ĐỀ CƯƠNG ôn tập học kì 2 hóa 10 năm 2016 - Pdf 38

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
CHƯƠNG 5: NHÓM HALOGEN

A- TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
A. 3s2 3p5
B. 2s2 2p5
C. 4s2 4p5
D. ns2 np5
Câu 2: Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tử nhóm halogen là:
A. Tính khử mạnh
B. Tính oxi hóa yếu
C. Tính khử yếu
D. Tính oxi hóa mạnh
Câu 3: Trong các hợp chất, số oxi hóa của clo có thể là:
A. -1, 0+2, +3, +5
B. -1, 0, +1, +2, +7 C. -1, +1, +3, +7
D. -1, 0, +1, +2, +3, +4, +5
Câu 4: Trong các khí sau: F2, O3, N2, O2, Cl2, chất khí có màu vàng lục là
F2
B. O3
C. N2
D. Cl2
A.
Câu 5: Trong các halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là
Cl2
B. Br2
C. F2
D. I2

C. Có tính oxi hóa mạnh
D. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
Câu 12: Nước Gia-ven là hỗn hợp của dãy chất
A. NaCl, NaClO, H2O
B. HCl, HClO, H2O
C. NaCl, NaClO3, H2O
D. NaCl, NaClO4, H2O.
Câu 13: Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ không thu được kết tủa?
A. dung dịch HCl
B. dung dịch NaBr
C. dung dịch NaF
D. dung dịch HI
Câu 14: Độ axit của các hiđro halogenua tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là
A. HI
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Tất cả đều sai
Câu 20: Công thức hoá học của clorua vôi là:
A. CaCl2
B. CaOCl2
C. Ca(ClO)2
D. CaO2Cl
Câu 21: Cho các cặp chất sau, những cặp chất nào không phản ứng được với nhaủ
A. H2O và F2
B. dd KBr và Cl2
C. dd KCl và I2
D. dd HF và SiO2
Câu 22: Điều chế khí hiđro clorua bằng cách
A. Cho tinh thể NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.
B. Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.
C. Cho dung dịch NaCl tác dụng với H2SO4 đặc, đun nóng.
D. Cho tinh thể NaCl tác dụng với dung dịch H2SO4, đun nóng.
Câu 23 : Các nguyên tử nhóm halogen đều có :
A. 3e ở lớp ngoài cùng
B. 5e ở lớp ngoài cùng
C. 7e ở lớp ngoài cùng
D. 8e ở lớp ngoài cùng
Câu 24: Liên kết trong phân tử của các đơn chất halogen là :
A. Liên kết cộng hóa trị có cực.
B. Liên kết cộng hóa trị không cực
C. Liên kết phối trí (cho nhận)
D. Liên kết ion
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất chung của các nguyên tố halogen?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 e.

C. K2Cr2O7
D. MnO2
Câu 32: Cho các phản ứng sau
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Fe → FeCl2 + H2.
14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O.
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2.
16HCl + 2KMnO4 → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O.
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
A. 4.
B. 2.
C. 3.
Câu 33: Trong phản ứng K2Cr2O7 + HCl -> KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
TỔ: HÓA HỌC

2

D. 1.
Năm học: 2015 - 2016


TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
Số phân tử đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của k là:
A. 4/7
B. 1/7
C. 3/14
D. 3/7
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo. B. Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

Câu 41: Chất nào có tính khử mạnh nhất?
A. HI.
B. HF.
C. HBr.
D. HCl.
Câu 42: Trong phản ứng clo với nước, clo là chất:
A. oxi hóa.
B. khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử.
D. không oxi hóa, khử
Câu 43: Thuốc thử của axit clohidric và muối clorua là:
A. dd AgNO3.
B. dd Na2CO3.
C. ddNaOH.
D. phenolphthalein.
Câu 44: Hợp chất nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. HClO.
B. HClO2.
C. HClO3.
D. HClO4.
Câu 45: Trạng thái đúng của brom là:
A. rắn
B. lỏng.
C. khí.
D. tất cả sai.
Câu 46: Cho dãy axit: HF, HCl, HBr, HI. Theo chiều từ trái sang phải tính chất axit biến đổi như sau:
A. giảm.
B. tăng.
C. vừa tăng, vừa giảm.
D. Không tăng, không giảm.

