Loi giai chi tiet de thi thu lan 1 mon vat ly cau lac bo yeu vat ly - Pdf 38

Fanpage : www.facebook.com/clubyeuvatli
Group : www.facebook.com/groups/club.yeu.vl

Thời gian: 90 Phút

Đáp án
1. A
11. B
21. A
31. C
41. A

2. B
12. B
22. A
32. B
42. D

3. D
13. D
23. A
33. B
43. C

4. B
14. D
24. D
34. C
44. C

5. C

20. D
30. A
40. A
50. C

Lời Giải Chi Tiết Được Thực Hiện Bởi
Hinta Vũ Ngọc Anh
Câu 1: Một vật nhỏ dao động điều hòa đổi chiều chuyển động khi
A. Li độ cực tiểu
B. Li độ bằng không
C. Tốc độ cực đại
D. Gia tốc bằng không
Hướng Dẫn
Vật đổi chiều chuyển động khi đến biên → li độ cực tiểu thì vật đổi chiều chuyển động.
Chọn A.
Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa, khi li độ và vận tốc của vật cùng dương thì
A. động năng tăng
B. thế năng tăng
C. li độ giảm
D. tốc độ tăng
Hướng Dẫn
Khi li độ và vận tốc của vật cùng dương thì vật đang đi từ VTCB ra biên dương → thế năng tăng.
Chọn B.
Câu 3: Đại lượng nào sau đây không phải là đặc trưng sinh lý của âm ?
A. Độ to
B. Độ cao
C. Âm sắc
D. Tần số
Hướng Dẫn
Lý Thuyết SGK.

(k  Z)
C. d  k(k  Z)
D. d 
8
Hướng Dẫn
- Công thức tính độ lệch pha của 2 điểm bất kì trên 1 sợi dây là:
2d
 

- Để hai điểm M, N cùng pha thì:
2d
  k2  k2 
 d  k

Chọn C.
Câu 6: Trong một hệ dao động điều hòa (con lắc lò xo, con lắc đơn,…), nếu vật chịu tác dụng của lực nào
dưới đây thì vật sẽ dao động tắt dần ?
A. Lực hấp dẫn
B. Lực tĩnh điện
C. Lực đàn hồi
D. Lực cản của môi trường
Hướng Dẫn
Vật sẽ dao động tắt dần khi chịu tác dụng của lực cản của môi trường.
Chọn D.
Câu 7: Trên một sợ dây có chiều dài 𝓁, hai đầu cố định, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây có ba bụng
sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A. 2v/3𝓁
B. 3v/2𝓁
C. 3v/4𝓁
D. 3v/𝓁

Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 10: Một con lắc lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với chu kì 2 s. Để chu kì của con lắc là 1 s, ta
cần ghép song song thêm với lò xo cùng độ dài và có độ cứng là
k
k
A. 2k
B. 3k
C.
D.
2
3
Hướng Dẫn
Để chu kì con lắc lò xo giảm đi một nửa thì độ cứng cần tăng lên gấp 4 lần.
Nên cần ghép song song với lò xo có độ cứng là 3k
Chọn B.
Câu 11: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số f không đổi vào một mạch điện có tụ điện C mắc nối tiếp với
một biến trở R. Thay đổi R = R0 để công suất toàn mạch đạt giá trị cực đại. Giá trị của tụ điện C là
R
R
1
1
A. C 
B. C 
C. C  0
D. C  0
2f
f
2fR 0

hòa theo thời gian.
Chọn D.
Câu 14: Một sóng ngang truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường:
A. là phương ngang
B. là phương thẳng đứng
C. trùng với phương truyền sóng
D. vuông góc với phương truyền sóng
Hướng Dẫn:
Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn D.
Câu 15: Một vật nhỏ đang dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian li độ của vật dương và đang giảm
thì giá trị vận tốc
A. dương và đang giảm
B. âm và đang giảm
C. dương và đang tăng
D. âm và đang tăng
Hướng Dẫn:
Sóng ngang có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
Chọn D.
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh


Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 16: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 2 cm và chu kì 2 s. Tại t = 0, pha dao động của vật là
φ0 = π/3. Phương trình gia tốc của vật là
A. a = 2π2 cos(πt + π/3) cm/s2

rằng 2 
. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị là
2LC
A. 120 V
B. 60 V
C. 240 V
D. 120√2 V
Hướng Dẫn:
1
2
 2ZL  ZC
Ta có:  
2LC
Lại có: U RL 

U R 2  Z2L
R 2   Z L  ZC 

2



U R 2  Z2L
R 2  Z2L

U

Suy ra điện dáp hiệu dung giữa hai đầu cuộn dây là 120 V.

