Giáo án Hóa học 12 kì 1 - Pdf 38

Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

Tun 1 (T 24/8/2015 n 29/8/2015)
Ngy son: 20/8/2015
Ngy bt u dy: 24/8/2015
Tit 1
ễN TP U NM
I.
MC TIấU
1. Kin thc
- HS nh li kin thc lp 11 phn Hoỏ hc hu c v hidrocacbon, dn xut
ca hidrocacbon, tớnh cht hoỏ hc c trng ca cỏc loi hidrocacbon ó hc.
2. K nng
- HS vit cỏc phng trỡnh phn ng trong s chuyn hoỏ, xỏc nh CTPT
hchc v da vo tớnh cht hoỏ hc c trng, xỏc nh CTCT.
3. Phỏt trin nng lc
- nng lc ngụn ng húa hc
- nng lc gii quyt vn : thụng qua cỏc bi toỏn húa hc, cỏc s phn
ng
4. Tỡnh cm, thỏi
- Cú thỏi nghiờm tỳc trong hc tp
II.
CHUN B
1. Giỏo viờn:
- phng phỏp:
- phng phỏp luyn tp
- dựng: giỏo ỏn, cỏc cõu hi v bi tp liờn quan
2. Hc sinh


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

GV chỳ ý mt s phn ng phi ghi
rừ iu kin
HS tho lun v vit cỏc phng trỡnh
phn ng
CaO ,t
a/
CH3COONa + NaOH CH4 +
Na2CO3
0

1500 0 C

2CH4 C2H2 + 3H2
Ni,t
C2H6
C2H2 + 2H2
as
C2H6 + Cl2 C2H5Cl + HCl
Pd / PbCO ,t
CHCH + H2 CH2=CH2
CH2=CH2 + HCl CH3-CH2Cl
t , xt
-(CH2-CH2)-n
nCH2=CH2
o



t 0 , xt

C2H4 + CH4
C3H8
1500 C
2CH4 C2H2 + 3H2
C , 600 C
C6H6
3CHCH
0

0

Fe,t 0

C6H6 + Br2 C6H5Br + HBr
Bi 2: Hon thnh s phn ng sau: (cỏc cht ghi dng CTCT, sn phm to
thnh l sn phm chớnh)
C2H4

C2H5OH
CH3CHO

C2H5Cl
CH3COOH

CH3COONa

Ag


t , xt
2CH3CHO
2C2H4 + O2

2


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An
0

t , xt
CH3CH2OH
CH3CHO + H2
t 0 , xt

CH3CHO + Cu
C2H5OH + CuO
+ H2O
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O
, xt
t

CH3COONH4 + 2Ag +
2NH4NO3
CH3COOH + C2H5OH
CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + NaOH CH3COONa +

=> x = 0,1; y = 0,2
=> %C2H5OH = 27,71% ;
%C3H7OH = 72,29%
Bi 4: t chỏy hon ton 3 gam mt
axit cacboxylic no n chc mch h
thu c 2,24 lit CO2 (ktc). Tỡm
cụng thc ca axit v gi tờn.
nCO2 = 2,24/22,4 = 0,1 mol
Gi CT ca 2 axit l CnH2nO2
Phng trỡnh:
3


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

CnH2nO2 + O2 nCO2 + nH2O
3
14n + 32 mol
0,1 mol
3
=> 14n + 32 .n = 0,1

=> n = 2
Cụng thc axit: C2H4O2 hay
CH3COOH: axit axetic
4. Cng c
GV y/c HS ghi nh cỏc tớnh cht hoỏ hc ca cỏc loi hp cht hu c ó
hc, vit c cỏc phng trỡnh phn ng th hin tớnh cht hoỏ hc v chỳ ý

