Phương pháp dùng tam thức bậc hai - Pdf 38

PHƯƠNG PHÁP DÙNG TAM THỨC BẬC HAI

1. Đổi biến để đưa về tam thức bậc hai đối với biến mới
VD:
Tìm GTLN của:
A = x + 2 x
Giải:
Điều kiện: x  2
Đặt 2  x = y  0
Ta có y2 = 2 – x
1 2 9 9
) + 
2
4 4
9
1
1
7
MaxA =  y   2  x   x 
4
2
4
4

A = 2 - y2 + y = - (y-

2. Đổi biến để đưa về bất phương trình bậc hai đối với biến mới
VD:
Tìm GTLN, GTNN của
A = x2 + y 2
Biết rằng x2 (x2 + 2y2 – 3) + (y2 – 2)2 = 1


 (a – 1)x + (a + 1)x + (a – 1) = 0

(2)

Trường hợp 1:
Nếu a = 1 thì (2) có nghiệm x = 0
Trường hợp 2:
Nếu a  1 thì điều kiện cần và đủ để (2) có nghiệm là   0, tức là:
(a +1)2 – 4(a – 1)2  0

(a + 1 + 2a – 2) (a + 1 – 2a +2)  0

(3a – 1) (a – 3)  0



1
a3
3

(a  1)

1
hoặc a = 3 thì nghiệm của (2) là :
3
(a  1)
a 1
x


3

3
x2  x  1
x2  x 1

MaxA = 3 khi và chỉ khi x = -1
c) Cách khác tìm GTNN của A:
3x 2  3 x  3
x2  x 1
2( x 2  2 x  1) 1 2( x  1) 2 1


 

3 x 2  3 x  3 3( x 2  x  1) 3( x 2  x  1) 3 x 2  x  1 3
1
MinA = khi và chỉ khi x = 1
3

A=

VD2:
Tìm GTLN và GTNN của:


2 x2  4 x  5
A=
x2 1


MinA = 1 khi và chỉ khi x = -2
MaxA = 6 khi và chỉ khi x =

1
2

VD3:
Tìm GTLN và GTNN của:
B = 2x2 + 4xy + 5y2 biết rằng x2 + y2 = a ( a là hằng số, a  1)
Giải:
Vì a  1 nên ta có:
B 2 x 2  4 xy  5 y 2 2 x 2  4 xy  5 y 2
=

a
a
x2  y 2

Trường hợp 1:
Nếu y = 0 thì

B
=2
a

Trường hợp 2:
Nếu y  0 ta đặt t =

x
B 2t 2  4t  5

 

Hay khi và chỉ khi (x, y) nhận giá trị 
MinB = a khi và chỉ khi

x 2  mx  n x
 2  x  2 y
x2  2x  4 y
 2 5a  5a    2 5 a 5 a 
,
,
;

5   5
5 
 5

Hay khi và chỉ khi (x, y) nhận giá trị 
VD4:
Tìm GTLN và GTNN của:
c= 2 x

3
7
1 x 
2
2

Giải:
Điều kiện: 0  x  1


9 6
41
  Minc =
 4,1
25 5
10

VD5:
Cho biểu thức A =

x 2  mx  n
x2  2x  4


Tìm các giá trị của m, n để biểu thức A có GTNN bằng

1
, GTLN bằng 3
3

Giải:
Gọi a là giá trị tuỳ ý của biểu thức A. Ta có:
x 2  mx  n
2
2
a= 2
 x + mx + n = ax + 2ax + 4a
x  2x  4
2

Theo hệ thức Vi- et đối với phương trình (3) :

4  m  n  4   1
4nm
3 
a1  a2 

4  n  m  10
3
3
12



2
2
2
4n  m  12
a a  4n  m
 1 .3  4n  m
 1 2
 3
12
12

Thay n = 6 + m vào 4n – m2 = 12 ta được:
4n – m2 – 12 = 0 nên m = 6 hoặc m = -2
Với m = 6 thì n = 12, khi đó
A



Bài 3. Tìm GTLN, GTNN của:
2 x2  4 x  5
B
x2 1

Bài 4. Tìm GTLN, GTNN của:
C

2x2  2x  2
2x2  2 x  2

Bài 5. Tìm GTLN, GTNN của:
D

2x2  2x  2
x2  1

Bài 6. Tìm GTNN của:
E

5  3x
1  x2

Bài 7. Tìm GTNN của:
F  x  x2 

1
x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status