BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
VŨ THỊ HẢI HÀ
ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ THIẾT KẾ
MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT CHO
LƯU VỰC SÔNG NHUỆ- ĐÁY
NIÊN LUẬN KHÓA ĐH1T
Ngành: Thủy văn
Hà nội - 2015
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI
KHOA KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN
VŨ THỊ HẢI HÀ
ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ THIẾT KẾ
MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT CHO
LƯU VỰC SÔNG NHUỆ- ĐÁY
NIÊN LUẬN KHÓA DH1T
Ngành: Thủy văn
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. BÙI DU DƯƠNG
MỞ ĐẦU ................................................................................................................ 1
CHƯƠNG I. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU ........................................................ 3
1.1. VAI TRÒ CỦA QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC .............................................................. 3
1.2. QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯƠC MẶT ................................................................................. 3
1.3. TÌNH HÌNH QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT Ở TRÊN THẾ GIỚI VÀ VIỆT
NAM ................................................................................................................................................................ 3
1.3.1. Trên thế giới .................................................................................................. 3
1.3.2. Tại Việt Nam ................................................................................................. 4
CHƯƠNG II. ĐIỀU KIỆN ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN, KINH TẾ- XÃ HỘI LƯU
VỰC SÔNG NHUỆ- ĐÁY..................................................................................... 5
2.1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ ...................................................................................................................................... 5
2.2. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN...................................................................................................................... 6
2.2.1. Địa hình ......................................................................................................... 6
2.2.2. Đất đai, thổ nhưỡng ....................................................................................... 6
2.2.3. Khí hậu .......................................................................................................... 7
2.2.4. Mạng lưới sông ngòi ...................................................................................... 7
2.3. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ- XÃ HỘI ....................................................................................................... 8
2.3.1. Dân số và lao động ........................................................................................ 8
2.3.2. Kinh tế ........................................................................................................... 8
CHƯƠNG III. ĐÁNH GIÁ ĐẶC ĐIỂM TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỰC
SÔNG NHUỆ - ĐÁY ........................................................................................... 10
3.1. HIỆN TRẠNG MẠNG LƯỚI QUAN TRẮC VÀ SỐ LIỆU SỬ DỤNG..............................10
3.1.1. Hệ thống trạm quan trắc khí tượng, đo mưa ................................................. 10
3.1.2. Trạm thủy văn.............................................................................................. 11
3.1.3 Tình hình quan trắc chất lượng nước ............................................................. 12
3.1.4 Số liệu sử dụng để đánh giá và tính toán ....................................................... 13
3.2. ĐẶC ĐIỂM VÀ XU THẾ TÀI NGUYÊN NƯỚC MẶT TRÊN TỪNG TIỂU
LƯU VỰC ..................................................................................................................................................13