- HS nờu c khỏi nim, c im cu to, danh phỏp ca este
- HS lit kờ c tớnh cht hoỏ hc ca este: phn ng thu phõn (xỳc tỏc
axit) v phn ng vi dung dch kim (phn ng x phũng hoỏ)
- HS vit c phng phỏp iu ch este bng phn ng este hoỏ
- HS bit ng dng mt s este tiờu biu, mt s este cú trong t nhiờn
- HS gii thớch c este khụng tan trong nc v cú nhit sụi thp hn
axit ng phõn
2. K nng
- HS vit c CTCT cỏc ng phõn ca este cú 4 nguyờn t C
- HS vit c phng trỡnh hoỏ hc minh ho tớnh cht hoỏ hc ca este no
n chc
- HS gii c bi tp tớnh khi lng cỏc cht trong phn ng x phũng hoỏ
3. Phỏt trin nng lc
- nng lc ngụn ng húa hc
- nng lc quan sỏt v nhn xột: thụng qua thớ nghim v phn ng thy
phõn este
- nng lc gii quyt vn : thụng qua cỏc bi toỏn húa hc, cỏc s phn
ng
4. Tỡnh cm, thỏi
- Cú lũng yờu thớch b mụn
- Cú thỏi nghiờm tỳc trong hc tp
II.
CHUN B
1. Giỏo viờn:
- phng phỏp:

- phng phỏp m thoi
- phng phỏp thc hnh thớ nghim
- phng phỏp phỏt hin v gii quyt vn
- dựng: giỏo ỏn, cỏc cõu hi v bi tp liờn quan

- phn ng thun nghch, cú H2SO4 c
- c im phn ng?
lm xỳc tỏc
- Khi no thu c este?
- Khi thay th nhúm OH ca nhúm
cacboxyl (COOH) bng nhúm OR thỡ
ta c este
CT chung: RCOOR
R: gc hidrocabon hoc nguyờn t H
R: phi l gc hidrocacbon
=> nhúm COO- gi l nhúm chc
este.
Este no mch h: R: CnH2n+1 (n 0)
?. Tỡm CTTQ ca este no n chc
R: CmH2m+1 (m 1)
mch h?
=> CnH2n+1COOCmH2m+1 Cn+mH2(n+m)
+2COO Cn+m+1H2(n+m+1)O2 CxH2xO2
(x 2)
k ca x?
2. Danh phỏp
Tờn gc R + tờn thng ca axit tng
GV nờu quy tc gi tờn este RCOOR ng ic at

GV ly mt s vớ d v y/c HS gi
tờn
Este R-COO-R
CTCT
Tờn gi
H-COO-CH3


Axit fomic
Axit axetic
Axit acrylic
Axit oxalic
Axit axetic
Axit benzoic

Tờn gc R

HS vit cỏc ng phõn:
1/ HCOOCH2CH2CH3
propylfomat
2/ HCOOCH(CH3)2 isopropylfomat
3/ CH3COOCH2CH3
etylaxetat
4/ CH3CH2COOCH3 metylpropionat
Hot ng 2: Tỡm hiu tớnh cht vt lớ ca este
6


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

?. c SGK v nhn xột v trng thỏi,
tan, nhit sụi ca cỏc este?
Nguyờn nhõn?

II. Tớnh cht vt lý

CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + HOC2H5
=> to 2 cht khụng tan vo nhau =>
phõn lp
ng 2:
CH3COOC2H5 + NaOH
CH3COONa + C2H5OH
=> to 2 cht tan vo nhau => khụng
phõn lp
+ thu phõn trong mụi trng axit
GV gii thiu
RCOOR + H2O RCOOH + ROH
- phn ng ng 1: phn ng thu
Axit
phõn trong mụi trng axit
ancol
- phn ng ng 2: phn ng x
+ thu phõn trong mụi trng kim
phũng hoỏ
(phn ng x phũng hoỏ)
?. phn ng x phũng hoỏ l gỡ ?
RCOOR+NaOH RCOONa + ROH
Mui
ancol
2. Phn ng gc R
- Ngoi ra este cũn cú phn ng gc + Nu R, R l gc khụng no => tham
hidrocacbon
gia phn ng cng (cng H2, dd Br2,
7


