Đề cương ôn tập học kì 2 hóa 8 năm học 2013 2014 - Pdf 17

Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (NĂM HỌC 2013-2014)
MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Chương 1: CHẤT – NGUYÊN TỬ - PHÂN TỬ
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết:
A. Không tan trong nước B. Không màu, không mùi
C. Có vị ngọt, mặn, đắng hoặc chua D. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định
Đáp án: D
Câu 2: Chất nào sau đây được gọi là chất tinh khiết:
A. Nước suối, nước sông B. Nước cất C. Nước khoáng D. Nước đá
Đáp án: B
Câu 3: Phép lọc được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A. Muối ăn với nước B. Muối ăn với đường C. Đường với nước D. Nước với cát
Đáp án: D
Câu 4: Phép chưng cất được dùng để tách một hỗn hợp gồm:
A. Nước với muối ăn B. Nước với rượu C. Cất với đường D. Bột sắn với lưu
huỳnh
Đáp án: B
Câu 5: Có thể thay đổi độ ngọt của đường bằng cách:
A. Thêm đường B. Thêm nước C. A và B đều đúng D. A và B đều sai
Đáp án: C
Câu 6: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo như sau: Nguyên tố A (6n; 5p; 5e), Nguyên tố B (10p;
10e; 10n), Nguyên tố C (5e; 5p; 5n), Nguyên tố D (11p; 11e; 12n). Ở đây có bao nhiêu nguyên tố hóa
học?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Đáp án: B
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm toàn kim loại:
A. Nhôm, đồng, lưu huỳnh B. Sắt, chì, thủy ngân, bạc

2
CO
3
, cho biết ý nào đúng:
(1) Hợp chất trên do 3 đơn chất là: Na, C, O tạo nên
(2) Hợp chất trên do 3 nguyên tố là: Na, C, O tạo nên
(3) Hợp chất trên có PTK = 23 + 12 + 16 = 51 đvC
(4) Hợp chất trên có PTK = 23*2 + 12 + 16*3 = 106 đvC
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 2
A. (1), (2), (3) B. (2), (3), (4) C. (1), (4) D. (2), (4)
Đáp án: D
Câu 14: Các dãy công thức hóa học sau, dãy nào toàn là hợp chất:
A. CH
4
, Na
2
SO
4
, Cl
2
, H
2
, NH
3
, CaCO
3
, C1
2
H

,
Al
2
O
3
Đáp án: D
Câu 15: Cách viết các dãy công thức hóa học sau, cách nào viết đúng:
A. CH
4
, H
2
O
2
, O
3
, Ca(OH)
2
, MgO, Fe
3
O
4
, Na
2
SO
4
B. CO, Fe
2
O
2
, CuO

4
, NO
2
, BaSO
4
, Cu
2
(PO
4
)
3
, Cl
2
,
KO
2

Đáp án: A
Câu 16: Nguyên tố sắt có hóa trị là (III), nhóm nguyên tố SO
4
có hóa trị (II), công thức hóa học nào viết
đúng?
A. FeSO
4
B. Fe
2
SO
4
C. Fe
3

Đáp án: C
Câu 18: Phân tử khí ozon gồm ba nguyên tử oxi, công thức hóa học của phân tử khí ozon là:
A. 3 O B. 3 O
2
C. O
3
D. 3 O
3

Đáp án: C
Câu 19: Hợp chất A tạo bởi hai nguyên tố là nitơ (N) và oxi (O), có phân tử khối bằng 46 đvC và tỉ số khối
lượng m
N
: m
O
= 3,5: 8. Công thức phân tử của hợp chất a là:
A. NO B. NO
2
C. N
2
O
3
D. N
2
O
5

Đáp án: B
Câu 20: Một hợp chất có: Phân tử khối là 160 đvC, thành phần phần trăm về khối lượng của sắt là 70 % và
oxi là 30 %. Công thức hóa học của hợp chất là:

Đáp án: D
Câu 25: Cho các công thức hóa học sau: Br
2
, AlCl
3
, Zn, P, CaO, H
2
. Trong đó:
A. Có 3 đơn chất, 3 hợp chất B. Có 4 đơn chất, 2 hợp chất
C. Có 2 đơn chất, 4 hợp chất D. Có 4 hợp chất, 2 đơn chất
Đáp án: B
Câu 26: Hiện tượng nào là hiện tượng hóa học trong số các hiện tượng cho dưới đây?
A. Hòa tan thuốc tím vào nước sẽ tạo thành dung dịch thuốc tím
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 3
B. Làm bay hơi dung dịch muối ăn sẽ tạo thành tinh thể muối ăn
C. Thủy tinh đun cho nóng chảy và thổi thành bình cầu
D. Sắt để lâu trong không khí sẽ bị gỉ
Đáp án: D
Câu 27: Trong các định nghĩa về nguyên tử sau đây, định nghĩa nào là đúng?
A. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé, không bị phân chia trong phản ứng hóa họ
B. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi chất
C. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo
bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm
D. Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ bé và trung hòa về điện, nguyên tử tạo ra mọi phân tử
Đáp án: C
Câu 28: Căn cứ vào cấu tạo của chất (do một, hai, ba, … nguyên tố hóa học cấu tạo nên); người ta có thể chia
chất ra làm mấy loại?
A. Hai loại B. Ba loại C. Bốn loại D. Năm loại
Đáp án: A


C. NH
3
, Al
2
O
3
, H
2
S, N
2
O
5
, CO D. N
3
H, Al
3
O
2
, H
2
S, N
2
O
5
, CO
Đáp án: C
Câu 30: Cho các chất: HCl, N
2
, O

3
, H
2
O, NaCl, Zn D. N
2
, O
2
, Cl
2
, Zn
Đáp án: D
Câu 31: Thành phần phân tử axit sunfuric gồm nguyên tố hiđro và nhóm nguyên tử SO
4
có hóa trị (II). Xác
định công thức hóa học đúng của axit sunfuric?
A. H
2
SO B. H
2
(SO
4
)
2
C. HSO
4
D. H
2
SO
4


