De cuong on tap hoaoa 12 - ki 2 - Pdf 48

Đề cơng ôn tập học kì II
I : Phần lí thuyết
A : Các ph ơng pháp điều chế Kim loại
Phơng pháp thuỷ luyện
(điều chế KL ko tan trong nớc)
Phơng pháp nhiệt luyện
(điều chế KL có t
0
nóng chảy cao)
Phơng pháp điện phân nóng chảy
(điều chế KL hoạt động mạnh)
Phơng pháp điện phân dung dịch
(điều chế KL hoạt động yếu)
B : Kim loại kiềm và các hợp chất
Đơn chất (tính khử mạnh)
R - 1e -----> R
+
NaOH (tính bazơ mạnh)
T/d với quỳ, axit, oxit axit, muối, KL
NaHCO
3
(lỡng tính)
Kém bền với t
0
, thuỷ phân tạo MT kiềm
Na
2
CO
3
(muối của axit yếu)
Bền với t

)
Tạm thời, vĩnh cửu, toàn phần
D : Nhôm và các hợp chất của Nhôm
Đơn chất (tính khử mạnh)
Al - 3e ------> Al
3+
Al
2
O
3
(oxit lỡng tính)
Tan trong dung dịch axit hoặc bazơ
Al(OH)
3
(hidroxit lỡng tính)
Tan trong dung dịch axit hoặc bazơ
Al
3+
(muối nhôm)
Kết tủa trong MT kiềm, sau rồi tan ra
E : Sắt và các hợp chất của Sắt
Đơn chất (tính khử trung bình)
Fe nhờng 2e hoặc 3e tạo Fe
2+
và Fe
3+
FeO ; Fe(OH)
2
; Fe
2+

3+

(lng tớnh)
Cr
6+

(axit)
Cu
+

(Oxh v kh)
Cu
2+
oxh
Niken:
Thờng tạo hợp kim chống ăn mòn
Kẽm:
Tính chất tơng tự nh Al
Thiếc:
Tính chất tơng tự nh Al, Zn
Chì
:
Tính chất tơng tự Al, Zn, Sn, Be, Cr
3+
L u ý :
Một số kim loại Al, Fe, Cr bị thụ động trong dung dịch HNO
3
, H
2
SO

Dùng d/d kiềm cho kết tủa, sau rồi tan ra
Fe
3+
:
Dùng d/d kiềm cho kết tủa đỏ nâu
Cu
2+
(xanh lam)
Có khả năng tạo phức với d/d
NO
3
-
:
Dùng Cu và H
+
cho ra khí NO
2
(nâu đỏ)
NH
3
SO
4
2-
:
Dùng d/d Ba
2+
cho kết tủa ko tan trong axit
Cl
-
:

SO
2
:
Làm mất màu d/d Br
2
và KMnO
4
NH
3
(khí mùi khai xốc)
Làm quỳ tím ẩm hoá
xanh
PO
4
3-
:
Dùg d/d AgNO
3
cho kết tủa Ag
3
PO
4
(vàng)
II : phần bài tập
Dang1: Một số sơ đồ phản ứng:
a.
b.
c.
d.
Dạng 2: Một số bài tập

/59
Câu 1: Khi lấy 33,6 (gam) một muối cacbonat kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung
dịch HCl d thấy tạo ra 38 (gam) muối clorua. Công thức phân tử muối cacbonat là ?
Hoà tan hoàn toàn m (gam) Fe trong dung dịch HNO
3
(loãng, d) sau khi phản ứng kết
thúc thu đợc 6,72 (lít) khí NO duy nhất ở (đktc). Giá trị của m (gam) là ?
Hoà tan hoàn toàn m (gam) Al trong dung dịch HNO
3
(loãng, d) sau khi phản ứng kết
thúc thu đợc 8,96 (lít) khí NO duy nhất ở (đktc). Giá trị của m (gam) là ?
Khi lấy 59,1 (gam) một muối cacbonat kim loại hoá trị II tác dụng hết với dung dịch HCl
d thấy tạo ra 62,4 (gam) muối clorua. Công thức phân tử muối cacbonat là ?
Dạng 1 (Hoàn thành sơ đồ phản ứng)
Xem sơ đồ chuyển hoá của Na, Ca, Al, Fe
Dạng 2 (Bài toán tăng, giảm khối lợng)
Bài 4 + 6 trang 119, bài 04 trang 151 SGK
Dạng 3 (Bài toán bảo toàn electron, khối lợng)
KL tác dụng với d/d Axit hoặc Bazơ
Dạng 4 (Bài toán 2 KL t/d với Axit)
KL tác dụng với d/d Axit (HCl , H
2
SO
4
)
Bài 7.5; 7.6/
59


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status