3.2.1 Các đặc trưng dòng chảy ............................................................................... 13
3.2.2 Đặc điểm tài nguyên nước trên từng tiểu lưu vực .......................................... 15
4.4.5. Xác định tần suất quan trắc chất lượng nước mặt ......................................... 53
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ ............................................................................. 55
TÀI LIỆU THAM KHẢO ................................................................................... 57
PHỤ LỤC
DANH MỤC BẢNG
Bảng 3.1. Mạng lưới trạm khí tượng và đo mưa LVS Nhuệ- Đáy .......................... 10
Bảng 3.2. Mạng lưới trạm thủy văn trên lưu vực sông Nhuệ -Đáy ......................... 11
Bảng 3.3. Số liệu sử dụng trong đánh giá và tính toán ........................................... 13
Bảng 3.4. Đặc trưng dòng chảy năm tại một số vị trí ............................................. 14
Bảng 3.5. Lượng mưa trung bình năm trên lưu vực sông ....................................... 16
Bảng 3.6. Mức thay đổi lượng mưa năm (%) so với thời kỳ 1980-1999 theo kịch
bản phát thải trung bình (B2) ................................................................................. 20
Bảng 3.7. Mức đánh giá chất lượng nước theo chỉ số WQI .................................... 29
Bảng 4.1. Lựa chọn vị trí dự kiến đặt trạm quan trắc số lượng nước ...................... 35
Bảng 4.2. Lựa chọn nhánh sông cho nhiều mục đích khác nhau ............................. 43
Bảng 4.3. Các thông số chất lượng nước quan trắc theo kiến nghị của UNEP/WHO .... 44
Bảng 4.4. Tổng hợp kết quả tính toán nhánh sông quan trắc chất lượng nước ............ 47
Bảng 4.5. So sánh nhánh sông thiết kế và trạm hiện có/qui hoạch .......................... 48
Bảng 4.6. Lựa chọn các điểm quan trắc CLN trên lưu vực sông Nhuệ - Đáy.......... 50
DANH MỤC HÌNH
Hình 2.1. Bản đồ lưu vực sông Nhuệ- Đáy…………………………………………5
Hình 3.1. Vị trí các trạm thủy văn trên lưu vực sông Nhuệ - Đáy........................... 12
Hình 3.2. Phạm vi các nguồn nước trên lưu vực .................................................... 15
Hình 3.3. Giá trị DO trong các năm 2009, 2010, 2011 trên sông Nhuê- Đáy .......... 22
Hình 3.4. Giá trị BOD5 trong các năm 2009, 2010, 2011 trên sông Nhuê- Đáy ...... 23
Hình 3.5. Giá trị COD trong các năm 2009, 2010, 2011 trên sông Nhuê- Đáy ....... 23
Chất lượng nước
CN
Công nghiệp
CNH
Công nghiệp hóa
HĐH
Hiện đại hóa
TN&MT
Tài nguyên và môi trường
TNN
Tài nguyên nước
WQI
Chỉ số chất lượng nước
BOD
Nhu cầu ôxy sinh hóa
nước cần phải có thông tin số liệu chất lượng và số lượng nước. Quan trắc tài nguyên
nước là cách thức thu thập thông tin nguồn nước để phục vụ các nhu cầu ở trên. Vì vậy
việc tiến hành thiết kế mạng lưới quan trắc tài nguyên nước là vô cùng thiết yếu.
Mục tiêu nghiên cứu
- Đánh giá đặc điểm tài nguyên nước lưu vực sông Nhuệ- Đáy làm cơ sở để
thiết kế mạng lưới quan trắc tài nguyên nước;
- Thiết kế mạng lưới quan trắc tài nguyên nước cho lưu vực sông Nhuệ- Đáy.
Phạm vi nghiên cứu
Phạm vi nghiên cứu của đồ án thực hiện trên lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy
có diện tích 8.000 km2, thuộc địa phận của 5 tỉnh, thành phố: Hòa Bình, Hà Nội, Hà
Nam, Nam Định và Ninh Bình. Trong khuôn khổ của đồ án, nghiên cứu thiết kế
mạng lưới quan trắc TNN mặt chỉ tiến hành ở dòng chính sông Nhuệ - sông Đáy.
Nội dung nghiên cứu
Để đạt được mục tiêu của đồ án, các nội dung dưới đây sẽ được nghiên cứu:
-
Nghiên cứu đặc điểm địa hình, địa lý, mạng lưới sông ngòi lưu vực sông NhuệĐáy;
Nghiên cứu hiện trạng và xu thế diễn biến TNN lưu vực sông Nhuệ- Đáy;
Thiết kế mạng quan trắc số lượng nước lưu vực sông Nhuệ- Đáy;
Thiết kế mạng quan trắc chất lượng nước lưu vực sông Nhuệ- Đáy.
Phương pháp nghiên cứu
Để tiến hành giải quyết các vấn đề nghiên cứu, đồ án đã sử dụng các phương pháp
sau:
2
- Phương pháp tổng hợp, thống kê, phân tích tài liệu:
Thu thập hệ thống hoá xử lý phân tích đánh giá tất cả các tài liệu số liệu có. Bên
cạnh đó, kế thừa những vấn đề lý luận khoa học, quan điểm tiếp cận, kinh nghiệm