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
C. Một chất lỏng ở nhiệt độ thường
D. Chất rắn.
Câu 52: Nhận định nào sau đây không đúng:
A. AgF kết tủa vàng lục
B. AgCl kết tủa trắng
C. AgBr kết tủa vàng nhạt
D. AgI kết tủa vàng đậm
Câu 53: Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là:
A. FeCl2
B. FeCl
C. FeCl3
D. Fe2Cl3
Câu 54: Phản ứng nào dưới đây không thể xảy ra ?
A. H2O + F2 
B. KBrdd + Cl2  C. NaIdd + Br2 
D. KBrdd + I2
Câu 55: Chất nào trong các chất dưới đây có thể nhận biết ngay được bột gạo ?
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4
C. Dung dịch Br2
D. Dungdịch I2.
Câu 56: Brom bị lẫn tạp chất là Clo. Để thu được brom cần làm cách nào sau đây ?
A. Dẫn hổn hợp đi qua dung dịch H2SO4 loãng
B. Dẫn hổn hợp đi qua nước
C. Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaBr
D. Dẫn hổn hợp qua dung dịch NaI
Câu 57: Kim loại nào tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại:
A. Fe

B. KMnO4
C. (NH4)2SO4
D. NaHCO3
Câu 3: Trong các cách sau đây cách nào thường được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B. Điện phân nước.
C. Điện phân dung dịch NaOH.
D. Nhiệt phân muối KMnO4
Câu 4: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh :
A. S có 2 dạng thù hình : đơn tà và tà phương
B. S là chất rắn màu vàng
C. S không tan trong nước
D. S không tan trong các dung môi hữu cơ.
Câu 5: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
A. SO2 là oxit axit
B. SO2 làm mất màu nước brom
C. SO2 là chất khí, màu vàng
D. SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế SO2 từ :
A. S và O2
B. FeS2 và O2
C. H2S và O2
D. Na2SO3 và H2SO4
TỔ: HÓA HỌC

4

Năm học: 2015 - 2016



C. O3
D. H2SO4
Câu 13: Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
A. H2S ; SO2
B. CO2 ; SO2 ; SO3
C. CO2 ; SO2
D. CO2; SO2; SO3; H2S
Câu 14: Oxi không phản ứng trực tiếp với :
A. Crom
B. Flo
C. cacbon
D. Lưu huỳnh
Câu 15: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là :
A. Fe
B. Zn
C. CaCO3
D. CuO
Câu 16: Phản ứng hóa học chứng tỏ SO2 là chất oxi hóa :
A. 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
B. SO2 + CaO → CaSO3
C. SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4
D. SO2 + NaOH → NaHSO3
Câu 17: Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau : S → SO2 → A → H2SO4 . Hỏi A là chất nào trong
những chất sau ? A. H2S
B. SO3
C. S
D. FeS2
Câu 18: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là :
A. FeSO4, H2O
B. Fe2(SO4)3, H2O



TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
C. Dung dịch Ca(OH) (dư)
D. Dung dịch NaOH (dư)
Câu 24: Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với H2SO4 đặc nguội:
A. Zn, Al, Mg, Ca
B. Cu, Cr, Ag, Fe
C. Al, Fe, Ba, Cu
D. Cu, Ag, Zn, Mg
Câu 25: Cho các phản ứng sau : 2SO2 + O2  2 SO3 (I)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (III)
;
SO2 + NaOH → NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A. (I) và (III)
B. (I) và (II)
C. (I) , (II) và (III)
D. (III) và (IV)
Câu 26: Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O.
Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là
A. 15
B. 12
C. 14
D. 13
Câu 27: Cho phản ứng : H2S + KMnO4 + H2SO4 → H2O + S + MnSO4 + K2SO4 . Hệ số của các chất tham gia pứ
là dãy số nào trong các dãy sau ?
A. 3 , 2 , 5

C. H2S và O2
D. Na2SO3 và H2SO4
Câu 34: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử ?
A. SO2
B. H2S
C. O3
D. H2SO4
Câu 35 : Một chất chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước, chữa sâu răng và còn dùng bảo vệ sinh vật trên trái
đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:
A. Oxi
B. Ozon
C. SO2
D. N2O
Câu 36: Khí CO2 có lẫn tạp chất là SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch Br2 (dư)
B. Dung dịch Ba(OH)2 (dư)
C. Dung dịch Ca(OH) (dư)
D. Dung dịch NaOH (dư)
Câu 37: Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường.
A. Al
B. Fe
C. Hg
D. Cu
Câu 38: Kim loại nào sau đây sẽ thụ động hóa khi gặp dd H2SO4 nguội.
A. Al và Zn.
B. Al và Fe
C. Fe và Cu.
D. Fe và Mg.
Câu 39: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng.
A.Cu, ZnO, NaOH