CH3COOCH=CH2 (vinylaxetat)
RCOCl + HOR RCOOR + HCl
clorua axit
(RCO)2O + 2HOR 2RCOOR +
2H2O
V. ng dng:
Anhidrit axit
SGK
4. Cng c
GV y/c HS ghi nh cỏch gi tờn este v cỏc tớnh cht hoỏ hc ca este:
phn ng thu phõn v phn ng x phũng hoỏ, phng phỏp iu ch mt s
este
5. Hng dn v nh
Lm BT SGK
Rỳt kinh nghim bi dy: ......................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

8


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

Tun 2 (T 31/8/2015 n 5/9/2015)
Ngy son: 24/8/2015
Ngy bt u dy: 31/8/2015

Chun b bi tp v nh
III. TIN TRèNH BI GING
1. n nh t chc
n nh lp, kim tra s s.
2. Kim tra bi c
Gi 2 HS:
HS1: Nờu khỏi nim este, ly 2 vớ d v gi tờn. Vit phn ng hoỏ hc
minh ho tớnh cht
HS2: Vit cỏc ng phõn este cú CTPT C4H8O2 v gi tờn
GV nhn xột v cho im
3. Ging bi mi
Hot ng ca GV HS
Ni dung
Hot ng 1: ễn tp li lý thuyt
GV y/c HS nhc li khỏi nim este v Este: RCOOR
cỏc tớnh cht húa hc ca este
Tớnh cht húa hc :
+ phn ng thy phõn
- thy phõn trong mụi
9


Gi¸o ¸n Ho¸ häc líp 12

§Æng ThÞ H¬ng Giang – THPT §êng An

trường axit
- - thủy phân trong môi
trường kiềm: phản ứng xà
phòng hóa

BT2: HS viết các đồng phân:
1/ HCOOCH2CH2CH3
propylfomat
2/ HCOOCH(CH3)2
isopropylfomat
3/ CH3COOCH2CH3
etylaxetat
4/ CH3CH2COOCH3 metylpropionat
=> đáp án C
BT3: Y: CH3COONa
=> X: CH3COOC2H5
BT4:
MZ = 2.23 = 46
=> Z không thể là muối (vì muối có
nhóm COONa = 67 > 46)
=> Z là ancol: R’OH
=> R’ = 46 – 17 = 29 (C2H5)
=> Z là C2H5OH
=> X: CH3COOC2H5: etyl axetat
BT6:
nCO2 = 0,3 mol; nH2O = 0,5 mol
nhận thấy nCO2 = nH2O => este là no đơn
chức mạch hở
Gọi CT este là CnH2nO2 (n ≥ 2)
CnH2nO2 +
O2 → nCO2 + nH2O
3n − 2
2

7,4g

.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

11


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

Tun 2 (T 31/8/2015 n 5/9/2015)
Ngy son: 24/8/2015
Ngy bt u dy: ..............................
Tit 4
LIPIT
I.
MC TIấU
1. Kin thc
- HS nờu c khỏi nim v phõn loi lipit, khỏi nim cht bộo
- HS bit tờn mt s cht bộo quen thuc
- HS lit kờ c tớnh cht vt lớ, phõn bit du v m
- HS trỡnh by c tớnh cht hoỏ hc ca cht bộo: phn ng thu phõn (xỳc
tỏc axit) v phn ng vi dung dch kim (phn ng x phũng hoỏ)
- HS bit cỏch chuyn hoỏ cht bộo lng thnh cht bộo rn, phn ng oxi
hoỏ cht bộo bi oxi khụng khớ
2. K nng
- HS gii c bi tp tớnh khi lng cht bộo trong phn ng
3. Phỏt trin nng lc

nim v cỏc loi lipit
khụng ho tan trong nc nhng tan
Hs: c sgk
trong nhiu dung mụi hu c khụng
phõn cc.
Cỏc loi lipit: - cht bộo (triglixerit)
12


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

- sỏp
- steroit
- photphorit
?. Khỏi nim cht bộo?

