Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
TỐN 8
(
Thời gian : 90 phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Mã đề: 354
Hãy chọn phương án đúng (Ahoặc B,C,D) ứng với mỗi câu
Câu 1.
Biết
2
5
MN
PQ
=
và MN = 4cm. Độ dài PQ bằng :
A.
4/5 cm
B.
1,6 cm
C.
10 cm
D.
2 cm
Câu 2. Cho a > b , chọn câu sai
A.
3a - 5 < 3b - 5
B.
5a + 6 > 5b + 6
C.
Số a là số dương nếu 5a > 7a
D.
Số a là số dương nếu 7a < 5a
Câu 5. Khi x < 0 kết quả rút gọn của biểu thức | - 4x | - 3x + 13 là
A. -7x + 13 B. -x + 13 C. x + 13 D. 7x + 13
Câu 6.
Điều kiện xác định của phương trình
0
2
3
24
15
=
+
−
+
−
+
x
x
x
x
là
A.
x ≠ -2
B.
x
≠
-2 ;
2
'
, đáy là tam giác ABC vng tại A , AB = 3cm, BC = 5cm, AA
'
=
8cm.Thể tích hình lăng trụ đứng này là :
A.
64cm
3
B.
96cm
3
C.
48cm
3
D.
120cm
3
Câu 9.
Nếu giá trị của biểu thức 7 - 4x là số dương thì ta có :
A.
x > 3
B.
x < 7/4
C.
x > 7/4
D.
D.
Vơ nghiệm
Câu 13.
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A.
0x + 2 >0
B.
5x
2
- 3 < 0
C.
4
2 2008
x
x
+
+
D.
1/7 x - 1 < 0
Câu 14.
Phương trình
3−x
= 9 có tập nghiệm là
A.
{ }
12
B.
{ }
A.
12 năm
B.
14 năm
C.
10 năm
D.
16 năm
Câu 17.
Biểu thức rút gọn của biểu thức
2 5x x- - +
với x < 0 là :
A.
- 3x + 5
B.
- x + 5
C.
3x + 5
D.
x + 5
Câu 18.
Tập nghiệm của phương trình
0
2
1
6
5
=
6
5
C.
−
2
1
;
6
5
D.
D.
36 cm
2
Câu 20.
Phương trình
1
2
1
x x
x x
-
+ =
-
có nghiệm là :
A.
Vô nghiệm
B.
x = 1/2
C.
x = - 3/2
D.
x = 3/2
Tự luận:
Bài 1: a) Giải phương trình:
)2(
21
2
2
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Mã đề: 345
Hãy chọn phương án đúng (Ahoặc B,C,D) ứng với mỗi câu
Câu 1.
Cho hình
lăng trụ đứng với các kích thước như hình
vẽ .
5 cm
4 cm
5 cm
A B
C
A'
C'
B'
Diện tích xung quanh của hình đó là :
A.
72 cm
2
B.
40 cm
2
C.
60 cm
2
D.
Câu 3.
Nếu giá trị của biểu thức 7 - 4x là số dương thì ta có :
A.
x > 3
B.
x < 7/4
C.
x < 3
D.
x > 7/4
Câu 4.
Phương trình 2x -1 = 2x+ 1 có :
A.
Một nghiệm
B.
Hai nghiệm
C.
Vơ nghiệm
D.
Vơ số nghiệm
Câu 5. Khi x < 0 kết quả rút gọn của biểu thức | - 4x | - 3x + 13 là
A. 7x + 13 B. -x + 13 C. -7x + 13 D. x + 13
Câu 6.
Biết
2
5
MN
PQ
=
và MN = 4cm. Độ dài PQ bằng :
Câu 10.
Phương trình
1
2
1
x x
x x
-
+ =
-
có nghiệm là :
A.
x = 1/2
B.
x = 3/2
C.
Vơ nghiệm
D.
x = - 3/2
Câu 11.
Phương trình
3−x
= 9 có tập nghiệm là
A.
{ }
12
B.
{ }
12−
−
B. x
≠
-2 ;
2
1
C. x ≠
2
1
D. x ≠ -2
Câu 13.
Cho a > b , chọn câu sai
A. 4 - 2a < 4 - 2b B.
a
5
3
>
5
3
b C. 3a - 5 < 3b - 5 D. 5a + 6 > 5b + 6
Câu 14.
Điều kiện xác định của phương trình
3 2 5
2 1 1
x x
x x
+ -
+
- +
= 0 là:
+
− xx
là ?
A.
−
2
1
B.
−
2
1
;
6
5
Câu 17.
Chọn câu đúng :
A.
Số a là số dương nếu 7a < 5a
B.
Số a là số âm nếu 5a < 7a
C.
Số a là số dương nếu 5a > 7a
D.
Số a là số âm nếu 7a < 5a
Câu 18.
Biểu thức rút gọn của biểu thức
2 5x x- - +
với x < 0 là :
A.
x + 5
B.
- x + 5
C.
3x + 5
D.
