Chuyên đề: LƯỢNG GIÁC
Biên soạn: Trần Hải Nam – Trung tâm luỵện thi Tầm Cao Mới
(tài liệu lưu hành nội bô)
Phần II: CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
-
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Vấn đề 1: Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ
Hàm số y = sinx
Tập xác địng D = R
Tập giá trị T = [-1,1]
Hàm số lẻ
-
Chu kì: T0 = 2
A.
1.
a.
-
π
T0 =
2π
a
-
π
D = R\ + kπ , k ∈ Z
2
-
Tập xác địng
Tập giá trị T = R
Hàm số lẻ
-
Chu kì: T0 =
-
π
T0 =
•
1
π
a
y = tan(ax + b) có chu kỳ:
1
T0 =
•
y = cot(ax + b) có chu kỳ:
•
y = cot(f(x)) xác định
π
a
f ( x ) ≠ kπ ( k ∈ Z )
xác định
Lưu ý: y = f1(x) có chu kỳ T1; y = f2(x) có chu kỳ T2 thì hàm số y = f1(x)
kỳ T0 là bội chung nhỏ nhất của T1 và T2
±
f2(x) có chu
Bài tập
Bài 1: Tìm tập xác định và tập giá trị của hàm số sau
a/
2x
sin x + 1
sin x
cos( x − π )
f/
y = 2 − sin x
π
y = tan x − ÷
6
i/ y =
1
tan x − 1
Bài 2: Tìm giá trịn lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
a/ y =
2
π
2 sin x + ÷+ 1
i/ y =
sin x + 3 cos x + 3
Bài 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số
a/ y = sin2x
b/ y = 2sinx + 3
c/ y = sinx + cosx
d/ y = tanx + cotx
e/ y = sin4x
f/ y = sinx.cosx
g/ y =
cos3 x + 1
sin x − tan x
sin x + cot x
h/ y =
sin3 x
i/ y =
i/
π.
b/ 6
π
h/
c/
π.
x
3
c/
y = cos
y = tan x + cot 3 x
f/
y = cos2 4 x
d/ 4
π
a.
3
π
) + 2 cos 2 x + cos 2 x
6
y = 2sin( x +
b.
π
π
) cos( x + ) + sin 2 x
6
3
3
y = 2sin(2 x +
c.
π
π
) + 4 cos x cos( x + )
3
2 + cos x
y=
c.
4sin 2 x
π
2 + sin(2 x + )
6
.
là số nguyên.
Phương trình lượng giác cơ bản
I. Phương trinh lượng giác cơ bản
B.
1. Phương trình
x = α + k 2π
sin x = sin α ⇔
(k ∈ Z )
x = π − α + k 2π
a.
b.
4
sin x = 0 ⇔ x = kπ (k ∈ Z )
sin x = − 1 ⇔ x = −
sin x = 1 ⇔ x =
π
+ k 2π (k ∈ Z )
2
π
+ k 2π (k ∈ Z )
2
sin x = ± 1 ⇔ sin 2 x = 1 ⇔ cos2 x = 0 ⇔ cos x = 0 ⇔ x =
2.
a.
b.
c.
d.
e.
2
cos x = 1 ⇔ x = k 2π (k ∈ Z )
cos x = − 1 ⇔ x = π + k 2π (k ∈ Z )
5
5
cos x = ± 1 ⇔ cos2 x = 1 ⇔ sin 2 x = 0 ⇔ sin x = 0 ⇔ x = kπ (k ∈ Z )
3.
a.
b.
c.
d.
e.