O
3
Đáp án: B
Câu 35: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?
1/ Trứng bị thối 4/ Hiệu ứng nhà kính làm cho Trái Đất nóng dần lên
2/ Mực hòa tan vào nước 5/ Khi đốt cháy than toả ra nhiều khí độc gây ô nhiễm môi
trường
3/ Tẩy màu vải xanh thành trắng 6/ Khi đốt nóng một lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên
A. 1, 3, 5, 6 B. 1, 2, 4 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3, 5
Đáp án: A
Câu 36: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào là hiện tượng vật lý?
1/ Sự kết tinh muối ăn 3/ Về mùa hè, thức ăn thường bị thiu
2/ Khi nấu canh cua, gạch cua nổi lên trên 5/ Đun qúa lửa mỡ sẽ khét
5/ Bình thường lòng trắng trứng ở trạng thái lỏng, khi đun nó đông tụ lại
A. 1, 2, 4 B. 1, 2, 5 C. 1, 2, 3, 4 D. 2, 3, 4
Đáp án: B
Câu 37: Khi đốt nến, nến chảy lỏng thấm vào bấc. Sau đó, nến lỏng chuyển thành hơi. Hơi nến cháy trong
không khí tạo ra cacbon đioxit và hơi nước. Qúa trình này là?
A. Hiện tượng vật lý B. Cả hiện tượng vật lý, hiện tượng hóa học
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 4
C. Hiện tượng hóa học D. Tất cả đề sai
Đáp án: B
Câu 38: Trong các chất cho dưới đây, chất nào là đơn chất?
A. Axit Clohiđric do hai nguyên tố là hiđro và oxi cấu tạo nên
B. Khí Ozon có phân tử gồm ba nguyên tử oxi liên kết với nhau
C. Axit Sunfuric do ba nguyên tố là hiđro, lưu huỳnh và oxi cấu tạo nên
D. Natri clorua do hai nguyên tố là natri và clo cấu tạo nên
Đáp án: B
Câu 39: Từ công thức hóa học K

2
, NaOH, CaCO
3
D. Cl
2
, H
2
, Na
3
PO
4
, H
3
PO
4

Đáp án: B
Câu 41: Nguyên tố hóa học là:
A. Yếu tố cơ bản tạo nên nguyên tử B. Tập hợp các nguyên tử khác loại
C. Phần tử chính tạo nên nguyên tử D. Tập hợp các nguyên tử cùng loại
Đáp án: D
Câu 42: Trong các chất dưới đây, chất nào là hợp chất?
A. Kẽm là do nguyên tố kẽm cấu tạo nên B. Khí Clo do nguyên tố clo cấu tạo nên
C. Đất đèn do nguyên tố cacbon và canxi tạo nên D. Khí hiđro do nguyên tố hiđro cấu tạo nên
Đáp án: C
Câu 43: Các hiện tượng dưới đây đâu là hiện tượng vậy lý?
A. Để rượu nhạt lâu ngoài không khí, rượu nhạt lên và chuyển thành giấm chua
B. Dây sắt được cắt nhỏ và tán thành đinh
C. Bỏ qủa trứng vào dung dịch axit Clohiđric, thấy vỏ trứng sủi bọt
D. Đốt lưu huỳnh trong không khí sinh ra chất có mùi hắc

3/ Muối ăn, đường, khí cacbonic, nước cất là chất tinh khiết
4/ Dựa vào sự khác nhau về tính chất vật lý có thể tách một chất ra khỏi hỗn hợp
A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 3, 4 D. 1, 2, 4
Đáp án: D
Câu 48: Trong tự nhiên nguyên tố hóa học có thể tồn tại ở những dạng nào?
A. Tự do B. Hỗn hợp C. Hóa hợp D. Tự do và hóa hợp
Đáp án: D
Câu 49: Một hợp chất phân tử gồm 2 nguyên tử của nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và có phân tử
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 5
khối là 62 đvC. X là nguyên tố nào sau đây?
A. Fe B. Zn C. Na D. Al
Đáp án: C
Câu 50: Biết P (V) và O (II). Hãy chọn công thức hóa học đúng trong các công thức cho dưới đây:
A. P
5
O
2
B. P
2
O
3
C. P
2
O
5
D. PO
5

Đáp án: C

Đáp án: B
Câu 55: Chất có phân tử khối bằng nhau?
A. O
3
và N
2
B. N
2
và CO C. C
2
H
6
và CO
2
D. NO
2
và SO
2
Đáp án: B
Câu 56: Cho biết hóa trị của Al (III), hóa trị của nhóm SO
4
(II). Công thức hóa học đúng của chất là?
A. Al
3
SO
4
B. Al
3
(SO
4

PO
4
B. CuO, H
2
, CO
2
, KOH, P, H
3
PO
4

C. NO
2
, KOH, H
3
PO
4
, CuO, CO
2
D. KOH, P, H
3
PO
4
, CuO, H
2

Đáp án: C
Câu 58: Theo khái niệm thì phân tử là hạt đại diện cho:
A. Nguyên tử B. Nguyên tố hóa học C. Chất D. Cả A, B, C đều
đúng

