A B
1) (x+2)
2
a) (x -4)(x + 4)
2) x
2
– 4 b) x
2
+ 4x + 4
3) (x – 2y)
3
c) x
3
-6x
2
y + 12xy
2
– 8y
3
4) x
3
- 8 d) (x- 2)(x + 2)
e) x
3
-6x
2
y + 12xy
2
– 2y
3
f) (x-2)(x
ta được:
a/ 4x
2
+ 4xy + y
2
b/ 2x
2
- 4xy + y
2
c/ 4x
2
- 4xy + y
2
d/ 4x
2
- y
2
Câu 2: Hình nào sau đây luôn có hai đường chéo bằng nhau:
a/ Hình thang b/ Hình bình hành c/ Hình thoi d/ Hình chữ nhật
Câu 3: Một tứ giác là hình thoi nếu:
a/ Tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc nhau. b/ Tứ giác đó có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
c/ Tứ giác đó là một hình bình hành và có hai cạnh kề bằng nhau d/ Tứ giác đó có ba góc vuông
Câu 4: Thực hiện phép tính nhân: x
2
.( 2x
2
- xy + y
3
) ta được:
a/ 2x
2
d/ x
4
y
Câu 6: Thực hiện phép chia : ( 4x
4
- 2x
2
- 8x ) : 2x ta được:
a/ 2x
3
- x - 4 b/ 2x
3
- 2 - 4x c/ 2x
4
- x - 4 d/ Kết quả khác
Câu 7: Hình chữ nhật có một kích thước bằng 5 cm và diện tích của hình chữ nhật đó bằng 20 cm
2
thì kích thước còn lại là: a/
8 cm b/ 4 cm c/ 15 cm d/ 100 cm
Câu 8: Thực hiện phép tính nhân: ( 1 + 3x ).( 1 - 3x ) ta được:
a/ 1 - 6x + 9x
2
b/ 1 - 3x
2
c/ 1 + 9x
2
d/ 1 - 9x
2
Câu 9: Rút gọn tối giản phân thức:
y
2
- 3xy + 2x
2
y b/ x
2
- 2x + xy - 2y
Bài 2: Rút gọn tối giản phân thức sau:
2
2
2 6 2
.
9 1
x x
x
x
−
−
Bài 3: Thực hiện phép tính rồi rút gọn:
2
4 4
2
2
x x
x
x x
−
+
−
−
4)§Ĩ biĨu thøc
3
2
−
x
cã gi¸ trÞ nguyªn th× gi¸ trÞ cđa x lµ A. 1B.1;2 C. 1;-2;4 D. 1;2;4;5
5)§a thøc 2x - 1 - x
2
®ỵc ph©n tÝch thµnh A. (x-1)
2
B. -(x-1)
2
C. -(x+1)
2
D. (-x-1)
2
6)§iỊn biĨu thøc thÝch hỵp vµo « trèng trong c¸c biĨu thøc sau :
a/ x
2
+ 6xy + ..... = (x+3y)
2
b/
+
yx
-
4
1
D. x
2
- x +
4
1
8) Nghiệm của phơng trình x
3
- 4x = 0 A. 0 B. 0; 2 C. -2; 2 D. 0;-2; 2
1/ Thực hiện các phép tính sau:
a) (2x - y)(4x
2
+ 2xy + y
2
) b) (6x
5
y
2
- 9x
4
y
3
+ 15x
3
y
4
): 3x
3
8
.2
8
- (18
4
- 1)(18
4
+ 1)
3/ Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x,y
A= (3x - 5)(2x + 11) - (2x + 3)(3x + 7) B = (2x + 3)(4x
2
- 6x + 9) - 2(4x
3
- 1) C = (x - 1)
3
- (x + 1)
3
+ 6(x + 1)(x - 1)
4/ Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x
2
- y
2
- 2x + 2y b)2x + 2y - x
2
- xy c) 3a
2
- 6ab + 3b
2
- 12c
2
p) x
2
+ 8x + 15 k) x
2
- x 12 l) 81x
2
+ 4
5/ Tìm x biết:
a) 2x(x-5)-x(3+2x)=26 b) 5x(x-1) = x-1 c) 2(x+5) - x
2
-5x = 0 d) (2x-3)
2
-(x+5)
2
=0
e) 3x
3
- 48x = 0 f) x
3
+ x
2
- 4x = 4
6/ Chứng minh rằng biểu thức:
A = x(x - 6) + 10 luôn luôn dơng với mọi x. B = x
2
- 2x + 9y
2
- 6y + 3
7/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A,B,C và giá trị lớn nhất của biểu thức D,E:
x
C =
xx
x
43
169
2
2
D =
42
44
2
+
++
x
xx
E =
4
2
2
2
x
xx
F =
8
xx
x
62
6
2
+
c)
yx
x
2
+
yx
x
2
+
+
22
4
4
xy
xy
d)
23
1
x
12/ a) Tìm giá trị của a,b biết: a
2
- 2a + 6b + b
2
= -10
b) Tính giá trị của biểu thức;
A =
x
zy
y
zx
z
yx
+
+
+
+
+
nếu
0
111
=++
zyx
13/ Rút gọn biểu thức: A =
1
3
1
1
2
3
2
x
x
x
xx
:
1
21
=
x
x
x
x
15 : Cho biểu thức :
1
d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng.
16. Cho biểu thức :
+
+
=
3
1
1:
3
1