Phương trình
tan x = tan α
tan x = tan α ⇔ x = α + kπ (k ∈ Z )
tan x = a ⇔ x = arctan a + kπ (k ∈ Z )
tan u = − tan v ⇔ tan u = tan(−v)
cot x = cot α ⇔ x = α + kπ ( k ∈ Z )
cot x = a ⇔ x = arccot a + kπ (k ∈ Z )
Đặc biệt
cot x = 0 ⇔ x =
6
π
+ kπ (k ∈ Z )
2
6
3
2
Ví dụ 1: sinx =
⇔ sin x = sin
π
3
π
π
x = 3 + k 2π
Ví dụ 3: sin2x =
1
4
k∈Z
π
π
⇔ sin x = sin(− )
3
3
π
x = 3 + k 2π
⇔
x = 4π + k 2π
3
1
2 x = arcsin 4 + k 2π
⇔
2 x = π − arcsin 1 + k 2π
4
1
cos(2 x + ) = − cos = cos(π − ) = cos
2 ⇔
4
3
3
3
7
π 2π
2 x + 4 = 3 + k 2π
⇔
2 x + π = − 2π + k 2π
4
3
k∈Z
5π
x = 24 + kπ
⇔
x = − 11π + kπ
24
k∈Z
k ∈ Z ⇔ x = 30 0 + k180 0
k∈Z
Ví dụ 8 : tan3x = tanx
Điều kiện
π
3
x
≠
+ kπ
2
k∈Z
π
x ≠ + kπ
2
⇔
x≠
x ≠
x=m
π
(m
∈Z
)
Ví dụ 9 : tan5x – cotx = 0
8
8
π
π
+k
x ≠
(k ∈ Z )
10
5
x ≠ kπ
⇔
π
− x)
⇔
2
5x =
π
−x
2
+l
π
∈
(l Z)
∈
(l Z)
Kết hợp với điều kiện ta có nghiệm của phương trình là:
x=
π
12
+l
3
h. sin(3x- 450) =
x
2
k. (cot -1)(cot +1)= 0
n. sin(2x -150) = 9
e. tan2x = tan
2
2
5π
6
1
2
l. cos2x.cotx = 0
p. sin4x =
π
3
r. cos2x cot(x -
π
4
)= 0
s. cos3x =
π
4
t. tan(
u. cos3x – sin2x = 0
x π
π
− ) = tan
2 4
8
v. sin3x + sin5x = 0
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a. sin(2x -1) = sin(x+3)
2
d. 2sinx +
π
cos 2 x + ÷ = 0
6
π
sin 3 x + ÷ = 0
3
sin ( 3 x + 1) =
7)
10)
13)
10
1
2
π
1
cos − 2 x ÷ = −
2
6
3)
6)
2
2
tan ( 2 x − 1) = 3
π
cot 2 x − ÷ = 1
3
9)
π
cos − x ÷ = −1
5
π
sin + 2 x ÷ = −1
6
x π
3
sin − ÷ = −
2
7)
9)
sin ( 3 x + 1) = sin ( x − 2 )
cos3x = sin 2 x
π
π
cos 2 x + ÷+ cos x − ÷ = 0
3
3
π
π
tan 3 x − ÷ = tan x + ÷
4
6
tan ( 2 x + 1) + cot x = 0
(
4
3
10)
13)
cos x =
15)
1
2
)
(
)
tan x 2 + 2 x + 3 = tan 2
12)
sin2 x =
2
bản.
b. Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: là những phương
trình có dạng a.sin2x+b.sinx+c=0 (hoặc a.cos2x+b.cosx+c=0, a.tan2x+b.tanx+c=0,
a.cot2x+b.cotx+c=0) để giải các phương trình này ta đặt t bằng hàm số LG..
11
11
Daùng
t = sinx
1 t 1
a cos2 x + b cos x + c = 0
t = cosx
1 t 1
a tan2 x + b tan x + c = 0
t = tanx
x
2
cotx 3)(2cosx 1) = 0
cotx = 3
sinx =
x
=
+ k 2
4
(k Z )
x = 3 + k 2
4
Vớ d 2 : 2tanx 5 = 0
3
+ k (k Z )
2
t = sin 2 x hoaởc t = sin x thỡ ủieu kieọn : 0 t 1.