sau:
Đơn chất là những chất được tạo nên từ …………………… còn hợp chất được tạo nên từ
……………………. Kim loại đồng, khí oxi, khí hiđro là những ………………… , còn nước, khí cacbonic
là những …………………
Câu 65: Cho các từ và cụm từ: nguyên tử, phân tử, đơn chất, chất, kim loại, phi kim, hợp chất, nguyên tố
hóa học, hợp chất vô cơ, hợp chất hữu cơ. Hãy điền vào sơ đồ sau:
DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 66: Chọn nội dung khái niệm ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
Cột (I). Khái niệm Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Hiện tượng hóa học a) Cồn bay hơi 1b, 1c, 1f
2. Hiện tượng vật lý b) Sắt cháy trong không khí 2a, 2d, 2e
3. Tính chất hóa học c) Đốt lưu huỳnh tạo ra chất có mùi hắc 3b, 3f
4. Tính chất vật lý d) Đun sôi nước tự nhiên 4d
e) Ở nhiệt độ cao một số kim loại ở trạng thái lỏng
f) Sắt bị gỉ trong không khí ẩm
Câu 67: Chọn tính chất ở cột (I) sao cho phù hợp với phương pháp xác định ở cột (II)
Cột (I). Tính chất Cột (II). Phương pháp xác định Trả lời
1. Nhiệt độ nóng chảy a) Làm thí nghiệm 1b
2. Tính tan b) Dùng nhiệt kế 2a
3. Tính dẫn điện c) Quan sát 3d
4. Khối lượng riêng d) Dùng ampe kế 4f
e) Nếm
f) Đo thể tích
Câu 68: Chọn nội dung ở cột (I) với nội dung ở cột (II) sao cho phù hợp
Cột (I). Thí nghiệm Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Cho muối ăn vào nước a) Chất rắn cháy tạo khí 1b
2. Đốt một mẩu than b) Chất rắn tan 2a
3. Đun một cốc nước đến 100
0
C c) Chất rắn tan có tỏa nhiệt 3e

3. Hợp chất c) Cu, S, H 3e
4. Phân tử d) O
2
, H
2
, Cl
2
4b, 4d, 4e
e) KOH, KCl, K
2
O
f) Zn, H
2
SO
4
, Br
2
B. PHẦN TỰ LUẬN
DẠNG 1: Tính phân tử khối của chất
Bài tập mẫu: PTK của Ca(HCO
3
)
2
= 40 + (1 + 12 + 16 * 3) * 2 = 162 đvC
Bài tập tự giải:
Đề: Tính phân tử khối của các chất sau: CO
2
, SO
2
, O

, BaCl
2
, KHCO
3
, Mg(HCO
3
)
2
, Na
2
HPO
4
, Ca(H
2
PO
4
)
2
, AgNO
3
, Fe(OH)
2
,
ZnCO
3
DẠNG 2: Lập cơng thức hóa học của hợp chất
Bài tập mẫu: a) Lập CTHH của Al (III) với O (II)
Ta có: x = 2 và
y = 3 Vậy CTHH là Al
2

3
(II); Na(I) với nhóm CO
3
(II); Ba(II) với nhóm CO
3
(II)
4/ Zn(II) với nhóm SO
4
(II); Ba(II) với nhóm SO
4
(II); K(I) với nhóm SO
4
(II); Ag(I) với nhóm SO
4
(II)
DẠNG 3: Tính hóa trị của ngun tố chưa biết trong hợp chất
Bài tập mẫu: a) Tính hóa trị của ngun tố N trong hợp chất N
2
O
5

Giải: Gọi a là hóa trị của ngun tố N trong hợp chất N
2
O
5
(a>0)
Ta có: Vậy trong
CT hợp chất N
2
O

Ta có: Vậy trong
3
2
==⇔×=×⇔
III
II
y
x
IIyIIIxOAl
II
y
III
x

3
2
)(
4
==⇔×=×⇔
III
II
y
x
IIyIIIxSOAl
II
y
III
x

V

23)(
243
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 8
CT hôïp chaát Ca
3
(PO
4
)
2
thì PO
4
(III)
Bài tập tự giải:
1/ Tính hóa trị của nguyên tố N lần lượt có trong các hợp chất NO; NO
2
; N
2
O
3
; N
2
O
5
2/ Tính hóa trị của nguyên tố Fe lần lượt có trong các hợp chất FeO; Fe
2
O
3
3/ Tính hóa trị của nhóm SO
4

4
trong
hợp chất Mg(H
2
PO
4
)
2
; nhóm HPO
4
trong hợp chất Na
2
HPO
4
; nhóm HSO
4
trong hợp chất Al(HSO
4
)
3
DẠNG 4: Tính toán và viết thành công thức hóa học
Bài tập mẫu: Hợp chất Cr
x
(SO
4
)
3
có phân tử khối là 392 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học?
Ta có: PTK của Cr
x

4
có phân tử khối là 174 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học?
5/ Hợp chất Al
x
(SO
4
)
3
có phân tử khối là 342 đvC. Tính x và ghi lại công thức hóa học?
⇔⇔
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 9
Chương 2. PHẢN ỨNG HÓA HỌC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng CaCO
3
+ HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Tỉ lệ số phân tử CaCO
3
: số phân tử HCl tham gia phản ứng là
A. 1, 1 B. 1, 2 C. 1, 3 D. 2, 1
Đáp án: B
Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng KMnO

y
+ 6 H
2
O
Hãy chọn x, y bằng các chỉ số thích hợp nào sau đây để lập được phương trình hóa học trên (biết x
y)
A. x = 2; y = 1 B. x = 3; y = 4 C. x = 2; y = 3 D. x = 4; y = 3
Đáp án: C
Câu 6: Các nhận định sau đây, nhận định nào đúng?
1/ Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử biến đổi theo
2/ Phương trình hóa học gồm công thức hóa học của các chất trong phản ứng với hệ số thích hợp sao cho
số nguyên tử mỗi nguyên tố ở hai vế đều bằng nhau
3/ Dựa vào dấu hiệu có sự thay đổi về trạng thái của chất để nhận biết có phản ứng xảy ra
4/ Để lập phương trình hóa học đầu tiên ta phải cân bằng số nguyên tử của các chất
A. 2, 4 B. 2, 3 C. 2 D. 1, 4
Đáp án: B
Câu 7: Trong các cách phát biểu về định luật bảo toàn khối lượng như sau, cách phát biểu nào đúng?
A. Tổng sản phẩm các chất bằng tổng chất tham gia
B. Trong một phản ứng, tổng số phân tử chất tham gia bằng tổng số phân tử chất tạo thành
C. Trong một PƯHH, tổng khối lượng của các sản phẩm bằng tổng khối lượng của các chất tham gia
phản ứng
D. Không phát biểu nào đúng
Đáp án: C
Câu 8: Than cháy theo phản ứng hóa học Cacbon + khí Oxi khí Cacbonic
Cho biết khối lượng của cacbon là 4,5 kg, khối lượng khí oxi là 12,5 kg. Khối lượng khí cacbonic là?
A. 15 kg B. 16,5 kg C. 17 kg D. 20 kg
Đáp án: C
Câu 9: Khi nung đá vôi (canxi cacbonat) bị phân hủy theo PƯHH Canxi cacbonatVôi sống + khí
Cacbonic
Cho biết khối lượng canxi cacbonat là 100 kg, khối lượng khí cacbonic là 44 kg. Khối lượng vôi sống

