Đề cương ôn tập SH 12 - Pdf 38

Câu 1: Theo thứ tự từ đầu 3’-5’ của mạch mang mã gốc, thứ tự các vùng của gen cấu trúc lần
lượt là:
A. Vùng điều hoà – vùng mã hoá – vùng kết thúc. B. Vùng mã hoá – Vùng
điều hoà – vùng kết thúc
C. Vùng điều hoà – vùng kết thúc – vùng mã hoá D. Vùng kết thúc - Vùng
điều hoà – vùng mã hoá
Câu 2: Mỗi bộ ba mã di truyền chỉ quy định 1 loại axit amin trong phân tử Prôtêin là đặc điểm
….. của mã di truyền:
A. Tính phổ biến B. Tính đặc hiệu. C. Tính thoái hoá. D. Tính liên tục.
Câu 3: Vai trò của Enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN:
A. Tháo xoắn ADN. B. Tách mạch
ADN.
C. Tổng hợp nên mạch pôlinuclêôtit mới theo nguyên tắc bổ xung. D. Cả A, B, C.
Câu 4: Nguyên tắc bổ sung trong quá trình dịch mã thể hiện:
A. Nu môi trường bổ sung với nu mạch gốc ADN.
B. Nu của mARN bổ sung với Nu mạch gốc.
C. Nu của bộ ba đối mã trên tARN bổ sung với nu của bộ ba mã gốc trên mARN.
D. Nu trên mARN bổ sung với axit amin trên tARN.
Câu 5: Dạng thông tin di truyền được sử dụng trực tiếp trong quá trình dịch mã tổng hợp
protein là:
A. ADN. B. mARN C. tARN D. rARN.
Câu 6: Khi gặp bộ ba nào thì ribôxôm bị tách thành 2 tiểu phần và giải phóng chuỗi pôlipeptit:
A. UUU. B. AUU. C. UAA. D. AGU.
Câu 7: Trong mô hình điều hòa của Mônô và Jacôp theo Ôperôn Lac, chất cảm ứng là
A. Prôtêin ức chế. B. Đường Lactôzơ.
C. Đường Glucôzơ. D. Đường galactôzơ.
Câu 8: Đột biến điểm là dạng đột biến:
A. Xảy ra tại 1 đoạn nhiễm sắc thể. B. Liên quan đến 1 cặp nuclêôtit.
C. Liên quan đến 1 hay vài cặp nuclêôtit. C. Liên quan đến 1 điểm trên NST.
Câu 9: Một gen bị đột biến không làm thay đổi chiều dài. Số liên kết Hiđrô giảm đi 1 liên kết.
Lọai đột biến đó là:

A. Thể lưỡng bội. B. Thể đơn bội. C. Thể đa bội. D. Thể lệch bội.
Câu 17: Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 :
A. Aa x Aa B. Aa x aa C. AA x Aa D. aa x aa
Câu 18: Theo quy luật phân ly độc lập của Menđen với các gen trội là trội hoàn toàn. Nếu P
thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì tỷ lệ kiểu hình ở đời con khi bố mẹ
dị hợp là:
A. (3:1)
n
B. 9:3:3:1 C. (1:2:1)
n
D. (1:1)
n
Câu 19: Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân ly độc lập nghiệm đúng là:
A. P thuần chủng. B. Một gen quy định 1 tính trạng.
C. Tương quan trội - lặn hoàn toàn.
D. Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng nằm trên cặp NST khác nhau
Câu 20: Theo quy luật phân li độc lập, một cá thể có kiểu gen AaBbCCDd có thể tạo bao nhiêu
loại giao tử:
A. 3. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 21: Gen đa hiệu là gen:
A. Chịu tác động của nhiều gen. B. Điều khiển hoạt động của nhiều gen khác.
C. Sản phẩm của nó ảnh hưởng tới nhiều tính trạng. D. Tạo nhiều loại sản phẩm.
Câu 22: Kiểu gen nào dưới đây được viết là không đúng:
A. B.
aB
Ab
C.
bb
Aa
D.

