toỏn trao i nhit ca mt h vt (gm 3 vt). iu quan trng
phi hiu rng bi toỏn yờu cu tỡm nhit cui cựng ca nc, nhng cng l
nhit chung ca h khi kt thỳc quỏ trỡnh trao i nhit. gii bi toỏn ny
cn ỏp dng phng trỡnh cõn bng nhit:
Qto ra = Qthu vo
- Do vy phi xỏc nh c nhng vt no l vt to nhit, nhng vt no
l vt thu nhit, vit c cụng thc tớnh nhit lng to ra hay thu vo ca cỏc
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
t=
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
m1c1t1 + ( m2 c2 + m3 c3 )t2
m1c1 + m2 c2 + m3 c3
- Thay cỏc i lng trờn bng tr s ca chỳng ta c:
t=
1.380.100 + (0,5.460 + 2.4200).20
23,4( 0 C )
1.380 + 0,5.460 + 2.4200
- Vy nhit cui cựng ca nc l 23,4 oC.
3.2. BI TON 2.
Mt m in cú hai in tr: R 1 = 4 v R2 = 6 . Nu bp ch dựng mt
in tr R1 thỡ un sụi m nc trong 10 phỳt. Tớnh thi gian cn thit un sụi
m nc trờn khi:
a. Ch dựng R2.
b. Dựng R1 ni tip R2.
c. Dựng R1 song song R2.
(Bit khụng cú s mt nhit ra mụi trng v hiu in th trong cỏc trng
hp l khụng i).
x, thỡ vic gii bi toỏn rt phc tp hoc khụng thc hin c. Vy bi toỏn
ny mi liờn h gia cỏc i lng tỡm cu trỳc cụng thc rt quan trng, úng
vai trũ quyt nh n s thnh cụng.
- Nh ta ó bit t cụng thc (1). Ta cú th vit c mt s biu thc tng
ng trờn c s mi liờn h ca mt s i lng trong cụng thc vi cỏc i
lng khỏc, vic tớnh toỏn khụng lm bi toỏn phc tp.
U = I.R nờn (1) Q = U.I.t
Tht vy: vỡ
mt khỏc theo nh lut ễm: I =
U
R
U2
.t
nờn (2) Q =
R
(2)
(3)
- T õy nờn chn cụng thc no gii bi toỏn, iu ny ũi hi s nhanh
nhy, suy din cao.
Nu chn (2) thỡ vn cũn i lng I cha bit, do ú chn cụng thc (3)
- Cn biu din cỏc i lng cn tớnh.
+ Giỏ tr in tr ca m trong 4 trng hp:
1/ R = R1
2/ R = R2
17
(Theo cụng thc (3) )
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
a. Ch dựng dõy R1:
Q1 =
U2
t1
R1
(1)
Ch dựng dõy R2:
Q2 =
U2
t2
R2
(2)
U2
U2
t1 =
t3
R1
R1 + R2
t3 =
(3)
R1 + R2
4+6
t1 =
.10 = 25( ph)
R1
4
c. Khi dựng R1 song song R2:
1
1
+
ữt4
R1 R2
2
Q4 = U
cho hc sinh hc sinh cú th thng xuyờn c luyn gii nhiu dng bi tp
khỏc nhau, cng nh tip xỳc vi cỏc dng bi tp cú tớnh cht m rng v nõng
18
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
cao, t ú hc sinh cú th vn dng mt cỏch linh hot cỏc cỏch gii tng dng
bi tp ú l :
Hng dn hc sinh hc tp vt lớ nh.
Vic hc sinh t hc nh cú mt ý ngha ln lao v mt giỏo dc v giỏo
dng. Nu vic hc nh ca hc sinh c t chc tt s giỳp cỏc em rốn luyn
thúi quen lm vic t lc, giỳp cỏc em nm vng tri thc, cú k nng, k xo.
Ngc li nu vic hc tp nh ca hc sinh khụng c quan tõm tt s lm cho
cỏc em quen thúi cu th, thỏi tc trỏch i vi vic thc hin nhim v ca
mỡnh dn n nhiu thúi quen xu lm cn tr n vic hc tp.
Cụng vic hc tp ca hc sinh nh cú nhng c im riờng sau:
+ Tin hnh trong mt thi gian ngn, khụng cú s hng dn trc tip
ca giỏo viờn, mc dự y l cụng vic do chớnh giỏo viờn giao cho hc sinh phi
t mỡnh hon thnh, t kim tra cụng vic mỡnh lm.
+ Cụng vic ny c thc hin tun t theo hng thỳ, nhu cu v nng
lc ca hc sinh.
+ D b chi phi bi ngoi cnh khỏc.
Cú th coi quỏ trỡnh hc tp ca hc sinh nh bao gm cỏc giai on: trc
ht phi nh li nhng iu ó hc lp sau ú rốn luyn sỏng to. Mi giai on
cú mt ni dung cụng vic c th.