II. Cht bộo
1. Khỏi nim
?. Axit bộo l gỡ?
Cht bộo l trieste ca glixerol v axit
bộo gi chung l triglixerit
Axit bộo l axit n chc cú mch
cacbon di khụng phõn nhỏnh
VD: C17H35COOH: axit stearic
C17H33COOH: axit oleic
Gv: T khỏi nim, hng dn hc sinh
C15H31COOH: axit panmitic
vit cụng thc cht bộo dng tng

v mụi trng kim
GV: Cht bộo l trieste nờn cú cỏc tớnh - cú phn ng gc hidrocabon
cht tng t
a) phn ng thu phõn trong mụi
trng axit
?. phn ng tng quỏt
R1COO-CH2
R1COOH
HS vit phn ng
R2COO-CH + 3H2OR2COOH +
R3COO-CH2
R3COOH
HS t ly mt vớ d
+ C3H5(OH)3
Sn phm gm cỏc axit bộo v
glixerol
13


Giáo án Hoá học lớp 12

HS vit p tng t

GV : cht bộo lng l cht bộo cha
gc hidrocacbon khụng no, nờn cú
phn ng gc khụng no : phn ng
cng H2

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An


Gv y/c HS c SGK v nờu cỏc ng
SGK
dng ca cht bộo
4. Cng c
GV y/c HS ghi nh mt s khỏi nim: cht bộo, axit bộo, cht bộo lng,
cht bộo rn, v cỏc tớnh cht hoỏ hc ca cht bộo: phn ng thu phõn v phn
ng x phũng hoỏ, phn ng gc hidrocacbon.
HS lm BT1, 2, 3 SGK
5. Hng dn v nh
BT SGK tr. 11, 12. c cỏc khỏi nim: ch s axit, ch s x phũng hoỏ
Rỳt kinh nghim bi dy: ......................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................

14


Giáo án Hoá học lớp 12

Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

KHI NIM V X PHềNG V CHT GIT RA TNG HP
I.
MC TIấU
1. Kin thc
HS bit:
- Khỏi nim v thnh phn chớnh ca x phũng v cht git ra tng
hp

VD:
phũng
C17H35COONa: natri stearat
C17H33COOK: kali oleat
C15H31COONa: natri panmitat
?. Thnh phn ch yu ca x phũng? Thnh phn ch yu l mui natri ca 2
axit bộo tr lờn
?.Cht ph gia?
Cht ph gia: cht n, cht to mu,
cht dit khun, cht to hng
2. Phng phỏp sn xut x phũng
HS c SGK v trỡnh by v phng
phỏp sn xut x phũng?
15

- un cht bộo vi dung dch kim
trong thựng kớn nhit cao
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH


Giáo án Hoá học lớp 12

GV y/c HS c SGK v nờu mt s
tớnh cht vt lý ca cht bộo

?. Ngy nay sn xut x phũng nh
th no?

?. Ti sao phi sn xut cht git ra
tng hp?

khụng phi l mui ca Natri ca axit
cacboxylic nhng cú tỏc dng git ra
nh x phũng.
4. phng phỏp sn xut
- Tng hp t cỏc cht ly t sn phm
ca du m
SGK
III. Tỏc dng ty ra ca x phũng
v cht git ra tng hp
- Natri trong x phũng lm gim sc
cng b mt ca cht bn, lm cho nú
phõn tỏn nh vo nc v b ra trụi.
- Nc cng l nc cha nhiu ion
Ca2+ v Mg2+.
Mui ca kim loi hoỏ tr II ca axit
stearic v panmitic khú tan trong nc
- Cht git ra tng hp cú th s dng
c trong nc cng