(k Z )
tanx =
5
2
x = arctan
5
2
+k
(k Z)
3 cot x 3 = 0 (1)
2 cos x 1 = 0 (2)
cotx = cot
6
Vậy nghiệm của phương trình là:
π
x = 3 + k 2π
π
x = − π + k 2π
3
3 ⇔
π
x = 6 + kπ
x = π + k 2π
3
x = − π + k 2π
3
(k ∈ Z )
(k ∈ Z )
Ví dụ 4: 2sin2x – sin2x = 0
⇔
(k ∈ Z )
x = π + kπ
4
Ví dụ 5: 2sin2x – 5sinx – 3 = 0
≤
≤
Đặt t = sinx ( điều kiện -1 t 1) thay vào phương trình ta được:
2t2 – 5t -3 = 0
Với t = 13
1
2
t = 3 (loai )
⇔
t = − 1 (nhân)
2
ta được
13
sinx = -
x =
cot 2 x = 1
2 x = arc cot 1 + kπ
x =
cot 2 x = 3
2 x = arc cot 3 + kπ ( k ∈ Z )
⇔
⇔
⇔
Vậy nghiệm của phương trình là:
x =
x =
1
π
arc cot 1 + k
2
2 (k ∈ Z )
1
π
arc cot 3 + k
2
2
* Với sinx = 1
* Với sinx =
⇔
1
2 ⇔
x=
π
+ k 2π (k ∈ Z )
2
sinx = sin
Vậy nghiệm của pt là:
π
x = 6 + k 2π
(k ∈ Z )
π
x = 5π + k 2π
6
6 ⇔
x=±
Vậy nghiệm của pt là:
π
+ kπ (k ∈ Z )
4
Ví dụ 9: 1+sin2x = 2(cos4x + sin4x)
Ta có: 1 + sin2x
= 2(cos4x + sin4x) = 2[(cos2x + sin2x)2 – 2sin2xcos2x]
=2
1 2
1 − sin 2 x ÷
2
= 2 – sin22x
Vậy ta được phương trình sin22x + sin2x -1 = 0
Đặt t = sin2x với điều kiện -1 ≤ t ≤ 1 ta được phương trình:
t2 + t – 1 = 0 ⇒ t =
15
−1 ± 5
2
(k ∈ Z )
π 1
−1 + 5
x = 2 − 2 arcsin 2 ÷
÷+ k π
Ví dụ 10: Giải phương trình sin2x(tanx – 1) = cosx(5sinx – cosx) – 2.
Điều kiện của phương trình là cosx ≠ 0
Chia hai vế của phương trình cho cos2x ta được:
tan2x (tanx – 1) = 5tanx – 1 – 2(1+tan2x)
tan3x – tan2x = 5tanx – 3 – 2 tan2x
tan3x + tan2x – 5tanx + 3 = 0
Đặt t = tanx ta được phương trình.
16
Ví dụ 11: Giải phương trình:
3 −1
3 1
2
sin 3 x + cos3 x = sin 2 x
sin x +
− ÷
cos
x
÷
3
2 3
2
Ta biến đổi phương trình đã cho:
3 −1
2
3 3−2
sin 3 x + cos3 x − 2sin x cos x
sin x +
⇔
(1)
sin x + cos x = 0
sin 2 x − 3 sin x cos x + 2 cos 2 x = 0 (2)
3
•
•
Giải phương trình (1) ta được: x =
2
Giải phương trình (2): sin x -
3
3π
4
+kπ, k ∈ Z
sinxcosx +
Vậy phương trình đã cho có các nghiệm x =
3π
x 4 + kπ
π
(k ∈ Z )
x = + kπ
6
x = arctan + kπ
Bài tập vận dụng
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a. 4sinx – 3 = 0
d. 2cos3x + 1 = 0
g. (2cosx +
2
e. sin(3x + 1)=
)(tan(x +100) -
i. 8sinx.cosx.cos2x =
3
2π
5
)=
tan(5x + 200) =0
π
3
h. sin2x.cos3x.(tan4x +1)= 0
j. sin2x +2cox = 0
k. tan(x +1) – 2008=0
m. 4sin2x – sin22x = 0
q. cos2(x – 300) =
3
3
4
n.
3
- 2sin3x = 0
3
)tanx -
3
=0
e. 5cos2x + 7sinx – 7 = 0 f. tan4x – 4tan2x + 3 = 0
g. sin3x + 3sin2x + 2sinx = 0
i. sin22x – 2cos2x +
3
4
h. cos2x + 9cosx + 5 = 0
= 0 j. 4cos42x – 7cos22x + 3 = 0
Bài 4: Giải các phương trình sau:
1) 2sin2x + 5cosx + 1 = 0
2) 4sin2x – 4cosx – 1 = 0
3) 4cos5x.sinx – 4sin5x.cosx = sin24x
5)
4sin 2 x − 2 ( 3 + 1) sin x + 3 = 0
− ( 3 + 3 ) tan x − 3 + 3 = 0
3
cos x
4
2
+ tan x = 9
6) 9 – 13cosx +
1 + tan 2 x
=0
19
7)
1
1
2
cos2 x
sin x
. Tìm các nghiệm của
.