Vic hc tp ca hc sinh nh ph thuc phn ln vo vic dy hc trờn
lp ca giỏo viờn. Vỡ vy giỏo viờn cn phi cn c vo tỡnh hỡnh tip thu kin thc
bin trong hc tp, ...
III - KIM NGHIM LI SNG KIN - KINH NGHIM
T vic hng dn hc sinh phng phỏp gii mt bi tp vt lý nờu trờn,
trong nm hc 2009 2010 v hc k 1 nm hc 2010 2011 tụi thy a s hc
sinh ó vn dng mt cỏch linh hot vo vic gii bi tp, hc sinh cú kh nng t
duy tt hn, cú k nng vn dng kin thc vo gii bi tp tt hn, linh hot hn.
C th thụng qua kho sỏt cht lng hc sinh sau khi Hng dn hc sinh
phng phỏp gii bi toỏn Vt lý - THCS tụi thu c kt qu nh sau:
Kt qu so sỏnh i chng.
* Kt qu kho sỏt trc khi thc hin ti.
L
p
9A3
8A3
9A3
Nm hc
2009 - 2010
2009 - 2010
2010 - 2011
Gii
S s
33
32
26
SL
18.18
9
28.12
5
19.23
Ghi chỳ
u nm
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
4
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
7
6
* Kt qu kho sỏt sau khi thc hin ti.
L
Nm hc
Gii
S s
p
8A3
2009 - 2010
32
7
12
2010 - 2011
26
5
37.50
38.4
10
9A3
21.88
19.2
3
10
6
gim c th l:
* Nm hc 2009 2010:
- i vi lp 9: Gii tng 18.2% ;Khỏ tng 21.2% ;Yu-Kộm gim 15,2%.
- i vi lp 8: Gii tng 15.63%; Khỏ tng 15.62%;Yu-Kộm gim 18.75%.
* Hc kỡ 1 nm hc 2010 2011:
- i vi lp 9: Gii tng 7.69%; Khỏ tng 7.69%; Yu-Kộm gim 11.54%.
IV KT LUN
1. BI HC KINH NGHIM:
Trong quỏ trỡnh ging dy b mụn Vt lớ trng THCS vic hỡnh thnh
cho hc sinh phng phỏp, k nng gii bi tp Vt lớ l ht sc cn thit, t ú
giỳp cỏc em o sõu, m rng nhng kin thc c bn ca bi ging, vn dng tt
kin thc vo thc t, phỏt trin nng lc t duy cho cỏc em, gúp phn nõng cao
cht lng giỏo dc, c th l :
+ Giỳp hc sinh cú thúi quen phõn tớch u bi, hỡnh dung c cỏc hin
tng Vt lớ xy ra trong bi toỏn sau khi tỡm hng gii.
21
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai
+ Trong mt bi tp giỏo viờn cn hng cho hc sinh nhiu cỏch gii (nu
cú th). kớch thớch s hng thỳ, say mờ hc tp cho hc sinh rốn thúi quen tỡm
tũi li gii hay cho mt bi toỏn Vt lớ.
+ Khc sõu cho hc sinh nm chc cỏc kin thc b tr khỏc. Cú nh vy
vic gii bi tp Vt lớ ca hc sinh mi thun li v hiu qu.
lm c iu ny:
hiu nh trng cng nh T chuyờn mụn tụi ó thc hin thnh cụng vic:
Hng dn hc sinh phng phỏp gii bi tp Vt lớ - THCS vi mong
mun: Phỏt trin nng lc duy rốn luyn k nng, k xo cho hc sinh trong vic
hc tp b mụn Vt lớ. Nhm nõng cao cht lng b mụn núi riờng, gúp phn
nõng cao cht lng giỏo dc núi chung.
Tuy nhiờn vỡ iu kin thi gian, cng nh tỡnh hỡnh thc t nhn thc ca
hc sinh a phng ni tụi cụng tỏc v nng lc cỏ nhõn cú hn, nờn vic thc
hin ti ny chc hn khụng trỏnh khi thiu sút. Kớnh mong cỏc ng chớ v
cỏc bn ng nghip, trao i v gúp ý giỳp tụi hon thin hn trong chuyờn
mụn.
Tụi xin chõn trng cm n !
Thnh ph, ngy 15 thng 02 nm 2011
ớ KIN CA BGH
NGI VIT
NGUYN VN HAI
TI LIU THAM KHO
- Phng phỏp ging dy vt lớ.
- NXB Giỏo dc.
- SGV Vt lớ 8, 9.
- NXB Giỏo dc.
23
Hớng dẫn học sinh phơng pháp giải bài tập Vật lí - THCS
Giáo viên: Nguyễn Văn Hai