C. Na, F2, S
D. Cl2, O3, S
Câu 44: Chọn cấu hình electron nguyên tử đúng của lưu huỳnh
A. 1s22s22p63s23p3
B. 1s22s22p63s23p4
C. 1s22s22p53s23p2
D. 1s22s22p63s23p5
Câu 45: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:Ag + H2S + O2
Ag2S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
B. H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
C. H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa
D. Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 46: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta dùng:
A. KOH đặc
B. H2SO4 đặc
C. Na2O.
D. CaO.
Câu 47: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là 1s22s22p4. Sau phản ứng hóa học ion oxit O2- có cấu hình electron
là? A. 1s22s22p42p2.
B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s22p6.
D. 1s22s22p43s2
Câu 48: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A. xuất hiện chất rắn màu đen
B. Chuyển sang màu nâu đỏ
C. vẫn trong suốt, không màu
D. Bị vẫn đục, màu vàng.
Câu 49: SO2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử vì:

thử là
A. Fe.
B. CuO.
C. Al.
D. Cu.
Câu 55: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A. H2S, O2, nước Br2.
B. dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4.
C. dung dịch KOH, CaO, nước Br2.
D. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4.
Câu 56: Cho pthh: SO2 + KMnO4 +H2O→K2SO4 + MnSO4 +H2SO4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A. 5 và 2
B. 2 và 5
C. 2 và 2
D. 5 và 5
Câu 57: Cho các chất : S, SO2, SO3, H2S, H2SO4. Số chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là :
A. 4
B. 5
C. 3
D. 2
Câu 58: Oleum có công thức tổng quát là ?
A. H2SO4.nSO2.
B. H2SO4.nH2O.
C. H2SO4.nSO3.
D. H2SO4 đặc.
Câu 59: H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?
TỔ: HÓA HỌC

7


A. 3 , 2 , 5
B. 5, 2, 3
C. 2, 2, 5
D. 5, 2, 4
Câu 65 : Cho các phản ứng sau : 2SO2 + O2 → 2SO3 (I)
SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O (II)
SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr (III)
SO2 + NaOH → NaHSO3 (IV)
Các phản ứng mà SO2 có tính khử là :
A. (I) và (III)
B. (I) và (II)
C. (I) , (II) và (III)
D. (III) và (IV)
Câu 66: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd H2SO4
loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C trong không khí
tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
A. Fe, FeO
B. FeO, Fe2O3
C. FeO
D.Fe2O3
CHƯƠNG 7: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HÓA HỌC
A- TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Tốc độ phản ứng là :
A. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
B. Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
C. Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
D. Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
Câu 2. Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A. Nhiệt độ .
B. Nồng độ, áp suất.

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
Câu 7. Cho pt hh N2 + O2 ↔ 2NO
∆H>0 Để thu được nhiều khí NO thì
A. Giảm nhiệt độ
B. Giảm áp suất
C. Tăng áp suất
D. Tăng nhiệt độ
Câu 8. Hằng số cân bằng Kc của phản ứng chỉ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ
B. Áp suất
C. Nhiệt độ
D. Chất xúc tác.
Câu 9: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
Câu 10. Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc (trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng ?
A. Nhiệt độ, áp suất.
B. tăng diện tích.
C. Nồng độ.
D. xúc tác.
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm người ta nhiệt phân KClO3 để điều chế khí oxi. Biện pháp nào sau đây được sử
dụng nhằm tăng tốc độ phản ứng?
A. Nung riêng KClO3
B. Nung KClO3 có xúc tác MnO2
C. Thu O2 qua nước
D. Thu O2 bằng cách dời chỗ không khí

4
5
d) S 
→ SO2 
→ SO3 
→ H2SO4 
→ CuSO4 
→ BaSO4
6
7
8
9

→ FeS 
→ H2S 
→ Na2S 
→ PbS

e)

+ H2O
+ AgNO3
+ Ca
+ HCl
t

→ B 
→ C 
→ D 
→ E↓


6

g) H2 → H2S → SO2 → SO3→ H2SO4 → HCl→ Cl2
TỔ: HÓA HỌC

9

Năm học: 2015 - 2016


TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG
ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10
Dạng 2: Nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn:
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Dấu hiệu ( Hiện tượng)
1.
* Quì tím
dd axit
* Quì tím → đỏ
* Quì tím
* Quì tím → xanh
dd kiềm
* phenolphtalein
* Phênolphtalein → hồng(đỏ)
Axit sunfuric và muối sunfat
* ddBaCl2
* Có kết tủa trắng : BaSO4 ↓
Axit clohiđric và muối clorua