4. Cng c
GV y/c HS ghi nh
+ Mt s khỏi nim: x phũng, cht git ra tng hp
+ phng phỏp sn xut x phũng v cht git ra tng hp
+ Gii thớch c tỏc dng ty ra ca x phũng v cht git ra tng hp
5. Hng dn v nh
16


Gi¸o ¸n Ho¸ häc líp 12


- nng lc gii quyt vn : thụng qua cỏc bi toỏn húa hc
4. Tỡnh cm, thỏi
- Cú lũng yờu thớch b mụn
- Cú thỏi nghiờm tỳc trong hc tp
II.
CHUN B
1. Giỏo viờn:
- phng phỏp:

- phng phỏp luyn tp
- phng phỏp phỏt hin v gii quyt vn
- dựng: giỏo ỏn, cỏc cõu hi v bi tp liờn quan
2. Hc sinh

Chun b bi tp v nh
Xem trc phn bi tp SGK Tr.18
III. TIN TRèNH BI GING
1. n nh t chc
n nh lp, kim tra s s.
2. Kim tra bi c
Trong quỏ trỡnh luyn tp
3. Ging bi mi
Hot ng ca GV HS
Ni dung
Hot ng 1: ễn tp lý thuyt
I. Kin thc cn nh
1. Mt s khỏi nim
?. Nờu li cỏc khỏi nim: este, cht
- Khi thay th nhúm OH ca nhúm
bộo, axit bộo?

RCOOR + NaOH RCOONa +
ROH
3. Tờn mt s este cn nh
HCOOCH3
: metyl fomat
HCOOC2H5
: etyl fomat
CH3COOCH3
: metyl axetat
CH3COOC2H5
: etyl axetat
CH3COOCH=CH2 : vinyl axetat
CH2=CH-COOCH3 : metyl acrylat
C6H5COOCH3
: metyl benzoat
CH3COOC6H5
: phenyl axetat
CH3OOC-COOCH3 : imetyl oxalat
axit bộo:
C17H35COOH
: axit stearic
C17H33COOH
: axit oleic
C15H31COOH
: axit panmitic

Hot ng 2: Cha bi tp SGK
II. Luyn tp
Bi tp 3


Đặng Thị Hơng Giang THPT Đờng An

- Da vo khi lng mui, tỡm Mmui
=> R

GV y/c HS lm BT6 SGK (Tr.18)
Hng dn :
- Gi CTPT chung: RCOOR
- Xỏc nh nhng trng hp to ra
este

Cỏc CTCT: HCOOC2H5 v
CH3COOCH3.
b) phng trỡnh:
RCOOR + NaOH RCOONa +
ROH
0,1
0,1
=> Mmui = 68 = R + 12 + 2.32 + 23
=> R = 1 (H)
=> CTCT: HCOOC2H5 (etylfomat)
Bi tp 6
nKOH = 0,1 mol
RCOOR + KOH RCOOK + ROH
0,1
0,1
0,1
0,1
MROH =
= 46 => R = 29 (C2H5)

P N: Mi cõu ỳng c 1 im
Cõu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
/
D
A
A
B
B
C
B
D
C
D
5. Hng dn v nh
BT SGK tr. 18
Rỳt kinh nghim bi dy: ......................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
20


- HS giải được bài tập tính khối lượng glucozơ và fructozơ
3. Phát triển năng lực
- năng lực ngôn ngữ hóa học
- năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề: thông qua các thí nghiệm xác định
cấu tạo glucozơ
4. Tình cảm, thái độ
- Có lòng yêu thích bộ môn
- Có thái độ nghiêm túc trong học tập
II.
CHUẨN BỊ
1. Giáo viên:
- phương pháp:

- phương pháp đàm thoại
- phương pháp tiến hành thí nghiệm
- phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề
- đồ dùng: giáo án, các câu hỏi và bài tập liên quan

+ Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thủy tinh, đèn cồn, thìa, ống TN
+ Hóa chất: glucozơ, các dung dịch: AgNO3, NH3, CuSO4, NaOH.
+ Mô hình, hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học.
2. Học sinh

Xem trước bài mới
III. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
1. Ổn định tổ chức
Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số.
2. Kiểm tra bài cũ
Không
3. Giảng bài mới

GV y/c HS tham kho sgk v cho bit Glucoz l cht rn kt tinh, khụng
tớnh cht vt lý ca glucoz
mu , núng chy 1460C ( dng ) v

1500C ( dng ) d tan trong nc. Cú
v ngt.
- Trng thỏi t nhiờn?
Cú trong hu ht cỏc b phn ca cõy
( lỏ, hoa, r). Cú nhiu trong qu nho,
mt ong... Trong mỏu ngi cú mt
lng nh glucoz, t l hu nh khụng
i l 0,1%
Hot ng 3: Tỡm hiu cu to phõn t glucoz
GV: xỏc nh c CTCT ca
II. Cu to phõn t
glucoz phi tin hnh cỏc thớ
nghim:
- Glucoz cú phn ng trỏng bc, vy
Thớ nghim 1:
trong phõn t glucoz cú nhúm CHO.
- Glucoz tỏc dng vi Cu(OH)2 cho
Thớ nghim 2:
dung dch mu xanh lam, vy trong
phõn t glucoz cú nhiu nhúm OH
v trớ k nhau.
- Glucoz to este cha 5 gc axit vy
Thớ nghim 3:
trong phõn t cú 5 nhúm OH .
- Kh hon ton phõn t glucoz thu
Thớ nghim 4:

a. Oxi hoỏ glucoz
GV mụ t thớ nghim oxi hoỏ glucoz - phn ng trỏng bc: p. vi
bng dd AgNO3 trong dung dch NH3
AgNO3/NH3
v nờu hin tng.
CH2OH(CHOH)4CHO + 2AgNO3 +
HS gii thớch v vit phng trỡnh
3NH3 + H2O to>
phn ng.
CH2OH(CHOH)4COONH4 +
3NH3NO3 + 2Ag
GV b sung
- phn ng vi Cu(OH)2/OH-, t0, cho
kt ta gch
- phn ng vi dung dch brom
CH2OH(CHOH)4CHO + Br2 + H2O
CH2OH(CHOH)4COOH +
2HBr
=> glucoz lm mt mu dung dch
brom
b. Kh glucoz bng hiro
GV: yờu cu hc sinh vit phng
CH2OH(CHOH)4CHO + H2 . Ni,to>
trỡnh hoỏ hc ca phn ng kh
CH2OH(CHOH)4CH2OH
glucoz bng hiro.
Sobitol
3. Phn ng lờn men:
GV vớ d phn ng xy ra trong qu
2C6H12O6 . enzim, 30-35 C> 2C2H5OH +

trong mt ong (~40%), hoa qu chớn
(da...)
- Do cú s chuyn hoỏ gia 2 dng
ng phõn trong mt baz:
Glucoz

Fructoz
Fructoz cú tớnh cht tng t glucoz
?: Hóy nghiờn cu SGK cho bit c
im cu to ca ng phõn quan
trng nht ca glucoz l fructoz.

?: cho bit cỏc tớnh cht hoỏ hc c
trng ca fructoz. Gii thớch nguyờn
nhõn gõy ra cỏc tớnh cht ú

=> tớnh cht hoỏ hc ca fructoz?

=> tớnh cht hoỏ hc ca fructoz:
- tớnh cht ca ancol a chc: phn
ng vi Cu(OH)2 k thng cho
dung dch xanh lam
- tớnh cht ca andehit: phn ng trỏng
bc v phn ng vi Cu(OH)2/OH-,t0
cho kt ta gch
- cng H2 sobitol
- khụng lm mt mu dung dch brom

4. Cng c
GV y/c HS ghi nh


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status