Chọn A.

Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Khi sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì tần số sóng không đổi, vận tốc sóng tăng
→ bước sóng tăng vì v = λf.
Chọn A.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(100πt + π/3) V vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10−4/π
F. Ở thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện là 200 V thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
2 A. Biểu thức của cường độ dòng điện tức thời trong mạch là
5 
5 


A. i  2 2cos 100t   (A)
B. i  4cos 100t   (A)
6 
6 






C. i  2 2cos 100t   (A)
D. i  4cos 100t   (A)
6
6


Hướng Dẫn:

Mà quãng đường dài nhất vật đi được trong thời gian ∆t là Smax = 20 = 4A + A nên ∆t = T + T/6.
Vậy quãng đường ngắn nhất vật đi được trong thời gian ∆t là Smin = 4A + 2A.(1 – cos(π/6)) = 17,07 cm.
Chọn A.
Câu 24: Một sợi dây dài 6 m hai đầu cố định đang có sóng dừng, bề rộng bụng sóng là 4 cm. Tốc độ truyền
sóng trên dây là 1,5 m/s. Khoảng thời gian giữa 2 lần sợi dây duỗi thẳng là 0,5 s. Trên sợi dây có bao nhiêu
điểm dao động với biên độ 1,5 cm ?
A. 10 điểm
B. 12 điểm
C. 14 điểm
D. 16 điểm
Hướng Dẫn:
Ta có: T = 2.05 = 1 s → f = 1 Hz → λ = v/f = 1,5 m.
1,5
Số bó sóng trên sợi dây là: 6 :
 8 (bụng).
2
Bề rộng bụng sóng là 2 cm, trong một bó sóng luôn có 2 điểm dao động với biên độ nhỏ hơn bề rộng của
bụng sóng
→ số điểm dao động với biên độ 1,5 cm trên sợi dây là 2.8 = 16 điểm.
Chọn D.
Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng ổn định. M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên sợi dây
có cùng biên độ 4 cm, dao động tại N cùng pha với dao động tại M. Biết MN = 2NP = 20 cm. Biên độ tại
bụng sóng và bước sóng có giá trị là
A. 4 cm, 40 cm
B. 4 cm, 60 cm
C. 8 cm, 40 cm
D. 8 cm, 60 cm
Hướng Dẫn:
Vì M, N, P là hai điểm liên tiếp có cùng biên độ mà dao động tại N cùng pha với dao động tại M. Nên chỉ
có duy nhất 1 trường hợp duy nhất là M, N nằm cùng 1 bụng sóng và P nằm phía bụng sóng cạnh N.


A
và vận tốc > 0.
2

Tại thời điểm t = 5,8 s thì vật cách VTCB A/2 lần thứ 10 → t  5,9  4T 

11
T  T  1, 2s  k  25N / m .
12

Chọn C.
Câu 27: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Đồ thị biểu
diễn sự phụ thuộc của li độ vào thời gian có dạng như hình vẽ. Từ
thời điểm 1,5 s đến thời điểm 1516/3 s thì vật cách vị trí cân bằng
2,5√3 cm bao nhiêu lần?
A. 2013 lần
B. 2014 lần
C. 2015 lần
D. 2016 lần
Hướng Dẫn:
Phương trình dao động của vật là: x = 5cos(2πt + π/3) cm.
Trong một chu kì vật cách vị trí 2,5√3 là 4 lần.
1516
T
 505T  thì vật cách VTCB 2,5√3 tất cả là: N1 = 505.4 + 1 = 2021 (lần).
Từ t = 0 đến t 
3
3
T

Thử lại thấy n = 4 thỏa mãn → f0 = 494 Hz.
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh


Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Lại có 8000 ≤ k.494 ≤ 11400 → 16,19 ≤ k ≤ 23,07 → có 7 giá trị k nguyên.
Chọn C.
Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 8 cm. Khoảng thời gian vật đồng thời có
giá trị vận tốc lớn hơn 16π cm/s và giá trị gia tốc lớn hơn 64π2 cm/s2 là 1/24 s. Chu kì dao động của vật là
A. 0,5s
B. 0,25s
C. 1s
D. 2s
Hướng Dẫn:
Biểu diễn trên vòng tròn lượng giác ta có:

Giá trị vận tốc lớn hơn 16
x1  A  v / 

A
A
Thay số liệu vào ta có:
x 
 x  
arccos  2   arccos  1  
A

A
 A  24


 
 24


   4  T  0,5(s)
Chọn A.
Câu 31: Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ có dung kháng ZC và cuộn cảm thuần
có cảm kháng ZL Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U thì điện áp hiệu
U
U
dụng của các đoạn mạch là
 L  2 . Khi đó ta có hệ thức
U RC
U
2
A. 8R = ZL(ZL – ZC)
B. R2 = 7 ZL ZC
C. 5R = √7.(ZL – ZC)
D. √7.R = (ZL + ZC)/2
Hướng Dẫn:
Ta có:
UL
2
2
 2  ZL  2. R 2   ZL  ZC   ZL2  2R 2  2  ZL  ZC 
U


 L 3 C
Chọn C.

______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh


Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Câu 32: Trên một sợi dây đàn hồi dài điểm cố định O đang có sóng truyền với vận tốc là 15 cm/s, tần số
5Hz. Trên sợi dây có 2 điểm M và N sao cho OM = 8 cm, ON = 10 cm. Tại t = 0, điểm M có li độ cực đại,
trong khoảng thời gian 0,2 s tiếp theo, thời gian uM.uN < 0 là: (uM và uN là li độ của điểm M và N)
A. 1/15 s
B. 2/15 s
C. 1/10 s
D. 1/30 s
Hướng Dẫn:
Ta có: λ = v/f = 15/5 = 3 cm.
2  ON  OM  2.2 4
Lại có OM = 8 cm, ON = 10 cm →  
→ N sớm pha 2π/3 so với M.



3
3
2 / 3


Phương trình dao động của 2 chất điểm là: x  4 cos(t  ) , y  7 cos(t  ) . Tại thời điểm mà M cách
6
2
O một đoạn 4 cm thì 2 chất điểm cách nhau:
A. 5cm
B. 9 cm
C. 6,5 cm
D. 11 cm
Hướng Dẫn:
Nhận xét: Điểm M dao động chậm pha hơn điểm N là 2π/3 rad.
Khi M cách O đoạn 4 cm → M đang ở biên dương
→ N đang có pha là +2π/3 rad.
Áp dụng định lý hàm cos trong tam giác ONM ta có:

MN  ON 2  OM 2  2.ON.OMcos 1200 
 MN  3,5  4  2.3,5.4.cos 120
2

2

0



O

3,5 cm

4 cm

hoặc
2
4
3
3
4
5
3
3
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh


Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Hướng Dẫn:
Áp dụng định lý hàm sin trong tam giác ta có
A
A2
A1
A2
A2
(1).

 sin  
 sin 
2A
1

 CD  d  CD / /AB 
 h min  ?

v 40
y/c
2
f  20, v  0, 4  λ  
d(CD; AB)  h
f 20


d  AB tai O
Đồng thời ta có hình vẽ minh họa sau:
Để h nhỏ nhất ta cần tìm k max. Do trên đoạn CD chỉ
có 2 điểm cực đại nên kmax = 1.
Khi đó ta có CA – CB = (k + 0,5)λ = 3.
2
2
2

 CB  HB  CH  h  25
Với 
2
2
2

AC  HA  CH  h  169
Suy ra h 2  169  h 2  25  3
Shift CALC → h ≈ 21,94 cm.
Chọn B.


Khi K2 đóng, K1, K3 mở thì mạch còn (R) – (C) khi đó:

R 2  ZC2 .1,6  120  ZC  45 .

-

Khi cả 3 khóa cùng mở thì cả 3 thiết bị đều hoạt động khi đó: IA 

120
R 2   Z L  ZC 

2

 1, 73A .

