CHƯƠNG 1
Câu 1 : Cho mệnh đề P: " ∀n ∈ N; n > n " , mệnh đề phủ đònh của P là :
2
2
2
2
a. " ∀n ∈ N; n ≤ n "
b. " ∃n ∈ N; n ≤ n "
c. " ∃n ∈ N; n = n " d. " ∃n ∈ N; n ≥ n "
Câu 2 : Trong các khẳng đònh sau , khẳng đònh nào đúng ?
a. x ∈ A ⇒ x ∈ A ∩ B
b. x ∈ B ⇒ x ∈ A ∪ B
c. x ∈ A ∩ B ⇒ x ∈ A \ B
d. x ∈ A ∪ B ⇒ x ∈ A ∩ B
Câu 3 : Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?
2
2
a. " ∀x ∈ R; x < x "
b. " ∃x ∈ R; x + 1 < 0"
2
2
c. " ∃x ∈ R; x + 1 = 0"
d. " ∀x ∈ R; x + 1 ≥ 1"
Câu 4 : Cho A là tập hợp các ước của 6 , B là tập hợp các ước của 12 . Hãy chọn đáp án đúng ?
a. A ∩ B = { 4;12}
b. A ∪ B = { 1; 2;3;6}
c. A ∩ B = ∅
d. A ⊂ B
2
Câu 5 : Cho hai tập hợp A = { x ∈ R \ x ≤ −3} ; B = { x ∈ R \ −5 ≤ x < 3} . Hãy chọn đáp án đúng ?
2)
3)
4)
5)
6)
7)
Cột 2
x>2
x≤2
3≤x≤5
3
2
Caõu 13. Hàm số y = x 4 x + 2
A. Đồng biến trên khoảng ( 2; 2 )
B. Nghịch biến trên khoảng ( 2; + )
C. Đồng biến trên khoảng ( ; 2 )
D. Nghịch biến trên khoảng ( ; 2 )
Caõu 14. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. n Ơ và nM2,3, 4 n là số nguyên tố.
B. n là số nguyên tố và n >2 n là số lẻ.
C. n  , n M5 n 2 M5
D. n Ơ , (n 2 1)M6
Caõu 15. Đờng thẳng đi qua hai điểm A ( 1; 2 ) và B ( 2; 4 ) có phơng trình là:
A. y = 2
B. y = 2 x
C. x = 2
D. y = 2 x + 1
1 15
A. I ; ữ
4 8
1 15
B. I ; ữ
4 8
1 15
C. I ; ữ
4 8
1 15
D. I ; ữ
4 8
2
Caõu 20. Mệnh đề phủ định của mệnh đề x Ô , x = 5 là:
A. x Ô , x 2 = 5
B. x Ô , x 2 = 5
C. x Ô , x 2 5
D. x Ô , x 2 5
{
D. { 0; 2}
2
Caõu 24. Parapbol y = ax + bx + 2 đi qua hai điểm A(1;5) và B (2;8) thì Parabol là:
A. y = x 2 4 x + 2
B. y = 2 x 2 + x + 2
C. y = x 2 + 2 x + 2
D. y = x 2 3 x + 2
Caõu 25. Cho tập hợp A = { 1; 2;3; 4;5} . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. x 5 x A
B. Nếu x  và 1 < x < 5 thì x < 5
C. x A và xM5 x = 5
D. x A x 5
Caõu 26. Cho hàm số f ( x) =
2x 5
kết quả nào sau đây đúng?
x 4x + 3
2
5
0" . MÖnh ®Ò phñ ®Þnh sÏ lµ:
A. " ∃x ∈ ¡ , x 2 − x + 2 ≤ 0"
B. " ∀x ∈ ¡ , x 2 − x + 2 < 0"
C. " ∀x ∈ ¡ , x 2 − x + 2 ≤ 0"
D. " ∃x ∈ ¡ , x 2 − x + 2 < 0"