* Kết tủa đen :
CuS ↓ , PbS ↓
Muối cacbonat
* Axit (HCl, H2SO4 )
* Có khí thoát ra : CO2 ↑ , SO2 ↑ ( mùi xốc)
và muối sunfit
* Nước vôi bị đục: do CaCO3↓, CaSO3 ↓
* Nước vôi trong
* Dung dịch Brôm
* làm mất màu da cam của ddBr2
Khí SO2
* Khí H2S
* xuất hiện chất rắn màu vàng ( S )
* nước vôi trong bị đục ( do kết tủa ) :
Khí CO2 , SO2
* Nước vôi trong
CaCO3 ↓ , CaSO3 ↓
* dd BaCl2
Khí SO3
* Có kết tủa trắng : BaSO4 ↓
Khí HCl ; H2S
* Quì tím → đỏ
* Quì tím tẩm nước
Khí NH3
* Quì tím → xanh
Khí Cl2
* Quì tím mất màu ( do HClO )
Khí O2
* Than nóng đỏ
* Than bùng cháy

Câu 2. Cho 15g hỗn hợp gồm Fe,Ag tác dụng hết với dung dịch HCl 15,6% thu được 3360ml khí thu được (đktc).
a. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại.
Câu 3: Cho 16g hỗn hợp X gồm Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với ddịch HCl 2M thì thu được 8,96 lit khí ở đktc.
a. Tính khối lượng của Fe và Mg trong hỗn hợp ban đầu.
b. Tính thể tích dung dịch cần dùng
Câu 4: Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe, Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại.
b. Tính nồng độ mol HCl.
Câu 5: Cho 15,6 gam hỗn hợp 2 kim loại là Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Khi phản ứng
kết thúc, thu được 17,92 lít khí (đktc).
a. Viết các phương trình hóa học của các phản ứng đã xảy ra.
b. Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
c. Tính thể tích dung dịch H2SO4 1,5M đã tham gia các phản ứng.
Câu 6: Cho 10,4 g hỗn hợp Mg và Fe tác dụng vừa hết với 300 g dung dịch H2SO4 9,8%
a. Tính thể tích và khối lượng chất khí thoát ra ở đktc.
b. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp.
c. Tính nồng độ phần trăm của các chất sau phản ứng.
Câu 7. Cho 10,4 g hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng với axit H2SO4 loãng dư thấy giải phóng 2,24 lít khí
(đktc) và dung dịch A.
a. Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b. Cho dung dịch A tác dụng với dụng NaOH dư được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B, nung trong không khí tới
khối lượng không đổi được chất rắn C. Tính khối lượng chất rắn C.
Câu 8. Cho 16,5 gam hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) nồng độ 20%, phản ứng xong thấy thoát ra
13,44 lít khí H2 (đktc).
a) Tính khối lượng khí tạo thành.
b) Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu.
c) Tính khối lượng dung dịch axit đã tham gia phản ứng.
Câu 9. Cho 8.9 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dd H2SO4 loãng thu được 4.48 lít khí (đktc) và dung dịch A.
a. Tính % khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp

vào dung dịch Brom dư được dung dịch A. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 8,155
gam kết tủa.
a.Tính % khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
b.Tính C% dd H2SO4 ban đầu biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ 25 % so với lượng H2SO4 trong dung dịch.
Câu 7: Cho 1,12 gam hỗn hợp Ag và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thu được một chất khí.
Cho khí này qua nước clo thì thu được một dung dịch hỗn hợp gồm hai axit. Nếu cho dung dịch BaCl2 0,1M vào
dung dịch chứa hai axit trên thì được 1,864 gam kết tủa.
a. tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.
b. tính thể tích BaCl2 0,1M cần dùng.
Câu 8: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thu được 6,72 lít khí SO2 (ở đktc).
Tính giá trị của m ?
Câu 9: Hoà tan hoàn toàn 1,08g kim loại M trong H2SO4 đặc nóng, lượng khí thoát ra được hấp thụ hoàn toàn bởi
45ml dung dịch NaOH 0,2M thấy tạo ra 0,608g muối. Tìm kim loại M ?
Câu 10: Cho 17,6g hỗn hợp hai kim loại Cu và Fe vào H2SO4 đặc nóng thì thấy có 8,96 lít khí (đktc)
a. Tính %m mỗi kim loại
b. Cho toàn bộ lượng khí trên tác dụng với 200ml dd NaOH 1,5M. tính khối lượng muối thu được.
Dạng 4 : Hoàn thành phương trình phản ứng sau và cân bằng:
1. MnO2 + HCl →
2. KMnO4 + HCl →
3. FeS2 + O2 →
4. H2S + O2(dư) →
5. O3 + Ag →
6. KI + O3 + H2O →
7. S + 2H2SO4 (đặc) →

8. H2S + SO2 →

9. H2SO4 + C →
diÖn phan dung dÞch , mµng ng ¨ n
→

được sau khi cô cạn dung dịch.
TỔ: HÓA HỌC

12

Năm học: 2015 - 2016


TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG

TỔ: HÓA HỌC
2016

ĐÈ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II HÓA 10

13

Năm học: 2015 -




Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status