Chọn B.
Câu 38: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, trong 1 phút thực hiện được 150 dao động toàn
phần. Tại thời điểm t = 0, vật có động năng bằng thế năng, sau đó vật có li độ tăng và động năng tăng. Tại
thời điểm t1, khi vật có li độ 2 cm, thì nó có vận tốc 10π cm/s. Phương trình dao động của vật là


A. x  4cos(5t  ) cm
B. x  2 2 cos(5t  ) cm
4
4
3
3
C. x  2 2 cos(300t  ) c m
D. x  2 2 cos(5t  ) cm

A
Mặt khác M và N dao động cùng pha, cùng tần số → N  N  3  v N  3 3. 3  9 cm.
vM AM
2

Tại thời điểm t1, A 2  x 2 

Chọn C.
Câu 40: Đặt điện áp u = U√2cos(ωt + φ) V vào đoạn mạch AB mắc nối tiếp lần lượt gồm cuộn dây không
thuần cảm, tụ điện C thay đổi được điện dung và biến trở R0. Điểm M là điểm nối tiếp giữa tụ điện và biến
trở. Mắc vôn kế lý tưởng vào hai đầu AM. Điều chỉnh tụ C sao cho số chỉ vôn kế là nhỏ nhất khi đó công
suất toàn mạch là P = 300 W. Khi thay đổi điện trở R1 = 2R0 và R2 = 4R0 thì số chỉ vôn kế lần lượt là UV1
và UV2 biết rằng 5UV1 = 9UV2. Công suất của cuộn dây có giá trị là:
A. 100 W
B. 150 W
C. 200 W
D. 50 W
Hướng Dẫn:
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Tổ Lý: Hinta Vũ Ngọc Anh, Nguyễn Văn Thiện, Trần Tuấn Minh


Fanpage: Câu Lạc Bộ Yêu Vật Lý
______________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

U r 2   Z L  ZC 

2


1 0
r
r
R
5
U
U
Khi: R1 = 2 R0 thì: U V1 
và khi: R2 = 4 R0 thì: U V2  U V1 
 0 2
2R 0
4R 0
9
r
1
1
r
r
Công suất trên cuộn dây là: Pcd 

U2
r
P
.
  100W .
R0  r R0  r 3

Chọn A.
Câu 41: Đặt điện áp u = U 2 cos(100t + ) (V) vào hai đầu mạch AB
(hình vẽ). Các hộp kín chỉ chứa 1 trong các phần tử điện trở thuần, cuộn




2

1.

Không mất tính tổng quát giả sử hộp X là cuộn cảm thuần L và hộp Y là tụ điện C.
→ ZL = 150 Ω, ZC1 = ZY = Z1Y = ZL = 150 Ω và ZC2 = ZY = Z2Y
Khi ZC2 = ZY = Z2Y thì:
U AM 

U. R 2  Z2L
R 2   ZL  ZC2 

2



U
2
R 2  Z2L  ZC2
 2ZC2 ZL
2
R  ZL2

U


1

và 106  1 . (1)
I1 
2
4πR 0
I0


Nếu bật dãy ghế thứ 2 thì cường độ âm tại O là:
I
20.P
và 10L2  2 . (2)
I2 
2
I0
4π  2R 0 



Nếu bật dãy ghế thứ 3 thì cường độ âm tại O là:
I
30.P
và 10L3  3 . (3)
I3 
2
I0
4π  3R 0 



Từ (1) và (3) → 10L3 L1 

so với u. Tần
6
số của hiệu điện thế u phải thay đổi như nào để hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế vuông pha so với u.
A. Giảm 500Hz
B. Tăng 1500Hz
C. Tăng 1000 Hz
D. Tăng 500Hz
Hướng Dẫn:
 Khi mắc ampe kế vào 2 điểm (1) – (2) thì tụ điện mất tác dụng mạch chỉ còn (R) – (L).
vôn kế nhiệt (lý tưởng) thì vôn kế chỉ 20 V và hiệu điện thế giữa hai đầu vôn kế lệch pha

Nên 0,1 R 2  Z2L  U .


Khi mắc vôn kế vào 2 điểm (1) – (2) thì đo điện thế của tụ điện nên U C  20 



Hiệu điện thế hai đầu vôn kế chậm pha

UZC
R 2   Z L  ZC 

2

.



so với u tức là u chậm lệch pha so với i nên

2 LC
Chọn C.
Câu 44: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, kích thích cho con
lắc dao động điều hòa với biên độ A. Đồ thị (1) biểu diễn lực hồi
phục phụ thuộc vào thời gian. Đồ thị (2) biểu diễn độ lớn lực đàn
hồi phụ thuộc vào thời gian. Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10. Giá trị
của A là ?
A. 6 cm
B. 4 cm
C. 2 cm
D. 1 cm