và dị hợp có sức sống và sinh sản ngang nhau. Qua 3 lần tự thụ phấn liên tiếp , tỉ lệ % Aa là:
A. 50 B. 75 C. 12,5 D. 25
Câu 31: Một quần thể ngẫu phối đã đạt trạng thái cân bằng, tỉ lệ kiểu gen aa là 0,16. Tỉ lệ kiểu
gen Aa trong quần thể là:
A. 0,36 B. 0,16 C. 0,48 D. 0,32
Cõu 32: Bnh phờnilkờtụnuria xy ra do:
A. Chui bờta trong phõn t hờmụglụbin cú s bin i 1 axit amin
B. t bin cu trỳc nhim sc th gii tớnh X
C. Thiu enzim xỳc tỏc cho phn ng chuyn phờnilalanin trong thc n thnh tirụzin
D. Tha enzim chuyn tirụzin thnh phờnilalanin lm xut hin phờnilalanin trong nc tiu
Cõu 33: c im khụng phi ca Plasmit:
A. nm trong t bo cht ca vi khun. B. l ADN dng vũng. mch kộp.
C. l dng ADN ch cú t bo nhõn thc. D. Cú kh nng tn ti c lp, lm
vect chuyn gen.
Cõu 34: Phng phỏp gõy t bin thng ỏp dng i vi i tng
A. Vi sinh vt, thc vt. B. Vi sinh vt, ngi. C. Vi sinh vt, ng vt.
D. ng vt, thc vt.
Cõu 35: u th lai gim dn qua cỏc th h vỡ:
A. Mc thun chng gim. B. Mc d hp gim. C. t bin tng.
D. Bin dt hp gim.
Cõu 36: Phng phỏp hiu qu nht trong vic duy trỡ u th lai thc vt l:
A. Cho t th phn bt buc. B. Nuụi cy mụ.
C. Trng cõy bng ht. D. Thng xuyờn i mi cõy cú u th lai.
Cõu 37: Di truyn y hc phỏt trin, s dng phng phỏp v k thut hin i cho phộp chn
oỏn chớnh xỏc mt s tt, bnh di truyn t giai on:
A. Trc sinh B. S sinh D. Thiu niờn
C. Trc khi cú biu hin rừ rng ca bnh c th trng thnh
Cõu 38:Vi X
H
: Bỡnh thng, X

H
Y, m: X
H
X
h
Cõu 39: Trong gia đình bố và mẹ đều có màu da bình thờng nhng sinh con bạch tạng(biết rằng tính
trạng màu da do1gen chi phối )-khả năng sinh con bình thờng là bao nhiêu % :
A. 25% B.75% C. 6,25% D.50%
Cõu 40: Một ngời đàn ông kết hôn với 1 phụ nữ bình thờng . Anh ta bị mù màu và có ông bố vợ cũng bị
mù màu. Xác xuất để vợ chồng anh ta sinh con trai không bị mù màu là bao nhiêu .
A. 25% B. 50% C. 12.5% D. 10%
41.T bo 3 nhim ca 1 loi cú 47 nhim sc th. Tờn ca loi ú l:
a. Ngi b. Rui gim c. u H lan d. G
42.Dựng húa cht cụnsixin gõy t bin a bi trong nguyờn phõn. Hóy cho bit s no sau õy
ỳng?
a. Dd
consixin