C. Thủy tinh nóng chảy được thổi thành chai, lọ D. Nước đá tan thành nước lỏng
Đáp án: A
Câu 14: Từ nào trong số các từ sau là khác loại?
A. Sự bay hơi B. Sự cháy C. Sự chưng cất D. Sự chiết
Đáp án: B
Câu 15: Khái niệm nào sau đây là khác loại ?
A. Hiện tượng vật lý B. Hiện tượng hóa học C. Hiện tượng bay hơi D. Hóa trị
Đáp án: D
Câu 16: Trong những chất dùng làm phân đạm sau đây, chất nào có tỉ lệ % về khối lượng nitơ cao nhất ?
A. (NH
4
)
2
SO
4
B. KNO
3
C. NH
4
NO
3
D. CO(NH
2
)
2
Đáp án: C
Câu 17: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo ra muối magie clorua (MgCl
2
)
và khí hiđro (H

B. Tất cả các quá trình trên đều là hiện tượng hóa học
C. Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng vật lý, quá trình thứ ba là hiện tượng hóa học
D. Các quá trình thứ nhất và thứ hai đều là hiện tượng hóa học, quá trình thứ ba là hiện tượng vật lý
Đáp án: C
Câu 20: Cho phương trình hóa học BaCl
2
+ Na
2
SO
4
BaSO
4
+ 2 NaCl
Cho biết khối lượng của Na
2
SO
4
là 14,2g; của BaSO
4
là 23,3g; của NaCl là 11,7g. Vậy khối
lượng của BaCl
2
tham gia phản ứng là :
A. 20,8gam B. 2,08gam C. 208gam D. 10,4gam
Đáp án: A
Câu 21: Khi cho khí hiđro đi qua bột sắt III oxit (Fe
2
O
3
) nung nóng đỏ, người ta thu được sắt (Fe)

Nếu lượng CaO đã dùng là 28gam và lượng nước tham gia phản ứng là 9 gam, thì khối lượng của vôi tôi
Ca(OH)
2
:













→
o
t

Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 11
A. 37gam B. 38gam C. 39gam D. 40gam
Đáp án: A
Câu 24: Than cháy trong không khí, thực chất là phản ứng hóa học giữa cacbon và oxi. Cần đập nhỏ than
trước khi đưa vào lò, sau đó dùng que lửa châm rồi quạt mạnh đến lúc than cháy, bởi vì :
A. Đập nhỏ than để tăng diện tiếp xúc giữa than với oxi.
B. Quạt là để tăng lượng oxi tiếp xúc với than
C. Phản ứng giữa than và oxi cần nhiệt độ cao để khơi mào

A. 23,5gam B. 25,5gam C. 24,5gam D. 26,5gam
Đáp án: B
Câu 28: Cho các chất: K
2
MnO
4
; KMnO
4
; KClO
3
; KClO
4
. Chất có hàm lượng oxi cao nhất là:
A. K
2
MnO
4
B. KMnO
4
C. KClO
3
D. KClO
4
Đáp án: D
Câu 29: Cho phương trình phản ứng x Fe + y O
2
z Fe
3
O
4

3
(SO
4
)
2
D. Fe
2
(SO
4
)
3

Đáp án: D
Câu 32: Cho biết công thức hóa học hợp chất của nguyên tố X với O và hợp chất của nguyên tố Y với H là:
XO; YH
3
(X; Y là những nguyên tố nào đó). Công thức hóa học đúng cho hợp chất X với Y là:
A. XY
3
B. X
2
Y
3
C. X
3
Y
2
D. XY
Đáp án: C
Câu 33: Phương trình hóa học nào đã được viết và cân bằng hoàn chỉnh

C. CuO + H
2
Cu + H
2
O D. CaCO
3
CaO + CO
2
Đáp án: B
Câu 35: Có phương trình hóa học với khối lượng chất tham gia và sản phẩn như sau: 2 Mg + O
2
2
MgO
2,4 g ? g 4,0
g
Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng bằng
→
o
t

→
o
t
→
o
t
→
o
t
→

3
D. Al
2
S
3

Đáp án: A
Câu 38: Chọn công thức khác loại về thành phần hóa học trong số các công thức hóa học sau:
A. H
2
O B. CaO C. H
2
D. MgO
Đáp án: C
Câu 39: Chọn điều khẳng định sai trong số các khẳng định sau:
A. Muối ăn là hợp chất gồm hai nguyên tố hóa học B. Trong phân tử nước có một phân tử hiđro
C. Không khí là một hỗn hợp khí D. Khí nitơ (N
2
) là một đơn chất phi kim
Đáp án: B
Câu 40: Khái niệm nào sau đây không cùng loại với những khái niệm khác?
A. Đơn chất B. Hợp chất C. Hỗn hợp D. Chất tinh khiết
Đáp án: C
Câu 41: Công thức hóa học có ý nghĩa cho biết:
A. Nguyên tố hóa học nào tạo nên chất
B. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong một phân tử của chất
C. Phân tử khối của chất D. Cả A, B, C, đều đúng
Đáp án: D
Câu 42: Những từ cho dưới đây, từ nào khác loại?
A. Thau đồng B. Nồi đồng C. Chuông đông D. Đồng kim loại