-

-

-

-

Hướng Dẫn:
Ta thấy lực đàn hồi và lực hồi phục trong quá trình dao động lần lượt là:
Fdh = |k (∆𝓁 + x)|; Fhp = −kx.
Nhận xét thấy trong quá trình dao động có xẩy ra Fdh = 0 nên vị trí lò xo không giãn ở bên dưới vị
trí biên âm.
Mô ta quá trình thay đổi lực đàn hồi: khi ở biên dương lực đàn hồi cực đại (lớn) và biến đổi điều
hòa với biên độ lớn. Khi đi qua vị trí lò xo không giãn lực đàn hồi bằng 0 rồi tiếp tục dao động điều
hòa với biên độ bé hơn và đạt cực đại (bé) ở vị trí biên âm (nhìn đồ thị sẽ thể hiện rõ điều đó)
Quan sát đồ thị có được tại vị trí biên âm: Fdh = k (A − ∆𝓁) = 1N.
Nhìn đường gióng thẳng xuống thứ nhất ở đồ thị khi đó Fhp = 0 (vật ở VTCB) và Fđh = 1(N)

3 3



k 4 2

:  10(rad / s) . Suy ra A = 2 cm.
m
3 15

Chọn C.
Câu 45: Một cuộn dây có độ tự cảm L và điện trở thuần không đáng kể, mắc vào mạng điện xoay chiều tần
số 60 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 12 A. Nếu mắc cuộn dây trên vào mạng điện xoay chiều
như trên nhưng tần số là 1000 Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 1,4 A
B. 200 A
C. 0,72 A
D. 0,005 A
Hướng Dẫn:
1L.I1  U
I

f 1000
 1  2  2 
 I2  0, 72A .
Ta có: 
60
2 L.I2  U I2 1 f1
Chọn C.


Câu 48: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với phương trình: u1 = u2 = acos(20πt) cm, biết
vận tốc truyền sóng v = 1,5 m/s. Khoảng cách nhỏ nhất giữa hai điểm dao động cùng pha có cùng biên độ
là a cm là
A. 2,5 cm
B. 17,5 cm
C. 5 cm
D. 10 cm
Hướng Dẫn:
Ta có: v = λf → λ = v/f = 150/10 = 15 cm.
Các phần tử chất lỏng thuộc hai bụng cạnh nhau thì dao động ngược pha.
Nên d = λ/2 + λ/12 + λ/2 = 2λ/3 = 2/3.15 = 10 cm.

Chọn D.
Câu 49: Một vật dao động đồng thời 3 dao động điều hòa cùng phương cùng tần số , phương trình dao
động của 3 vật lần lượt là x1  A1cos  t   / 3 , x 2  A2cos  t  2  , x 3  A3cos  t  2 / 3 . Biết A1  2
và x12  x1  x 2  3cos  t   / 4  , x32  x 3  x 2  3cos  t   / 4  . Giá trị của A3 có thể gần giá trị nào
nhất ?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Hướng Dẫn
Biểu diễn các đại lượng dưới dạng phức
x1  2   / 3 , x 2  A2   , x 3  A3  2 / 3 , x12  3   / 4  , x 32  3   / 4 
Lại có: x13  x1  x3  x1  x 2  x3  x 2  x12  x32  3   / 4   3   / 4   3 2  A13  3 2
Nhận thấy x1 và x3 ngược pha nhau nên
3 2  2  A 3
A3  2  3 2
 A13  A1  A3



Câu 50: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với m = 200 g, k = 200 N/m và được tích
điện q (q > 0). Tại thời điểm t = 0, vật đang ở vị trí cân bằng thì thiết lập điện trường đều E = 2.106 V/m
thẳng đứng có chiều từ trên xuống. Tại thời điểm t = 0,1 s thì vật cách vị trí lò xo không biến dạng 9 cm.
Lấy π2 = 10. Giá trị điện tích q của vật là
A. 2,0 μF
B. 3,0 μF
C. 4,0 μF
D. 1,0 μF
Hướng Dẫn
 Khi chưa thiết lập điện trường:
mg 0, 2.10
Độ giãn của lò xo tại VTCB là: l1 

 l1  1cm .
k
200
m
0, 2
 2 10
 0, 2s
Chu kì của con lắc là: T  2
k
200
 Khi thiết lập điện trường:
Tại VTCB thì:
Fdh  P  Fd  kl2  mg  qE

 k  A  l1   mg  qE


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status