- 3x + 5
Bài 1: a) Giải phương trình:
)2(
21
2
2
−
=−
−
+
xxxx
x
b) Giải bất phương trình:
3
2
1
3
12
≤
−
−
+ xx
Bài 2: Lúc 7 giờ , một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe
máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi sau mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ?
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB// DC và AB < DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ đường
cao BH
a) Chứng minh Δ BDC
~
Δ HBC
b) Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm. Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Hiện nay cha 32 tuổi , con 4 tuổi, sau mấy năm nữa tuổi cha gấp ba lần tuổi con?
A.
16 năm
B.
10 năm
C.
14 năm
D.
12 năm
Câu 3.
Phương trình
1
2
1
x x
x x
-
+ =
-
có nghiệm là :
A.
Vơ nghiệm
B.
x = 3/2
C.
x = - 3/2
D.
x = 1/2
Câu 4.
Cho tam giác ABC vng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm. Kẻ đường cao AH . Độ dài đoạn AH là :
D.
120cm
3
Câu 6.
Điều kiện xác định của phương trình
3 2 5
2 1 1
x x
x x
+ -
+
- +
= 0 là:
A.
x ≠ - 1
B.
x ≠ ½
C.
x ≠ ½ ; x ≠ -1
D.
x ≠ - ½ ; x ≠ 1
Câu 7. Tập nghiệm của phương trình
0
2
1
6
5
=
−
2
1
C.
6
5
D.
−
2
1
;
6
5
Câu 10.
Biểu thức rút gọn của biểu thức
2 5x x- - +
với x < 0 là :
A.
- 3x + 5
B.
3x + 5
C.
x + 5
D.
- x + 5
Câu 11.
Cho hình
lăng trụ đứng với các kích thước như hình
vẽ .
5 cm
4 cm
5 cm
A B
C
A'
C'
B'
Diện tích xung quanh của hình đó là :
A.
40 cm
2
B.
=
+
−
+
−
+
x
x
x
x
là
A.
x
≠
-2 ;
2
1
B.
x ≠ -2
C.
x ≠
2;
2
1
−
D.
x ≠
2
A.
10 cm
B.
2 cm
C.
1,6 cm
D.
4/5 cm
Câu 18.
Giá trị x = -4 là nghiệm của phương trình :
A.
-2,5 x - 2 = 8
B.
3x - 1 = x + 7
C.
- 2, 5 x = - 10
D.
3x - 8 = 0
Câu 19.
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A.
4
2 2008
x
x
+
+
B.
0x + 2 >0
2
1
3
12
≤
−
−
+ xx
Bài 2: Lúc 7 giờ , một người đi xe máy khởi hành từ A với vận tốc 30 km/h. Sau đó 1 giờ, người thứ hai cũng đi xe
máy từ A đuổi theo với vận tốc 45 km/h. Hỏi sau mấy giờ người thứ hai đuổi kịp người thứ nhất ?
Bài 3: Cho hình thang cân ABCD có AB// DC và AB < DC, đường chéo BD vuông góc với cạnh bên BC. Vẽ đường
cao BH
a) Chứng minh Δ BDC
~
Δ HBC
b) Cho BC = 15 cm; DC = 25 cm. Tính HC, HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
TỐN 8
(
Thời gian : 90 phút)
Họ và tên học sinh : ........................................................................... Lớp : ......................
Mã đề: 327
Hãy chọn phương án đúng (Ahoặc B,C,D) ứng với mỗi câu
Câu 1. Hiện nay cha 32 tuổi , con 4 tuổi, sau mấy năm nữa tuổi cha gấp ba lần tuổi con?
A. 14 năm B. 10 năm C. 12 năm D. 16 năm
Câu 2.
Điều kiện xác định của phương trình
5a + 6 > 5b + 6
Câu 4.
Tập nghiệm của phương trình
0
2
1
6
5
=
+
− xx
là ?
A.
1
;
6
5
D.
−
2
1
Câu 5.
Phương trình ( x - 3/2 ) ( x + 5 ) có nghiệm là :
A.
3/2 ; - 5
B.
3/2
C.
-5
D.
-3/2 ; 5
Câu 6.
Biểu thức rút gọn của biểu thức
2 5x x- - +
A.
x < 3
B.
x < 7/4
C.
x > 7/4
D.
x > 3
Câu 10.
Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn :
A.
4
2 2008
x
x
+
+
B.
1/7 x - 1 < 0
C.
5x
2
- 3 < 0
D.
0x + 2 >0
Câu 11.
Biết
2
5
≠
-2 ;
2
1
B. x ≠
2;
2
1
−
C. x ≠
2
1
D. x ≠ -2
Câu 13.
Cho tam giác ABC vng tại A , AB = 30 cm , AC = 40 cm. Kẻ đường cao AH . Độ dài đoạn AH
là :
A.
36 cm
B.
24 cm
C.
18 cm
D.
32 cm
Câu 14. Phương trình
3−x
= 9 có tập nghiệm là
A.
{ }
12−