4
B. FeO; Fe
3
O
4
; FeSO
4
; Fe
2
O
3

C. FeO; FeSO
4
; Fe
2
O
3
; Fe
3
O
4
D. FeO; Fe
2
O
3
; FeSO
4
; Fe
3

Câu 50: Hóa trị của nguyên tố cacbon (C) trong các hợp chất CO
2
và CO lần lượt là:
A. IV và II B. II và I C. IV và I D. I và II
Đáp án: A
Câu 51: Đốt cháy hết 4,8 gam magie (Mg) trong khí oxi thì thu được 8,0 gam magie oxit (MgO), thứ tự thực
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 13
hiện:
A. Phương trình hóa học 2 Mg + O
2
2 MgO B. Lượng oxi đã tham gia phản ứng là 3,2 gam
C. Tỉ lệ cố mol của Mg và O
2
là 2:1 D. Cả A, B, C đều đúng
Đáp án: D
Câu 52: Để đốt cháy hoàn toàn m gam một chất A phải cần 6,4 gam oxi, thu được 4,4 gam cacbon đioxit và
3,6 gam nước. Giá trị m là:
A. 1,8 gam B. 1,7 gam C. 1,6 gam D. 1,5 gam
Đáp án: C
Câu 53: Trong số các tính chất sau của khí nitơ, tính chất nào không thuộc về tính chất vật lý?
A. Nhiệt độ sôi ở áp suất 1atm là -196
0
C B. Chất khí không màu
C. Chất khí tác dụng với hiđro tạo ra amoniac D. Chất khí ít tan trong nước
Đáp án: C
Câu 54: Khi thả một cục vôi sống (CaO) vào cốc nước nó hóa hợp với nước (H
2
O) tạo thành canxi hiđroxit
[Ca(OH)

2
O
5
+ H
2
O H
3
PO
4
. Hệ số cân bằng cho phương trình hóa học là:
A. 1:1:1 B. 1:3:2 C. 3:2:1 D. 1:2:3
Đáp án: B
Câu 59: Biết rằng kim loại magie (Mg) tác dụng với axit sunfuric (H
2
SO
4
) tao ra magie sunfat và khí hiđro.
Phương trình hóa học viết đúng là:
A. Mg + H
2
SO
4
MgSO
4
+ H
2
B. Mg + 2H
2
SO
4

Câu 62: Phương trình hóa học biểu diễn ngắn gọn (1)……… và cho biết tỉ lệ về số (2)………, số (3)
……… giữa các (4)………
A. Nguyên tử B. Phân tử C. Chất D. Hợp chất E. Phản ứng hóa học
Câu 63: Trong một phản ứng hóa học, (1)…….khối lượng của các chất (2)…… phản ứng bằng tổng (3)
…… của các chất (4)…….sau phản ứng.
A. Tổng B. Tạo thành C. Tham gia D. Thể tích E. Khối lượng
Câu 64: Phản ứng hóa học là quá trình biến đổi (1)………này thành chất khác. Phản ứng xảy ra được khi các
chất tham gia (2)………với nhau, có trường hợp cần (3)………, có trường hợp cần chất (4)
→
o
t
→→
→→




→→

Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 14
…………
A. Chất B. Đun nóng C. Xúc tác D. Tiếp xúc E. Liên kết
Câu 65: Từ phương trình hóa học ta rút ra được tỉ lệ số (1)………, số (2)………giữa các chất trong phản
ứng, (3)………này bằng tỉ lệ số đặt trước (4)……….hóa học mỗi chất.
A. Phân tử B. Nguyên tử C. Công thức D. Tỉ lệ E. Phản ứng
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 15
DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 66: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)

chất tham gia phản ứng
3a
4. Nung một lượng nhỏ kali pecmanganat, khi tàn
đóm để thử không bùng cháy nữa thì ngừng đun.
Để nguội rồi cho nước vào để hòa tan thì dung
dịch có màu xanh đen, đó là
d) chỉ có phân tử bị biến đổi 4b
e) hiện tượng vật lý
Câu 69: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)
Cột (I). Nội dung Cột (II). Yếu tố Trả lời
1. Nước tự nhiên a) là nước ở trạng thái rắn 1d
2. Nước cất b) là một chất tinh khiết 2b
3. Nước đá c) là một hợp chất 3a
4. Muối ăn (NaCl) d) là một hỗn hợp 4c
e) là đơn chất
Câu 70: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với yếu tố ở cột (II)
Cột (I). Nội dung Cột (II). Yếu tố Trả lời
1. Đường saccarozơ (C
12
H
22
O
11
) a) có màu đen 1e
2. Muối ăn (NaCl) b) có vị chua 2d
3. Giấm ăn (C
2
H
4
O

Câu 2: Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:
A. Khối lượng mol của chất khí B. Nhiệt độ và áp suất của chất khí
C. Bản chất, nhiệt độ và áp suất của chất khí D. Khối lượng riêng của chất khí
Đáp án: B
Câu 3: Có những chất khí sau: N
2
, O
2
,Cl
2
, CO
2
, SO
2
. Những khí có khối lượng mol nặng hơn khí hiđro (H
2
)
là:
A. Tất cả các khí đã cho B. N
2
, O
2
, Cl
2
C. Cl
2
, CO
2
, SO
2

, Cl
2
, CO
2
D. O
2
, CO
2
, SO
2
Đáp án: B
Câu 5: Có các khí: NH
3
, CO, CO
2
, N
2
. Khối lượng mol của những khí nào bằng nhau:
A. NH
3
, N
2
B. CO, CO
2
C. CO
2
, N
2
D. CO, N
2

Câu 10: Thứ tự tăng dần về khối lượng mol của các chất NH
3
, H
2
O, Fe
3
O
4
, CO
2
, O
2
là:
A. NH
3
, H
2
O, Fe
3
O
4
, CO
2
, O
2
B. CO
2
, O
2
, H

O, NH
3
Đáp án: C
Câu 11: Các khí SO
2
, CO
2
, H
2
, N
2
, O
2
, NH
3
, Cl
2
, đều đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn thì có cùng thể tích là:
A. 22,4 lít B. 2,24 lít C. > 22,4 lít D. < 22,4 lít
Đáp án: A
Câu 12: Số mol của các chất: 28 gam Fe (sắt), 64 gam Cu (đồng), 54 gam Al (nhôm) lần lượt là:
mol
M
m
n
OAl
05,0
102
1,5
32