DDDd
b. Dd
consixin

Dddd
c. Dd
consixin

DDdd
d. Dd
consixin


50.Kt qu v kiu hỡnh ca phộp lai DDDd x DDDd l:
a. 100% hoa
b. 35 hoa : 1 hoa trng
c. 11 hoa : 1 hoa trng
d. 3 hoa : 1 hoa trng
51.Kt qu kiu hỡnh ca phộp lai DDd x DDd l:
a. 3 hoa : 1 hoa trng
b. 9 hoa : 7 hoa trng
c. 15 hoa : 1 hoa trng
d. 35 hoa : 1 hoa trng
52.Phộp lai cho kt qu kiu hỡnh 100% hoa trng l:
a. Dddd x dddd d. b. dddd x ddd c. Ddd x ddd d. C a,b,c u ỳng.
53.Phộp lai to 2 kiu hỡnh hoa v hoa trng con lai l:
a. DDd x DDDd b. DDDd x dddd c. DDd x Ddd d. DDD x DDdd
54.Nu mi gen qui nh 1 tớnh trng v cú hin tng tớnh tri hon ton. Phộp lai no sau õy cho t l
kiu hỡnh rỳt gn l 11 tri: 1 ln?
a. AAa x Aa b. AAAa x Aa c. Aaaa x Aa d. Aaa x Aa
Câu 55: Cho cơ thể có kiểu gen AaBbCC giảm phân bình thờng, xác định tỉ lệ % mỗi loại giao tử ?
A) ABC = AbC = aBC = abC = 20% B) ABC = AbC = aBC = abC = 25%
C) ABC = AbC = aBC = abC = 30% D) ABC = AbC = aBC = abC = 40%
Câu 56: Thế hệ con có kiểu hình lặn chiếm ẳ là của phép lai:
A) AaBb x AaBb B) AaBb x Aabb C) AaBb x aaBB D) Aabb x aabb
Câu 57: Từ lệ phép lai AaBb x Aabb, thế hệ con có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
A) 1 : 1 : 1 : 1 B) 3 : 3 : 1 : 1 C) 9 : 3 : 3 : 1 D) 4 : 4 : 1 : 1
Câu 58: Phép lai nào có 6,25% cơ thể mang kiểu hình lặn?
A) AaBb x AaBb B) AaBb x aaBb C) AaBb x Aabb D) AaBb x aabb
Câu 59: Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd, xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu hình:
A) 16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình B) 18 kiểu tổ hợp, 6 loại kiểu hình
C) 32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình D) 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình
Câu 60: Quy luật di truyền cho số loại giao tử ít nhất là:

x X
H
Y
Câu 64: ở phép lai AaBbDd x AaBbDd, tỉ lệ cơ thể đồng hợp tử về 4 gen trội là:
A) 1/64 B) 4/64 C) 9/64 D) 27/64
Câu 65: Một gen có 2 alen, số kiểu gen có thể tạo đợc là?
A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
Câu 66: Để phân biệt liên kết hoàn toàn với liên kết hoàn toàn dựa vào:
A) Kiểu hình B) Kiểu gen C) Tỉ lệ phân li kiểu gen D) Tỉ lệ phân li kiểu gen
Câu 67: ở mèo, qui định về màu lông DD -> lông đen, Dd - > lông tam thể, dd -> lông vàng. Gen qui
định màu lông nằm trên NST X, thực tế hiếm có mèo đực tam thể vì:
A) Phụ thuộc vào mẹ B) Phụ thuộc vào bố
C) Chỉ có 1 NST X D) Phụ thuộc vào tần số đột biến
Câu 68: Trờng hợp liên kết gen cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 là của phép lai:
A) AB/Ab x AB/ Ab B) AB/ab x AB/ab C) Ab/aB x Ab/aB D) Ab/ab x aB/ab
Câu 69: ở ruồi giấm, kiểu gen có hoán vị là:
A) ruồi đực AB/ab B) ruồi cái Ab/aB C) ruồi cái AB/Ab D) ruồi cái Ab/ab
Câu 70: Châu chấu con cái XX, con đực XO. Đếm đợc con châu chấu có 23 NST là:
A) Châu chấu cái B) Châu chấu đực C) Châu chấu đột biến thể một nhiễm
D) Châu chấu đột biến thể không nhiễm
Câu 71: Cơ thể sinh vật có kiểu gen AaBbDD, cho tự thụ phấn kéo dài tạo ra số dòng thuần là:
A) 2 B) 4 C) 6 D) 8
Câu 72: Quần thể giao phối có tần số tơng đối alen A = 0,3 và tần số tơng đố alen a = 0,7, có cấu
trúc di truyền là:
A) 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa B) 0,09AA : 0,42Aa : 0,49aa
C) 0,09AA : 0,49Aa : 0,42aa D) 0,49AA : 0,09Aa : 0,42aa
Câu 73: Quần thể bò có 64% bò lông đen. Biết bò lông đen do alen D quy định, bò lông vàng do
alen dquy định, tần số tơng đối của alen d là:
A) 0,6 B) 0,8 C) 0,4 D) 0,16
Câu 74: Trong quần thể có kiểu gen AA = 24%, Aa = 40%, thì tần số của alen a là:


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status