Bài 7: Cho phương trình cos5x.cosx = cos4x.cos2x + 3cos2x + 1. Tìm các nghiệm
của phươngt trình thuộc
( −π ; π )
Bài 8: Giải các phương trình
.
π
π 5
sin 4 x + sin 4 x + ÷+ sin 4 x − ÷ =
4
4 4
.
III. Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:
Dạng: asinx+bcosx=c. Điều kiện để phương trình có nghiệm là
Cách 1: Chia hai vế phương trình cho a rồi đặt
20
⇔
α
sin(x+ )=
a2 + b2
c
cos α ñaët
= sin ϕ
a
.
, ta được:
20
a
a2 + b2
a
Đặt:
b
b
sin x +
sin ( x + β ) =
a 2 + b2
hay
c
a 2 + b2
ñaët
= sin ϕ
.
.
sinx + cosx = 2
2
Chia hai vế pt trên cho
3
2
⇔
+ k2
π ⇔
x=
π
3
π
6
⇔
+ k2
sin(x + ) = 1
π
Ví dụ 2 cos3x – sin3x = 1
Chia hai vế pt trên cho
1
2
21
12 + (−1) 2
1
π
4
2 ⇔
cos3x - sin sin3x =
π
4
cos(3x +
) = cos
π
4
cos(3x +
π
4
1
2
)=
π π
5
sin2x +
4
5
⇔
cos2x = 1
α
, cos =
sin2x cos
sin(2x +
α
α
= 5 ta được
3
5
ta được
α
2
x =
+k
π
-
α
2
+k
α
π
(với sin =
4
5
α
, cos =
3
5
⇔2
⇔
3
3
sinx + cos2x +
3
sinx + 2cos2x – 1 + 2
sin2x + 3 = 0
3
sinxcosx + 3 = 0
2
sinx(cosx+1) + 2(cosx +1) = 0⇔ 2(cox +1)(
cos x + 1 = 0
3 sin x + cos x + 1 = 0
⇔
)-
2
(sin2x + 1) – 2cosx – sinx = 0
(cos2x – sin2x – 1) + sinx(cos2x – sin2x – 1) + 2cos 3x – sin2xcosx – 2cosx = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1) (
⇔ (cos2x – sin2x – 1) (
2
2
+ sinx) + cosx(2cos2x – sin2x – 2) = 0
+ sinx) + cosx(cos2x + 1 – sin2x – 2) = 0
⇔ (cos2x – sin2x – 1)(cosx + sinx +
23
2
2
) =0
23
π
cos x − ÷ = −1
4
⇔
π
π
2 x + 4 = ± 4 + k 2π
x − π = π + k 2π
4
(k ∈ Z)
(k ∈ Z)
Bài tập vận dụng
Bài 1: Giải các phương trình sau:
a. sinx +
3
2
4)
24
cos x + 3 sin x = 2
sin x + cos x = 2 sin 5 x
sin x + cos x =
2)
5)
(
6
2
3)
3 cos3 x + sin 3 x = 2
3 − 1) sin x − ( 3 + 1) cos x + 3 − 1 = 0
24
6)
π
3 sin x = 2 cos − x ÷
3
cos13x6) (3cosx – 4sinx – 6)2 + 2 = – 3(3cosx – 4sinx – 6)
Bài 4: Giải các phương trình sau:
3
1) 3sinx – 2cosx = 2
2)
cosx + 4sinx –
3) cosx + 4sinx = –1
4) 2sinx – 5cosx = 5
3
=0
Bài 5: Giải các phương trình sau:
1) 2sin
π
Cách 1: + Kiểm tra nghiệm với
π
+ kπ
2
.
+ Giả sử cosx0: chia hai vế phương trình cho cos2x ta được:
atan2x+btanx+c=d(1+tan2x).
25
25