(1); 8 gam khí O
2
(2); 2,1 gam khí N
2
(3); 2,2 gam khí CO
2
(4)
A. 1 < 2 < 3 < 4 b. 4 < 2 < 3 < 1 C. 1 < 3 < 2 < 4 D. 4 < 3 < 2 < 1
Đáp án: D
Câu 14: Có những khí sau: H
2
, Cl
2
, SO
2
, N
2
, O
2
. Thứ tự nào sau đây là phù hợp với chiều tăng dần về khối
lượng mol phân tử.
A. H
2
, Cl
2
, SO
2
, N
2
, O

SO
2

Đáp án: C
Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là sai về khối lượng mol?
A. Khí oxi nặng gấp 16 lần khí hiđro B. Khí nitơ nặng gấp 14 lần khí hiđro
C. Khí cacbon đioxit nặng gấp 1,52 lần không khí D. Khí cacbon đioxit nặng gấp 20 lần khí hiđro
Đáp án: D
Câu 16: Các khí oxi (O
2
), khí sunfurơ (SO
2
), khí mêtan (CH
4
), và khí hêli (He) có khối lượng mol phân tử lần
lượt là: 32 gam, 64 gam, 16 gam và 4 gam. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Tỉ khối của khí oxi so với khí hêli là 16 B. Tỉ khối của khí sunfurơ so với khí hêli là 16
C. Tỉ khối của khí oxi so với khí mêtan là 4 D. Tỉ khối của khí sunfurơ so với khí oxi là 4
Đáp án: B
Câu 17: Trong các khẳng định sau, điều khẳng định nào là đúng?
A. Khối lượng của N phân tử nước (H
2
O) là 18g
B. Khối lượng của N phân tử oxi (O
2
) là 3,2g
C. Khối lượng của N phân tử cacbonđioxit (CO
2
) là 43g
D. Khối lượng của N phân tử sắt (III) oxit (Fe

C. Fe
3
O
4
D. FeSO
4

Đáp án: A
Câu 20: Công thức hóa học của hợp chất gồm hai nguyên tố với thành phần % nguyên tố Na là 39,32%, còn
lại là thành phần % của Na. Biết khối lượng mol của hợp chất là 58,5 gam. Công thức hóa học của
hợp chất là?
A. NaCl
2
B. NaCl
3
C. NaCl D. Na
2
Cl
Đáp án: C
Câu 21: Một hợp chất khí A gồm hai nguyên tố là hiđro và lưu huỳnh, có tỉ khối so với hiđro là d
A/H
2
= 17,
thành phần phần trăm của H = 5,88% và S = 94,12%. Công thức phân tử của A là:
A. HS B. H
2
S C. HS
2
D. H
2

2

Biết khối lượng mol của Ca = 40gam; C = 12gam; O = 16gam. Lương vôi sống (CaO) thu được là
bao nhiêu khi nung 100 tấn đá vôi (CaCO
3
)?
A. 46 tấn B. 56 tấn C. 50 tấn D. 60 tấn
Đáp án: B
Câu 25: Cho 0,1 mol nhôm (Al) tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl) theo 2Al + 6HCl 2AlCl
3
+
3H
2
Thể tích khí hiđro thu được ở đktc là bao nhiêu?
A. 11,2 lít B. 6,72 lít C. 8,96 lít D. 3,36 lít
Đáp án: D
Câu 26: Để đốt cháy hoàn toàn một mol chất X cần 2 mol khí oxi (O
2
), thu được 1 mol khí cacbonic (CO
2
) và
2 mol nước (H
2
O). Công thức phân tử của chất X là:
A. CH
4
B. C
2
H
2

O
3
là:
A. 60 % B. 70 % C. 80 % D. 90 %
Đáp án: B
Câu 30: Biết nguyên tử khối của cacbon (C) là 12đvC. Số mol của cacbon có trong 30gam sẽ là:
A. 2,5 mol B. 3,0 mol C. 3,5 mol D. 4,0 mol
Đáp án: A
Câu 31: Trong số các chất: CO, CO
2
, CaCO
3
, CH
4
. Chất có hàm lượng cacbon (C) lớn nhất là:
A. CaCO
3
B. CO C. CH
4
D. CO
2

Đáp án: C
Câu 32: Nung đá vôi theo phương trình CaCO
3
CaO + CO
2
. Nếu thể tích cacbon đioxit thu được
ở đktc là 44,8 lít, thì lượng đá vôi (CaCO
3

3
A. 0,02 mol và 0,448 lít B. 0,03 mol và 0,672 lít C. 0,04 mol và 0,896 lít D. 0,05 mol và 1,12
lít
Đáp án: D
Câu 35: Số mol của: 28 gam Fe; 6,4 gam Cu; 5,4 gam Al; 19,5 gam Zn lần lượt là:
A. 0,5 mol; 0,1 mol; 0,2 mol; 0,3 mol B. 0,3 mol; 0,2 mol; 0,1 mol; 0,5 mol
C. 0,2 mol; 0,1 mol; 0,5 mol; 0,3 mol D. 0,5 mol; 0,3 mol; 0,1 mol; 0,2 mol
Đáp án: A
Câu 36: Khối lượng của những lượng chất: 0,5 mol nguyên tử N và 0,5 mol phân tử N
2
; 0,1 mol nguyên tử Cl
và 0,1 mol phân tử Cl
2
; 1,5 mol nguyên tử O và 1,5 mol phân tử O
2
lần lượt là:
A. 3,55g và 7,1g; 7g và 14g; 24g và 48g B. 3,55g và 7,1g; 24g và 48g; 7g và 14g
C. 24g và 48g; 7g và 14g; 3,55g và 7,1g D. 7g và 14g; 3,55g và 7,1g; 24g và 48g
Đáp án: D
→
o
t



→
o
t



O B. CuO
2
C. CuO D. Cu
2
O
3

Đáp án: C
Câu 40: Khí B có khối lượng mol là 64 gam, có tỉ khối đối với không khí là 2,207. Công thức hóa học của
khí B là
A. CO
2
B. SO
2
C. NO
2
D. O
2

Đáp án: B
Câu 41: Thành phần phần trăm các nguyên tố K, N, O có trong hợp chất KNO
3
lần lượt là:
A. 36,8%K; 18,3%N; 44,9%O B. 13,8%K; 38,6%N; 47,6%O
C. 40,0%K; 15,0%N; 45,0%O D. 38,6%K; 13,8%N; 47,6%O
Đáp án: D
Câu 42: Sắt tác dụng với axit clohiđric theo phương trình hóa học Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2

= 28 gam; khí CO
2
= 44 gam; khí SO
2
= 64
gam. Ở đktc thì thể tích của những khí này là:
A. Không bằng nhau B. Đều chiếm 22,4 lít C. Nhỏ hơn 22,4 lít D. Lớn hơn 22,4 lít
Đáp án: B
Câu 47: Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít khí metan (CH
4
) ở đktc theo phương trình CH
4
+ 2O
2
CO
2
+
2H
2
O
Thể tích khí CO
2
thu được ở đktc sẽ là:
A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 33,6 lít D. 3,36 lít
Đáp án: A
Câu 48: Một hợp chất có chứa 36,8%Fe; 21,0%S; 42,2%O và khối lượng mol của hợp chất là 152gam. Công
thức hóa học của hợp chất này là:
A. FeSO B. Fe
2
SO C. FeSO

Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 20
C. Mol là lượng chất có chứa 6 . 10
23
nguyên tử hoặc phân tử chất đó
D. Mol là lượng chất có chứa số Avogađro của chất đó
Đáp án: C
Câu 51: Khối lượng mol là gì?
A. Khối lượng mol là khối lượng của nguyên tử khối
B. Khối lượng mol là khối lượng của phân tử khối
C. Khối lượng mol là khối lượng của nguyên tử khối hoặc của phân tử khối
D. Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Đáp án: D
Câu 52: Cho phương trình hóa học CaCO
3
+ 2HCl CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
Khi cho 10gam canxi cacbonat (CaCO
3
) phản ứng, thì khối lượng canxi clorua thu được là:
A. 11,1 gam B. 111 gam C. 1,11 gam D. 21,1 gam
Đáp án: A
Câu 53: Dùng 67,2 lít khí oxi ở đktc để đốt cháy mẩu nhôm theo phương trình 2Al + 3O
2
2Al
2

Câu 57: Một hợp chất có thành phần các nguyên tố là 40%Cu; 20%S; 40%O và khối lượng mol là 160 gam.
Công thức hóa học của hợp chất đó là:
A. CuSO
4
B. CuSO C. Cu
2
SO
4
D. Tất cả đều sai
Đáp án: A
Câu 58: Một chất khí A có tỉ khối so với hiđro là 32. Công thức hóa học của chất khí A là:
A. NO
2
B. CO
2
C. O
2
D. SO
2
Đáp án: D
Câu 59: Một chất khí B có tỉ khối so với không khí là 1,17. Công thức hóa học của chất khí B (làm tròn số)
là:
A. H
2
B. H
2
S C. CH
4
D. CO
Đáp án: B

Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 21
Câu 64: Trong công thức hóa học của hợp chất gồm (1)……… nguyên tố A và B, tích của (2)………. và
hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và (3)………. của nguyên tố kia. Qui tắc này đúng ngay cả khi
B là một (4)………nguyên tử
A. chỉ số B. hóa trị C. hai D. nhóm E. một
Câu 65: Nguyên tử là hạt rất nhỏ và (1)……… về điện, gồm hạt nhân mang điện tích (2)……….(p+) và vỏ
tạo bởi một hay nhiều (3)……….mang điện tích âm (e-), với số p bằng số e. Khối lượng của (4)……….được
coi là khối lượng của nguyên tử.
A. hạt nhân B. electron C. trung hòa D. dương E. âm
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 22
DẠNG 3: Kết hợp cột (I) và cột (II) cho phù hợp
Câu 66: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với kết quả ở cột (II)
Cột (I). Nội dung Cột (II). Kết quả Trả lời
1. Thể tích của 2 gam khí H
2
ở đktc là a) 11,2 lít 1b
2. Thể tích của 8 gam khí O
2
ở đktc là b) 22,4 lít 2c
3. Thể tích của 2,8 gam khí N
2
ở đktc là c) 5,6 lít 3d
4. Thể tích của 22 gam khí CO
2
ở đktc là d) 2,24 lít 4a
e) 1,12 lít
Câu 67: Chọn nội dung ở cột (I) cho phù hợp với hiện tượng ở cột (II)
Cột (I). Nội dung Cột (II). Hiện tượng Trả lời
1. Thêm 1 ml dung dịch natri hiđroxit vào ống

2
Na
2
O
2/ Na + H
2
O NaOH + H
2
3/ P
2
O
5
+ H
2
O H
3
PO
4
4/ Al
2
O
3
+ HCl AlCl
3
+ H
2
O
5/ Al + H
2
SO

Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O
9/ CuSO
4
+ NaOH Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
10/ FeCl
3
+ KOH Fe(OH)
3
+ KCl
11/ BaCl
2
+ H
2
SO
4
BaSO
4

+ O
2
CO
2
+ H
2
O
16/ Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2
NaOH +
CaCO
3
17/ CaO + HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ H
2
O
18/ Al + HCl AlCl
3
+ H
2
19/ Al + CuSO

2
+ H
2

24/ Al + Ba(OH)
2
+ H
2
O Ba(AlO
2
)
2
+ H
2

25/ Al
2
O
3
Al + O
2
26/ MgCl
2
+ NaOH Mg(OH)
2
+ NaCl
27/ ZnCl
2
+ H
2


→

→

→

→

→
O
t
→
O
t
→

→
O
t
→

→
→

→
→
→

→

+ CO
2
+ H
2
O 30/ (NH
4
)
3
PO
4
+ H
2
SO
4
(NH
4
)
2
SO
4
+ H
3
PO
4

DẠNG 5: Tính tốn theo phương trình
hóa học
Bài 1: Cho 14,2 gam natri sunfat (Na
2
SO

a. Lập phương trình hóa học.
b. Viết cơng thức về khối lượng của phản ứng xảy ra
c. Tính khối lượng của khí oxi đã phản ứng?
Giải:
a. PTHH 2Mg + O
2
2MgO
b. Cơng thức về
khối lượng
c. Theo dịnh luật BTKL ta có
6 (gam)
Bài 3: Cho 3,1 gam photpho (P) tác dụng với khí oxi
(O
2
) tạo ra hợp chất điphotpho pentaoxit (P
2
O
5
)
a. Lập phương trình hóa học.
b. Tính thể tích khí oxi cần dùng ở đktc?
c. Tính khối lượng của hợp chất thu được sau phản
ứng
Giải:
a. PTHH 4P + 5O
2
2P
2
O
5

(lít)
c. Vậy 5,1 (gam)
Bài 5: Phân hủy 50 gam canxi cacbonat (CaCO
3
) thì
thu được canxi oxit (CaO) và khí cacbon đioxit
(CO
2
).
a. Lập phương trình hóa học.
b. Tính thể tích khí cacbon đioxit thu được ở đktc?
c. Tính khối lượng của canxi oxit thu được?
Giải:
a. PTHH CaCO
3
CaO + CO
2

100g 56g 22,4lít
50g ?m ?V
b. Vậy 28 (gam)
c. Vậy 11,2 (lít)
DẠNG 6: Tính theo cơng thức hóa học
Bài 1: Hãy tính thể tích ở đktc của:
a. 1,5 mol CO
2
; 0,5 mol NH
3
; 0,75 mol N
2

4
; 20g NaOH; 40g CuSO
4
; 51g Al
2
O
3
c. 3,7g Ca(OH)
2
; 45g Fe(OH)
2
; 171g Al
2
(SO
4
)
3
d. Ở đktc của: 2,24 lít O
2
; 3,36 lít CO
2
; 67,2 lít SO
2
;
5,6 lít NO
2
; 13,44 lít NH
3
; 8,96 lít CH
4

t
MgOOMg
mmm =+
2
=−=−= 915
2
MgMgOO
mmm
→
0
t
=
×
××
=
314
4,2251,3
2
O
V
=
×
××
=
314
14221,3
52
OP
m
→

=
100
5650
CaO
m

→
0
t
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 24
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
DẠNG 1: Khoanh tròn vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất
Câu 1: Điều khẳng định nào sau đây về tích chất của oxi là đúng?
A. Oxi là chất khí có khả năng tan vô hạn trong nước B. Oxi là chất khí có khả năng không tan trong
nước
C. Oxi là chất khí có khả năng tan ít trong nước D. Oxi là chất khí có khả năng phản ứng với
nước
Đáp án: C
Câu 2 : Khi đốt lưu huỳnh ngoài không khí, sau đó đưa vào bình đựng khí oxi. Lưu huỳnh cháy sáng hơn là
do:
A. Trong bình có nhiệt độ cao hơn B. Lương oxi trong bình nhiều hơn ngoài không
khí
C. Lương oxi trong bình ít hơn ngoài không khí
D. Trong bình chỉ có khí oxi, không có khí nitơ như ngoài không khí
Đáp án: D
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí oxi bằng phương pháp dời nước là do:
A. Oxi nặng hơn nước B. Oxi tan ít và không phản ứng với nước
C. Oxi nhẹ hơn nước D. Oxi tan nhiều và phản ứng với nước
Đáp án: B

Đáp án: C
Câu 10: Thành phần % về khối lượng của oxi trong các khí CO
2
; khí NO
2
; khí SO
2
lần lượt là:
A. 69,57%; 50,0%; 72,73% B. 72,73%; 69,57%; 50,0%
C. 69,57%; 72,73%; 50,0% D. 50,0%; 69,57%; 72,73%
Đáp án: B
Câu 11: Một mol XO
2
có khối lượng bằng hai lần khối lượng mol oxi. Nguyên tố X là:
A. S (lưu huỳnh) B. C (cacbon) C. N (nitơ) D. Si (silic)
Đáp án: A
Tên HS: Lớp: , năm học 2013-2014
Đề cương ôn tập HKI môn Hóa Học lớp 8 trang 25
Câu 12: Bếp lửa bùng cháy lên khi ta thổi hơi ta vào là do:
A. Cung cấp thêm khí CO
2
B. Cung cấp thêm khí O
2
C. Cung cấp thêm khí N
2
D. Cung cấp thêm khí H
2
Đáp án: B
Câu 13: Theo khái niệm thì không khí là:
A. Một hợp chất B. Một đơn chất C. Một hỗn hợp D. Một chất tinh

2
C. SO
2
D. CO
2

Đáp án: D
Câu 17: Đốt cháy hết 1,6 gam CH
4
thu được 4,4 gam CO
2
và 3,6 gam H
2
O. Khối lượng O
2
cần để đốt là:
A. 3,2 gam B. 6,4 gam C. 4,6 gam D. 2,3 gam
Đáp án: B
Câu 18: Cho 6,5 gam kim loại M tác dụng hết với oxi, thu được 8,1 gam MO. Vậy M là kim loại nào sau
đây?
A. Cu (đồng) B. Al (nhôm) C. Zn (kẽm) D. Fe (Sắt)
Đáp án: C
Câu 19: Nếu coi không khí chỉ chứa N
2
và O
2
có tỉ lệ tương ứng là 1:4 về thể tích thì khối lượng của 22,4 lít
không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là bao nhiêu gam?
A. 29 gam B. 29,5 gam C. 28 gam D. 28,5 gam
Đáp án: A

O. Giá
trị đúng của m là bao nhiêu?
A. 1,8 gam B. 1,6 gam C. 2,8 gam D. 2,4 gam


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status